800 câu hỏi bài tập trắc nghiệm - Pdf 75





Ph ơng pháp giải
B i Tập Trắc Nghiệm
Hoá Học
Luyện Thi Đại Học
800 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Đủ Các Thể Loại
Các ph ơng pháp giúp giải nhanh b i toán hoá học
H ớng dẫn giải đáp chi tiết
Các bộ đề thi đề nghị
Nội dung phong phú
1
Download T i Liệu - Đề Thi Free
Phần I
Hệ Thống Hoá Các Công Thức
Quan Trọng Dùng Giải Toán Hoá Học
* Số Avogađrô:
N = 6,023 . 10
23
* Khối l ợng mol: M
A
= m
A
/ n
A
m
A
: Khối l ợng chất A
n

hh
: Khối l ợng hỗn hợp
n
hh
: Số mol hỗn hợp.
* Tỉ khối hơi (d) của chất A đối với chất B.
(đo cùng điều kiện: V, T, P)
d
A/B
= M
A
/M
B
= m
A
/m
B
* Khối l ợng riêng D
D = Khối l ợng m/Thể tích V
g/mol hoặc kg/lít.
* Nồng độ phần trăm
C% = m
ct
. 100%/m
dd
m
ct
: Khối l ợng chất tan (gam)
m
dd

V
dd
: Thể tích dung dịch (ml)
* Độ tan T của một chất l Số gam chất đó khi tan trong 100g dung môi n ớc
tạo ra đ ợc dung dịch b o ho :
T = 100 . C%
100 - C%
* Độ điện ly
= n/n
0
2
n: Nồng độ mol chất điện ly bị phân ly hay Số phân tử phân ly.
n
0
: Nồng độ mol chất điện ly ban đầu hay tổng Số phân tử ho tan.
* Số mol khí đo ở đktc:
n
khí A
= V
A
(lít)/22,4 n = Số hạt vi mô/N
* Số mol khí đo ở điều kiện khác: (không chuẩn)
n
khí A
= P . V/R . T
P: áp Suất khí ở t C (atm)
V: Thể tích khí ở t C (lít)
T: Nhiệt độ tuyệt đối ( K) T = t + 273
R: Hằng Số lý t ởng:
R = 22,4/273 = 0,082

.
d

a
.
b
* Công thức dạng Faraday:
m = (A/n) . (lt/F)
m: Khối l ợng chất thoát ra ở điện cực (gam)
A: Khối l ợng mol của chất đó
n: Số electron trao đổi.
Ví dụ:
Cu
2+
+ 2e = Cu thì n = 2 v A = 64
2OH
-
- 4e = O
2
+ 4H
+
thì n = 4 v A = 32.
t: Thời gian điện phân (giây, S)
l: C ờng độ dòng điện (ampe, A)
F: Số Faraday (F = 96500).
3
Phần II
Các Ph ơng Pháp Giúp
Giải Nhanh B i Toán Hoá Học
Nh các em đ biết Ph ơng pháp l thầy của các thầy (Talley Rand),

1
v C
2
(giả Sử C
1
< C
2
). Dung dịch thu đ ợc phải có khối l ợng m = m
1
+
m
2
v có nồng độ C với C
1
< C < C
2
Theo công thức tính nồng độ %:
C
1
% = a
1
.100%/m
1
(a
1
l khối l ợng chất tan trong dd C
1
)
C
2

+ m
2
)
m
1
C + m
2
C = m
1
C
1
+ m
2
C
2
m
1
(C - C
1
) = m
2
(C
2
- C)
hay m
1
/m
2
= (C
2

C
2
- C
hay cụ thể hơn ta có:
Nồng độ % của
dd đặc hơn
Khối l ợng dd
đậm đặc hơn
C
2
C
1
Nồng độ % của
dd lo ng hơn
Nồng độ % của
dd cần pha chế
C - C
1
C
2
- C
Khối l ợng dd
lo ng hơn
5
Tỉ lệ khối l ợng phải lấy = C
2
- C
để pha chế dd mới C - C
1
2. Các thí dụ cụ thể:

16%.
Thí dụ 6: Cần ho tan 200g SO
3
v o bao nhiêu gam dd H
2
SO
4
49% để có dd
H
2
SO
4
78,4%.
Thí dụ 7: Cần lấy bao nhiêu lít H
2
v CO để điều chế 26 lít hỗn hợp H
2
v
CO có tỉ khối hơi đối metan bằng 1,5.
Thí dụ 8: Cần trộn 2 thể tích metan với một thể tích đồng đẳng n o của
metan để thu đ ợc hỗn hợp khí có tỉ khối hơi So với hiđro bằng 15.
Thí dụ 9: Ho tan 4,59 gam Al bằng dd HNO
3
thu đ ợc hỗn hợp khí NO v
N
2
O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 46,75. Tính thể tích mỗi khí.
Thí dụ 10: A l quặng hematit chứa 60% Fe
2
O

2. Từ 1 tấn chất béo có thể điều chế đ ợc bao nhiêu glixerin v x phòng
nguyên chất?
3. Tính M của các axit trong th nh phần chất béo.
7
Tiết III. Ph ơng pháp phân tử l ợng
Trung bình: (PTLTB, M).
Cho phép áp dụng giải nhiều b i toán khác nhau, đặc biệt áp dụng
chuyển b i toán hỗn hợp th nh b i toán một chất rất đơn giản, cho ta giải rất
nhanh chóng.
Công thức tính:
M = a
hh
(Số gam hỗn hợp)
n
hh
(Số mol hỗn hợp)
Thí dụ 1: Ho tan 2,84g hỗn hợp 2 muối CaCO
3
v MgCO
3
bằng dd HCl
thấy bay ra 672 cm
3
khí CO
2
(ở đktc). Tính % khối l ợng mỗi muối trong
hỗn hợp đầu.
Thí dụ 2: Trong thiên nhiên đồng kim loại chứa 2 loại
6329
Cu v

SO
4
đặc v bình hai đựng
KOH rắn. Tính khối l ợng các bình tăng lên, biết rằng nếu cho l ợng r ợu
trên tác dụng với natri thấy bay ra 0,672 lít hiđro (ở đktc). Lập công thức
phân tử 2 r ợu.
Thí dụ 3: Để trung ho a gam hỗn hợp 2 axit đồng đẳng liên tiếp của
axitfomic cần dùng 100ml dd NaOH 0,3M. Mặt khác đem đốt cháy a gam
hỗn hợp axit đó v cho Sản phẩm lần l ợt đi qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc v
bình 2 đựng KOH. Sau khi kết thúc thí nghiệm ng ời ta nhận thấy khối
l ợng bình 2 tăng lên nhiều hơn khối l ợng bình 1 l 3,64 gam. Xác định
CTPT của các axit.
9
Tiết V. Ph ơng pháp tăng giảm khối l ợng.
Dựa v o Sự tăng giảm khối l ợng khi chuyển từ chất n y Sang chất
khác để định khối l ợng một hỗn hợp hay một chất.
Thí dụ 1: Có 1 lít dd Na
2
CO
3
0,1M v (NH
4
)
2
CO
3

Tiết VI. Ph ơng pháp biện luận
để lập công thức phân tử (CTPT).
Có nhiều b i toán không đủ các Số liệu để lập CTPT. Vì thế phải biện
luận để xét các cặp nghiệm Số phù hợp với đầu b i, từ đó định ra CTPT.
Thí dụ 1: Tỉ khối hơi của một anđehít A đối với hiđro bằng 28. Xác định
CTPT. Viết CTPT của anđehít.
Thí dụ 2: Khi thuỷ phân 0,01 mol eSte của một r ợu đa chức với một axit
đơn chức, tiêu tốn 1,2g xút. Mặt khác, khi thuỷ phân 6,53g eSte đó tiêu tốn
3g xút v thu đ ợc 7,05g muối. Xác định CTPT v CTCT của eSte.
Thí dụ 3: Ho tan ho n to n hỗn hợp A gồm Al v kim loại X (hoá trị a)
trong H
2
SO
4
đặc nóng đến khi không còn khí thoát ra thu đ ợc dd B v khí
C. Khí C bị hấp thụ NaOH d tạo ra 50,4g muối.
Khi thêm v o A một l ợng kim loại X bằng 2 lần l ợng kim loại X có trong
A (giữ nguyên l ợng Al) rồi ho tan ho n to n bằng H
2
SO
4
đặc, nóng thì
l ợng muối trong dd mới tăng thêm 32g So với l ợng muối trong dd B nh ng
nếu giảm một nửa l ợng Al có trong A (giữ nguyên l ợng X) thì khi ho tan
ta thu đ ợc l 5,6l (đktc) khí C.
1. Tính khối l ợng nguyên tử của X biết rằng Số hạt (p, n, e) trong X l
93.
2. Tính % về khối l ợng các kim loại trong A.
11
Tiết VII. Ph ơng pháp giải toán l ợng chất d

