BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
________________
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 -2017
Thời gian làm bài : 50 phút
Đề minh họa
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao
động điều hòa với tần số góc là
A. 2
m
k
B. 2
k
m
C.
m
k
D.
k
m
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong
A. Sóng cơ lan truyền được trong chân không
B. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn
C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí
D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng
Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx),
với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng
A. 10π Hz
B. 10 Hz
C. 20 Hz
D. 20π Hz
Câu 7: Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức
e = 220 2 cos(100πt + 0,5π)(V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là
A. 220 2 V
B. 110 2 V
C. 110V
D. 220V
Câu 8: Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi
ω = ω0 thì trong mạch có cộng hưởng. Tần số góc ω0 là
A. 2 LC
Câu 10: Sóng điện từ
A. là sóng dọc và truyền được trong chân không.
B. là sóng ngang và truyền được trong chân không
C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không
Câu 11: Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu
sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten
thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
A. sóng trung
B. sóng ngắn
C. sóng dài
D. sóng cực ngắn
Câu 12: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 105 H và tụ điện có
điện dung 2,5.106 F . Lấy 3,14 . Chu kì dao động riêng của mạch là
A. 1,57.105 s
B. 1,57.1010 s
C. 6, 2810 s
D. 3,14.105 s
Câu 13: Tia X không có ứng dụng nào sau đây?
A. Chữa bệnh ung thư
B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại
C. Chiếu điện, chụp điện
Câu 17: Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang - phát quang
B. quang điện ngoài
C. quang điện trong
D. nhiệt điện
Câu 18: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là
6, 625.1019 J . Biết
h 6, 625.1034 J.s , c 3.108 m/s . Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 300 nm
B. 350 nm
Câu 19: Số nuclôn có trong hạt nhân
A. 23
23
11
C. 360 nm
D. 260 nm
C. 34
B. 168O
C. 178O
D. 146C
Câu 23: Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác
dụng hủy diệt của
A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời
B. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời
C. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời
D. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời
Câu 24: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng
A. là sóng siêu âm
B. là sóng dọc
C. có tính chất hạt
D. có tính chất sóng
Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với
chu kì 1 s. Tốc độ trung bình của chất điểm từ thời điểm t0 chất điểm qua vị trí có li độ 3,5 cm
theo chiều dương đến thời điểm gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại lần thứ 3 (kể từ t0) là
A. 27,3 cm/s
B. 28,0 cm/s
C. 27,0 cm/s
đường biểu diễn độ A của con lắc theo tần số f có đồ
thị như hình vẽ. Giá trị của k xấp xỉ bằng
A. 13,64 N/m
B. 12,35 N/m
C. 15,64 N/m
D. 16,71 N/m
Câu 29: Tại điểm O trong lòng đất đang xảy ra dư chấn của một trận động đất. Ở điểm A trên
mặt đất có một trạm quan sát địa chấn. Tại thời điểm t0 , một rung chuyển ở O tạo ra 2 sóng
cơ (một sóng dọc, một sóng ngang) truyền thẳng đến A và tới A ở hai thời điểm cách nhau 5
s. Biết tốc độ truyền sóng dọc và tốc độ truyền sóng ngang trong lòng đất lần lượt là 8000 m/s
và 5000 m/s. Khoảng cách từ O đến A bằng
A. 66,7 km
B. 15 km
C. 115 km
D. 75,1 km
Câu 30: Tại hai điểm A và B ở mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng và cùng pha. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc
với AB. Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó
M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A
nhất. Biết MN = 22,25 cm và NP = 8,75 cm. Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A. 1,2 cm
B. 220V
(H) . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng
C. 200V
D. 220 2V
Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn
cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100V. Độ
lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch
bằng
A.
6
B.
4
C.
2
D.
13
C.
5
13
D.
