200 câu hỏi ôn tập trắc nghiệm marketing căn bản - Pdf 51

1
200 CÂU HỎ I ÔN TẬ P TRẮ C NGHI Ệ M
MÔN: MARKETING CĂN BẢN
1. Marketing ra đ ờ i:
a. Trong nề n sả n xuấ t hàng hóa
b. Nhằ m giả i quyế t mâu thuẫ n giữ a
cung và cầ u
c. Ở tấ t cả các giai đ oạ n củ a quá trình
sả n xuấ t, từ khi nghiên cứ u thị trư ờ ng
đ ể nắ m bắ t nhu cầ u cho đ ế n cả sau
khi bán hàng
d. Tấ t cả các câu trên đ ề u đ úng
2. Nhu cầ u về Marketing xuấ t hiệ n khi:
a. Mố i quan hệ giữ a nhà sả n xuấ t và
khách hàng ngày càng gầ n gũ i
b. Mố i quan hệ giữ a nhà sả n xuấ t và
khách hàng ngày càng xa
c. Thị trư ờ ng củ a doanh nghiệ p ngày
càng đ ư ợ c mở rộ ng trong đ iề u kiệ n
toàn cầ u hoá
d. Thị trư ờ ng củ a doanh nghiệ p ngày
càng thu hẹ p do cạ nh tranh
3. Tư duy Marketing là tư duy:
a. Bán nhữ ng thứ mà doanh nghiệ p có
b. Bán nhữ ng thứ mà khách hàng cầ n
c. Bán nhữ ng thứ mà đ ố i thủ cạ nh tranh
không có
d. Bán nhữ ng thứ mà doanh nghiệ p có
lợ i thế
4. Hoạ t đ ộ ng Marketing trong doanh nghiệ p
bắ t đ ầ u:

hàng.
8. Câu nào sau đ ây là đ úng nhấ t?
a. Nhu cầ u tự nhiên là nhu cầ u đ ư ợ c
hình thành khi con ngư ờ i cả m thấ y
thiế u thố n mộ t cái gì đ ó.
b. Nhu cầ u tự nhiên là nhu cầ u vố n có
củ a con ngư ờ i mộ t cách tự nhiên
c. Nhu cầ u tự nhiên là nhu cầ u củ a con
ngư ờ i về các sả n phẩ m tự nhiên
d. Nhu cầ u tự nhiên là nhu cầ u đ ư ợ c
hình thành khi con ngư ờ i chinh phụ c
thiên nhiên
9. Mong muố n phù hợ p vớ i khả nă ng thanh
toán củ a khách hàng là:
a. Nhu cầ u tự nhiên
b. Sả n phẩ m
c. Cầ u củ a thị trư ờ ng
d. Hành vi củ a khách hàng
10. Theo quan đ iể m Marketing thị trư ờ ng là:
a. Nhu cầ u củ a khách hàng có khả nă ng
thanh toán sẵ n sàng mua đ ể thoả mãn
các nhu cầ u
b. Nơ i xả y ra quá trình mua bán
c. Hệ thố ng gồ m nhữ ng ngư ờ i mua và
ngư ờ i bán và mố i quan hệ cung cầ u
giữ a họ
d. Tậ p hợ p củ a cả ngư ờ i mua và ngư ờ i
bán mộ t sả n phẩ m nhấ t đ ị nh
11. Vai trò củ a Marketing trong doanh
nghiệ p:

phân phố i
15. Theo quan đ iể m Marketing đ ạ o đ ứ c xã
hộ i, ngư ờ i làm Marketing cầ n phả i cân
đ ố i nhữ ng khía cạ nh nào sau đ ây khi xây
dự ng chính sách Marketing:
a. Mụ c tiêu củ a doanh nghiệ p
b. Sự thoả mãn củ a khách hàng
c. Phúc lợ i xã hộ i
d. Tấ t cả nhữ ng đ iề u nêu trên.
16. Chính sách khách hàng chú trọ ng cả 3
loạ i khách hàng mớ i, khách hàng cũ và
đ ã mấ t là quan đ iể m củ a trư ờ ng phái:
a. Marketing cổ đ iể n
b. Marketing hiệ n đ ạ i
c. Cả marketing cổ đ iể n và hiệ n đ ạ i
d. Mộ t trư ờ ng phái khác
17. Quả n trị Marketing bao gồ m các công
việ c: (1) Nghiên cứ u môi trư ờ ng và thị
trư ờ ng thị trư ờ ng, (2) Phân đ oạ n thị
trư ờ ng và lự a chọ n thị trư ờ ng mụ c tiêu,
(3) Hoạ ch đ ị nh chư ơ ng trình Marketing
hỗ n hợ p, (4) Tổ chứ c thự c hiệ n và kiể m
tra các hoạ t đ ộ ng Marketing. Quy trình
đ úng trong quá trình này là:
a. (1) (2) (3) (4)
b. (1) (3) (4) (2)
c. (3) (1) (2) (4)
d. (1) (3) (2) (4)
18. Hỗ n hợ p Marketing 4P că n bả n bao gồ m
các thành tố xế p theo thứ tự sau:

marketing
b. Trợ giúp quá trình làm việ c nhóm
marketing
c. Là quyề n lự c và nă ng lư ợ ng củ a hoạ t
đ ộ ng marketing
d. Gồ m tấ t cả các vai trò trên
23. Hệ thố ng nào sau đ ây không thuộ c 4 hệ
thố ng con củ a thông tin marketing:
a. Các quyế t đ ị nh và truyề n thông
Marketing
b. Lư u trữ và phân tích thông tin bên
trong
c Lư u trữ và phân tích thông tin bên
ngoài
d. Hệ thố ng nghiên cứ u marketing
24. Các thông tin Marketing bên ngoài đ ư ợ c
cung cấ p cho hệ thông thông tin củ a
doanh nghiệ p, ngoạ i trừ :
a. Thông tin tình báo cạ nh tranh.
b. Thông tin từ các báo cáo lư ợ ng hàng
tồ n kho củ a các đ ạ i lý phân phố i.
c. Thông tin từ lự c lư ợ ng công chúng
đ ông đ ả o.
d. Thông tin từ các cơ quan nhà nư ớ c.
25. Các báo cáo phả n ánh các tiêu thụ sả n
phẩ m, công nợ , vậ t tư , lao đ ộ ng… thuộ c:
a. Hệ thố ng thôn tin bên ngoài
3
b. Hệ thố ng thông tin bên trong
c. Hệ thố ng nghiên cứ u marketing

nghiên cứ u.
d. Chuyể n dữ liệ u cho nhà quả n trị
Marketing đ ể họ xem xét.
30. Nghiên cứ u Marketing nhằ m mụ c đ ích:
a. Mang lạ i nhữ ng thông tin về môi
trư ờ ng Marketing và chính sách
Marketing
b. Thâm nhậ p vào mộ t thị trư ờ ng nào đ ó
c. Đ ể tổ chứ c kênh phân phố i cho tố t
hơ n
d. Đ ể bán đ ư ợ c nhiề u sả n phẩ m vớ i giá
cao hơ n.
31. Mứ c đ ộ nghiên cứ u marketing cao nhấ t
là:
a. Nghiên cứ u khám phá
b. Nghiên cứ u mô tả
c. Nghiên cứ u nhân quả
e. Mộ t loạ i nghiên cứ u khác
32. Dữ liệ u thứ cấ p là dữ liệ u:
a. Có tầ m quan trọ ng thứ nhì
b. Đ ã có sẵ n từ trư ớ c đ ây
c. Đ ư ợ c thu thậ p sau dữ liệ u sơ cấ p
e. Không câu nào đ úng.
33. Dữ liệ u sơ cấ p có thể thu thậ p đ ư ợ c bằ ng
cách nào trong các cách dư ớ i đ ây?
a. Quan sát, thả o luậ n, thử nghiệ m và
phỏ ng vấ n
b. Quan sát và phân tích dữ liệ u có sẵ n
tạ i bàn
c. Từ các dữ liệ u sẵ n có bên trong và

