Khoa Đại Cương
Bộ môn Chính trị
CÂU HỎI ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM NHỮNG NLCB CỦA CN MÁC-LÊNIN
Dành cho Hệ Cao đẳng
Câu 1: Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm của triết học Mác-Lênin là gì?
a. Là một phạm trù triết học;
b. Là thực tại khách quan tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác
c. Là toàn bộ thế giới hiện thực;
d. Là tất cả những gì tác động vào giác quan ta gây lên cảm giác.
Câu 2: Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là ở:
a. Tính vật chất;
c. Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội;
b. Tính khách quan;
d. Tính hiện thực.
Câu 3: Sai lầm của các quan niệm duy vật trước Mác về vật chất là gì?
a. Đồng nhất vật chất với tồn tại
b. Quy vật chất về một dạng vật thể;
c. Đồng nhất vật chất với hiện thực;
d. Coi ý thức cũng là một dạng vật chất.
Câu 4: Quan điểm : “vật chất và ý thức là hai nguyên thể đầu tiên cùng song song tồn tại” là
quan điểm của trường phái triết học nào ?
a. Duy vật biện chứng
c. Duy tâm khách quan
b. Duy vật siêu hình
d. Nhị nguyên
Câu 5: Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất : “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ
thực tại khách quan được đem lại cho con người trong … , được … của chúng ta chép lại, chụp
lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào …”. Hãy chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn thiện
nội dung của định nghĩa nêu trên:
Câu 11: Đêmôcrít - nhà triết học cổ Hy Lạp - quan niệm vật chất là gì?
a. Nước
b. Lửa
c. Không khí
d. Nguyên tử
Câu 12: Phạm trù vật chất theo triết học Mác- Lênin được hiểu là:
1
Khoa Đại Cương
Bộ môn Chính trị
a. Toàn bộ thế giới vật chất
b. Toàn bộ thế giới khách quan
c. Là sự khái quát trong quá trình nhận thức của con người đối với thế giới khách quan.
d. Là hình thức phản ánh đối lập với thế giới vật chất.
Câu 13: Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm:
a. Duy vật
c. Nhị nguyên
b. Duy tâm
d. Duy tâm chủ quan
Câu 14: Chọn câu trả lời đúng: Theo quan điểm triết học Mác, ý thức là:
a. Hình ảnh của thế giới khách quan
b. Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan.
c. Là một phần chức năng của bộ óc con người
d. Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan.
Câu 15: Chọn câu trả lời đúng: Theo quan điểm của CNDVBC, nguồn gốc xã hội của ý thức
là:
Câu 21: Lựa chọn câu đúng theo quan điểm của CNDVBC.
a. Nguồn gốc của vận động là ở bên ngoài sự vật hiện tượng do sự tương tác hay do sự tác
động.
2
Khoa Đại Cương
Bộ môn Chính trị
b. Nguồn gốc của sự vận động là do ý thức tinh thần tư tưởng quyết định.
c. Nguồn gốc của vận động là ở trong bản thân sự vật hiện tượng do sự tác động của các
mặt, các yếu tố trong sự vật hiện tượng gây ra.
d. Nguồn gốc của sự vận động là do “cú hích của thượng đế”
Câu 22: Ý thức có vai trò gì? Xác định câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy
vật biện chứng?
a. Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng. Do đó ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối
với thực tiễn.
b. Vai trò thực sự của ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có
sự tác động trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người.
c. Ý thức là các phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì thế chỉ có vật chất là cái năng động
tích cực.
d. Tất cả các câu đều đúng
Câu 23: Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong
không gian ?
a. Cơ học b. Lý học c. Xã hội d. Hóa học
Câu 24: Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các hạt
cơ bản... ?
a. Cơ học b. Lý học c. Xã hội d. Hóa học
d. Mặt đối lập.
Câu 32: Đặc trưng cơ bản của quy luật xã hội là:
a. Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng XH
b. Diễn ra tự giác qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên
3
Khoa Đại Cương
Bộ môn Chính trị
c. Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên
d. Hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ý
thức của con người
Câu 33: Chọn câu sai trong các câu sau :
a. Quy luật tự nhiên diễn ra tự phát thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên
b. Phát triển là khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng
c. Quy luật tự nhiên diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên
d. Quy luật xã hội hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không
phụ thuộc vào ý thức của con người
Câu 34: Quan niệm của triết học Mác-Lênin về sự phát triển ?
a. Là mọi sự vận động nói chung
c. Là sự phủ định biện chứng
b. Là mọi sự phủ định nói chung
d. Là sự phủ định siêu hình.