4
5
Câu 36: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5
mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh
sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách
vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bức xạ cho vân sáng tại M, bức xạ có bước sóng dài nhất
là
A. 417 nm
B. 570 nm
C. 714 nm
D. 760 nm
Câu 37: Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc
màu đỏ và màu chàm tới mặt nước với góc tới 530 thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu chàm và tia
B. 8,7 MeV
C. 0,8 MeV
D. 7,9 MeV
Câu 40: Một sợi dây sắt, mảnh, dài 120 cm căng ngang, có hai đầu cố định. Ở phía trên, gần
sợi dây có một nam châm điện được nuôi bằng nguồn điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trên
dây xuất hiện sóng dừng với 2 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 120 m/s
B. 60 m/s
C. 180 m/s
D. 240 m/s
Đáp án
1.D
6.B
11.D
16.A
21.C
26.B
28.A
33.D
38.A
4.A
9.D
14.B
19.A
24.D
29.A
34.A
39.A
5.A
10.B
15.C
20.D
E0
2
Câu 8: Đáp án C
Khi
ZC
trong
1
C
mạch
RLC
nối
tiếp
xảy
ra
hiện
1
100
Câu 14 : Đáp án B
Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng
Câu 15 : Đáp án C
Khi đi vào môi trường có
Câu 16 : Đáp án A
Câu 17 : Đáp án C
Quang điện trở hoạt động theo nguyên tắc quang điện trong
Câu 18: Đáp án A
Ta có A
hc
hc 6, 625.10 34.3.10 8
300nm
A
6, 625.1019
Câu 19: Đáp án A
Số nuclon có trong hạt nhân
23
11
Na là 23 hạt
2 gl (1 cos 50 )
g
l
2
2
2 gl 2 (1 cos 50 )
1
. 0'
0 0,123( rad ) 7,10
1g
2
Câu 28 : Đáp án A
Khi f nằm trong khoảng từ 1,25Hz đến 1,3Hz thì biên độ cực đại, khi đó xảy ra cộng hưởng.
Thay vào công thức tính tần số ta thu được giá trị xấp xỉ của k
Câu 29: Đáp án A
Theo bài ra ta có:
OA/5000 - OA/8000 = 5 (s)
Câu 30: Đáp án D
1 AB 2
k (h/s tự chứng minh)
Nếu X thuộc cực đại bậc k nào đó thì ta có hệ thức: XA
2 k
Ta có: Đối với điểm M (k = 1), điểm N (k = 2), điểm P (k = 3) điểm Q (k = 4)
1 AB 2
Thay vào biểu thức đối với điểm Q (k = 4) ta có: QA
4 2,1
2 4
Câu 31: Đáp án C
Quan sát đồ thị ta thấy khi tần số bằng 0 thì nguồn coi như là nguồn 1 chiều. Khi đó chỉ có
điện trở hoạt động. Vậy đường số 1 tương ứng với điện trở
Câu 32: Đáp án C
I = 5A; ZL = ωL = 40Ω UL= IZL= 200V
Câu 33: Đáp án D
Mạch R, L; có UR=100V, U = 200V
Ta có: cos U R / U 0,5 60o
3
Câu 34: Đáp án A
Gọi P0 là công suất nơi tiêu thụ (không đổi), U0, I0 là điện áp hiệu dụng và cường độ dòng
điện ở nơi tiêu thụ ban đầu
Điện áp ban đầu ở trạm là: U1 = 1,2375U0 = 1,2375P0/I0
Khi tăng điện áp gọi U, I lần lượt là điện áp hiệu dụng và cường độ hiệu dụng ở nơi tiêu thụ.
