Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm về phần Biến dị - Pdf 40

Chuyên đề: Biến dị và ứng dụng di truyền học vào chọn giống
BIN D V NG DNG DI TRUYN HC
VO CHN GING
Cõu 1:
Khi mt phõn t Acriin chốn vo v trớ gia hai nucleotit trong
mch khuụn ADN trong quỏ trỡnh t sao thỡ gõy nờn t bin:
A. Mt 1 cp nucleotit.
B. Thờm 1 cp nucleotit.
C. Thay th 1 cp nucleotit ny bng 1 cp nucleotit khỏc.
D. o v trớ 1 cp nucleotit.
E. Va thờm va thay th 1 cp nucleotit.
Cõu 2:
Cn c phõn t bin thnh t bin t nhiờn, t bin nhõn to
l:
A. S biu hin ca t bin cú li hay cú hi.
B. Ngun gc sinh ra cỏc t bin.
C. Tỏc nhõn gõy ra t bin.
D. Mc t bin cao hay thp.
E. Hng ca t bin thun hay nghch.
Cõu 3:
Cn c phõn bit t bin tri, t bin ln l:
A. i tng xut hin t bin.
B. Mc sng ca c th.
C. Hng biu hin kiu hỡnh ca c th.
D. S biu hin kiu hỡnh ca t bin th h u hay th h tip
theo.
E. C quan xut hin t bin.
Cõu 4:
Mt on gen bỡnh thng E.coli cha cỏc baznit trong mch
khuụn nh sau: A T A G X A T G X A X X X A A T.
Gi s trong quỏ trỡnh t bin baznit th 5 (t trỏi sang phi) l

Bnh gõy nờn do t bin s lng NST l:
A. 1, 2
B. 3, 4
C. 1, 5
D. 2, 3
E. 4, 5
Cõu 8:
Th no l dũng thun v mt tớnh trng?
A. Con chỏu ging hon ton b m.
B. Cỏc cỏ th trong dũng c xột ng hp t v gen quy
nh tớnh trng.
C. i con khụng phõn ly.
D. i con biu hin mt trong hai tớnh trng ca b, m.
E. D hp t v gen quy nh tớnh trng ú.
Cõu 9:
Khi phõn t Acridin chốn vo v trớ mch ADN ang tng hp thỡ
gõy nờn t bin:
A. Mt 1 cp nucleotit.
B. Thờm 1 cp nucleotit.
C. Thay th 1 cp nucleotit.
D. o v trớ 1 cp nucleotit.
188
Chuyªn ®Ò: BiÕn dÞ vµ øng dông di truyÒn häc vµo chän gièng
Câu 10:
Bố mẹ bình thường đẻ con ra bạch tạng là do:
A. Tương tác giữa các gen trội theo kiểu bổ trợ.
B. Do đột biến gen.
C. Có thể A hoặc B.
D. Do phản ứng của cơ thể với môi trường .
E. Do thường biến.

A. Gây chết hoặc giảm sức sống.
B. Tăng cường sức đề kháng của cơ thể.
189
Chuyên đề: Biến dị và ứng dụng di truyền học vào chọn giống
C. Khụng nh hng gỡ ti sc sng ca sinh vt.
D. C th cht khi cũn hp t.
E. C th ch mt i mt s tớnh trng no ú.
Cõu 16:
Nguyờn nhõn ca hin tng lp on l:
A. NST tỏi sinh khụng bỡnh thng mt s on.
B. Do trao i chộo khụng cõn gia cỏc NST trong gim phõn I.
C. Do t góy trong quỏ trỡnh phõn ly ca NST i v cỏc cc t bo
con.
D. Do tỏc nhõn gõy t bin lm t ri NST thnh tng on v ni
li ngu nhiờn.
Cõu 17:
Trng hp c th cú b NST tng thờm 1 chic gi l:
A. Th d bi lch.
B. Th a bi lch.
C. Th tam nhim.
D. Th tam bi.
E. Th a bi l.
Cõu 18:
Trng hp c th sinh vt cú b NST mt hn mt cp tng ng
gi l:
A. Th khuyt nhim.
B. Th khụng nhim.
C. Th gim nhim.
D. Th a bi lch.
E. Th n nhim.