Câu 35: Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?
a. Quy luật phủ định của phủ định;
b. Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại;
c. Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng;
d. Tất cả các câu đều sai
4
Khoa Đại Cương
Bộ môn Chính trị
Câu 41: Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm DVBC:
a. Phát triển là sự thay đổi thuần tuý về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật hiện tượng.
b. Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian.
c. Phát triển không chỉ là sự thay đổi về số lượng và khối lượng mà nó còn là sự thay đổi
về chất của sự vật hiện tượng.
d. Tất cả các câu đều sai
Câu 42: Xác định câu đúng nhất theo quan điểm của triết học Mác- Lê nin :
a. Phát triển của sự vật không có tính kế thừa.
b. Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ hoặc lắp
ghép từ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức.
c. Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng trên cơ sở có phê phán, lọc bỏ, cải tạo và phát
triển.
d. Tất cả các câu đều sai
Câu 43: Mối liên hệ của các sự vật hiện tượng là gì? Xác định câu trả lời đúng nhất.
a. Là sự tác động lẫn nhau, chi phối, chuyển hoá lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến,
nhiều vẻ giữa các mặt, qúa trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng.
b. Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau
trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả.
c. Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể chuyển hoá
cho nhau.
d. Tất cả các câu đều sai
d. Tri thức phù hợp với hiện thực được thực tiễn kiểm nghiệm
Câu 60: Chọn câu trả lời đúng. Trong các hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức
nào là quan trọng nhất
6
Khoa Đại Cương
Bộ môn Chính trị
a. Sản xuất vật chất
c. Chính trị-xã hội
b. Thực nghiệm khoa học
d. Cả a, b, c.
Câu 61: Chọn câu trả lời đúng. Một trong những vai trò của thực tiễn đối với nhận thức :
a. Thực tiễn là cơ sở, nguồn gốc của nhận thức
b. Thực tiễn là kết quả của nhận thức
c. Thực tiễn do ý thức của con người tạo ra
d. Tất cả các câu đều đúng.
Câu 62: Chọn câu trả lời đúng. Hình thức nào sau đây biểu hiện hoạt động thực tiễn của con
người ?
a. Sản xuất vật chất
c. Nghiên cứu khoa học
b. Sáng tác âm nhạc
d. Tất cả các câu đều đúng
Câu 63: Quan điểm, tư tưởng của xã hội là yếu tố thuộc phạm trự nào?
a. Kiến trúc thượng tầng;
c. Cơ sở hạ tầng;
b. Quan hệ sản xuất;
b. Quan hệ sản xuất
d. Tư liệu sản xuất
Câu 70: Mặt xã hội của phương thức sản xuất là gì?
a. Cơ sở hạ tầng;
c. Kiến trúc thượng tầng;
b. Quan hệ sản xuất;
d. Lực lượng sản xuất.
Câu 71: Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?
a. Quan hệ sản xuất đặc trưng
c. Lực lượng sản xuất
b. Chính trị tư tưởng
d. Phương thức sản xuất
Câu 72: Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định:
a. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
b. Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất
7
Khoa Đại Cương
Bộ môn Chính trị
c. Quan hệ phân phối sản phẩm.
d. Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
Câu 73: Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?
a. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng
sản xuất.
b. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
c. Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
xuất và quan hệ phân phối sản phẩm
d. Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thúc đẩy
sản xuất phát triển.
