BỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TDTT ĐÀ NẴNG
Khoa: Ngoại Ngữ - Tin học
Giao Thị Kim Đông
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
MÔN: ĐO LƯỜNG THỂ THAO
DÙNG CHO SINH VIÊN NGÀNH GIÁO DỤC THỂ CHẤT
Mã số học phần:
Số tín chỉ:
Lý thuyết:
Bài tập:
Thảo luận:
Kiểm tra,thi:
Tự học:
DHĐLT0642
02 tín chỉ
15 tiết
05 tiết
07 tiết
03 tiết
60 tiết
Đà Nẵng, 2014
1
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
-
Điện thoại: 0949.429.167
Email:
2. Thông tin chung về học phần
- Tên học phần: ĐO LƯỜNG TT
Tên tiếng Anh: Sports Measurement
- Mã học phần: DHĐLT0642
- Số tín chỉ: 02
- Thuộc chương trình đào tạo trình độ: Đại học,
Hình thức đào tạo: Chính quy
- Loại học phần: Bắt buộc
- Các học phần tiên quyết: Tin học, Toán thống kê
- Các học phần kế tiếp: Phương pháp NCKH - TDTT
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
Nghe giảng lý thuyết:
: 15 tiết
Tự học
: 60 tiết
-
Khoa, Bộ môn phụ trách học phần: Khoa Ngoại Ngữ - Tin học
-
Khoá / Năm học: Từ khóa ĐH8 năm học 2014 - 2015
3. Mục tiêu của học phần
3.1. Mục tiêu chung học phần
Học xong môn này, sinh viên có được:
• Kiến thức
Hiểu được ý nghĩa của đo lường trong thực tế và sự cần thiết phải thực hiện đo
lường trong thể dục thể thao.
Nắm vững cơ sở lý thuyết của TEST và lý thuyết đánh giá vận động viên, các
cách đánh giá, thang độ và đơn vị sử dụng trong đo lường, tổ chức thực hiện các phép đo.
Có kiến thức để áp dụng khi đo thực tế các chỉ tiêu đánh giá thể chất của vận
động viên cũng như của nhân dân nói chung. Kiến thức về đo lường, đánh giá thành tích thể
thao trong tuyển chọn, huấn luyện và thi đấu.
•
Kỹ năng
nhiệm
vụ,
phương pháp, phương
tiện đo lường.
Bậc 2
Bậc 3
Mức độ
đạt tối
thiểu
I. B.1. Nắm vững I. C.1. Làm quen I.A.1
nhiệm vụ đo lường, một số dụng cụ I.C.3
phương tiện đo đo cơ bản.
lường
4
I.A.2. Nắm được các I.B.2. Vận dụng để I.C.2. Liên hệ
đơn vị đo lường chuẩn. đo lường TT.
thực tiễn một số
dụng cụ đo lường
cơ bản.
I.A.3. Nắm được các I.B.3. Vận dụng để I.C.3. Hiểu được
công thức tính sai số tính sai số của phép sai số thường xảy
của phép đo.
đo
cách tính hệ số xác định được
tương quan.
tính thông báo
của test.
III.A.3. Nắm được kỹ III.B.3. Nắm vững
thuật lập test và các test dụng cụ, phương
sư phạm.
pháp đo và điều
kiện đo lường.
IV. Lý thuyết
đánh giá.
III.C.3.
Nêu
được các test theo
từng chuyên sâu
TDTT.
IV.A.1. Nắm được IV.B.1. Nắm được ý IV.C.1.Nêu được IV.A.1
thang điểm thành tích nghĩa của từng ví dụ liên quan IV.A.2
thể thao như thang tỷ lệ thang điểm.
từng thang điểm.
IV.C.2
thuận, thang giảm,
thang tăng và thang
IV.C.3
dạng xich ma.
IV.A.2. Nắm được các IV.B.2. Nắm vững IV.C.2.
Vận
V.A.1. Nắm được dụng V.B.1. Nắm được V.C.1. Vận dụng V.A.1
cụ đo và các mốc đo cơ các mốc đo hình đo một số sinh V.A.2
bản.
thái cơ thể.
viên.
V.A.3
V.A.2. Chỉ ra được sai V.B.2. Rút ra được V.C.2. Vận dụng
số trong đo đạc và một một số lưu ý trong đánh giá hình thái
số lỗi thường gặp trong quá trình đo.
cơ thể.
quá trình đo.
V.A.3. Nắm được các V.B.3. Ôn luyện V.C.3.
Thực
công thức tính các chỉ cách tính các chỉ số hành tính các chỉ
số hình thái cơ bản
hình thái.
số hình thái cho
mỗi cá nhân sinh
viên.
VI.A.1. Nắm được mục VI.B.1. Trình tự các VI.C.1.
Xây VI.A.1
đích và nhiệm vụ tuyển bước tuyển chọn dựng tiêu chuẩn VI.B.2
chọn VĐV.