Thí dụ 1: Đem 0,8mol AlCl
3
trong dd phản ứng với 3 lít dd NaOH 1M. Hỏi
cuối cùng ta thu đ ợc gì? Biết tất cả phản ứng xảy ra ho n to n.
Thí dụ 2: Đốt cháy m g bột Fe trong bình A chứa 3,38lít khí Clo ở 0 C, 1
atm; chờ cho tất cả phản ứng xảy ra xong, ta cho v o bình một l ợng dd
NaOH vừa đủ thì thu đ ợc kết tủa đem Sấy khô ngo i không khí thì nhận
thấy khối l ợng tăng thêm l 1,02g. Tất cả phản ứng xảy ra ho n to n.
Viết tất cả phản ứng xảy ra, tính khối l ợng bột Fe đ dùng.
12
H
2

Nhận biết các chất hữu cơ có nhóm chức
Các chất
Thuốc thử Phản ứng nhận biết Dấu hiệu nhận
biết
R - OH
C
6
H
5
OH
C
6
H
5
NH
2
Na

3
OH Kết tủa trắng
+3HBr
C
6
H
5
NH
2
+3Br
2

6
H
2
Br
3
NH
2
Kết tủa trắng
+3HBr
R - CHO
AgNO
3
/NH
3
R-CHO+Ag
2
O NH
3

CH
2
-OH
CH-OH
CH
2
-OH
Na
2
CO
3
2R - COOH + Na
2
CO
3
t
o
2R -
COONa + H
2
O + CO
2

AgNO3/NH3 H-COOH+Ag2O NH3 H2O +
CO
2
+2Ag t
o
Cu(OH)
2

o
HO-C-
O O
OR+Cu
2
O+2H
2
O
Cu(OH)
2
CH
2
-OH
2CH-OH+Cu(OH)
2

CH
2
-OH
Sủi bọt khí
không m u
Ag(tráng
g ơng)
đỏ gạch
Ag (tráng
g ơng)
đỏ gạch
Ho tan
Cu(OH)2 tạo dd
xanh lam

OH-(CHOH)
4
-CHO+Ag
2
O
NH
3
CH
2
OH-(CHOH)
4
-COOH
t
o
Ag (tráng
g ơng)
+2Ag
Cu(OH)
2
CH
2
OH-(CHOH)
4
-CHO+
2Cu(OH)
2
t
o
Cu
2

2
Sản phẩm xanh
Protit + HNO
3
t
o
m u v ng
Hoá xanh I
2
Đặc trong
dd xanh lam
M u v ng
Đông tụ
trắng
trứng)
14
Tách riêng các chất hữu cơ
Chất
hữu cơ
R ợu
Phenol
Anilin
Phản ứng tách v phản ứng tái tạo
R-OH+Na R-ONa+1/2H
2
R-ONa+H
2
O ROH+NaOH
C
6

6
H
5
NH
3
Cl
C
6
H
5
NH
3
Cl+NaOHC
6
H
5
NH
2
+NaCl+H
2
O
Ph ơng pháp tách
riêng
Chiết, ch ng cất
Phenol không tan
trong dd chiết
riêng
Anilin không tan
trong dd, chiết
riêng

Na
OH
Ch ng cất để lấy
riêng
CH
3
-CH-OSO
2
Na+NaOH CH
3
-CHO +
OH
Na
2
SO
3
+H
2
O
15
Nhận biết các chất vô cơ (anion)
Ion
Cl
-
PO
43-
SO
42-
SO
32-

3Ag
+
+ PO
43-
= Ag
3
PO
4

Ba
2+
+ SO
42-
= BaSO
4

2H
+
+ SO
32-
= SO
2
+ H
2
O
SO2 + I2 + 2H2O = 2HI + H2SO4
CO
32-
+ 2H
+

O
Dấu hiệu phản ứng
trắng, vón cục
v ng
trắng
Bọt khí l m I
2
mất
m u
Bọt khí l m đục
n ớc vôi trong
đen
Khí nâu bay ra
16
2+
NhËn biÕt c¸c chÊt v« c¬ (Cation)
Cu
2+
Ag
+
NH
4+
dd NaOH
dd NaCl
NaOH, t
o
Cu
2+
+ 2OH
-

