đề cương ôn tập môn hóa học lớp 9 học kì 2 - Pdf 41

TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP

NGÂN HÀNG ĐỀ BỘ MÔN HÓA 9
* Đề1:
I.TRẮC NGHIỆM: (3đ)
1. Dung dịch H2SO4 tác dụng với dãy chất nào sau đây:
A. Fe, CaO, HCl.
B.Cu, BaO, NaOH.
C. Mg, CuO, HCl.
D. Zn, BaO, NaOH.
2. Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4. Người ta dùng thuốc thử nào sau đây:
A. Quỳ tím.
B. Zn.
C. dd NaOH.
D. dd BaCl2.
3. Chất nào sau đây gây ô nhiễm và mưa acid:
A. Khí O2.
B.Khí SO2.
C. Khí N2 .
D. Khí H2.
4. Phản ứng của các cặp chất nào sau đây tạo ra chất kết tủa trắng:
A. CuO và H2SO4.
B. ZnO và HCl.
C. NaOH và HNO3.
D. BaCl2 và H2SO4
5. Các khí ẩm nào dưới đây được làm khô bằng CaO :
A. H2 ; O2 ; N2 .
B. H2 ; CO2 ; N2.
C. H2 ; O2 ; SO2 .
D. CO2 ; SO2 ; HCl.
6. Dãy chất nào dưới đây tác dụng được dưới nước:

C. Na2SO4 và BaCl2 .

3. Bài toán:
Cho một lượng mạt sắt dư vào 100mlddHCl. Phản ứng xong thu được 4,48li1t khí ở (đktc).
a. Viết phương trình hóa học.
b. Tính khối lượng mạt sắt tham gia phản ứng .
c. Tìm nồng độ mol của ddHCl đã dùng .
_______ HẾT ______

Hóa học

Ngân hàng đề


TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP

* Đề2:
I.TRẮC NGHIỆM: (5đ)
Chọn Đáp án đúng trong các câu sau đây:
1- Chất nào sau đây phản ứng đượcvới dung dịch acid Clohiđric sinh ra chất khí nhẹ hơn không
khí, cháy trong không khí với nhọn lửa màu xanh nhạt:
a. BaCO3
b. Zn
c.FeCl3
d. Ag
2. Oxit axit là :
a. Hợp chất với tất cả kim loại và oxi.
b. Những oxit tác dụng được với axit tạo thành muối và nước .
c. Hợp chất của tất cả các phi kim và oxi .
d. Những oxit tác dụng được với dung dịch bazơ tạo muối và nước.

b. Khí SO2
c. Khí HCl
d. CO
9. Một hỗn hợp rắn gồm Fe2O3 và CaO, để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này người ta phải dùng dư:
a. Nước.
b. Dung dịch NaOH.
c. Dung dịch HCl.
D. dung dịch NaCl.
10. Dung dịch axit mạnh không có tính nào sau đây:.
a. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước .
b. Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước .
c. Tác dụng với nhiều kim loại giải phóng khí hiđrô.
d. Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
11. Đơn chất nào sau đây tác dụng với H2SO4 loãng sinh ra chất khí :
a. Bạc
b. Đồng
c. Sắt
d. cacbon.
12. Trong phòng thí nghiệm khí SO2 không thu bằng cách đẩy nước vì SO2 :
a. Nhẹ hơn nước
b. Tan được trong nước.
c. Dễ hóa lỏng
D. Tất cả các ý trên .
13. Để trung hòa 11,2gam KOH 20%, thì cần lấy bao nhiêu gam dung dịch axit H2SO435%
a. 9gam
b. 4,6gam
c. 5,6gam
d. 1,7gam

Hóa học


(2)

SO3

(3)

H2SO4

(4)

SO2

2. Cho 37,6 gam hỗn hợp hai kim loại (Cu và Fe) tác dụng với 200ml dung dịch axit HCl, phản
ứng kết thúc thu được 2,24 lít khí H2 ( đktc).
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính thành phần % khối lượng kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
c. Tính nồng độ mol dung dịch HCl cần dùng.