Công suất hao phí giảm 100 lần: I 2
I 02
I
N 2 U 2 10, 02375
8,1
N1 U1
1, 2375
Câu 35: Đáp án C
Gọi r là điện trở cuộn dây. Ta có
U R 13V ,U C 65V
U d 13V U L2 U r2 132
U 65V (U R U r ) 2 (U L U C ) 2 652
Từ 3 phương trình trên ta tìm được Ur = 12V
Hệ số công suất của đoạn mạch: cos
UR Ur 5
U
13
Câu 36: Đáp án C
D = 2m, a = 0,5mm = 0,5.10-3m
OM = ki = kD / a = 2cm 2.10-2m
Tại M cho vân sáng:
Với 380nm 760nm . Thay vào ta được 6, 57 k 13,1
Vậy kmin 7 0, 714 m 714nm
Câu 37: Đáp án B
2
rn 4r0 n 2 r0 n 2
16
rn
16r0 2
Tương ứng với quỹ đạo L
Câu 39: Đáp án A
1
1
p 37 Li 24 24
Năng lượng tỏa ra: E K K 0 2 K 1, 6 17, 4 MeV K 9, 5MeV
Câu 40: Đáp án A
Tần số sóng trên dây f = 100Hz; 120cm 1,2m
Với sợi dây 2 đầu cố định: k/ 2, vì có 2 bụng sóng nên k = 2. Thay vào ta được 1,2m
Tốc độ truyền sóng trên dây: v = .f = 1,2.100 = 120m/s
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 -2017
SỞ GD&ĐT TP.HCM
LẦN 1
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 50 phút
C. không thay đổi
D. giảm 2 lần
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật
có động năng bằng
A. 10cm
3
lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn
4
B. 5 2 cm
C. 5 3 cm
D. 5cm
Câu 5: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp giống nhau A và B dao động với cùng
biên độ 2 cm, cùng tần số 20 Hz, tạo ra trên mặt chất lỏng hai sóng truyền đi với tốc độ 40
cm/s. Điểm M trên mặt chất lỏng cách A đoạn 18 cm và cách B 7 cm có biên độ dao động
bằng
A. 4cm
B. 0cm
C. 2cm
D. 2 2 cm
A. f 2
g
l
B. f
1
2
g
l
C. f
g
l
D. f
1
2
l
g
Câu 10: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2 m/s, chu
kì dao động T=10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha
nhau là:
A. 2m
)cm
4
B. x 3cos(10t
3
)cm
4
C. x 3 2 cos(10t
3
)cm
4
D. x 3 2 cos(10t )cm
4
Câu 14: Con lắc lò xo có khối lượng m = 100g, trong 20s thực hiện 50 dao động. Lấy π2 =
10. Độ cứng của lò xo là
A. 40N/m
B. 250N/m
C. 2,5N/m
D. 25N/m
A. 8
B. 11
C. 9
D. 10
Câu 19: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên
tiếp trên đường nối hai tâm sóng bằng:
A. Hai lần bước sóng
B. Một nửa bước sóng
C. Một bước sóng
D. Một phần tư bước sóng
Câu 20: Sóng truyền từ A đến M dọc theo phương truyền với bước sóng 30cm . Biết M
cách A một khoảng 15 cm. Sóng tại M có tính chất nào sau đây so với sóng tại A?
A. Trễ pha hơn sóng tại A một lượng là
3
2
B. Cùng pha với sóng tại A
C. Ngược pha với sóng tại A
D. Lệch pha một lượng
B. 2,512(cm/s). ?
C. 25,12(cm/s)
D. 12,56(cm/s)
Câu 25: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
A. ngược pha với li độ
C. trễ pha
2
B. sớm pha
so với li độ
2
so với li độ
D. cùng pha với li độ
Câu 26: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng
là chuyển động
A. nhanh dần
B. thẳng đều
B. g 9, 75 m/s 2
C. g 9, 95 m/s 2
D. g 9,86 m/s 2
Câu 30: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình: x = 10cos(πt - π/6 )
cm. Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 = 0,5s đến thời điểm t2 = 1s
A. 17,3cm
B. 13,7 cm
C. 3,66cm
D. 6,34 cm
Câu 31: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động
với tần số 16 Hz. Tại điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm sóng
có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy các cực đại khác. Vận tốc
truyền sóng trên mặt nước là
A. 12 cm/s
B. 100cm/s
C. 36 cm/s
D. 24 cm/s
Câu 32: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 4cos(πt - π/6)
D. 57,37cm/s
Câu 35: Môṭ con lắc lò xo đang dao đôn ̣ g điều hòa vớ i biên đô ̣A, thờ i gian ngắn nhất để
con lắc di chuyển từ vi ̣trí có li đô ̣x1 = -A đến vi ̣trí có li đô ̣x2 = A/2 là 1 s. Chu kì dao động
của con lắc là:
A. 1/3 s
B. 2 s
C. 3 s
D. 6 s
Câu 36: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng
đứng với tần số 50Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai
điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau.
Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. Tốc độ truyền
sóng trên mặt nước là
A. 75cm/s
B. 80cm/s
C. 70cm/s
D. 72cm/s
Câu 37: Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. khối lượng của con lắc
D. u 2 cos(2 t )(cm)
2
Câu 39: Một vật dao động điều hòa với biên độ bằng 0,05m, tần số 2,5 Hz. Gia tốc cực đại
của vật bằng
A. 1,2 m/s2
B. 3,1 m/s2
C. 12,3 m/s2
D. 6,1 m/s2
Câu 40: Phương trình li độ của 3 dao động điều hòa có dạng sau: x1 3cos( t )cm;
2
x2 4sin( t )cm; x3 5sin( t )cm . Kết luận nào sau đây là đúng ?