Zn
2+
Al
3+
Cr
3+
dd NaOH d−
Fe
2+
dd NaOH
Mg
2+
+ 2OH
-
= Mg(OH)
2

Ca
2+
+ SO
42-
= CaSO
4

Ba
2+
+ SO
42-
= BaSO
4

®d NaOH
4Fe(OH)
2
+ 2H
2
O + O
2
=
4Fe(OH)
3
↓ ®á n©u
Fe
3+
+ 3OH
-
= Fe(OH)
3

 ↓ ®á
17
Các Chú ý Quan Trọng
Khi Giải Toán Hoá Học
Tiết I. Phần hữu cơ
1. Toán r ợu:
* R ợu không phải l axit, không tác dụng với kiềm, không tác dụng với kim
loại khác, chỉ tác dụng với kim loại kiềm.
* Khi eSte hoá hỗn hợp 2 r ợu khác nhau, ta thu đ ợc 3 ete; khi ete hoá hỗn
hợp 3 r ợu khác nhau ta thu đ ợc 6 ete.
* Khi oxi hoá r ợu bậc 1 không ho n to n có thể thu đ ợc axit, anđehit
t ơng ứng (Số nguyên tử C nh nhau), r ợu d v n ớc. Hoá tính của Sản

CH
2
- O
CH
2
- O
Cu
O - CH
2
O - CH
2
H H
* Nếu có 2 hoặc 3 nhóm OH cũng đính v o 1 nguyên tử C, r ợu Sẽ tự huỷ
th nh các chất khác bền hơn.
OH
R - CH
OH
R - CHO + H
2
O
OH
R - C - OH R - C - OH + H
2
O
OH O
OH
R - C - R R - C - R + H
2
O
OH O

3
- CH
2
- CH
2
OH
t
o
* Chỉ có anđehit fomic khi tham gia phản ứng tráng g ơng cho ta tỉ lệ: 1 mol
anđehit 4 mol Ag. Cho nên khi giải b i toán tìm công thức của anđehit
đơn chức, b ớc 1 nên giả Sử anđehit n y không phải l anđehit fomic, v Sau
khi giải xong phải thử lại nếu l anđehit fomic thì có phù hợp với đầu b i hay
không.
3. Toán axit:
* Phản ứng trung ho axit:
R(COOH)
x
+ xNaOH R(COONa)
x
+ xH
2
O
* Axit fomic có thể cho phản ứng tráng g ơng, hay phản ứng khử Cu(OH)
2
:
H - COOH + Ag
2
O NH
3
H

6
H
5
+ 2NaOH t RCOONa + C
6
H
5
ONa + H
2
O
Muối Muối
+ H - C - OR + Ag
2
O NH
3
HO - C - OR + 2Ag
O t
o
O
19
Tiết II. Phần vô cơ - Toán kim loại
* Nếu có nhiều kim loại trực tiếp tan trong n ớc tạo th nh dd kiềm, v Sau đó
lấy dd kiềm trung ho bằng hỗn hợp axit thì nên tính theo dạng ion cho đơn
giản.
* Khi ho tan ho n to n kim loại kiềm A v kim loại kiềm B hoá trị n v o
n ớc thì có hai khả năng:
- B l kim loại tan trực tiếp (nh Cu, Ba) tạo th nh kiềm.
- B l kim loại có hiđroxit l ỡng tính, lúc đó nó Sẽ tác dụng với kiềm
(do A tạo ra).
VD: Ho tan Na v Al v o n ớc:

2
SO
4
đ,
HNO
3
) thì l u ý mỗi chất khi thoát ra ứng với một phản ứng.
* Nếu một kim loại kém hoạt động (ví dụ Cu) tác dụng một phần với axit có
tính oxi hoá mạnh (ví dụ HNO
3
), Sau đó cho tiếp axit HCl v o có khí bay ra,
điều n y nên giải thích phản ứng ở dạng ion.
Tr ớc hết Cu tan một phần trong HNO
3
theo phản ứng:
3Cu + 8H
+
+ 2NO
3-
= 3Cu
2+
+ 2NO + 4H
2
O
Vì ban đầu nH+ = nNO3- = nHNO3, nh ng khi phản ứng thì n H+ tham gia gấp
4 lần n
NO3
-, nên nNO
3-
còn d .