Câu 78: Biểu hiện nào sau đây nói lên vai trò quyết định của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại
và phát triển của xã hội :
a. Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự sinh tồn xã hội
b. Sản xuất vật chất là cơ sở hình thành nên tất cả các hình thức quan hệ xã hội
c. Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự tiến bộ xã hội
d. Tất cả các câu đều đúng
8
Khoa Đại Cương
Bộ môn Chính trị
Câu 79 : Chọn câu trả lời đúng: Theo quan điểm triết học Mác- Lênin, muốn thay đổi một chế
độ xã hội thì:
a. Thay đổi lực lượng sản xuất
b. Tạo ra nhiều của cải
c. Thay đổi quan hệ sản xuất
d. Thay đổi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
Câu 80: Chọn câu trả lời đúng: Cơ sở hạ tầng là:
a. Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất
b. Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất
định
c. Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội
d. Là cơ cấu công- nông nghiệp của một nền kinh tế- xã hội.
Câu 81: Chọn câu trả lời đúng: Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định nhất:
d. Tất cả các câu đều đúng
Câu 86: Đối tượng lao động là:
a. Công cụ lao động
c. Cơ sở hạ tầng
b. Khoa học, công nghệ
d. Những cái có sẵn trong tự nhiên và nguyên liệu
Câu 87: Tư liệu sản xuất:
a. Những cái có sẵn trong tự nhiên
9
Khoa Đại Cương
Bộ môn Chính trị
b. Nguyên liệu
c. Công cụ lao động và các yếu tố vật chất khác
d. Tất cả những yếu tố trên
Câu 88: LLSX gồm:
a. Các hình thức tổ chức kinh tế.
c. Phương thức quản lý
b. Hệ thống phân phối
d. Tất cả các câu đều sai
Câu 89: LLSX quyết định QHSX trên các mặt:
a. Hình thức QHSX
c. Sự biến đổi
b. Trình độ QHSX
d. Tất cả các câu đều đúng
Câu 90: QHSX tác động thúc đẩy sự phát triển LLSX khi :
Câu 96: V.I.Lênin viết: "... đấu tranh của một bộ phận nhân dân này chống một bộ phận khác,
cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động chống bọn có đặc
quyền, đặc lợi, bọn áp bức và ăn bám, cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê
hay những người vô sản chống những người hữu sản hay giai cấp tư sản". Đó là cuộc đấu tranh
gì?
a. Đấu tranh kinh tế;
c. Đấu tranh dân tộc;
b. Đấu tranh chính trị;
d. Đấu tranh giai cấp.
Câu 97: Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là kiểu nhà nước nào?
a. Nhà nước phong kiến; c. Nhà nước tư sản;
b. Nhà nước chủ nô;
d. Nhà nước vô sản.
Câu 98: Kiểu nhà nước nào sau đây được V.I.Lênin gọi là nhà nước "nửa nhà nước"?
10
Khoa Đại Cương
Bộ môn Chính trị
a. Nhà nước chủ nô;
c. Nhà nước tư sản;
b. Nhà nước phong kiến; d. Nhà nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 99: Phạm trù nào nói lên sự sắp xếp, mối quan hệ và cơ chế vận hành của các bộ phận, các
yếu tố trong một hình thái kinh tế xã hội nhất định?
a. Cấu trúc xã hội
c. Cơ sở hạ tầng
b. Cấu trúc giai cấp
c. Sự khác nhau giữa giàu và nghèo
d. Sự khác nhau về mức thu nhập
Câu 106: Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại?
a. Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội.
b. Là một động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp
c. Thay thế các hình thái kinh tế – xã hội từ thấp đến cao.
d. Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị
Câu 107: Nội dung cơ bản và trực tiếp để xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay là gì?
a. Phát triển kinh tế - xã hội
b. Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân lao động
c. Xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ và hạnh phúc
d. Giải phóng người phụ nữ
Câu 108: Chọn câu đúng: Nguồn gốc của sự hình thành và phân chia giai cấp trong xã hội là
do:
a.Sắc tộc.
b.Tài năng.
c.Tôn giáo. d. Kinh tế
Câu 109: Chọn câu đúng. Cơ sở trực tiếp hình thành và phân chia giai cấp trong xã hội là do:
a. Chiến tranh của các bộ lạc.
b. Sản xuất ngày càng phát triển.