38. Lý do cơ bả n củ a nghiên cứ u thị trư ờ ng
cầ n chọ n mẫ u là:
a. Không quan sát đ ư ợ c toàn thị trư ờ ng
b. Tiế t kiệ m thờ i gian, chi phí
c. Giả m bớ t thiệ t hạ i (nế u phá hủ y sả n
phẩ m)
d. Tấ t cả các lý do trên
39. Quy trình cầ n thự c hiệ n khi tổ chứ c thu
thậ p dữ liệ u là:
a. Khả o sát thử ; Chọ n nhân viên;
Hư ớ ng dẫ n; Giám sát
b. Khả o sát thử ; Hư ớ ng dẫ n; Chọ n nhân
viên; Giám sát
c. Chọ n nhân viên; Khả o sát thử ;
Hư ớ ng dẫ n; Giám sát
4
d. Chọ n nhân viên; Hư ớ ng dẫ n; Khả o
sát thử ; Giám sát
40. Đ iề n vào chỗ trố ng “Môi trư ờ ng
Marketing là tổ ng hợ p các yế u tố ....
doanh nghiệ p có ả nh hư ở ng đ ế n hoạ t
đ ộ ng Marketing củ a doanh nghiệ p”.
a. Bên trong
b. Bên ngoài
c. Bên trong và bên ngoài
d. Bên trong hoặ c bên ngoài
41. Các yế u tố môi trư ờ ng marketing thư ờ ng
mang lạ i:
a. Các cơ hộ i hoặ c nguy cơ đ e dọ a cho
hoạ t đ ộ ng marketing

46. Đ iề n vào chỗ trố ng “Tín ngư ỡ ng và các
giá trị …… rấ t bề n vữ ng và ít thay đ ổ i”.
a. Nhân khẩ u
b. Sơ cấ p
c. Nhánh vă n hoá
d. Nề n vă n hoá
47. Vă n hoá là mộ t yế u tố quan trọ ng trong
Marketing hiệ n đ ạ i vì:
a. Không sả n phẩ m nào không chứ a
đ ự ng nhữ ng yế u tố vă n hoá.
b. Hành vi tiêu dùng củ a khách hàng
ngày càng giố ng nhau.
c. Hoạ t đ ộ ng marketing là phả i đ iề u
chỉ nh đ úng vớ i yêu cầ u củ a vă n hoá.
d. Toàn cầ u hoá làm cho vă n hoá giữ a
các nư ớ c ngày càng có nhiề u đ iể m
tư ơ ng đ ồ ng.
48. Nhữ ng nhóm ngư ờ i đ ư ợ c xem là công
chúng tích cự c củ a 1 doanh nghiệ p
thư ờ ng có đ ặ c trư ng:
a. Doanh nghiệ p đ ang tìm sự quan tâm
củ a họ .
b. Doanh nghiệ p đ ang thu hút sự chú ý
củ a họ .
c. Họ quan tâm tớ i doanh nghiệ p vớ i
thái đ ộ thiệ n chí.
d. Họ quan tâm tớ i doanh nghiệ p vì họ
có nhu cầ u đ ố i vớ i sả n phẩ m củ a
doanh nghiệ p.
49. Yế u tố nào không thuộ c phạ m vi củ a môi

54. Tổ chứ c kinh doanh đ ộ c lậ p tham gia hỗ
trợ cho doanh nghiệ p trong các khâu
khác nhau gọ i là:
a. Trung gian marketing
5
b. Trung gian phân phố i
c. Nhà cung cấ p
d. Công chúng trự c tiế p
55. Thị trư ờ ng có nhiề u nhà cung cấ p và các
sả n phẩ m cung cấ p ít nhiề u có sự khác
biệ t là thị trư ờ ng:
a. Cạ nh tranh hoàn hả o
b. Cạ nh tranh đ ộ c quyề n
c. Đ ộ c quyề n nhóm
d. Cạ nh tranh hoàn hả o và đ ộ c quyề n
56. Nhữ ng tổ chứ c nào không phả i là nhà
cung ứ ng củ a doanh nghiệ p?
a. Cung cấ p khách hàng
b. Cung cấ p nguyên, nhiên vậ t liệ u
c. Cung cấ p máy móc thiế t bị
d. Cung cấ p vố n, nguồ n nhân lự c
57. Môi trư ờ ng nộ i tạ i củ a doanh nghiệ p là:
a. Là các bộ chứ c nă ng trong doanh
nghiệ p
b. Là vă n hoá doanh nghiệ p
c. Là cơ cấ u tổ chứ c trong doanh nghiệ p
d. Gồ m nhiề u yế u tố , trong đ ó có các
yế u tố trên
58. Trong các loạ i công chúng trự c tiế p,
doanh nghiệ p cầ n phả i đ ề phòng phả n

