Đề ôn thi tốt nghiệp môn sinh học
đề số 001
Câu 1: Cách hiểu nào về phân tử ADN tái tổ hợp là
chính xác:
A. Phân tử ADN tái tổ hợp là phân tử ADN lạ
xâm nhập vào tế bào.
B. Phân tử ADN tái tổ hợp là phân tử được tạo
ra từ ADN của hai tế bào khác nhau của
cùng một cơ thể.
C. Phân tử ADN tái tổ hợp là phân tử ADN bị
đột biến.
D. Phân tử ADN tái tổ hợp là phân tử được tạo
ra từ hai nguồn ADN của hai cơ thể khác nhau.
Câu 2: Phương pháp có thể tạo ra cơ thể lai có
nguồn gen khác xa nhau mà bằng phương pháp lai
hữu tính không thể thực hiện được là lai
A. khác ḍng. B. tế bào sinh dưỡng
C. khác loài. D. khác thứ.
Câu 3: Một đoạn mạch khuôn của gen có tŕnh tự
nucleotit:
3'… T A G X A T G X A X X X A A T…5'
bị ĐB thành : 3'… T A G X A T A G X A X X X A A T…5'
Nếu mỗi bộ ba có tŕnh tự nucleotit khác nhau mã hóa
cho một axit amin thì số axit amin bị thay đổi ở toàn
phân tử protein được tổng hợp sẽ là:
A. 5 B.4 C.3
D. Không xác định được
Câu 4: Các nhân tố tiến hóa theo quan niệm hiện đại
gồm:
A. Đột biến, giao phối, di nhập gen, phân li tính
trạng.
hydro. Gen đột biến được tạo ra do:
A. Mất 1 cặp AT và 2 cặp GX
B. Mất 3 cặp AT và 1 cặp GX
C. Mất 3 cặp GX
D. Mất 2 cặp AT và 1 cặp GX
Câu 10: Thể đa bội thường gặp ở
A. động vật bậc cao. B. thực vật.
C. vi sinh vật. D. thực vật và động vật.
Câu 11: Những kết luận dưới đây:
I. Sản lượng sữa của ḅ dao động mạnh,
phụ thuộc vào điều kiện thức ăn và chăm
sóc.
II. Tỷ lệ bơ trong sữa của những con ḅ
được chăm sóc tốt không khác ǵ so với
những con ḅ được chăm sóc kém.
III. Hàm lượng protein trong sữa ḅ ít thay
đổi ở những con ḅ được nuôi dưỡng tốt
so với những con được nuôi dưỡng kém.
cho thấy những tính trạng nào ở ḅ có mức phản
ứng hẹp?
A. I B.II C.III D. II và III
Câu 12: Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít
nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen đó chỉ huy
tổng hợp là
A. thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ
10.
B. Đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá
cuối.
C. thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá
cuối.
A. không thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu
hình.
B. thay đổi kiểu gen và thay đổi kiểu hình.
C. thay đổi kiểu gen và không thay đổi kiểu hình.
D. không thay đổi kiểu gen, thay đổi kiểu hình.
Câu 16: Sự rối loạn phân li của một cặp nhiễm sắc
thể tương đồng ở một số tế bào sinh dục ở cơ thể
lưỡng bội 2n nhiễm sắc thể có thể làm xuất hiện các
loại giao tử sau:
A. 2n và n. B.n và 2n + 1.
C. n, n + 1 và n - 1. D. 2n + 1 và 2n - 1.
Câu 17: Cơ chế gây đột biến của chất cônsinxin là:
A.Làm đứt gãy nhiễm sắc thể
B.Ion hoá các nguyên tử
C.Làm rối loạn sự phân li nhiễm sắc thể trong
phân bào
D.Cản trở sự hình thành thoi vô sắc
Câu 18: Định nghĩa thường biến nào dưới đây là
đúng?
A. Thường biến là những biến đổi ở kiểu hình
của các kiểu gen khác nhau, phát sinh trong
quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng
của môi trường.
