THÔNG TIN KẾ TOÁN VỚI
VIỆC RA CÁC QUYẾT ĐỊNH
DÀI HẠN
CHƯƠNG 11
1
Yêu cầu của thông tin kế toán
Thông tin kế toán muốn là hữu ích cho việc ra
Thông tin kế toán muốn là hữu ích cho việc ra
quyết định thì cần đáp ứng các yêu cầu . . .
quyết định thì cần đáp ứng các yêu cầu . . .
Tin cậy,
Tin cậy,
Kịp thời,
Kịp thời,
Phù hợp.
Phù hợp.
2
Các loại quyết định đầu tư dài hạn
Mở rộng nhà máy
Mở rộng nhà máy
Lựa chọn thiết bị
Lựa chọn thiết bị
Thay thế thiết bị
Thay thế thiết bị
Thuê hay mua
Thuê hay mua
Cắt giảm chi phí
Cắt giảm chi phí
hẹn hoàn vốn sớm được
hẹn hoàn vốn sớm được
ưa thích hơn các khoản
ưa thích hơn các khoản
đầu tư hoàn vốn muộn.
đầu tư hoàn vốn muộn.
5
Nếu $100 đầu tư hôm nay với lãi suất 8%,
Chúng ta sẽ có bao nhiêu sau 2 năm?
Vào cuối năm 1:
$100 + 0.08 × $100 = (1.08) × $100 = $108
Vào cuối năm 2:
(1.08)×$108 =
$116.64
$116.64
Hay
(1.08)
2
× $100 = $116.64
Lãi suất và giá trị thời gian của tiền
6
Lãi suất và giá trị thời gian của tiền
Nếu
Nếu
P
P
đồng được đầu tư hôm nay với lãi
đồng được đầu tư hôm nay với lãi
suất năm là
suất năm là
F
n
nnhận được trong tương lai có thể được tính
nhận được trong tương lai có thể được tính
bằng công thức:
bằng công thức:
(1 + r)
(1 + r)
n
n
P = F
P = F
n
n
1
1
Lãi suất và giá trị thời gian của tiền
8
Một trái phiếu sẽ trả $100 sau 2 năm. Giá trị
Một trái phiếu sẽ trả $100 sau 2 năm. Giá trị
hiện tại của $100 nếu nhà đầu tư có thể kiếm
hiện tại của $100 nếu nhà đầu tư có thể kiếm
12% trên khoản đầu tư này là:
12% trên khoản đầu tư này là:
Lãi suất và giá trị thời gian của tiền
(1 + .12)
(1 + .12)
12% trên khoản đầu tư này là:
10
Giá trị thời gian của tiền
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
$100
$100
$100
$100
$100
$100
$100
$100
$100
$100
$100
$100
Một khoản đầu tư liên quan tới
một dòng tiền đều đặn vào cuối
mỗi năm gọi là
1
13
Giá trị thời gian của tiền
Kỳ
10% 12% 14%
1 0.909 0.893 0.877
2 1.736 1.690 1.647
3 2.487 2.402 2.322
4 3.170 3.037 2.914
5 3.791 3.605 3.433
$60,000 × 3.605 = $216,300
$60,000 × 3.605 = $216,300
Tra bảng 10-3 cho giá trị
hiện tại của dòng niên kim (hệ số chiết khấu) $1
14
Dòng tiền ra điển hình trong
các dự án đầu tư
Sửa chữa và
Sửa chữa và
bảo dưỡng
bảo dưỡng
CP hoạt động
CP hoạt động
tăng thêm
tăng thêm
Đầu tư
Đầu tư
ban đầu
ban đầu
Vốn lưu
17
Periods
10% 12% 14%
1 0.909 0.893 0.877
2 1.736 1.690 1.647
3 2.487 2.402 2.322
4 3.170 3.037 2.914
5 3.791 3.605 3.433
Bảng giá trị hiện
Bảng giá trị hiện
tại của $1 đều
tại của $1 đều
đặn hàng năm
đặn hàng năm
Bảng giá trị hiện
Bảng giá trị hiện
tại của $1 đều
tại của $1 đều
đặn hàng năm
đặn hàng năm
Thu hồi vốn đầu tư ban đầu
18
Quick Check
Giả sử vốn đầu tư ban đầu cho các thiết bị kèm
theo của máy chụp X-quang là $4,000 và tạo ra
dòng tiền vào hàng năm tăng thêm là $1,200.
Giá trị hiện tại thuần của dự án đầu tư sẽ là?
a. $ 800
b. $ 196
c. $(196)
Tính hiệu số của 2 giá trị hiện tại đó.
Tính hiệu số của 2 giá trị hiện tại đó.
21
Nguyên tắc chung . . .
Phương pháp Giá trị hiện tại thuần
22
Công ty ABC đang xem xét một hợp đồng cung cấp
linh kiện cho một nhà sản xuất lớn trong 5 năm.
Phương pháp Giá trị hiện tại thuần
23
Vào cuối năm 5 vốn lưu động có thể thu hồi
lại và được sử dụng vào các mục đích khác.
Công ty ABC sử dụng lãi suất 10% để phân
tích.
Nên chấp nhận hợp đồng không?
Vào cuối năm 5 vốn lưu động có thể thu hồi
lại và được sử dụng vào các mục đích khác.
Công ty ABC sử dụng lãi suất 10% để phân
tích.
Nên chấp nhận hợp đồng không?
Phương pháp Giá trị hiện tại thuần
24
Dòng tiền thuần hàng năm từ HĐKD
Phương pháp Giá trị hiện tại thuần
25