Hóa học

Ngân hàng đề


TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP

@ Đề3 :
A. TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm )
-Câu 1: Chất nào tham gia phản ứng tráng gươmg ?
a. Xenlulozơ

tượng :
a. Sủi bọt khí .
b. Chất rắn màu xanh xuất hiện.
c. Chất rắn màu trắng xuất hiện.
d. Khí có mùi khai thoát ra.

hiện

B. TỰ LUẬN: ( 7điểm )
-Câu 1: Viết các phương trình theo sự chuyển hóa sau : ( 2điểm)
(1)
( 2)
( 3)
( 4)
C2H4 →
C2H5OH →
CH3COOH →
CH3COOC2H5 →
CH3COONa.

-Câu 2: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, saccarozơ, benzen. (2điểm)
a. Làm thế nào để phân biệt ba chất trên?
b. Chất nào tham gia phản ứng thủy phân?
c. Chất nào tác dụng được với Mg ?
d. Chất nào tham gia phản ứng thế với brom?
Viết phương trình hóa học.
-Câu 3: Khi lên men dung dịch glucozơ, thấy thoát ra 5,6 lít khí CO 2 ở điều kiện tiêu chuẩn .
(3điêm)
a. Tính thể tích rượu etylic tạo ra, sau khi lên men. Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8g/ml .
b. Tính khối lượng glucozơ đã lấy lúc ban đầu. Biết hiệu suất quá trình lên men là 90% .

Câu 5.Dãy các muối bị nhiệt phân hủy sinh ra khí CO2 :
a. CaCO3, KClO3
b. KNO3, KMnO4
c. NaHCO3, CaCO3
d. NaHCO3, KNO3
Câu 6.Trong bảng tuần hoàn hiện nay các nguyên tố lần lược được sắp xếp theo chiều tăng dần của:
a. nguyên tử khối
b. Phân tử khối
c. điện tích hạt nhân nguyên tử
d. số eclectron lớp ngoài cùng
B) Tự luận: (7 đ )
Câu 1. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất khí : metan, etylen, cacbon đioxit.( 1,5 đ )
Cầu 2.Viết phương trình hóa học xảy ra giữa các chất sau: ( ghi điều kiện nếu có )
a. CH4 và Cl2
b. C2H4 và Br2
c. C6H6 và Br2
d. C2H2 và O2
e. CaC2 và H2O
Câu 3.Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam chất hữu cơ A, thu được 6,6 gam khí CO 2 và 3,6 gam nước.Biết
khối lượng mol của A là 44 gam.Hãy xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A.(2,5
đ)
Cho C=12, O=16, H=1,

Hóa học

Ngân hàng đề


TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP


b. Màu đỏ
c. Màu vàng
d.Màu trắng.
B) Tự luận: (7 đ )
1. Hãy dùng phương trình hóa học hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau: (Ghi điều kiện phản ứng nếu
có ) 2đ
Na2SO4

(1)

SO2

(2)

SO3

(3)

H2SO4

(4)

BaSO4

2. Nhận biết các lọ mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học: 1,5đ
Na2SO4, NaCl, H2SO4
3. Cho 4,48 lít khí CO2 ( đktc) tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 20%. Thì khối lượng
HCl cần dùng là bao nhiêu ?
Biết: Ca:40 ; O:16 ; Cl: 35,5