11
Khoa Đại Cương
Bộ môn Chính trị
c. Của cải trong xã hội ngày càng nhiều.
d. Chiếm đoạt tư liệu sản xuất của công thành của riêng.
b. 16%
c. 13%
d. 17%
Câu 116: Gia đình là gì?
a. Là một trong những hình thức tổ chức cơ bản trong đời sống cộng đồng của con người.
b. Một thiết chế văn hóa - xã hội đặc thù.
c. Được hình thành, tồn tại và phát triển trên quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống, quan
hệ nuôi dưỡng và giáo dục…giữa các thành viên.
d. Tất cả các âu đều đúng.
Câu 117: Hôn nhân tiến bộ dựa trên cơ sở nào?
a.Tình yêu
c.Hôn nhân 1 vợ 1 chồng
b.Tự nguyện
d. Tất cả các câu đều đúng
Câu 118: Quan hệ nào được coi là quan hệ cơ bản nhất trong gia đình?
a. Quan hệ hôn nhân
b. Quan hệ hôn nhân và huyết thống
c. Quan hệ quần tụ trong một không gian sinh tồn
d. Quan hệ nuôi dưỡng
Câu 119: Chức năng nào được coi là chức năng cơ bản và riêng có của gia đình?
a. Tái sản xuất ra con người c. Giáo dục gia đình
b. Tổ chức đời sống gia đình d. Thỏa mãn tâm sinh lý
Câu 120: Trong "Luận cương về Phơbách", Mác viết: "Trong tính hiện thực của nó, bản chất
con người là tổng hoà [........]". Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.
12
Khoa Đại Cương
Câu 126: Con người phát triển và hoàn thiện mình chủ yếu dựa trên yếu tố nào?
a. Phát triển kinh tế XH c. Đấu tranh giai cấp
b. Lao động sản xuất
d. Tất cả các câu đều sai
Câu 127: Con người XHCN bao gồm những con người từ XH nào?
a. Từ XHTB
c. Cả trong XHTB và XH XHCN
b. Trong XH XHCN
d. Từ XH cũ để lại và sinh ra trong XH mới
Câu 128: Lựa chọn đáp án đúng. Liên minh công – nông – trí thông qua sự lãnh đạo của tổ
chức nào?
a. Đảng chính trị
b. Đảng cộng sản
c. Nghiệp đoàn
d.Công đoàn
Câu 129: Các Mác ví hình thái ý thức nào là "thuốc phiện của nhân dân"?
a. Chính trị b. Đạo đức
c. Tôn giáo
d. Khoa học
Câu 130: Hiện nay ở nước ta còn tồn tại tư tưởng “trọng nam khinh nữ”, bạn cho biết điều đó
thể hiện tính chất gì của ý thức xã hội?
a. Tính bảo thủ b. Tính vượt trước c. Tính kế thừa d.Tính độc lập
Câu 131: Hình thái ý thức nào phản ánh đời sống chính trị của xã hội ?
a. Chính trị b. Đạo đức
c. Tôn giáo
d. Khoa học
Câu 132: Hình thái ý thức nào phản ánh toàn bộ các tư tưởng, quan điểm của một giai cấp, là
sự phản ánh mặt pháp lý trong đời sống xã hội
a. Chính trị b. Đạo đức c. Pháp quyền
d. Khoa học
luận, thành các học thuyết chính trị-xã hội phản ánh lợi ích của một giai cấp nhất
định.
b. Tất cả hệ tư tưởng đều là hệ tư tưởng khoa học.
c. Trong xã hội có giai cấp thì chỉ có hệ tư tưởng biểu hiện tính giai cấp của ý thức xã
hội.
d. Hệ tư tưởng không ảnh hưởng đến sự phát triển của khoa học. Hệ tư tưởng ra đời
trực tiếp từ tâm lý xã hội, là sự cô đọng của tâm lý xã hội.
Câu 137: Lựa chọn phương án đúng theo quan điểm triết học Mác-Lênin về đặc điểm tâm lý xã
hội.
a. Tâm lý xã hội là sự phản ánh gián tiếp có tính tự phát thường ghi lại những mặt bề
ngoài tồn tại xã hội.
b. Tâm lý xã hội là sự phản ánh mang tính kinh nghiệm, yếu tố trí tuệ đan xen yếu tố tình
cảm.
c. Tâm lý xã hội mang tính phong phú và phức tạp, nhưng không tuân theo các qui luật
tâm lý.
d. Tâm lý xã hội không có vai trò quan trọng trong ý thức xã hội.