A. iu kin mụi trng.
B. Kiu gen ca c th.
C. Thi k sinh trng v phỏt trin ca c th.
D. Mc giao ng ca tớnh di truyn.
E. Phn ng ca c th trc mụi trng.
Cõu 24:
t bin l gỡ?
A. S bin i v s lng, cu trỳc ADN, NST.
B. S thay i t ngt v mt tớnh trng no ú.
C. S thay i kiu gen ca mt c th.
D. S xut hin ca kiu hỡnh cú hi.
E. S hỡnh thnh nhiu t hp mi.
Cõu 25:
t bin gen l gỡ?
A. To ra nhng alen mi.
B. S bin i 1 hay 1 s cp nuclotit trong gen.
C. S bin i 1 nucleotit trong gen.
D. To nờn nhng kiu hỡnh mi.
E. t xut hin con lai.
Cõu 26:
t bin gen ph thuc nhng nhõn t no?
A. Cỏc tỏc nhõn gõy t bin lý hoỏ trong ngoi cnh.
B. Nhng ri lon trong quỏ trỡnh sinh hoỏ ca t bo.
191
Chuyên đề: Biến dị và ứng dụng di truyền học vào chọn giống
C. c im cu trỳc gen.
D. Thi im hot ng ca gen.
E. C A, B, C
Cõu 27:
Loi t bin gen no khụng di truyn qua sinh sn hu tớnh?

B. Mc t bin.
C. C quan xut hin t bin.
D. Mc bin i ca vt cht di truyn.
E. Bn cht ca t bin.
192
Chuyên đề: Biến dị và ứng dụng di truyền học vào chọn giống
Cõu 32:
Vớ d no sau õy l vớ d v t bin nghch?
A. B m bỡnh thng sinh ra con b bch tng.
B. B m bch tng sinh ra con bỡnh thng.
C. Hoa trng x hoa hoa hng.
D. Bớ x bớ trũn bớ dt.
E. Cõy cao, hoa x cõy thp, hoa trng cõy cao, hoa trng.
Cõu 33:
t bin gen t bo cht cú c im l:
A. Tng tỏc qua li vi gen trờn NST.
B. Cú s n nh, bn vng v di truyn cho i sau theo dũng m.
C. Cú v trớ quan trng, cng l ngun nguyờn liu cho tin hoỏ.
D. Tn s ph thuc cỏc loi tỏc nhõn gõy t bin.
Cõu 34:
Hin tng no sau õy l t bin gen?
A.Thờm 1 on gen trờn ADN.
B. Mt i 1 on gen trờn NST.
C. Thay th 1 gen ny bng 1 gen khỏc.
D. Bin i cu trỳc gen ti 1 im no ú trờn phõn t ADN.
Cõu 35:
Cỏc loi t bin gen bao gm:
A. Thờm mt hoc mt vi cp baz.
B. Bt mt hoc mt vi cp baz.
C. Thay th mt hoc mt vi cp baz.

2. Ung th mỏu.
3. Bch tng.
4. Hng cu hỡnh lim.
5. Tcn.
Bnh phỏt sinh do t bin gen l:
A.1, 2.
B. 2, 3.
C. 2, 4.
D. 3, 4.
E. 1, 2, 3, 4, 5.
Cõu 40:
t bin cu trỳc NST l gỡ?:
A. Thay i thnh phn protein trong NST.
B. Phỏ hu mi liờn kt gia protein v ADN.
C. Thay i cu trỳc NST trờn tng NST.
D. Bin i ADN trờn mt im no ú ca NST.
E. Thay i cỏch sp sp ADN ca NST.
Cõu 41:
Chuyn on NST thng gõy hu qu:
A. Gõy cht hoc mt kh nng sinh sn.
B. Tng cng sc khỏng ca c th.
C. C th thng cht ngay khi cũn l hp t.
D. Mt s tớnh trng mt i.
Cõu 42:
t bin mt on NST cú th ng dng nhm:
194
Chuyªn ®Ò: BiÕn dÞ vµ øng dông di truyÒn häc vµo chän gièng
1. Xác định vị trí của gen trên NST.
2. Tạo giống mới.
3. Cải tạo giống hiện có.

A. Kiểu hình hoặc tiêu bản NST.
B. Kiểu gen.
C. Tế bào sinh dục.
D. Tỷ lệ sống sót.
Câu 47:
Cho các nguyên nhân:
195
Chuyên đề: Biến dị và ứng dụng di truyền học vào chọn giống
1. Ri lon phõn bo I.
2. Ri lon phõn bo II.
3. Lai khỏc loi.
Nhng nguyờn nhõn gõy ra hin tng th a bi l:
A. 1, 2.
B. 1, 3.
C. 1, 2, 3.
D. 4, 5.
Cõu 48:
Cỏc quỏ trỡnh sinh hc:
1. Phõn bo.
2. Phỏt trin ca hp t.
3. Lai xa.
4. Th tinh.
5. Chuyn on roberson.
Quỏ trỡnh cú th xy ra t bin s lng NST:
A. 1, 2.
B. 1, 2, 3.
C. 1, 4.
D. 1, 4, 5.
E. 1, 2, 3, 4, 5.
Cõu 49:

Câu 53:
Thể dị bội có thể phát sinh trong điều kiện nào sau đây?
A. Rối loạn giảm phân.
B. Rối loạn nguyên phân.
C. Thụ tinh giữa các giao tử bình thường và không bình thường.
D. Cả A và B.
E. Cả A, B, C.
Câu 54:
Một tế bào của người được xác định số lượng NST ( 22A + XX ).
Câu nào sau đây phản ánh đúng bản chất của tế bào đó?
A. Tế bào trứng đã được thụ tinh.
B. Tế bào sinh trứng đa bội.
C. Tế bào sinh trứng.
D. Tế bào trứng dị bội.
E. Tế bào trứng tam nhiễm.
Câu 55:
Ruồi giấm 2n= 8. Có người nói thể tam nhiễm kép số lượng NST
của ruồi giấm bằng 10. Vậy người đó trả lời đúng không?
A. Đúng
B. Sai. =11
C. Sai. = 5
D. Sai. = 14
Câu 56:
Ngô 2n= 20. Có thể có tối đa bao nhiêu thể bốn nhiễm trong một tế
bào soma?
A.1.
B. 5.
C.10.
D. 20.
197

E. C A, B v C.
Cõu 60:
Gia bin d t hp v t bin gen cú c im no ging nhau
sau õy?
1. u lm bin i vt cht di truyn.
2. u lm bin i kiu hỡnh.
3. u l cỏc bin d di truyn.
4. u xut hin do cỏc tỏc nhõn lý hoỏ, mụi trng.
5. u cú vai trũ cung cp ngun nguyờn liu cho di truyn v chn
ging.
ỏp ỏn ỳng:
198
Chuyên đề: Biến dị và ứng dụng di truyền học vào chọn giống
A. 1, 3 v 5
B. 2, 3 v 5
C. 2, 3, 4, 5
D. 1, 2, 3, 5
Cõu 61:
Bin d t hp c phỏt sinh do:
A. S tỏc ng khụng qua li gia cỏc gen khụng alen.
B. S trao i on v hoỏn v gen xy ra kỡ trc gim phõn I.
C. S phõn ly c lp, t hp t do ca cỏc NST tng ng xy ra
gim phõn v th tinh.
D. C B v C
E. C A, B, C.
Cõu 62:
Nguyờn nhõn dn n lm xut hin bin d t hp do c ch phõn
ly c lp:
A. Mi gen nm trờn 1 NST.
B. S phõn ly c lp, t hp t do ca cp NST tng ng

B. T l cỏ th mang t bin gen vi cỏ th b t bin NST.
C. T l giao t mang gen t bin trờn tng s giao t sinh ra.
D. T l gia cỏ th t bin ó biu hin ra kiu hỡnh so vi s
cỏ th mang t bin nhng cha biu hin ra kiu hỡnh.
Cõu 67:
t bin sinh dng l loi t bin cú c im:
A. Xy ra ti t bo sinh dng.
B. Xy ra to c quan sinh dng.
C. c nhõn lờn nguyờn phõn ri c biu hin mt
phn c th.
D. C A v C.
E. C A, B, C.
Cõu 68:
t bin tin phụi l loi t bin:
A. Xut hin trong ln nguyờn phõn u tiờn ca hp t.
B. Xut hin vo giai on u ca s phỏt trin phụi.
C. Xut hin vo giai on phụI bt u cú s phõn hoỏ.
D. Xut hin bt kỡ giai on no.
Cõu 69:
t bin NST l:
A. S phõn ly khụng bỡnh thng ca NST.
B. Nhng bin i trong cu trỳc hay s lng NST.
C. S bin i s lng NST trong t bo sinh dng.
D. S thay i trỡnh t sp sp cỏc nu trong ADN.
E. Nhng t bin d bi th.
Cõu 70:
Nu mt on NST 21 cú th mc bnh:
A. ao.
B. Hng cu li lim.
C. Ung th mỏu.

Th a bi khụng cú c im no sau õy?
A. Sinh trng nhanh, phỏt trin mnh.
B. Thng gp thc vt, ớt gp ng vt.
C. Cỏ th a bi l cú kh nng sinh sn hu tớnh.
D. Nng sut cao, phm cht tt.
Cõu 76:
Cỏc tỏc nhõn vt lý, hoỏ hc no va gõy t bin gen va gõy t
bin NST?
A. Tia phúng x.
B. Tia t ngoi.
C. Consixin.
D. C A v B.
201
Chuyên đề: Biến dị và ứng dụng di truyền học vào chọn giống
Cõu 77:
Mt th khm a bi xut hin trờn cõy lng bi do:
A. Hp t b t bin a bi.
B. Mt hay mt s t bo sinh dng b t bin a bi.
C. T bo sinh dc b t bin khi gim phõn.
D. S th tinh gia cỏc giao t bt thng.
E. Mt s t bo sinh dng b bit hoỏ theo hng bt thng.
Cõu 78:
Loi t bin no sau õy xy ra trong v ngoi nhõn?
A. t bin cu trỳc NST.
B. t bin s lng NST.
C. t bin gen.
D. t bin d bi v a bi.
Cõu 79:
Cỏc bin d no sau õy khụng phi thng bin?
A. Lỏ rng vo mựa thu.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status