c. NaCl
d. Ca(OH)2 .
-Câu 4: Các nguyên tố hóa học dưới đây, nguyên tố nào có oxit, oxit này tác dụng với nước, tạo ra
dung dịch có PH > 7.
a. Mg
b. Cu
c. Na
d. S
-Câu 5: Dung dịch của chất X có PH >7 và khi tác dụng với dung dịch kalisunfat tạo ra chất không
tan. Chất X là.
a. BaCl2
b. NaOH
c. Ba(OH)2
d. H2SO4 .
-Câu 6: Để thu được 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất đạt 95% thì lượng CaCO3 cần là:
a. 10 tấn
b. 9,5 tấn
c. 10,526 tấn
d. 111,11 tấn .
B. TỰ LUẬN: ( 7điểm )
-Câu 1: Có 3 lọ đựng chất bột màu trắng: Na 2O; MgO; P2O5. Hãy nêu phương pháp thực nghiệm
để nhận biết 3 chất và viết phương trình phản ứng xảy ra. ( 2điểm)
-Câu 2: Hãy trình bày tính chất hóa học của axit sunfuric. (2điểm)
-Câu 3: cho axit clohiđric phản ứng với 16g hỗn hợp dạng bột gồm Mg và MgO. (3điêm)
a.Tính thành phần % khối lượng MgO có trong hỗn hợp nếu phản ứng tạo ra 2,24 lit khí H 2
(đktc).
b. Tính thể tích dung dịch HCl 20%. (d=1,1 g/ml ) vừa đủ để phản ứng với hỗn hợp đó.

________ Hết ________


d. HBr và AgNO3.
- Câu 5: Có những chất khí sau: CO2; H2; O2; SO2; CO. Khi nào làm đục nước vôi trong .
a. CO2
b. CO2; CO; H2
c. CO2 ; SO2
d. CO2; CO; O2
.
- Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 1,44g kim loại hóa trị II bằng 250ml dung dịch H 2SO4 0,3M. Để truing
hòa lượng axit dư cần dùng 60ml dung dịch NaOH 0,5M. Đó là kim loại gì ?
a. Ca
b. Mg
c. Zn
d. Ba.
B) Tự luận: (7 đ )
1. Hoàn thành các chuổi biến hóa sau: 2đ
Cu

(1)

CuO

(2)

CuCl2

(3)

Cu(OH)2

(4)

a. Cu
b. Zn
c. Fe
d. Ag .
3. Hỗn hợp những chất nào sau đâycó thể tan hết trong nước:
A. Mg, Na, MgO
B. Al, Na, Al2O3.
C. Al2O3, Al, MgO.
D. Tất cả đều sai.
.
4. Có 3 gói bột hóa chất bị mất nhãn chứa các kim loại Fe, Al, Cu có thể dùng loại hóa chất nào, để
phân biệt 3 chất trên:
a. Lần lượt HCl và H2SO4 đặc, nguội.
b. Lần lượt NaOH và HCl.
c.Lần lượt cho tác dụng với H2SO4 đặc, nóng ; NaOH.
d. Tất cả phương pháp trên đều được.
5. Cho các kim loại lần lượt tác dụng với dung dịch HCl. Nếu cho cùng số mol mỗi kim loại trên
tác dụng với axit HCl thì kim loại nào cho nhiều hiđro hơn.
A. Al
B. K
C. K và Ca
D. Ca .
6. Cho 8,4g bột sắt cháy trong 2,24 lit khí oxi tạo ra oxit sắt từ ( Fe 3O4 ). Khối lượng oxit sắt tạo ra
là .
A. 11,4g

B. 11,6g

C. 12g


Hóa học

Ngân hàng đề


TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP

* Đề9:
I.TRẮC NGHIỆM: (3đ)
1. Cho các kim loại: Fe, Cu, Ag, Al, Mg.
a. Kim loại Cu và Ag tác dụng với dd HCl và H2SO4 loãng.
b. Al tác dụng với dung dịch NaOH.
c. Al, Fe, tác dụng với H2SO4 đặc, nguội.
d. Tất cả các kim loại trên không tan trong nước ở nhiệt độ thường.
Kết luận nào ở trên là sai.
2. Cách sắp xếp các kim loại theo chiều hoạt động hóa học giảm dần đúng nhất :
A. Na, Fe, Pb, Cu, Ag, Au.
B. K, Cu, Ag, Mg, Al.
C. Fe, Cu, Al, Zn, Ca
D. Ca, Na, Cu, Au, Ag.

.