Câu 138: Cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa tư bản là gì?
a. Công trường thủ công;
c. Nền đại công nghiệp cơ khí;
b. Cuộc cách mạng công nghiệp
d..Trình độ sản xuất máy móc, cơ
khí hoá.
Câu 139: Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hoá sức lao động trong nền sản xuất tư bản chủ
nghĩa được gọi là gì?
a. Lợi nhuận;
c. Chi phí lưu thông;
b. Chi phí sản xuất;
d. Giá trị thặng dư.
Câu 140: Vì sao hàng hoá có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?
a. Vì lao động sản xuất hàng hoá có tính chất hai mặt;
c. Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản
d. Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển.
Câu 145: Trong thời kỳ CNTB độc quyền:
a. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi
b. Mâu thuẫn trên có phần dịu đi
c. Mâu thuẫn trên ngày càng sâu sắc hơn
d. Đời sống của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dần được cải thiện hơn
Câu 146: Trong thực tế, có mấy loại chứng khoán:
a. Cổ phiếu và trái phiếu
b. Cổ phiếu và trái khoán
c. Cổ phiếu và kỳ phiếu
d. Cổ phiếu và cổ phần
Câu 147: Đơn vị đo lượng giá trị:
a. Thời gian lao động xã hội cần thiết
b. Thời gian lao động: ngày, giờ…
c. Thời gian của từng người để làm ra hàng hóa của họ
d. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 148: Lượng giá trị hàng hoá được đo bằng:
a. Thời gian lao động của những người cung cấp đại bộ phận lượng hàng hóa trên thị
trường
b. Thời gian lao động từng ngành sản xuất lượng hàng hóa trên thị trường.
c. Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ.
d. Tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 149: Cường độ lao động là
a. Độ khẩn trương nặng nhọc trong lao động
b. Hiệu quả của lao động
c. Hiệu suất của lao động
d. Các phương án trên đều sai
Câu 150: Khi tăng cường độ lao động
a. Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên
d. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 155: Khi năng suất lao động tăng
a. Giá trị tạo ra với một đơn vị thời gian không đổi
b. Giá trị tạo ra với một đơn vị thời gian tăng
c. Giá trị tạo ra với một đơn vị thời gian giảm
d. Giá trị tạo ra trong một đơn vị sản phẩm không đổi.
Câu 156: Chức năng của tiền
a. Phương tiện lưu thông, thước đo giá trị
b. Phương tiện thanh toán, cất trữ
c. Phương tiện trao đổi quốc tế.
d. Gồm tất cả các phương án trên
Câu 157: Chức năng tiền là phương tiện lưu thông
a. Trung gian, môi giới trong trao đổi
b. Đo lường giá trị các hàng hóa
c. Thanh toán việc mua bán chịu
d. Trao đổi quốc tế
Câu 158: Tiền làm phương tiện thanh toán
a. Trả nợ, nộp thuế
c. Đo lường giá trị các hàng hóa
b. Phương tiện mua hàng
d. Dự trữ giá trị
Câu 159: Tiền làm phương tiện cất trữ
a. Cất dấu
c. Dự trữ vàng, ngọai tệ
b. Gửi ngân hàng
d. Tất cả các câu đều đúng
Câu 160: Tiền làm chức năng tiền tệ thế giới
a. Phương tiện mua hàng
c. Thanh toán quốc tế
b. Di chuyển của cải
a. Cung bằng cầu
c. Cung nhỏ hơn cầu
b. Cung lớn hơn cầu
d. Cung bằng không
Câu 166: Giá cả lớn hơn giá trị khi:
a. Cung bằng cầu
c. Cung nhỏ hơn cầu
b. Cung lớn hơn cầu
d. Cầu bằng không
Câu 167: Giá cả nhỏ hơn giá trị khi
a. Cung bằng cầu
c. Cung nhỏ hơn tiền
b. Cung lớn hơn cầu
d. Cung, cầu bằng không
Câu 168: Sản xuất hàng hóa là sản xuất để
a. Trao đổi
c. Để tiêu dùng cho người khác
b. Bán
d. Tất cả các câu đều đúng
Câu 169: Kinh tế tự nhiên ( tự cung, tự cấp) là sản xuất để:
a. Tiêu dùng cho người sản xuất
b. Tiêu dùng cho người khác, cho xã hội
c. Tiêu dùng cho tất cả mọi người
d. Các phương án trên đều đúng.
