Trường THCS Huỳnh Hữu Nghóa Giáo án Ngữ Văn 8
================================================================================================
Bài 30 – Văn bản Tuần 31 - Tiết 121
CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
(Phần Văn)
I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
Giúp HS:
- Vận dụng kiến thức về các chủ đề văn bản nhật dụng ở lớp 8 để tìm hiểu những vấn
đề tương ứng ở địa phương.
- Bước đầu biết bày tỏ ý kiến của mình về những vấn đề đó bằng một văn bản ngắn
II/ CHUẨN BỊ:
1. GV: Giáo án, SGK, SGV, tư liệu.
2. HS: SGK, bài soạn ở nhà.
III/ LÊN LỚP:
1. Ổn định: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (3’)
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3. Bài mới:
Tg Hoạt động của GV và HS Nội dung
1’ Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới.
GV giới thiệu u cầu tiết học.
5’
30’
Hoạt động 2: Kiểm tra sự chuẩn bị.
GV cho HS tiến hành các câu hỏi.
(?) Văn bản nhật dụng ở lớp 8 đề cập những
vấn đề gì?
- HS nhớ lại trả lời. HS khác bổ sung.
(?) Hãy tìm vài khía cạnh của một trong
những vấn đề trên ở nơi em sinh sống?
- HS trả lời. GV bổ sung.
GV ch nh t lờn trỡnh by phn bi vit
ca t mỡnh Chn i din lờn trỡnh by rừ
rng, mch lc.
Cho HS trao i mt s vn nu cn.
Cui cựng GV tng kt tỡnh hỡnh lm bi
vn v ng viờn.
4. Cng c: (3)
GV nhn xột tit hc.
5. Dn dũ: (2)
- Xem li ni dung bi.
- Son bi TV tt Cha li din t
. Xem li cỏc cõu hi trong SGK.
. Suy ngh v tr li cỏc cõu hi vo tp son.
Ngy son: 11/ 4/ 2007
Ngy dy: 8A
4
:
8A
5
:
8A
6
:
Bi 30 - Ting vit Tun 31 - Tit 122
CHA LI DIN T (Li lụ gớc)
I/ MC TIấU CN T:
Giỳp HS Nhn ra li v bit cỏch cha li trong cõu c sỏch giỏo khoa dn ra, qua
ú trau di kh nng la chn cỏch din t ỳng trong nhng trng hp tng t khi
núi v vit.
II/ CHUN B:
và B khác” thì “A & B phải cùng loại”,
trong đó B là từ ngữ nghĩa rộng, A là từ
ngữ nghĩa hẹp. Vậy câu a mắc lỗi diễn đạt
ở chỗ nào?
- HS suy nghĩ 1’ trả lời. GV chuẩn kiến
thức.
Tiếp tục GV cho HS đọc câu b.
(?) GV định hướng: Khi viết một câu có
kiểu kết hợp “A nói chung và B nói
riêng” thì A phải là từ có nghĩa rộng hơn
B.
(?) Thanh niên, bóng đá biểu tượng cho
điều gì?
HS: Thanh niên: người trẻ tuổi.
Bóng đá: mơn thể thao.
(?) Câu hỏi thảo luận: Vậy phạm vi
nghĩa của từ thanh niên có bao hàm phạm
vi nghĩa của từ bóng đá khơng cách sửa
ntn?
- HS thảo luận nhóm 2’, đại diện trả lời.
- Nhóm khác nhận xét. GV kết luận.
1/ Phát hiện và chữa lỗi trong những
câu mắc một số lỗi diễn đạt liên qua
đến logic (SGK
127, 128
)
a/ Trong câu này thì A (quần áo, giày
dép), B (đồ dùng học tập) thuộc 2 loại
khác nhau. Phạm vi nghĩa của B khơng
- HS suy ngh v sa cha. GV nhn xột.
Tip tc HS c cõu d.
GV gi ý: Trong cõu hi la chn A
hay B (Vd: Anh i H Ni hay TP HCM)
thỡ A v B khụng bao gi l nhng t ng
cú quan h ngha rng - hp vi nhau,
ngha l A khụng bao hm B v ngc
lai
(?) Vy cõu d ny mc li din t gỡ?
Cỏch sa?
- HS tr li. GV nhn mnh.
HS tỡm hiu cõu e.
GV nh hng cho HS hiu cõu ny
tng t nh cõu d.
c/ Lóo Hc, Bc ng cựng v Ngụ
Tt T khụng thuc mt trng t
vng: LH, BC l tờn tỏc phm cũn
NTT l tờn tỏc gi.
* Cỏch sa:
- Lóo Hc, Bc ng cựng v tt
ốn ó giỳp chỳng ta
- Nam cao, Nguyn Cụng Hoan v
Ngụ Tt T ó giỳp chỳng ta
d/ Trong cõu hi la chn A hay B
thỡ A v B khụng bao gi l nhng t
ng cú quan h ngha rng - hp vi
nhau.
Trong cõu d, A (Tri thc) l t ng cú
ngha rng hn B (bỏc s), vỡ vy cõu
ny ó vi phm nguyờn tc la chn.
(?) Vì vậy ở câu g mắc lỗi gì?
GV đọc tiếp câu h.
(?) Trong câu này thường có từ “nên” sẽ
chỉ mối quan hệ gì?
HS: Nên thường chỉ mối quan hệ nhân
- quả.
(?) Vậy giữa chị Dậu rất cấn cù chịu khó
và rất mực u thương chồng con có mối
quan hệ đó khơng?
HS: Khơng có mối quan hệ đó.
(?) Vậy câu này vì phạm lỗi gì? (?) vậy cách sửa ntn?
- HS suy nghĩ trả lời. GV nhận xét.
HS đọc câu i
GV hướng dẫn HS trả lời.
Còn câu k GV gợi ý cho HS về nhà
làm.
GV: Em hãy tham khảo câu (d), (e). Quan
g/ “Cao gầy” khơng cùng trường tự
vựng với “mặc áo carơ”, vì thế khơng
thể so sánh 2 đặc điểm này với nhau.
* Cách sửa:
- Trên … hai người. Một người thì cao
gầy, còn một người thì lùn và mập.
- Trên … hai người. Một người thì mặc
áo trắng, còn một người thì mặc áo
carơ.