3. Kim loại X có đặc điểm :
- Tác dụng với dung dịch HCl, giải phóng H2 .
- Muối X(NO3)2 hòa tan được Fe .
- Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, chọn câu đúng nhất về vị trí của X.
A. Đứng giữa Fe và Cu.
B. Đứng giữa Fe và H2
C. Đứng trước Fe và Zn.


(5 )

Al2O3
b. Tại sau không dùng dụng bằng nhôm để chứa dung dịch kiềm?
2. Một hỗn hợp bột các kim loại nhôm. Từ hỗn hợp này. Hãy trình bày phương pháp hóa học để
điều chế duy nhất sắt (III) clorua. Viết phương trình phản ứng.
3.Cho bột nhôm dư vào 200ml dung dịch HCl1M, ta thu được khí H2 bay lên.
a. Viết phương trình phản ứng và tính thể tích khí H2 bay ra.
b. Dẫn toàn bộ khí H2 bay ra qua ống đựng CuO dư nung nóng thu được 5,76g Cu. Tính hiệu
suất phản ứng.
----- Hết ----Hóa học

Ngân hàng đề


TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP

* Đề10:
I.TRẮC NGHIỆM: (3đ)
1. Biết nhiều phi kim tác dụng với oxi để tạo oxit phi kim tương ứng. Vậy dãy phi kim nào dưới
đây tác dụng được với oxi:
A. C, S, P, Si.
B.Cl2, Br2, C, N2.
C. I, F, N, S, Si.
D. he, P, S, Br2
.
2. Chất khí Y có tính chất sau:
- Rất độc không màu .
.

MnO2

(1)

Cl2

(2)

FeCl3

(3)

NaCl

(4)

Cl2

(5)

CuCl2

(6)

AgCl

a. Chất nào tác dụng với dung dịch HCl.
b. Chất nào tác dụng với dung dịch Na2CO3
c. Chất nào tác dụng với dung dịch NaOH
* Viết các phương trình phản ứng xảy ra .

3. Dãy những phi kim nào dưới đây không tác dụng được với nhau :
A. N2, H2, S, O2, C.
B. P, H2, S, Cl2, I2.
C. O2, Cl2, I2, Si.
D. B, Br2, I2, P.
4. Một trong những quá trình nào sau đây không sinh ra khí cacbonic:
A. Đốt cháy khí đốt tự nhiên.
B. Sản xuất gang thép.
C. Sản xuất vôi sống.
D. Quang hợp của cây xanh .
5. Có 3 lọ đựng khí riêng biệt: H2, Cl2 và CO2. Chỉ bằng mắt thường và một lọ hóa chất nào sau
đây, có thể phân biệt được từng chất.
A. Ca(OH)2
B. Cu(OH)2.
C. Ag2SO4
D. Fe.
6. Nung 100g đá vôi, thu được 20,37 lit khí cacbonic (đktc). Hàm lượng (thàn phần phần trăm) của
canxicacbonat trong loại đá vôi trên là.
A. 52,62%
B. 81,37%
C. 90,94%
D. 28,96%
B) Tự luận: (7 đ )
1. Viết các phương trình phản ứng thực hiện biến hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có ).
MnO2

(1)

Cl2



Ngân hàng đề


TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP

* Đề12:
I.TRẮC NGHIỆM: (4đ)
1. Oxit nào sau đây giàu oxi nhất:
A. Al3O2
B. N2O3.

C. P2O5

D. Fe3O4.

2. Dùng thuốc thử nào phân biệt ba chất bột màu trắng :
A. Quỳ tím.
B. Zn.
C. dd NaOH.
D. dd BaCl2.
3. Chất nào sau đây gây ô nhiễm và mưa acid:
A. Khí O2.
B.Khí SO2.
C. Khí N2 .
D. Khí H2.
4. Phản ứng của các cặp chất nào sau đây tạo ra chất kết tủa trắng:
A. CuO và H2SO4.
B. ZnO và HCl.
C. NaOH và HNO3.