Câu 170: Điều kiện cho sự ra đời và phát triển của kinh tế hàng hóa
a. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa.
b. Phân công lao động xã hội và dựa trên sở hữu tư nhân về TLSX
c. Phân công lao động xã hội và dựa trên sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất.
d. Tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 171: Giá trị sử dụng của hàng hóa
b. Có quyền sở hữu năng lực lao động của mình.
c. Có quyền bán sức lao động của mình cho người khác.
d. Muốn lao động để có thu nhập
Câu 176: Giá trị sử dụng hàng hoá sức lao động
a. Thoả mãn nhu cầu của người mua nó
b. Công dụng của hàng hoá sức lao động
c. Tính có ích của hàng hoá sức lao động
d. Tất cả đều đúng.
Câu 177: Tư bản tài chính:
a. Sự dung hợp giữa tổ chức độc quyền ngân hàng và tổ chức độc quyền công nghiệp
b. Sự dung hợp giữa các tổ chức độc quyền và nhà nước
c. Sự dung hợp giữa tập đoàn kinh tế lớn.
d. Tất cả các câu đều đúng
Câu 178: Cuộc cách mạng vô sản, về cơ bản khác các cuộc cách mạng trước đó trong lịch sử
a. Thủ tiêu sự thống trị của giai cấp thống trị phản động
b. Thủ tiêu sở hữu tư nhân nói chung
c. Thủ tiêu chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
d. Thủ tiêu nhà nước tư sản
Câu 179: V.I.Lênin chia PTSX-CSCN thành mấy giai đoạn?
a. Hai giai đoạn: CNXH và CNCS
b. Ba giai đoạn: TKQĐ, CNXH và CNCS
c. Bốn giai đoạn TKQĐ, CNXH, CNXH phát triển và CNCS
d. Tất cả các câu đều sai
Câu 180: Thời kỳ quá độ lên CNXH là tất yếu đối với:
a. Các nước bỏ qua CNTB lên CNXH
b. Các nước TBCN kém phát triển lên CNXH
c. Tất cả các nước xây dựng CNXH
d. Các nước TBCN phát triển lên CNXH
Câu 181: Thực chất của TKQĐ lên CNXH là gì?
a. Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tế
c. Yêu cầu của trí thức
d. Do đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức.
Câu 186: Dân chủ là gì ?
a. Là quyền lực thuộc về nhân dân c. Là quyền của con người
b. Là quyền tự do của mỗi người
d. Là trật tự xã hội
Câu 187: Bản chất chính trị của nền dân chủ XHCN thể hiện như thế nào?
a. Là sự lãnh đạo của giai cấp CN thông qua Đảng của nó đối với toàn XH, để thực
hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể NDLĐ, trong đó có giai cấp CN.
b. Là thực hiện quyền lực của giai cấp CN và nhân dân lao động đối với toàn XH.
c. Là sự lãnh đạo của giai cấp CN thông qua chính đảng của nó để cải tạo XH cũ và
xây dựng XH mới
d. Tất cả các câu đều đúng
Câu 188: Điền từ còn thiếu vào chổ trống: Nhà nước XHCN vừa có bản chất giai cấp CN, vừa
có tính nhân dân rộng rãi và tính……..sâu sắc.
a. Giai cấp b. Dân tộc
c. Nhân đạo d. Cộng đồng.
Câu 189: Bản chất của nhà nước XHCN là gì?
a. Mang bản chất của giai cấp CN.
b. Mang bản chất của đa số NDLĐ.
c. Mang bản chất của giai cấp CN, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.
d. Vừa mang bản chất của giai cấp CN, vừa mang bản chất của NDLĐ và tính dân tộc
sâu sắc.
Câu 190: Sự khác biệt cơ bản của nền dân chủ XHCN với các nền dân chủ của các XH có phân
chia giai cấp trong lịch sử nhân loại?
a. Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của số đông, của tất cả quần chúng nhân dân lao
động trong XH.
b. Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ có tổ chức đảng cộng sản lãnh đạo.
c. Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ được thực thi bằng luật pháp nhân dân.
d. Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ phi giai cấp.
b. Chi phí sản xuất;
d. Giá trị thặng dư.