VĐV.
tuyển chọn cơ
VI.B.3
bản.
VI. Đo lường
của các phép đo, khái niệm về test. Giới thiệu kỹ thuật lập test và các test sư phạm. Cách
xây dựng thang điểm và thang đánh giá về thành tích thể thao. Nắm được phương pháp
đánh giá về các chỉ số hình thái cơ thể. Xác định tiêu chuẩn và tuyển chọn VĐV.
5. Nội dung chi tiết học phần
Chương 1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA ĐO LƯỜNG TT
1.1. Khái niệm
1.2. Nhiệm vụ, phương pháp, phương tiện đo lường.
1.3. Đơn vị đo lường.
1.4. Sai số phép đo.
1.4.1. Sai số tương đối, sai số tuyệt đối
1.4.2. Sai số cơ bản, sai số bổ sung
1.4.3. Sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên
Chương 2. ÔN TẬP TOÁN THỐNG KÊ
2.1. Các tham số đặc trưng
2.1.1. Số trung bình cộng
2.1.2. Phương sai
2.1.3. Độ lệch tiêu chuẩn
2.1.4. Hệ số biến sai
2.1.5. Sai số tương đối trung bình
2.2. Hệ số tương quan – hồi quy
2.2.1. Hệ số tương quan
2.2.2. Đánh giá độ tin cậy của hệ số tương quan
2.2.3. Hệ số Determinan
2.2.4. Đường hồi quy
Chương 3. CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA TEST
3.1. Khái niệm test.
3.2. Độ tin cậy của test
3.2.1. Khái niệm
3.2.2. Nguyên nhân gây nên độ dao động của kết quả test
3.2.3. Cách khắc phục sự dao động của kết quả test
6.3. Các bước tuyển chọn cơ bản
6. Tài liệu
6.1. Tài liệu chính
[1] Giao Thị Kim Đông, Nguyễn Thị Hùng, Bài giảng Đo lường thể thao
[2] Dương Nghiệp Chí, Trần Đức Dũng, Tạ Hữu Hiếu, Nguyễn Đức Văn, (2002), Đo lường
thể thao. NXB TDTT.
6.2. Tài liệu tham khảo
[1]. Trần Đức Dũng, Tạ Hữu Hiếu, Nguyễn Đức Văn, (2007) .Tuyển tập các bài toán thống
kê và đo lường, NXB Bộ GD & ĐT
[2] Nguyễn Văn Sơn, Giao Thị Kim Đông, Nguyễn Thị Hùng (2013), Toán thống kê trong
TDTT, NXB Thông tin và truyền thông.
[3]. Nguyễn Thế Truyền, Nguyễn Kim Minh, Trần Quốc Tuấn, (2002) Tiêu chuẩn đánh giá
trình độ tập luyện trong tuyển chọn và huấn luyện thể thao, NXB TDTT.
8
7. Hình thức tổ chức dạy - học
7.1. Lịch trình chung
Nội dung
TT
1
2
3
4
5
1
0
8
Tổng
12
2
1
1
0
8
12
2
1
1
0
8
12
2
0
2
0
8
12
Kiểm tra, thi
0
2
0
0
4
6
15
thực hiện
Ghi
chú
Đọc 6.1.[1]
Trang 1
1.2. Nhiệm vụ, phương pháp,
phương tiện đo lường.
Đọc 6.1.[1]
1.3. Đơn vị đo lường.
Đọc 6.1.[1]
1 tiết tại phòng
học lý thuyết
Trang 1-2
1 tiết tại phòng
9
1.4.
Sai số phép đo.
Trang 2
Trang 1-4
1 tiết tại phòng
học lý thuyết
8 tiết tại nhà
hoặc thư viện
Giáo án 3-4 : Chương 2. ÔN TẬP TOÁN THỐNG KÊ.
Hình thức
tổ chức dạy
học
Nội dung chính
2.1.
Các tham số đặc trưng
2.2.
Hệ số tương quan – hồi quy
Lý thuyết
Bài tập
Bài tập chương 2
Thảo luận
1 tiết tại phòng Giao
bài tập
học lý thuyết
về nhà
1 tiết tại phòng cho SV
học lý thuyết
Tính
1 tiết tại phòng điểm
học lý thuyết
kiểm
tra (3
1 tiết tại phòng
điểm)
học lý thuyết
8 tiết tại nhà
hoặc thư viện
Giáo án 5-6 : Chương 3. CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA TEST.