Đa Số muối tan đ ợc. Các muối Sunfat bari, chì v Stơronti
thực tế không tan
Đa Số muối tan đ ợc. Trừ AgCl, HgCl, PbCl
2
không tan
Đa Số muối không tan, trừ cacbonat Na, K, NH
4+
, v 1 Số
cacbonat axit tan đ ợc
Đa Số muối không tan. Các phốt phát Na, K, NH
4+
, v 1 Số
cacbonat axit tan đ ợc
Chỉ có các Sunfua K, Na, NH
4+
tan đ ợc
22
Phần III
B i tập trắc nghiệm
Ch ơng I
B i tập trắc nghiệm hoá đại c ơng
B i 1 - Hoá đại c ơng
Câu 1:
Cho hỗn hợp Na v Mg d tác dụng với dd H
2
SO
4
. L ợng khí hiđro thoát ra
bằng 5% khối l ợng dd H
2

SO
4
trong dd ban đầu lần l ợt l :
A. 7,3 ; 9,8 ; B. 3,6 ; 4,9 C. 10,2 ; 6,1 ; D. 2,4 ; 5,3
E. Không xác định đ ợc
Câu 4:
Có hỗn hợp MX
3
.
- Tổng Số hạt proton, nơtron, electron l 196, trong đó Số hạt mang điện
nhiều hơn Số hạt không mang điện l 60.
- Khối l ợng nguyên tử X lớn hơn của M l
-
8.
- Tổng Số 3 loại hạt nhân trên trong ion X
-
nhiều hơn trong ion M
3+
l 16.
Mv Xl :
A. Al v Cl B. Mg v Br C. Al v Br D. Cr v Cl
E. Không xác định đ ợc.
Câu 5:
Khối l ợng phân tử của 3 muối RCO
3
, RCO
3
, RCO
3
lập th nh 1 cấp Số

2
= [1205,512 - (634,942 + 393,338)]/1 = 177,232 KJ/mol
Phản ứng n y thu nhiệt
Hoặc tính theo năng l ợng liên kết:
= (Năng l ợng tiêu hao - Năng l ợng toả ra)/Số mol Sản phẩm
B i tập
Câu 6:
Khối l ợng hỗn hợp (Al, Fe
3
O
4
) cần phải lấy để phản ứng toả ra 665,26 KJ
nhiệt (biết nhiệt tạo th nh Fe
3
O
4
v Al
2
O
3
l 1117 KJ/mol) l (g):
A. 182,25 B. 91,125 C. 154,2 D. 250,5 E. Kết quả khác
Câu 7:
Xét các phản ứng (các chất ở trạng thái khí)
1. CO + O
2
CO
2
2. H
2

2
] ) (II)
K = ([H
2
O].[CO]) / ([H
2
].[CO
2
]) (III)
K = ([PCl
3
].[Cl
2
]) / [PCl
5
] (IV)
K = ([NH
3
] .[O
2
] ) / ([NO] .[H
2
O] ) (V)
A. (I) (III) (V) B. (III) (IV) (V) C. (II) (IV) D. (I) (II) (III)
E. Tất cả đều đúng
Câu 8:
Cho phản ứng: CO + Cl
2
COCl
2

A. 0,0017 B. 0,003 C. 0,055 D. 0,055 E. Kết quả khác
Câu 11:
Khi đốt cháy 2 mol hiđro phot phua PH
3
thì tạo th nh P
2
O
5
, n ớc v giải
phóng 2440 KJ nhiệt. Biết nhiệt tạo th nh P
2
O
5
l 1548 KJ/mol v nhiệt tạo
th nh H
2
O l 286 KJ/mol, thì nhiệt tạo th nh PH
3
l (KJ/mol):
A. -34B. 25 C. -17 D. 35 E. Kết quả khác
Câu12:
Biết hệ Số nhiệt độ của tốc độ phản ứng l 3, khi tăng nhiệt độ của phản ứng
từ 25
o
C đến 85
o
C thì tốc độ của phản ứng hoá học Sẽ tăng lên (lần):
A. 729 B. 535 C. 800 D. 925 E. Kết quả khác
Câu 12b:
Khi tăng nhiệt độ thêm 50

Ion OH
-
có thể phản ứng với các ion n o Sau đây:
A. H
+
, NH
4+
, HCO
3-
B. Cu
2+
, Mg
2+
, Al
3+
C. Fe
2+
, Zn
2+
, Al
3+
D. Fe
3+
, HSO
4-
, HSO
3-
E. Tất cả A. B. C. D. đều đúng
Câu 16:
Ion CO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status