Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm về phần Sinh thái - Pdf 40

Chuyên đề: Sinh thái học

chuyên đề
Nhóm tham gia: Lê Trung Dũng Lê Hồng Vân
Hoàng Châu Loan Phan Thị Hoa
Nguyễn Thị Vân Nguyễn Thành Luân
Trần Thị Hoài
1
Chuyªn ®Ò: Sinh th¸i häc
SINH THÁI HỌC
1. Sống trên các vùng cực. những con chim cánh cụt đôi cánh khoẻ,
nhưng chân lại ngắn vì chúng thích nghi với:
A. Lối bay giỏi.
B. Lối bơi giỏi.
C. Đi trên băng tuyết đỡ bị trượt.
D. Dễ cho việc ấp trứng.
E. Để làm phương tiện đánh nhau khi tranh giành nơi đẻ trứng.
2. Sếu có chân cao, cổ dài để thích nghi:
A. Phát hiện và chạy trốn kẻ thù.
B. Tạo dáng cân đối khi bay.
C. Để sống nơi đầm lầy.
D. Rỉa lông.
E. Dễ bắt những con mồi đậu trên lau sậy ở đầm lầy.
3. Yếu tố vô sinh được thuộc trong trường hợp nào?
A. Mối quan hệ cùng loài.
B. Các chất hữu cơ, vô cơ và điều kiện khí hậu.
C. Vật kí sinh.
D. Con mồi.
E. Quan hệ khác loài.
4. Điều khẳng định nào không xác đáng? Hiện tại số lượng tê giác Đông
Dương bị suy giảm nghiêm trọng do:


9. Con nào hẹp nhiệt nhất:
A. A B. B C. C D. D E. E.
10. Hai loài cá sống dưới đáy, ăn động vật đáy, nhưng chúng kiếm ăn ở
các thời điểm khác nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Cạnh tranh nhau về thức ăn.
B. Hợp tác với nhau để cùng khai thác thức ăn.
C. Cộng sinh với nhau.
D. Cùng chung sống hòa bình.
E. Là con mồi và vật dữ của nhau.
11. Những loài cá cùng khai thác động vật nổi làm thức ăn nhờ sự phát
triển của lược mang. Loài 1 có số lược mang là 38 chiếC. loài 2-52, loài 3-
35, loài 4-70, loài 5-37. Sự cạnh tranh sẽ xảy ra giữa:
A. Loài 1 và loài 2
B. Loài 2 và loài 3
C. Loài 3 và loài 4
D. Loài 4 và loài 5
E. Loài 5 và loài 1.
12. Trong một bể nuôi, 2 loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn. Một
loài ưa sống nơi thoáng đãng, còn một loài lại thích sống dựa dẫm vào
các vật thể trôi nổi trong nước. Chúng cạnh tranh gay gắt với nhau về
thức ăn. Người ta cho vào bể một ít rong với mục đích:
A. Làm cho bể thêm sinh động.
B. Tăng hàm lượng ôxi cho nước nhờ sự quang hợp của rong.
C. Làm giảm bớt các chất ô nhiễm.
D. Bổ sung lượng thức ăn hữu cơ.
E. Giảm sự cạnh tranh của hai loài.
13. Các tia sáng có bước sóng dài thuộc dải hồng ngoại bị hấp thụ ở:
A. Lớp nước sâu 20m.
3

D. Đồng rêu
E. Hoang mạc.
18. Những cây có số lượng lục lạp nhiều, kích thước lục lạp lớn và hàm
lượng sắc tố trong lục lạp cao xuất hiện ở:
A. Tầng vượt sáng.
B. Dưới tán các cây khác.
C. Tầng ưa sáng.
D. Nơi không có ánh sáng.
E. Kí sinh vào các cây khác.
4
Chuyªn ®Ò: Sinh th¸i häc
19. Những loài động vật sống ở độ sâu trên 200m có:
A. Mắt kém phát triển.
B. Mắt phát triển bình thường.
C. Mắt tiêu giảm hẳn.
D. Mắt rất phát triển.
E. Có mắt kép.
20. Màu sắc sặc sỡ trên thân con vật không phải để:
A. Ngụy trang.
B. Nhận biết đồng loại.
C. Dọa nạt.
D. Báo hiệu.
E. Phản xạ ánh sáng, tránh nhiệt độ cơ thể tăng.
21. Những loài cá mắt nhỏ, màu xỉn đen thường sống trong:
A. Rạn san hô.
B. Biển sâu.
C. Nước quá đục.
D. Các hang hốc sâu.
E. Đáy bùn.
22. Màu sắc sặc sỡ của con đực thuộc nhiều loài chim, cá…chủ yếu để:

D. Vựng hoang mc.
E. Vựng nỳi ỏ vụi hay t b ỏ ong hoỏ.
27. Loi bin nhit l nhng loi:
A. Chut ng, chut chự, dỳi, nhớm.
B. Súc cy bay, di, chim bỏch thanh sng trờn cỏc tỏn cõy.
C. Cỏ voi, voi bin, chú bin sng bin ụn i v cn cc.
D. Sõu b, tụm, ch nhỏi, rựa, rn, k .
E. Chut tỳi, thỳ m vt, kanguru sng chõu i Dng.
28. Loi thu sinh vt rng nhit, a lnh thng phõn b :
A. Vựng bin thuc Inụnờxia, Malaixia.
B. Tng nc mt vựng bin ụn i.
C. Vựng nc cn cc v cc.
D. Trong h vựng nhit i.
E. Trong tng nc sõu ỏy i dng.
29. Loi ng vt hp nhit a m l nhng loi khụng sng :
A. Trong rng nhit i.
B. ở sui nc núng.
C. ở tng nc mt ca khi nc i dng.
D. Sng tng nc sõu i tõy dng.
30. Loi ng vt hp nhit, a lnh sinh sng :
A. Cỏc hang sõu trong t.
B. Rng ụn i lỏ rng theo mựa.
C. Vựng ng rờu cn cc.
D. Rng lỏ cng thng xanh thuc lu vc a Trung Hi.
E. Trng cõy bi nhit i.
31. Nhng loi iu, lc sng trong nhng vựng hoang mc khụ,
núng thng cú chõn cao v c di l c im thớch nghi cú ý ngha:
A. i nhanh, d trn trỏnh s rt ui ca k thự.
B. Chõn ó di phi cú c, c c th tr nờn cõn i, to ngoi hỡnh p.
6

35-B. Rái cá và gấu Bắc cực: A B C D E.
36. Cây trong rừng Khộp ở Tây Nguyên có lá rộng, rụng lá vào mùa khô
do:
A. Nhiệt độ giảm.
B. Gió nhiều với cường độ lớn.
C. Lượng mưa lớn.
D. Lượng mưa cực thấp.
E. Lượng mưa trung bình.
7
Chuyªn ®Ò: Sinh th¸i häc
37. Năng suất sơ cấp của thực vật bậc cao phụ thuộc vào:
A. Cường độ ánh sáng thích hợp, đất tốt, cường độ thoát hơi nước thấp.
B. Cường độ ánh sáng thích hợp, đất nghèo kiệt, cường độ thoát hơi
nước.
C. Cường độ chiếu sáng không thích hợp, đất tốt.
D. Cường độ chiếu sáng thích hợp, đất tốt, độ bão hoà của không khí.
E. Cường độ chiếu sáng không phù hợp, đất nghèo, cường độ thoát hơi
nước thấp.
38. Các cây rừng ngập mặn là những loài:
A. Ưa nước nhạt, không có hoạt động của thuỷ triều.
B. Ưa nước mặn, nơi có hoạt động của thuỷ triều.
C. Ưa nước lợ, không có hoạt động của thuỷ triều.
D. Ưa nước lợ, nơi có hoạt động của thuỷ triều.
E. Ưa nước mặn, nhiều sóng gió.
39. Đất:
A. Là một chất trơ.
B. Chỉ là giá thể bám của thực vật.
C. Chỉ là nơi ở của các loài động vật.
D. Là một hệ sinh thái điển hình.
E. Chỉ là nơi dự trữ nước và muối khoáng cho thực vật.