CuSO4 .

2. Hãy viết phương trình hoá học và nêu hiện tượng xãy ra ở các trường hợp sau:
A. CuO và H2SO4 .

B. Mg và HCl .

C. Na2SO4 và BaCl2 .

3. Bài toán:
Cho một lượng mạt sắt dư vào 100mlddHCl. Phản ứng xong thu được 4,48li1t khí ở (đktc).
a. Viết phương trình hóa học.
b. Tính khối lượng mạt sắt tham gia phản ứng .
c. Tìm nồng độ mol của ddHCl đã dùng .
_______ HẾT ______

Hóa học

Ngân hàng đề


TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP

*Đề 13
A. Trắc nghiệm: (3 điểm )
Câu 1. Dãy muối bị nhiệt phân hủy sinh ra chất khí làm đục dung dịch nước vôi trong?
a. Na2CO3; KClO3 ;CaCO3
b. NaHCO3 ; CaCO3 ; MgCO3
c. KNO3; KMnO4 ; MgCO3
d. Na2CO3 ; NaHCO3 ; CaCO3

Câu 1. Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau:
( ghi rõ điều kiện phản ứng) ( 2 đ )
(1)
( 2)
( 3)
( 4)
C12H22O11 →
C6H12O6 →
C2H5OH →
CH3COOH →
CH3COONa
Câu 2. ( 2 đ )
a.Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: axit axetic, rượu etylic, glucozơ.
b. Viết công thức cấu tạo của etilen, rượu etylic.
Câu 3. Cho 200 ml dung dịch axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO 3 10%, sau phản ứng
thấy có 4,48 lit ( ĐKTC) khí thoát ra.
a. Viết phương trình hóa học xảy ra.
b. Tính nồng độ mol của dung dịch axit axetic đã dùng.
c. Tính khối lượng dung dịch NaHCO3 đã phản ứng.
Cho Na=23 ; H =1 ; C= 12 ; O =16
……………………………………………………

Hóa học

Ngân hàng đề


TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP

*Đề 14

d/ Cu; Ca(OH)2; ZnO; Na2SO3
B/Tự luận( 7đ)
Câu 1.Hoàn thành các phương trính hóa học sau:
a/ ……….+ …………  H2SO3
b/……….. + NaOH  Na2CO3 + ………
c/ HCl + ………….  CuCl2 +…………
d/ Zn + H2SO4(l) …………..+ …………
e/ Fe2O3 + HCl  …………..+ ……………
Câu 2.Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch không màu sau : HNO3; H2SO4 ;
Na2SO4.
Câu 3. Hòa tan hoàn toàn 8 gam magie oxit vào 400 ml dung dịch axit sunfuric .
a/Viết PTHH xảy ra.
b/Tính nồng độ mol của dd axit đã dùng
c/ Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.

Hóa học

Ngân hàng đề


TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP

.- *Đề 15

I/Trắc nghiệm ( 3đ)
Câu 1.Phản ứng nào sau đây xảy ra trong quá trình sản xuất lưu huỳnh đioxit trong công nghiệp?
a/ S + O2 SO2
b/CaO + H2O  Ca(OH)2
c/ 4FeS2 + 11O2  4Fe2O3 + 8SO2
d/ cả a và c

c/ HNO3 + CuO  ……….. +…………
d/ Mg + H2SO4(l) …………..+ …………
e/ Fe2O3 + HCl  …………..+ ……………
Câu 2. Lưu hùynh đioxit thuộc loại oxit nào? Vì sao? Viết phương trình hóa học minh họa.
Câu 3. Hòa tan hoàn toàn 10,2 gam nhôm oxit Al2O3 200 ml dung dịch axit HCl .
a/Viết PTHH xảy ra.
b/Tính nồng độ mol của dd axit đã dùng
c/ Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.