B. Thường biến là những biến đổi ở kiểu hình
của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá
trình phát triển phôi.
C. Thường biến là những biến đổi kiểu hình và
kiểu gen của cá thể, phát sinh trong quá trình
phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của môi
trường.
A. ADN và ARN. B. ADN và prôtêin.
C. ARN và prôtêin. D. axit nuclêic và prôtêin.
Câu 23: Nhóm những cá thể cùng loài, sống trong
cùng khu vực và có khả năng giao phối với nhau
sinh con cái được gọi là:
A.Ṇi địa lý B.Ṇi sinh thái
C.Ṇi sinh học D.Quần thể
Câu 24: Nhận định nào dưới đây là sai về quá tŕnh
đột biến và vai tṛ của đột biến trong tiến hoá?
A. Phần lớn các đột biến tự nhiên là có
hại cho cơ thể v́ chúng phá vỡ mối
quan hệ hài ḥa giữa cơ thể và môi
trường đã được hình thành qua chọn
lọc tự nhiên.
B. Giá trị thích nghi của một đột biến có
thể thay đổi tùy tổ hợp gen.
C. Đột biến gen trội được xem là nguồn
nguyên liệu chủ yếu của quá tŕnh tiến
hóa v́ so với đột biến nhiễm sắc thể
chúng phổ biến hơn.
D. Đột biến gen phổ biến hơn đột biến
nhiễm sắc thể.
Câu 25: Theo quan niệm của Đacuyn, đối tượng
của chọn lọc tự nhiên là
A. quần thể. B. quần xã.
C. cá thể. D. tế bào.
Câu 26: Ý nghĩa quan trọng nhất của thuyết
Lamac đối với khoa học là:
2
A. Đánh giá đúng vai trò của ngoại cảnh trong
xác định dưới ảnh hưởng của môi trường.
II. Những biến đổi lẻ tẻ, không định hướng,
xuất hiện trong quá trình phát triển cá thể.
III. Những biến đổi ở sinh vật do chọn lọc
nhân tạo.
Loại biến dị có ý nghĩa nhất là:
A. I và III B. I, II và III
C. I D. II
Câu 31: Bệnh Đao có thể được phát hiện sớm bằng
phương pháp nào?
A. Phương pháp phả hệ.
B. Phương pháp lai phân tích.
C. Phương pháp di truyền tế bào.
D. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
Câu 32: Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh
cùng trứng nhằm mục đích xác định tác động của
môi trường
A. đối với một kiểu gen.
B. đối với các kiểu gen khác nhau.
C. đối với các kiểu gen giống nhau.
D. lên sự hình thành tính trạng.
Câu 33: Trong số các hợp chất hữu cơ dưới đây:
I. Saccarit
II. Lipit
III. Protein
IV. Axit nucleic
V. Pôliphôtphat
Những hợp chất hữu cơ nào là cơ sở vật chất chủ
yếu của sự sống?
A. I, II B. I, II, III
III. Loại bỏ các đột biến có hại.
IV. Luôn tạo ra những tổ hợp gen thích
nghi
Đáp án:
A. I, II B. II, III
C. I, II, IV D. I, II, III, IV
Câu 38: Quần thể nào dưới đây đạt trạng thái cân
bằng di truyền?
A. 0,30 AA + 0,48 Aa + 0,22 aa
B. 0,16 AA + 0,48 Aa + 0,36 aa
C. 0,15 AA + 0,48 Aa + 0,37 aa
D. 0,40 AA + 0,40 Aa + 0,20 aa
Câu 39: Nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc
tự nhiên được tạo ra thông qua quá tŕnh:
A. Đột biến.
3
B. Giao phối.
C. Hình thành các đặc điểm thích nghi.
D. Tương tác giữa cơ thể và môi trường.
Câu 40: Phương pháp nghiên cứu nào dưới đây
không được áp dụng đẻ nghiên cứu di truyền học
người:
A. Phương pháp phả hệ.
B. Phương pháp lai phân tích.
C.Phương pháp di truyền tế bào.
D.Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
4