Th.S Ngô Quang Binh
Luyện thi hóa học
MÔ HÌNH THÍ NGHIỆM & ỨNG DỤNG THỰC TẾ
PHẦN 1 : MÔ HÌNH THÍ NGHIỆM
Câu 1 : Khí X trong thí nghiệm điều chế sau là :
A. Cl2 .
B. O2.
C. H2.
D. C2H2.
Câu 2: Cho đồ thị biểu diễn nhiệt độ sôi của một số chất sau:
Chất A, B, C lần lượt là các chất sau:
ĐỒ THỊ BIỂU DIỄN NHIỆT ĐỘ
A.C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
SÔI MỘT SỐ CHẤT
B.CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
150
C.CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
118
D.CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
100
78
50
21
0
A
Câu 4: Cho Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:
Dd HCl đặc
MnO2
Eclen sạch để thu
khí Clo
dd NaCl
dd H2SO4 đặc
Vai trò của dung dịch NaCl là:
A.Hòa tan khí Clo.
B.Giữ lại khí hidroClorua.
C.Giữ lại hơi nước
D. giữ khí SO2.
Câu 5: Cho Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:
Dd HCl đặc
MnO2
Eclen sạch để thu khí
Clo
dd NaCl
dd H2SO4 đặc
Vai trò của dung dịch H2SO4 đặc là:
MnO
2
Eclen sạch để
thu khí Clo
dd NaCl
dd H2SO4 đặc
Khí Clo thu được trong bình eclen là:
A.Khí clo khô
B.Khí clo có lẫn H2O
C.Khí clo có lẫn khí HCl
D.Cả B và C đều đúng.
Câu 8: Khí hidro clorua là chất khí tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit clohdric.
Trong thí nghiệm thử tính tan của khí hidroclorua trong nước, có hiện tượng nước phun mạnh
vào bình chứa khí như hình vẽ mô tả dưới đây. Nguyên nhân gây nên hiện tượng đó là:
A.Do khí HCl tác dụng với nước kéo nước vào bình.
B.Do HCl tan mạnh làm giảm áp suất trong bình.
C.Do trong bình chứa khí HCl ban đầu không có nước.
D.Tất cả các nguyên nhân trên đều đúng
Câu 9: Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế dung dịch HCl trong phòng thí nghiệm
Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A.NaCl dùng ở trạng thái rắn
B.H2SO4 phải đặc
C.Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ phòng.
D.Khí HCl thoát ra hòa tan vào nước cất tạo thành
D.Cả B và C
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm khí oxi có thể được điều chế bằng cách nhiệt phân muối
KClO3 có MnO2 làm xúc tác và có thể được thu bằng cách đẩy nước hay đẩy không khí.Trong
các hình vẽ cho dưới đây, hinh vẽ nào mô tả điều chế oxi đúng cách:
KClO3 +
MnO2
KClO3 +
MnO2
1
2
KClO3 +
MnO2
KClO3 +
MnO2
3
A.1 và 2
B. 2 và 3
/>
4
C.1 và 3
D. 3 và 4
094 226 8006
than
Câu 15: Cho phản ứng của oxi với Na:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Na cháy trong oxi khi nung nóng.
Na
B.Lớp nước để bảo vệ đáy bình thuỷ tinh.
C.Đưa ngay mẩu Na rắn vào bình phản ứng
D.Hơ cho Na cháy ngoài không khí rồi mới đưa nhanh vào bình.
Oxi
Nước
Câu 16: Cho phản ứng của Fe với Oxi như hình vẽ sau:
sắt
Vai trò của lớp nước ở đáy bình là:
A.Giúp cho phản ứng của Fe với Oxi xảy ra dễ dàng hơn.
O2
B.Hòa tan Oxi để phản ứng với Fe trong nước.
than
C.Tránh vỡ bình vì phản ứng tỏa nhiệt mạnh
D.Cả 3 vai trò trên.