2
A. x1, x2 vuông pha
B. x1, x3 vuông pha
C. x2, x3 ngược pha
27-A
32-D
37-D
3-D
8-A
13-C
18-D
23-C
28-B
33-C
38-A
4-D
9-B
14-D
19-B
Năng lượng dao động của vật là: W
1
1
m 2 A2 .0, 5.102.0,12 0, 25 J
2
2
Câu 3: Đáp án D
Chu kỳ dao động của con lắc lò xo được tính bởi công thức: T 2
m
k
Khi k tăng gấp đôi, m giảm 1 nửa thì chu kỳ T giảm đi 2 lần.
Câu 4: Đáp án D
3
1
1
1 1
1
Wd W Wt W kx 2 . kA2 x A 5cm
4
4
2
4 2
2
Câu 5: Đáp án B
Hai nguồn cùng pha A B 0, A1 A2 A 2cm
Từ đó ta được A = 6cm
Câu 9: Đáp án B
Câu 10: Đáp án B
Bước sóng vT = 0,2.10 = 2 m
Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là /2 = 1 m
Câu 11: Đáp án B
Câu 12: Đáp án B
Cơ năng của con lắc: W
1
1
m 2 A2 .0,1.102. 2 .0,12 0,5 J
2
2
Câu 13: Đáp án C
k
10rad / s
m
Khi x 3 2cm thì v = 0 nên A 3 2cm
Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc vật qua vị trí x = - 3cm theo chiều dương. Biểu diễn trên giản đồ
Fresnel ta được pha ban đầu
3
4
AB MA MB k AB
2
1
10 k .2 10
2
5,5 k 4,5 k 5; 4; 3; 2; 1;0;1; 2;3; 4
Có 10 giá trị k vậy có 10 điểm dao động cực đại trên AB
Câu 19: Đáp án B
Câu 20: Đáp án C
Sóng tại M trễ pha hơn sóng tại A một lượng là
2 d
2 .15
30
Vậy sóng tại M ngược pha so với sóng tại A
Câu 21: Đáp án D
Khoảng cách giữa 5 gợn lồi liên tiếp là 4 0,5m 0,125m 2,5cm
Tốc độ truyền sóng: v f 0,125.120 = 15m/s
g
2
Câu 29: Đáp án D
Chu kỳ dao động của con lắc: T 2
l
g
2
2 s g 9,86m / s 2
g
l
Câu 30: Đáp án B
Chu kỳ dao động T = 2s
Quan sát trên hình vẽ ta thấy quãng đường vật đi được từ thời
điểm t1 = 0,5s ứng với vị trí (1) đến thời điểm t2 = 1s ứng với vị
trí (2) là 5 5 3 13, 7cm
Câu 31: Đáp án D
(Đề cho thiếu hai nguồn cùng pha)
Hai nguồn cùng pha nên trung trực là cực đại giao thoa.
Tại M có cực đại, giữa M và trung trực của AB có 2 dãy cực đại khác nên tại M có cực đại
bậc 3
Câu 34: Đáp án A
A = 8cm. Gọi là độ dãn của lò xo khi vật ở VTCB
Xét 2 trường hợp:
+ Nếu A thì vị trí lực đàn hồi cực tiểu ứng với vật ở
biên trên, vậy thời gian từ lúc lực đàn hồi cực đại đến khi
lực đàn hồi cực tiểu là T/2 Không phù hợp với bài toán
+ Khi A, vật đi từ vị trí lực đàn hồi cực đại ứng với
vật ở biên dưới
+ A đến khi lực đàn hồi cực tiểu ứng với vị trí x = - ,
(biểu diễn như hình vẽ) hết thời gian T/3, ứng với góc 1200
Dựa vào hình vẽ ta được A / 2 4cm = 0,04m
g
5 (rad / s)
l
Khi vật cách vị trí thấp nhất 8cm ứng với x = 6cm, tốc độ của vật là:
A2 x 2
v2
2
82 62
18
Câu 37: Đáp án D
Câu 38: Đáp án A
2 .0,1
u 2 cos 2 t
2 cos 2 t (cm)
4
0, 4
4
Câu 39: Đáp án C
2
amax 2 A 2 f A 12, 3m / s 2
Câu 40: Đáp án A
x1 3cos t cm
2
C. 22,5 m/s
D. 12,0 m/s
Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối
lượng m. Điểm cố định cách mặt đất 2,5 m. Ở thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí
cân bằng mộtgóc = 0,09 rad, rồi thả nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân bằng thì sợi dây bị
đứt. Bỏ qua mọi sức cản, lấy g = 9,8 m/s2. Tốc độ của vật nặng ở thời điểm t = 0,08 s có giá
trị gần bằng:
A. 0,35 m/s
B. 0,83 m/s
C. 0,57 m/s
D. 0,069 m/s
Câu 3: Hai nguồn phát sóng A, B trên mặt nước dao động điều hoà với tần số 15 Hz, ngược
pha. Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn đoạn d1 = 4 cm và d2 = 11 cm sóng có biên độ
cực tiểu. Giữa M và trung trực của AB có ba dãy cực đại. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt
nước là
A. 30 cm/s
B. 35 cm/s
C. 22,5 cm/s
D. 42 cm/s
3
rad
C.