d. Mộ t vấ n đ ề khác
62. Nhóm yế u tố nào không phả i là nhóm
yế u tố ả nh hư ở ng đ ế n hành vi ngư ờ i tiêu
dùng?
a. Các yế u tố cá nhân
b. Các yế u tố tâm lý
c. Các yế u tố xã hộ i
d. Các yế u tố khuyế n mạ i
63. Gia đ ình, bạ n bè, hàng xóm, đ ồ ng nghiệ p
là ví dụ về nhóm yế u tố nào ả nh hư ở ng
đ ế n hành vi ngư ờ i tiêu dùng?
a. Giai cấ p
b. Đ ị a vị xã hộ i
c. Tham khả o
d. Đ ị a lý
64. Yế u tố nào không thuộ c nhóm các yế u tố
cá nhân ả nh hư ở ng đ ế n hành vi ngư ờ i
tiêu dùng?
a. Đ ị a vị xã hộ i
b. Kinh tế .
d. Tuổ i tác.
e. Lố i số ng.
65. Nhậ n thứ c thuộ c nhóm yế u tố nào ả nh
hư ở ng đ ế n hành vi ngư ờ i tiêu dùng?
a. Yế u tố cá nhân
b. Yế u tố tâm lý
c. Yế u tố xã hộ i
d. Yế u tố giá trị vă n hóa
66. Quá trình thông qua quyế t đ ị nh mua củ a
ngư ờ i tiêu dùng gồ m:

b. Các tổ chứ c phi lợ i nhuậ n
c. Các cơ quan, tổ chứ c chính trị - xã
hộ i
d. Các hộ gia đ ình
70. Tham mư u tác đ ộ ng đ ế n quyế t đ ị nh lự a
chọ n cuố i cùng trong quá trình mua hàng
củ a các tổ chứ c là:
a. Ngư ờ i quyế t đ ị nh
b. Ngư ờ i ả nh hư ở ng
c. Ngư ờ i đ ề xuấ t
d. Ngư ờ i mua sắ m
71. Tậ p hợ p các quan đ iể m theo niề m tin củ a
mộ t khách hàng về mộ t nhãn hiệ u sả n
phẩ m nào đ ó đ ư ợ c gọ i là:
a. Các thuộ c tính nổ i bậ t.
b. Các chứ c nă ng hữ u ích
c. Các giá trị tiêu dùng.
d. Hình ả nh về nhãn hiệ u.
72. Bư ớ c đ ầ u tiên trong quy trình mua hàng
củ a các tổ chứ c là:
a. Xác đ ị nh vấ n đ ề mua sắ m
b. Xác đ ị nh tính nă ng hàng hóa
c. Tìm hiể u ngư ờ i cung cấ p
d. Lự a chọ n ngư ờ i cung cấ p
73. Quy trình mua hàng củ a các tổ chứ c
thư ờ ng trả i qua mấ y bư ớ c?
a. 7 bư ớ c
b. 8 bư ớ c
c. 9 bư ớ c
d. 6 bư ớ c

77. Có 3 doanh nghiệ p X, Y, Z cạ nh tranh
trong mộ t ngành vớ i mứ c tiêu thụ hàng
hoá trong nă m củ a doanh nghiệ p X là
80.000USD, Y là 75.000USD và Z là
45.000USD. Thị phầ n củ a doanh nghiệ p
Y sẽ là:
a. 40%
b. 42,5%
c. 37,5%
d. 35%
78. Đ iề u kiệ n đ ể phân đ oạ n thị trư ờ ng là:
a. Phả i có sự khác nhau về nhu cầ u giữ a
các nhóm khách hàng khác nhau
b. Phả i đ o lư ờ ng đ ư ợ c về quy mô và
hiệ u quả kinh doanh củ a đ oạ n thị
trư ờ ng
c. Nhu cầ u củ a khách hàng trong đ oạ n
thị trư ờ ng phả i đ ủ lớ n đ ể có khả nă ng
sinh lờ i
d. Nhiề u yế u tố , trong đ ó có các yế u tố
trên
79. Nế u mộ t doanh nghiệ p không thự c hiệ n
phân đ ọ an thị trư ờ ng, đ ư ợ c gọ i là:
a. Marketing đ ạ i trà
b. Marketing sả n phẩ m
c. keting mụ c tiêu
d. c câu trên đ ề u sai
80. Phân đ ọ an thị trư ờ ng, giúp:
a. Lự a chọ n thì trư ờ ng mụ c tiêu
b. Đ áp ứ ng cao nhấ t nhu cầ u khách


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status