Câu 17: Cho phản ứng giữa lưu huỳnh với Hidro như hình vễ sau, trong đó ống nghiệm 1 để
tạo ra H2, ống nghiệm thứ 2 dùng để nhận biết sản phẩm trong ống.
Hãy cho biết hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm 2 là:
A.Có kết tủa đen của PbS
S
B.Dung dịch chuyển sang màu vàng do S tan vào nước.
C.Có kết tủa trắng của PbS
1
dd Pb(NO3)2
Câu 19:Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:
Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm nằm ngang là:
A.Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
1
B.H2 + S → H2S
C.H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3
Zn +
HCl
D.2HCl + Pb(NO3)2 → PbCl2↓ + 2HNO3
Câu 20: Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:
Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 2 là:
A.Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
B.H2 + S → H2S
C.H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3
D.2HCl + Pb(NO3)2 → PbCl2↓ + 2HNO3
S
2
dd Pb(NO3)2
S
1
Zn +
HCl
2
Luyện thi hóa học
Câu 24: Cho TN về tính tan của khi HCl như hình vẽ,Trong bình ban đầu chứa khí HCl, trong
nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím.
Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:
A.Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ
B.Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh
C.Nước phun vào bình và vẫn có màu tím
D.Nước phun vào bình và chuyển thành không màu.
Câu 25: Cho TN như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa
nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein.
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:
A.Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh
B.Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng
C.Nước phun vào bình và không có màu
D.nước phun vào bình và chuyển thành màu tím
dd H2SO4 đặc
Câu 26: Cho hình vẽ sau:
Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa Br2:
A.Có kết tủa xuất hiện
B.Dung dịch Br2 bị mất màu
C.Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2
D.Không có phản ứng xảy ra
Na2SO3 tt
Câu 27:Cho hình vẽ sau:
dd H2SO4 đặc
Cho biết phản ứng nào xảy ra trong bình cầu:
A.SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
B.Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
Th.S Ngô Quang Binh
Luyện thi hóa học
Câu 29: Cho hình vẽ của bộ dụng cụ chưng cất thường.
Cho biết ý nghĩa các chữ cái trong hình vẽ bên.
c
A.
a:Nhiệt kế; b:đèn cồn;
c:bình cầu có nhánh;
d
d:sinh hàn;
e: bình hứng(eclen).
B.
a: đèn cồn;
b
b: bình cầu có nhánh;
e
c: Nhiệt kế;
a
d: sinh hàn
e: bình hứng(eclen).
C.
a:Đèn cồn; b:nhiệt kế; c:sinh hàn; d:bình hứng(eclen);
e:Bình cầu có nhánh.
D.
a:Nhiệt kế; b:bình cầu có nhánh;
c:đèn cồn; d:sinh hàn; e:bình hứng.
Câu 30: Cho hình vẽ thiết bị chưng cất thường.
C.Xác định C và N
D.Xác định C và S
Phễu chiết
Bông và CuSO4(khan)
dd
Ca(OH)2
/>
094 226 8006
Th.S Ngô Quang Binh
Luyện thi hóa học
Câu 33: Cho hình vẽ mô tả qua trình xác định C và H trong
hợp chất hữu cơ.
Hãy cho biết sự vai trò của CuSO4 (khan) và biến đổi
của nó trong thí nghiệm.
A.Xác định C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh.
B.Xác định H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
C. Xác định C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng.
D.Xác định H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng
Bông và CuSO4(khan)
Hợp chất hữu cơ
85
78
90
60
50
40
20
10
3
0
0
1
2
3
4
5
6
A. 6.
B. 7.
C. 9.
D. 8.
Câu 37 Cho thí nghiệm được mô tả như hình vẽ
Phát biểu nào sai ?
A. Khí Y là O2.
C. X là KMnO4.
B. X là hỗn hợp KClO3 và MnO2.
D. X là CaCO3.
Câu 38 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X:
Hình vẽ trên minh họa điều chế khí Y nào sau đây:
A. HCl
B. Cl2
C. O2
D. NH3
Câu 39 Hình vẽ nào mô tả đúng cách bố trí dụng cụ thí nghiệm điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
Câu 40 Cho hình vẽ mô tả qua trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ.