Câu 196: Vì sao hàng hoá có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?
a. Vì lao động sản xuất hàng hoá có tính chất hai mặt;
b. Vì có hai loại lao động là lao động trừu tượng và lao động cụ thể;
c. Vì hàng hoá được đem ra trao đổi trên thị trường;
d. Vì hàng hoá là sản phẩm lao động của con người.
Câu 197: Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?
a. CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền
b. CNTB hiện đại và CNTB độc quyền
c. CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh
d. CNTB ngày nay và CNTB độc quyền
Câu 198: CNTB độc quyền là:
a. Một PTSX mới
c. Một hình thái kinh tế- xã hội
b..Một giai đoạn phát triển của PTSX- d..Một nấc thang phát triển của
TBCN
LLSX
Câu 199: Hình thức xuất khẩu tư bản cho vay là:
a. Đầu tư trực tiếp tiền tệ ra nước ngoài
b. Cho nước ngoài vay thu lãi
c. Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị
d. Đầu tư trực tiếp dưới hình thức xuất khẩu tư bản
Câu 200: Mục đích của xuất khẩu tư bản là:
a. Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nước
b. Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản
c. Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản
d. Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển.
câu 201: Trong thời kỳ CNTB độc quyền:
a. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi
c. Hiệu suất của lao động
d. Các phương án trên đều sai
Câu 206: Khi tăng cường độ lao động
a. Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên
b. Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giảm
c. Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không đổi
d. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 207: Khi tăng cường độ lao động, giá trị của 1 đơn vị sản phẩm sẽ:
a. Không đổi
c. Tăng
b. Giảm
d. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 208: Năng suất lao động là
a. Hiệu quả, hay hiệu suất của lao động
b. Sự hao phí lao động trong một đơn vị thời gian
c. Giống như kéo dài thời gian lao động
d. Các phương án trên đều đúng.
Câu 209: Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị 1 đơn vị sản phẩm sẽ:
a. Không đổi
c. Tăng
b. Giảm
d. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 210: Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian
sẽ:
a. Không đổi
c. Tăng
b. Giảm
d. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 211: Khi năng suất lao động tăng
a. Giá trị tạo ra với một đơn vị thời gian không đổi
d. Tất cả các câu đều đúng
Câu 216: Tiền làm chức năng tiền tệ thế giới
a. Phương tiện mua hàng
c. Thanh toán quốc tế
b. Di chuyển của cải
d. Tất cả các câu đều đúng
Câu 217: Quy luật giá trị
a. Quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế hàng hóa
b. Quy luât kinh tếcơ bản của chủ nghĩa tư bản
c. Quy luật chung của mọi hình thái kinh tế xã hội
d. Các phương án trên đều đúng
Câu 218: Nội dung ( yêu cầu) của quy luật giá trị
e. Sản xuất, trao đổi tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết
f. Giá cả bằng giá trị của hàng hóa.
g. Giá cả lên xuống xoay quanh giá trị
h. Giá cả hình thành tự phát trên thị trường
Câu 219: Tác dụng quy luật giá trị
e. Điều tiết sản xuất, lưu thông hàng hóa
f. Kích thích cải tiến công nghệ
g. Phân hóa những người sản xuất thành người giàu
h. Tất cả các câu đều đúng
Câu 220: Sự tác động của cung và cầu làm cho
c. Giá cả vận động xoay quanh giá trị
c. Giá cả bằng giá trị
d. Giá cả lớn hơn giá trị
d. Giá cả nhỏ hơn giá trị
Câu 221: Giá cả bằng giá trị khi:
a. Cung bằng cầu
c. Cung nhỏ hơn tiền
b. Cung lớn hơn tiền
a. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa.
b. Phân công lao động xã hội và dựa trên sở hữu tư nhân về TLSX
c. Phân công lao động xã hội và dựa trên sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất.
d. Tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 227: Giá trị sử dụng của hàng hóa
a. Tính hữu ích cho người sản xuất ra nó
b. Tính hữu ích cho người mua
c. Cho cả người sản xuất và cho người mua
d. Các phương án trên đều đúng
Câu 228: Trao đổi giữa 2 hàng hóa với nhau thực chất là trao đổi
a. Trao đổi lao động
c. Trao đổi sức lao động
b. Trao đổi ngang giá
d. Trao đổi giá trị sử dụng
Câu 229: Lao động cụ thể là
a. Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nhất định
b. Lao động giống nhau giữa các loại lao động
c. Lao động giản đơn
d. Lao động chân tay.