4
rad
D.
6
rad
Câu 6: Một vật dao động với tần số 5Hz. Tác dụng vào vật một ngoại lực tuần hoàn có tần số
thay đổi được. Hãy so sánh biên độ dao động của vật khi tần số của ngoại lực có giá trị lần
lượt bằng: f1 = 2Hz; f2 = 4Hz; f3 = 7,5Hz; f4 = 5Hz
A. A1 < A3 < A2 < A4 B. A3 < A1 < A4 < A2 C. A1 < A2 < A4 < A3 D. A1 < A2 < A3 < A4
Câu 7: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương
trình x1 4cos(10t /4) (cm) ; x2 4cos(10t 11/12) (cm) và x3 6sin(10t /12) (cm).
Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A. x =10cos(10t + 5/12) cm
B. x =10sin(10t – 5/12) cm
C. có thể ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người
D. Những chú voi cảm nhận được hạ âm
Câu 11: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 200N/m , quả cầu m có khối lượng 1kg đang
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 12,5cm. Khi quả cầu xuống đến vị trí
thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng 500g bay theo phương trục lò xo, từ dưới lên với tốc
độ 6m/s tới dính chặt vào M. Lấy g = 10m/s2 . Sau va chạm , hai vật dao động điều hòa. Biên
độ dao động của hệ hai vật sau và chạm là :
A. 10 cm
B. 20cm
C. 10 13 cm
D. 21cm
Câu 12: Trên mặt chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động với tần số f = 50Hz. Tốc
độ truyền sóng có giá trị từ 2,4m/s đến 4,0m/s. Tại điểm M trên mặt chất lỏng cách O một
đoạn 15cm, các phần tử dao động ngược pha với dao động của các phần tử tại O. Tốc độ
truyền của sóng đó là
A. 4 m/s.
B. 3,0 m/s
C. 3,5 m/s.
D. 2,4 m/s
Câu 13: Cho các kết luận sau về sóng âm:
1. Sóng âm có tần số từ 16Hz đến 20000Hz gọi là âm nghe được (âm thanh).
2. Sóng âm có thể là sóng dọc hoặc là sóng ngang. Trong không khí, sóng âm là sóng dọc.
Câu 15: Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau 50mm cùng dao động với phương trình u =
acos(200πt) mm trên mặt nước. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 0,9m/s và biên
độ sóng không đổi khi truyền đi. Hỏi điểm M trên đường trung trực của S1S2 dao động cùng
pha với hai nguồn cách S1 đoạn gần nhất là bao nhiêu?
A. 32mm
B. 27mm
C. 24mm
D. 12mm
Câu 16: Một sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi có dạng u = 2cos(40πt + 0,2πx + 0,1π)
(mm), trong đó x tính theo cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 100 cm/s
B. 80 cm/s
C. 200 cm/s
D. 50 cm/s
Câu 17: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần
số. Biết dao động thứ nhất có biên độ A1 = 6 cm và trễ pha /2 so với dao động tổng hợp. Tại
thời điểm dao động thứ hai có li độ bằng biên độ của dao động thứ nhất thì dao động tổng
hợp có li độ 9 cm. Biên độ dao động tổng hợp bằng
A. 18 cm
B. 12cm