Hóa học

Ngân hàng đề


TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP

*Đề 16
A/Trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1: Dãy chất bazo nào làm đổi màu quỳ tím thành màu xanh?
a/NaOH; LiOH; Fe(OH)3; Cu(OH)2
b/KOH; Mg(OH)2; Ba(OH)2; Al(OH)3
c/ NaOH; LiOH; Ba(OH)2; KOH
d/ Fe(OH)3;Cu(OH)2; Mg(OH)2;KOH
Câu 2: Dung dịch axit HCl tác dụng được với dãy chất nào dưới đây:
a/ NaCl; Ca(NO3)2 ;NaOH
b/AgNO3; CaCO3 ;KOH
c/HNO3; KCl ; Cu(OH)2
d/ H2SO4 ; Na2SO3;KOH
Câu 3: Dùng làm phân bón, cung cấp nguyên tố nitơ và kali cho cây trồng là:
a/ Ca(NO3)2


Ngân hàng đề


TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP

@ Đề17 :
A) Trắc nghiệm : (5 điểm)
Câu 1.Những chất nào sau đây khi tham gia phản ứng cộng và phản ứng thế:
A. Me tan .
B.Benzen.
C. Axetilen.
D. Etilen.
Câu 2.Những hidrocacbon sau đây trong phân tử vừa có liên kết đơn vừa có liên kết đôi:
A. Etilen.
B. Benzen. C. Metan . D. Axetilen.
Câu 3. Số công thức cấu tạo có thể có ứng với công thức phân tử C3H8O là:
A. 1
B. 2
C. 3.
D. 4.
Câu 4. Cho khí Clo và metan vào ống nghiệm, phản ứng sẽ xãy ra khi:
A. Nung nóng trên đèn cồn.
B. Đặt dưới ánh sáng khuếch tán.
C. Thêm chất xúc tác Fe.
D. Tát cả đều sai.
Câu 5. Đốt cháy 1 một hidro cacbon X ta thu được số mol CO 2 và H2O theo tỉ lệ 2:1. X là một chất
không đồng phân.Vậy X có công thức phân tử là:
A. C2H2.
B. C6H6.

Câu 4. Chọn câu đúng:
A. Thành phần chính của khí thiên nhiên là etilen .
.
B. Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan và axetilen .
C. Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan.
D. Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan,etilen và axetilen .
Câu 5. Cho phản ứng của Axetilen. Tỉ lệ số mol giữa H2O và CO2 sinh ra là.
A. 2:1
B. 1:1.
C. 1:2 . D. 1:3 .
B) Tự luận: (5 đ )
Câu 1.(2điểm)
Bốn lọ mất nhãn đựng khí :
H2 (1) ; CO2 (2). ; CO2 + CH4 (3) ; CO2 + C2H4 (4) .
Dùng những phản ứng hóa học thích hợp, để phân biệt 4 lọ trên.
Câu 2.(3điểm)
Ở điều kiện tiêu chuẩn 3,36lit hỗn hợp khí gồm metan và etilen có khối lượng là 3g.
a. Tính thành phần phần trăm của các chất có trong hỗn hợptheo thể tích và theo khối lượng.
b. Khi dẫn 1,68lit khí hỗn hợp khí này đi qua dung dịch nước brom, nhận thấy dung dịch bị
nhạt màu, còn khối lượng bình chứa dung dịch tăng thêm m gam.
Tính m, biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn .

Hóa học

Ngân hàng đề


TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP

@ Đề19:

118,2 c
78,3 c
333oc
Câu 3. Chọn câu đúng tron các câu sau:
a. Nhúng chất có nhóm –OH hoặc –COOH tác dụng được với NaOH.
b. Nhúng chất có nhóm –OH tác dụng được với NaOH.
c. Nhúng chất có nhóm –COOH tác dụng được với NaOH, nưng không tác dụng với Na.
d. Nhúng chất có nhóm –OH tác dụng được với Na, còn nhúng chất có nhóm –COOH vừa tác
dụng được với Na, vừa tác dụng được với NaOH.
Câu 4.Một trong những chất nào sau đây không tác dụng với natri giải phóng khí hidro.
a. Nước .
b. Axit axetic. c. Rượu etilic. d. Dầu hỏa.
Câu 5. Xác định chất có trong sơ đồ sau:
men
C6H12O6
X