Hình thức
tổ chức dạy
học
Lý thuyết
Nội dung chính
3.1. Khái niệm test.
Yêu cầu SV
chuẩn bị
3.3. Tính thông báo của test
Bài tập chương 3
Thảo luận
nhóm
Liên hệ trong khoa học TDTT
Sinh viên tự
nghiên cứu,
tự học
Liên hệ trong khoa học TDTT
Đọc 6.1.[1]
học lý thuyết
Trang 17-18
Đọc 6.1.[1]
Trang 19
Đọc 6.1.[1]
Trang 9-19
Đọc 6.1.[1]
Trang 9-19
1 tiết tại phòng
học lý thuyết
1 tiết tại phòng
học lý thuyết
8 tiết tại nhà
Bài tập chương 4
Thảo luận
nhóm
Liên hệ trong khoa học TDTT
KIỂM TRA
Sinh viên tự
nghiên cứu,
tự học
Đọc 6.1.[1]
Trang 22-24
Đọc 6.1.[1]
Trang 19-24
Hệ số tương quan
Đọc 6.1.[1]
Thang điểm, thang đánh giá
Trang 6-8,
Tiêu chuẩn so sánh
19-24
1 tiết tại phòng
học lý thuyết
1 tiết tại phòng
học lý thuyết
16 tiết tại nhà
hoặc thư viện
11
Giáo án 11-12 : ĐO LƯỜNG ĐÁNH GIÁ HÌNH THÁI CƠ THỂ
Hình thức
Thời gian, địa
Yêu cầu SV
tổ chức dạy
Nội dung chính
điểm
chuẩn bị
học
thực hiện
5.1. Dụng cụ đo lường
Đọc 6.1.[1]
Trang 25
5.2. Các mốc đo cơ bản
Đọc 6.1.[1]
Trang 26-27
Lý thuyết
nhóm
Thực hành trên cá nhân SV
Sinh viên tự
nghiên cứu,
tự học
Đọc 6.1.[1]
Trang 29
Đọc 6.1.[1]
Trang 25-29
Bài tập chương 4
Đọc 6.1.[1]
Liên hệ trong khoa học TDTT
Trang 25-29
1 tiết tại phòng
Thông
học lý thuyết
báo tg
1 tiết tại phòng kiểm
học lý thuyết
tra lần
2- giáo
8 tiết tại nhà
Đọc 6.1.[1]
Trang 30-31
Đọc 6.1.[1]
Trang 31-33
Đọc 6.1.[1]
Trang 29-33
Thời gian, địa
điểm
thực hiện
Ghi
chú
Thông
báo
1 tiết tại phòng
điểm
học lý thuyết
thành
phần
1 tiết tại phòng SV và
SV đủ
học lý thuyết
ĐK dự
2 tiết tại phòng
thi HP
học lý thuyết
12
Nội dung chính
ÔN TẬP CHƯƠNG 2-5
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Đọc 6.1.[1]
Trang 5-29
Thời gian, địa
điểm
thực hiện
Ghi
chú
4 tiết tại nhà
hoặc thư viện
Sai số tương đối, hệ số tương quan
THI KẾT
THÚC HP
Độ tin cậy test. Thang điểm, thang Đọc 6.1.[1]
đánh giá, tiêu chuẩn so sánh. Chỉ số Trang 5-29
hình thái
2 tiết tại phòng
học lý thuyết
11.2. Kiểm tra giữa kỳ:
trọng số 20%
Hình thức: Tự luận (1 bài thu hoạch về nhà và 1 bài làm tại lớp)
+ 1 bài thu hoạch về nhà: 3 điểm (học xong chương 2, SV về nhà tự thu thập
số liệu trong chuyên sâu để tính các tham số đặc trưng) (ôn tập toán thống kê)
+ 1 bài làm tại lớp: 3 điểm
Nội dung: 3 câu hỏi (SV sử dụng tài liệu)
(Câu 1: 3 điểm, câu 2: 3 điểm, câu 3: 1 điểm)
Thời gian làm bài: 50 phút tại phòng học lý thuyết
11.3. Thi cuối kỳ:
trọng số 60%
Hình thức: Tự luận
Thời gian làm bài: 60 phút tại phòng học lý thuyết
Nội dung: 10 câu hỏi (SV không sử dụng tài liệu)
(1 điểm/1 câu)
11.4. Lịch trình kiểm tra định kỳ, thi cuối kỳ
Kiểm tra giữa kỳ: Lần 1: tiết 2 giáo án số 10, lần 2: tiết 1 giáo án số 14
Thi cuối kỳ: Sau khi kết thúc môn học, theo lịch của nhà trường
14
Ngày 12 tháng 12 năm 2014
Ngày 08 tháng 12 năm 2014
(Ký ghi rõ họ tên)
1
Trưởng khoa/BM: ………
(Ký ghi rõ họ tên)
Trưởng khoa GDTC:……..
(Ký ghi rõ họ tên)
Ngày cập nhật: ……/……./ 201
Người cập nhật: …………
(Ký ghi rõ họ tên)
2
Trưởng khoa/BM: ………
(Ký ghi rõ họ tên)
Trưởng khoa GDTC:……..
(Ký ghi rõ họ tên)
3
Ngày cập nhật: ……/……./ 201
Người cập nhật: …………
(Ký ghi rõ họ tên)
Trưởng khoa/BM: ………
15
(Ký ghi rõ họ tên)
Trưởng khoa GDTC:……..