Câu 230: Lao động trừu tượng là
a. Sự hao phí sinh lực thần kinh cơ bắp của con người nói chung không kể các hình thức cụ
thể của nó
b. Lao động thành thạo
c. Lao động có trình độ cao
d. Lao động trí óc
Câu 231: Sức lao động là hàng hoá khi :
a. Tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất.
b. Có quyền sở hữu năng lực lao động của mình.
c. Có quyền bán sức lao động của mình cho người khác.
d. Muốn lao động để có thu nhập
a. S dung hp gia t chc c quyn ngõn hng v t chc c quyn cụng nghip
b. S dung hp gia cỏc t chc c quyn v nh nc
c. S dung hp gia tp on kinh t ln.
d. Gm c a, b,c
Cõu 236: Giỏ tr cỏ bit ca hng húa do:
a.Hao phớ xó hi trung bỡnh ca xó hi qui nh
b.Hao phớ lao ng cỏ bit ca nh sn xut quyt nh
c.Hao phớ lao ng ca ngnh quyt nh
d.Tt c cỏc cõu u ỳng
cõu 237: S phõn chia TBBB v TBKB l vch ra.
a.c im di chuyn giỏ tr ca tng loi t bn vo sn phm
b.Vai trũ ca lao ng quỏ kh v lao ng sng trong sn xut TBCN
c.Bn cht ca quỏ trỡnh sn xut giỏ tr thng d
d.Ngun gc ca giỏ tr thng d
cõu 238: Cú my loi a tụ trong CNTB :
a. Hai loi
b. Ba loi
c.Bn loi
d. Nm loi
cõu 239 : Lng giỏ tr ca n v hng húa
a.T l thun vi nng sut lao ng, t l nghch vi thi gian lao ng cn thit
b.T l nghch vi nng sut lao ng v thi gian lao ng xó hi cn thit
c.T l thun vi thi gian lao ng xó hi cn thit, t l nghch vi nng sut lao ng
d.T l thun vi hao phớ,vt t k thut, t l nghch vi thi gian lao ng xó hi cn thit
cõu 240 : Mõu thun c bn ca nn sn xut hng húa
a.Mõu thun gia hng v tin
b.Mõu thun gia giỏ tr v giỏ tr s dng
c.Mõu thun gia lao ng t nhõn vi lao ng xó hi
d.Mõu thun gia sn xut vi tiờu dựng
cõu 241 : Khi lng giỏ tr thng d (M) phn ỏnh
câu 245 : Sức lao động trở thành hàng hóa khi
a.Sản xuất hàng hóa ra đời
b.Có sự mua bán nô lệ
c.Có phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa xuất hiện
d.Có kinh tế thị trường
câu 246 : Giá cả hàng hóa
a.Giá trị của hàng hóa
b.Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
c.Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
d.Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
câu 247 : Vai trò của máy móc trong quá trình sản xuất
a.Nguồn gốc chủ yếu tạo ra giá trị thặng dư
b.Tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
c.Máy móc cùng với sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
d.Máy móc là yếu tố quyết định
câu 248 : Tiền lương danh nghĩa là
a.Một số tiền biểu hiện đúng giá trị sức lao động
b.Giá cả của lao động
c.Giá cả sức lao động
d.Tiền người công nhân nhận được dưới hình thái tiền
câu 249 : Điều kiện tái sản xuất mở rộng TBCN
a.Qui mô tư bản khả biến phải lớn hơn trước
b.Số công nhân phải nhiều hơn trước
c.Phải có tích lũy tư bản để tăng qui mô tư bản ứng trước
d.Phải có tổ chức lao động tốt hơn
câu 250 : Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa gồm
a. c + v + m
b.c + v
c.v + m
d.c + m