C. Hội sinh.
D. Hỗ sinh.
E. Con mồi - vật dữ.
45. Hải quỳ và cá khoang cổ trong biển thiết lập nên mối quan hệ :
A. Hội sinh.
B. Kí sinh.
C. Hợp tác đơn giản.
D. Cộng sinh.
E. Hãm sinh.
46. Mối quan hệ hỗ sinh xuất hiện giữa các loài nào dưới đây:
A. San hô-thân mềm.
B. Khuẩn lam-hến biển.
C. Cá ngừ–cá trích.
D. Sao biển–ốc.
E. Sứa–sao biển.
47. Mối quan hệ hợp cộng sinh xuất hiện giữa các loài nào dưới đây:
A. Vi khuẩn lam – san hô.
B. Một số loài tôm, cá con – cá chình biển.
C. Tôm kí cư – hải quỳ.
D. Vi khuẩn - động vật nhai lại.
E. Dây tơ hồng – các loài thực vật.
48. Gấu trắng Bắc Cực đến đầu mùa xuân thường tìm kiếm những con
hải cẩu dưới lớp băng đang tan để bắt và ăn thịt. Hiện tượng đó nằm
trong mối quan hệ:
A. Hợp tác đơn giản.
B. Vật dữ - con mồi.
C. Vật chủ – kí sinh.
D. Cạnh tranh.
9
Chuyªn ®Ò: Sinh th¸i häc

C. Cá trắm.
D. Cá chép kính.
E. Cá thòng đong, cân cấn.
54. Các cá thể thuộc nhóm sau đây sống trong ao không phải là quần thể:
A. Cá chép Việt – Hung.
B. Rong chân chó.
C. Cá diếc và cá vàng.
D. Cá rô phi đơn tính.
10
Chuyªn ®Ò: Sinh th¸i häc
E. Lươn.
55. Quần thÓ có kích thước nhỏ thường phân bố trong vùng thuộc:
A. Cận Cực Bắc.
B. Cận Cực Nam.
C. Vùng ôn đới Bắc Bán Cầu.
D. Vùng ôn đới Nam Bán Cầu.
E. Vùng nhiệt đới xích đạo.
56. Dựa vào kích thước cơ thể, hãy cho biết trên thảo nguyên quần thể
nào có kích thước lớn nhất:
A. Sư tử.
B. Linh miêu.
C. Sơn dương.
D. Thỏ lông xám.
E. Chuột hốc thảo nguyên.
57. Mật độ đàn cá trích trong một vùng biển có 2 cực trị từ 4 đến 51
con/100m
3
, về mặt lí thuyết, cá ngừ đơn độc bắt mồi dễ dàng nhất ở mật
độ:
A. 4 -5 con /100m

11
Chuyªn ®Ò: Sinh th¸i häc
D. Nhóm đang sinh sản và sau sinh sản.
E. Nhóm trước sinh sản và sau sinh sản.
61. Trong đại dương ở những loài có vùng phân bố rộng, người ta phát
hiện thấy quy luật: quần thể có cấu trúc tuổi phức tạp nhất phân bố
trong:
A. Vùng biển cận cực.
B. Vùng xa bờ thuộc vĩ độ nhiệt đới.
C. Vùng biển thuộc vĩ độ ôn đới.
D. Vùng gần bờ thuộc vĩ độ nhiệt đới.
E. Vùng xa bờ thuộc tất cả các vĩ độ.
62. Với những điều kiện trên, người ta lại thấy quần thể có cấu trúc tuổi
đơn giản nhất phân bố trong vùng:
A. Vùng gần bờ thuộc vĩ độ ôn đới.
B. Vùng xa bờ thuộc vĩ độ nhiệt đới.
C. Vùng xa bờ thuộc vĩ độ ôn đới.
D. Vùng gần bờ thuộc vĩ độ nhiệt đới.
E. Vùng gần bờ thuộc tất cả các vĩ độ.
63. Một trong những quần thể của cá ngừ thường có tuổi thọ trung bình
sau đây hay gặp nhất ở vùng nước ôn đới:
A. 9 tuổi.
B. 11 tuổi.
C. 17 tuổi.
D. 7 tuổi.
E. 10 tuổi.
64. Điều khẳng định nào dưới đây là không đúng? khi quần xã sinh vật
sống ở độ sâu trên 200m gồm:
A. Những loài sống kí sinh.
B. Những loài động vật ăn cỏ.