+ O2

X + Y
M + H2O

X + M H2SO4
CH3COOC2H5 + H2O
X, Y, M là những chất nào trong các dãy chất sau:
a. CH4, CO2, CH3COOH.
b. C2H4, C2H5OH, H2O .
c. C2H5OH, CO2, CH3COOH.
d. A, B đều đúng.
B. Tự luận: ( 5 điểm)

C.Sự tỏa nhiệt
D.Chất mới sinh ra
E.Tất cả đều đúng
Câu 2.Trong các hiện tượng sau, hiện tượng vật lý là:
a/Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
b/Cho vôi sống (CaO) hòa tan vào nước
c/Nước bị đóng băng ở Bắc cực
d/Hòa tan muối ăn vào nước được dung dịch nước muối
A.a, b, c
B.a, b, d
C.a, c, d
D.b, c, d
Câu 3.Chọn công thức hóa học thích hợp đặt vào chổ có dấu hỏi trong phương trình hóa học sau:
2Mg + ?  2MgO
A. Cu
B. O
C. O2
D. H2
Câu 4.Cho phản ứng:
NaI + Cl2  NaCl + I2
Sau khi cân bằng, hệ số các chất của phản ứng trên lần lượt là:
A. 2 ; 1 ; 2 ; 1
B. 4 ; 1 ; 2 ; 2
C. 1 ; 1 ; 2 ; 1
D. 2 ; 2 ; 2 ; 1
Câu 5.Đốt cháy 48 gam Lưu huỳnh với khí oxi, sau phản ứng thu được 96 gam khí Sunfuro. Khối
lượng của oxi tác dụng là:
A. 40g
B. 44g
C. 48g

1/Trong các chất sau, chất tinh khiết là:
A.Nước cất
B.Nước lọc
C.Nước giếng
D.Nước khoáng.
2/CTHH giữa nguyên tố A với nhóm (OH) là A(OH)2, nguyên tố B với (CO3) là B2CO3.
CTHH đúng cho hợp chất A và B là:
A.AB
B.A2B
C.AB2
D.A2B2
3/ Phương pháp bay hơi dùng để tách hỗn hợp:
A.Nước đường
B.Muối ăn và tinh bột
C.Nước và cát
D.Nước muối
4/”………………. là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện “. Chỗ còn trống trong câu trên là
A.Phân tử
B.Nguyên tố hoá học
C.Nguyên tử
D.Chất
5/Trong các CTHH sau , dãy hợp chất là:
a. SO2 , Hg , H2SO4 , HCl
b. CaO , SO3 , SiO2 , NH3
c. CH4 , O2 , Al2O3 , CO2
d. NO , CCl3 , H2SO3 , H2
e. K2O , HF , N2O , AlCl3
A.a,e
B.a,b
C.b,e

D. M2NO3
Câu 6: Trong nguyên tử luôn có:
A. Số proton bằng số nơtron. B. Số proton bằng số electron
A. Số nơtron bằng số electron. A. Số proton bằng số electron bằng số nơtron
II Tự luận: (7đ)
1.a/ Cho biết ý nghĩa của công thức hoá học Natrisunfit (Na2SO3). (1đ)
b/ Chất tinh khiết khác hỗn hợp như thế nào? VD? (1đ)
2. Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất (3đ)
a/C (IV) và H
b/Al (III) và nhóm (SO4) (II)
3.Phân tử hợp chất X gồm nguyên tử R liên kết với nguyên tử O và nặng bằng nguyên tử Canxi.
a/ Xác định R; Viết CTHH của hợp chất X.
( Biết R là một trong các nguyên tố: C= 12, S=32, Na=23, Ca=40, Cu=64, Mg=24).
b/Cho biết hoá trị của R trong hợp chất trên.
3.Phân tử hợp chất X gồm nguyên tử R liên kết với ba nguyên tử O và nặng bằng hai nguyên tử
Canxi.
a/ Xác định R; Viết CTHH của hợp chất X. b/Cho biết hoá trị của R trong hợp chất trên.
Hóa học

Ngân hàng đề


TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP

( Biết R là một trong các nguyên tố: C= 12, S=32, Na=23, Ca=40, Cu=64, Mg=24).
b/Cho biết hoá trị của R trong hợp chất trên.