Hãy cho biết sự vai trò của CuSO4 (khan) và biến đổi của nó trong thí nghiệm
A. Xác định C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh.
B. Xác định H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
C. Xác định C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng.
D. Xác định H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng
Hợp chất hữu
C. C2H4.
D. C2H2.
Câu 43 Cho hình vẽ bên minh họa việc điều chế
khí Y trong phòng thí nghiệm. Khí Y là khí N2 thì
dung dịch X là
A. NH4NO3
B. NH4Cl và NaNO2
C. H2SO4 và Fe(NO3)2
D. NH3
Câu 44 Cho hình vẽ bên dưới minh họa việc điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm
Khí Y có thể là khí nào dưới đây
A. CH4.
B. N2.
/>
C. NH3.
D. H2.
094 226 8006
Th.S Ngô Quang Binh
Luyện thi hóa học
Câu 48 Để điều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho dung dịch HCl đậm đặc tác dụng chất oxi hóa mạnh
như MnO2, KMnO4, KClO3… Khí clo thoát ra thường có lẫn khí HCl và hơi nước. Để thu được khí clo sạch người ta
dẫn hỗn hợp sản phẩm trên lần lượt qua các bình chứa các chất sau:
A. dd NaCl bão hòa, CaO khan.
B. dd H2SO4 đặc, dd NaCl bão hòa.
C. dd NaOH, dd H2SO4 đặc.
D. dd NaCl bão hòa, dd H2SO4 đặc.
Câu 49 Cho biết bộ thí nghiệm điều chế Clo trong phòng thí nghiệm:
/>
094 226 8006
Th.S Ngô Quang Binh
Luyện thi hóa học
Hãy cho biết hóa chất đựng trong mỗi bình tương ứng lần lượt là:
A. dd HCl, MnO2 rắn, dd NaCl, dd H2SO4 đặc
B. dd NaCl, MnO2 rắn, dd HCl, dd H2SO4 đặc
C. dd HCl, dung dịch KMnO4, dd H2SO4 đặc, dd NaCl
D. dd H2SO4 đặc, dd KMnO4, dd HCl, dd NaCl
Câu 50 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Dung d?ch X
Khí Z
Khí Z
dd H2SO4 đặc
Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Khí Clo thu được trong bình eclen là khí Clo khô.
B. Dung dịch H2SO4 đặc có vai trò hút nước, dung dịch NaCl có tác dụng giữ lại HCl khí.
C. Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3
D. Thay đổi vị trí của bình đựng dd NaCl và dd H2SO4 đặc cho nhau không làm ảnh hưởng đến
thành phần khí clo thu được ở bình eclen
/>
094 226 8006
Th.S Ngô Quang Binh
Luyện thi hóa học
B. CÂU HỎI THỰC NGHIỆM
Câu 1: Hỗn hợp bột kim loại X và bột oxit Y khi xảy ra phản ứng sẽ tự toả nhiệt với hiệu ứng nhiệt
của phản ứng rất lớn, nâng nhiệt độ của hệ đến nhiệt độ nóng chảy của kim loại X vào khoảng
35000C. Phần oxit kim loại X nổi thành xỉ trên bề mặt kim loại Y lỏng. Lợi dụng phản ứng này để
thực hiện quá trình hàn kim loại, nhất là đầu nối của các thanh ray trên đường xe lửa. Kim loại X
và oxit Y lần lượt là:
A. Al và Fe 2O3
B. Al và Fe3O4
C. Fe và Al 2 O3
D. Al và FeO
Câu 2: Nhũ đá hay thạch nhũ đựơc hình thành do cặn của nước nhỏ giọt đọng lại trải qua hàng
trăm, nghìn năm. Nó là khoáng vật hang động thứ sinh treo trên trần hay tường của các hang động.