D. Sư tử.
E. Linh miêu.
69. Một trong những loài sau đây loài nào là sinh vật sản xuất:
A. Nấm rơm.
B. Mốc tương.
C. Dây tơ hồng.
D. Rêu bám trên cây.
E. Cánh kiến đỏ.
70. Loài thuộc nhóm sinh vật phân huỷ trung gian:
A. Tôm, cua.
B. Nấm.
C. Các loài vi khuẩn hoại sinh.
D. Khuẩn lam.
E. Tảo silic.
71. Các loài sau đây là sinh vật tiêu thụ, loại trừ loài:
A. Nấm linh chi.
B. Dương xỉ.
C. Rươi và sâu đất.
D. Ruồi, muỗi.
E. Khuẩn Bacillus.
13
Chuyªn ®Ò: Sinh th¸i häc
72. Xích thức ăn được khởi đầu bằng các sản phẩm rơi rụng đang trong
quá trình phân huỷ của rừng ngập mặn là xích thức ăn:
A. Chăn nuôi.
B. Phế liệu.
C. Thẩm thấu.
D. Hỗn hợp của xích chăn nuôi và phế liệu.
E. Hỗn hợp của xích phế liệu và thẩm thấu.
73. Lá cây, quả chín vừa rụng xuống sàn rừng được các loài chim, chuột

D. Một trong chúng có khả năng phân hoá cơ quan bắt mồi để chuyển
sang khai thác nguồn thức ăn mới.
E. Tất cả đều sai.
76. Trong một hồ tương đối giàu dinh dưỡng đang trong trạng thái cân
bằng, người ta thả vào đấy một số loài động vật nổi, muốn tăng sản phẩm
thu hoạch, nên hồ trở nên phì dưỡng, gây hậu quả ngược lại. Nguyên
nhân chủ yếu do:
A. Cá thải thêm phân vào nước gây ô nhiễm.
B. Cá làm đục nước hồ, cản trở quá trình quang hợp của tảo.
C. Cá khai thác quá mức đàn động vật nổi.
14
Chuyªn ®Ò: Sinh th¸i häc
D. Cá gây xáo động nước hồ, ức chế sự sinh trưởng của tảo.
E. Cá còn thu hẹp nơi ở do chiếm đoạt không gian sống của các loài
trong hồ.
77. Những đơn vị sau đây là những hệ sinh thái điển hình, loại trừ:
A. Một con suối nhỏ trong rừng.
B. Một cái ao nhỏ đầu làng.
C. Cồn cát Quảng Bình.
D. Mặt trăng.
E. Biển Thái Bình Dương.
78. Các chu trình vật chất trong hệ sinh thái vẫn xảy ra bình thường khi
thiếu vắng một trong những nhóm sinh vật sau đây:
A. Sinh vật quang hợp và sinh vật hoá tổng hợp.
B. Động vật ăn cỏ, ăn phế liệu và động vật ăn thịt.
C. Vi sinh vật sống hoại sinh kị khí và hiếu khí.
79. Trong quá trình vận động, vật chất thường thất thoát khỏi chu trình
nhiều nhất thuộc về chu trình:
A. Ôxi.
B. Nitơ.