*Đề 3
I.Trắc nghiệm: (3đ ).
Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D để được phát biểu đúng

D.b,d
6/Trong các chất sau , hợp chất là:
A.Sắt
B.Khí Oxi
C.Muối ăn
D.Nhôm
II Tự luận: (7đ)
1.a/ Cho biết ý nghĩa của công thức hoá học Kalicacbonat (K2CO3). (1đ)
b/ Đơn chất khác hợp chất như thế nào? VD? (1đ)
2. Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất (3đ)
a/C (IV) và O
b/Al (III) và nhóm (OH) (I)
Hóa học

Ngân hàng đề


TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP

3.Phân tử hợp chất X gồm nguyên tử R liên kết với ba nguyên tử O và nặng bằng hai nguyên tử
Canxi.
a/ Xác định R; Viết CTHH của hợp chất X.
( Biết R là một trong các nguyên tố: C= 12, S=32, Na=23, Ca=40, Cu=64, Mg=24).
b/Cho biết hoá trị của R trong hợp chất trên.

* Đề4:
I.TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Chọn một trong những chữ cái A, B, C, D cho đúng nhất :
Câu 1: Hóa trị của Fe trong hai hợp chất FeCl3 ; FeCl2 :
A. I

II.TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1: (2 điểm)
Cân bằng các phương trình phản ứng sau:
a/ Al + S  Al2S3
b/ NaOH + FeCl3  Fe(OH)3 + NaCl
c/ K + H2O  KOH + H2
d/ Fe + Cl2  FeCl3
Câu 2: (1điểm)
Lập công thức hó học của các hợp chất hai nguyên tố sau:
Ca và O ;
Al và Cl.
Hóa học

Ngân hàng đề


TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP

Câu 3: (1điểm)
Tính khối lượng mol của các chất sau: H2O; Al2O3: Mg3(PO4)2 ; Ca(OH)2
A. Khối lượng.
B.Số proton
C. Số nơtron .
D. Cả A,B,C.
Câu 4: (1,5điểm)
Tính thành phần, phần trăm ( theo khối lượng) các nguyên tố hóa học có trong các hợp chất sau:
MgO và Fe2O3 .
Câu 5: (1,5điểm)
a/ Tính khối lượng của 4,48 lit khí SO2 (ở đktc).
b/ Tính thể tích ở đktc của 6,4gam khí CH4.


D. cả A, B,C đều sai.

Câu 6.CTHH của hợp chất gồm Fe(III)và Cl( I ) là :
A. Fe2Cl
B. FeCl2
C. FeCl3
D. Fe3Cl
Câu 7. Thành phần % về khối lượng của Fe trong hợp chất Fe2O3 là :
A. 1 mol
B. 2 mol
C. 3 mol
D. 4mol.
Câu 8. Số mol của 4g khí hidro là : ( H=1)
A. 22,4 lit
B. 11,2 lit
C. 33,6 lit.
D. Phương án khác.
Câu 9. Cho 48g kim loại (Mg) tác dụng với khí oxi (O 2), tạo thành 80g magie6 oxit (MgO) khối lượng
oxi là :
A. 16g
B. 32g
C. 48g
D. Phương án khác.
Câu 10. Khi quan sát 1 hiện tượng, dựa vào đâu mà em có thể dự đoán được nólà hiện tượng hóa học,
trong đó có phản ứng hóa học xảy ra ?
A. Nhiệt độ
B. Tốc độ.
C. có chất mới sinh ra .
D. Tất cả đều sai.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status