. Khối lượng sắt phế liệu (chứa 40% Fe 2 O3 , 1% C ) cần dùng để khi luyện với 4 tấn gang 5% C
trong lò luyện thép Martin, nhằm thu được loại thép 1%C là :
A. 1,50 tấn
B. 2,15 tấn
C. 1,82 tấn
D. 2,93 tấn.
Câu 6: Khi nói về các hiện tượng trong thực tế, cách giải thích nào sau đây sai?
A.khi làm sạch nước đường, người ta thường cho lòng trắng trứng vào và đun lên đó là hiện tượng
vật lý
B.khi nấu canh cua, xuất hiện gạch cua nổi lên trên mặt nước, đó là hiện tượng hóa học
C.sữa tươi để lâu trong không khí bị vón cục, tạo thành kết tủa đó là hiện tượng vật lý
D.ancol loãng để lâu trong không khí có mùi chua đó là hiện tượng hóa học
Câu 7: Trong thành phần của thuốc chuột có hợp chất của photpho là Zn3P2. Khi bả chuột bằng
loại thuốc này thì chuột thường chết gần nguồn nước bởi vì khi Zn3P2 vào dạ dày chuột thì sẽ hấp
thu một lượng nước lớn và sinh ra đồng thời lượng lớn khí X và kết tủa Y khiến cho dạ dày chuột
vỡ ra. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khí X thường xuất hiện ở các nghĩa trang, dễ bốc cháy tạo thành ngọn lửa lập lòe
B. Khí X có thể được điều chế trực tiếp từ các đơn chất ở nhiệt độ thường
C. Kết tủa Y có thể tan được trong dung dịch NaOH đặc
D. Kết tủa Y có thể tan trong dung dịch NH3
Câu 8: Trước đây người ta thường trộn vào xăng chất Pb(C2H5)4. Khi đốt cháy xăng trong các
động cơ, chất này thải vào không khí PbO, đó là một chất rất độc. Hằng năm người ta đã dùng hết
227,25 tấn Pb(C2H5)4 để pha vào xăng (nay người ta không dùng nữa). Khối lượng PbO đã thải vào
khí quyển gần với giá trị nào sau đây nhất?
A. 165 tấn
B. 155 tấn
C. 185 tấn
D. 145 tấn
vàng mười, được các thợ thủ công chế tác bằng kỹ thuật tuyền thống, mỏng hơn tờ giấy pelure.
Vàng có thể dát rất mỏng để trang trí là do tính chất nào sau đây?
A. tính dẻo
B. tính dẫn nhiệt.
C. tính khử rất yếu
D. tính dẫn điện
Câu 13: Cho phèn chua vào nước giếng khoan, nước sông, hồ… thì phèn chua có tác dụng chủ yếu
nào sau đây?
A. diệt khuẩn B. khử mùi C. làm trong nước D. phân hủy chất độc có trong nước
Câu 14: Người ta thường dùng các vật dụng bằng bạc để cạo gió cho người bị trúng gió ( khi
người bị mệt mỏi, chóng mặt…do trong cơ thể tích tụ các khí độc như H2S…). Khi đó vật bằng bạc
bị đen do phản ứng: 4Ag + O2 + 2H2S → 2Ag2S + 2H2O. Chất oxi hóa trong phản ứng trên là:
A. Ag
B. O2
C. H2S
D. H2S và O2
Câu 15: Có các ứng dụng sau:
(1) Corinđon ở dạng tinh thể trong suốt, không màu, rất rắn, được dùng để chế tạo đá mài, giấy
nhám,...
(2) Trong công nghiệp hạt nhân, flo được dùng để làm giàu 235 U .
(3) Hỗn hợp tecmit (Al, Fe2O3) được dùng để hàn gắn đường ray.
(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
(5) Hợp kim ferosilic được dùng để chế tạo thép chịu axit.
(6) Hợp kim Li-Al siêu nhẹ, được dùng trong kỹ thuật chân không.
(7) Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
(8) Gang trắng được dùng để luyện thép.
Số ứng dụng đúng là
A. 6.
B. 5.
C. 7.