D. Vi khuẩn lưu huỳnh có màu xanh và đỏ.
E. Các loài động vật.
84. Ý nào KHÔNG đúng khi cho rằng, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp
lên bậc dinh dưỡng cao kề liền của xích thức ăn trong hệ sinh thái, năng
lượng bị mất đi trung bình tới 90% do:
A. Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại
môi trường.
B. Một phần không được sinh vật sử dụng.
C. Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất trao đổi.
D. Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết.
E. Một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật.
85. Năng lượng khi đi qua mỗi bậc dinh dưỡng trong xích thức ăn:
A. Chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt.
B. Được sử dụng tới vài ba lần.
C. Được sử dụng hơn ba lần.
D. Được sử dụng tối thiểu 2 lần.
E. Được sử dụng lặp đi lặp lại nhiều lần.
86. Những nguyên nhân gây ra sự suy giảm sự đa dạng sinh học và
nguồn lợi sinh vật là:
A. Khai thác quá mức nguồn lợi sinh vật.
B. Huỷ diệt nơi sống và các hệ sinh thái.
C. Khai thác các loài bằng các phương tiện huỷ diệt.
D. Môi trường bị suy giảm do hoạt động của con người.
E. Tất cả đều đúng.
87. Phát triển bền vững bao gồm những nội dung sau:
A. Thoả mãn nhu cầu hiện tại nhưng không ảnh hưởng đến việc thoả
mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.
B. Trong khai thác nguồn lợi sinh vật phải duy trì được đa dạng sinh
họC. không gây nên tình trạng mất cân bằng sinh học của các hệ sinh thái
cơ bản.

D. Động vật ăn phế liệu.
E. Vật dữ đầu bảng.
92. Hai loài ếch cùng chung sống trong một hồ nước, số lượng của loài
một hơi giảm, còn số lượng của loài 2 giảm đi rất nhanh, để chứng minh
cho mối quan hệ:
A. Hội sinh
B. Cộng sinh
C. Con mồi – vật dữ
D. Cạnh tranh
E. Hợp tác đơn giản.
17
Chuyªn ®Ò: Sinh th¸i häc
93. Các yếu tố sau đây đều tuần hoàn trong khí quyển, loại trừ:
A. Nitơ.
B. Cacbon điôxit.
C. Ôxi.
D. Bức xạ mặt trời.
E. Nước.
94. Một nhóm cá thể có khả năng giao phối với nhau để cho ra con cái
hữu thụ và chúng có thể sống với nhau được gọi là:
A. Sinh quyển.
B. Quần xã.
C. Quần thể.
D. Hệ sinh thái.
95. Vùng lãnh thổ là những vùng làm tăng cơ hội tìm kiếm thức ăn, kết
bạn và là nơi ẩn náu, vùng được bảo vệ bởi chủ nhân của nó để chống lại
những kẻ khác thường cùng một loài. Lãnh thổ có vai trò:
A. Giảm hiệu quả sinh sản.
B. Cung cấp đủ nguồn thức ăn cho chủ nhân.
C. Làm tăng xung đột giữa các cá thể.

A. Nảy mầm.
B. Cây non.
C. Sắp nở hoa.
D. Nở hoa.
E. Sau nở hoa.
100. Vật nuôi vào giai đoạn nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của
nhiệt độ?
A. Phôi thai.
B. Sơ sinh.
C. Gần trưởng thành.
D. Trưởng thành.
E. Sau trưởng thành.
101. Tổng nhiệt hữu hiệu là lượng nhiệt cần thiết:
A. Cho hoạt động sinh sản của sinh vật
B. Cho một chu kì phát triển của sinh vật
C. Cho sự chống lại điều kiện bất lợi của sinh vật
D. Cho quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật
E. Cho sự phát triển thuận lợi của sinh vật.
102. Mùa đông ruồi, muỗi phát triển ít, chủ yếu là do:
A. Ánh sáng yếu.
B. Thức ăn thiếu.
C. Nhiệt độ thấp.
D. Dịch bệnh nhiều.
E. Di cư.
103. Ngủ đông của động vật có ý nghĩa:
A. Giảm sinh sản.
B. Thích nghi với môi trường.
C. Tìm nơi sinh sản mới.
D. Tránh kẻ thù.
104. Lớp động vật nào có thân nhiệt phụ thuộc nhiều nhất vào nhiệt độ:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status