Hội đồng bộ môn Hóa học
Tài liệu ôn thi THPT quốc gia 2015
Chuyên đề: ESTE, CHẤT BÉO
A-TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Đồng phân danh pháp: Este đơn no CnH2nO2 hay CnH2n+1COOCmH2m+1
C2H4O2 (M=60): 1đp este H-COO-CH3 (metyl fomat)
C3H6O2 (M=74): 2đp este H-COO-CH2-CH3 (Etyl fomat)
và CH3-COO-CH3 (Metyl axetat)
C4H8O2 (M=88): 4 đp este
H-COO-CH2-CH2-CH3 (Propyl fomat)
H-COO-CH(CH3)-CH3 (isopropyl fomat)
CH3-COO-CH2-CH3 (etyl axetat)
CH3-CH2-COO-CH3 (metyl propionat)
2. Ứng dụng ESTE:
-Nhiều este dùng làm dung môi
-Các este không no dùng để sản xuất chất dẻo
CH3-COO-CH=CH2 (Vinyl axetat)
→ Poli vinyl axetat (PVA)
CH2=CH-COO-CH3 (Metyl arcrylat)
CH2=CH(CH3)-COO-CH3 (Metyl metacrylat)
→ Thủy tinh hữu cơ
-Một số este dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm
CH3COOC2H5 (etyl axetat): Mùi chuối
CH3 – COO-CH2-CH2-CH(CH3)2 (isoamyl axetat): Mùi chuối (dầu chuối)
C2H5-COO-C2H5 (etyl propionat) hoặc CH3-CH2-CH2-COO-C2H5 (etyl butyrat): mùi
dứa
CH3-COO-CH2-C6H5 (benzyl axetat): Mùi hoa nhài.
3. Điều chế ESTE:
t0
R-COO-R’ + NaOH
→ R-COONa + R’-OH
t0
VD:
CH3-COO-C2H5 + NaOH
→ CH3COONa + C2H5OH
5. CHẤT BÉO:
Là tri este của glixerol và các axit béo
*Từ 1 loại axit
→ 1 CB (1 tri este):
C3H5(OCOC15H31)3 ⇔ (C15H31COO)3C3H5: Tri panmitin (M=806)
C3H5(OCOC17H33)3 ⇔ (C17H33COO)3C3H5: Tri olein (M=884)
C3H5(OCOC17H35)3 ⇔ (C17H35COO)3C3H5: Tri stearin (M=890)
Tài liệu lưu hành nội bộ
1
Hội đồng bộ môn Hóa học
Tài liệu ôn thi THPT quốc gia 2015
*Từ 2 loại axit
→ 6 hoặc 4 CB (4 tri este có cả 2 gốc axit)
*Từ 3 loại axit
→ 18 hoặc 3 CB (3 tri este có cả 3 gốc axit)
Phản ứng xà phòng hóa:
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 5: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH
và axit C2H5COOH là
A. 2.
B. 6.
C. 4.
D. 9.
Câu 6: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được
có khả năng tráng bạc. Số este X thỏa mãn tính chất trên là
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu7: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 8: Vinyl axetat phản ứng được với chất:
A. dd Br2.
B. Cu(OH)2
C. Na.
D. AgNO3/NH3
Câu 9: Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:
Câu 12: Khi trùng hợp CH2=CH-OCOCH3 thu được:
A. polibutadien
B. polivinyl axetat
C. polietilen
D. polistiren
Câu 13: Cho các phát biểu sau: Este Isoamyl axetat có mùi chuối chín ; Este etyl butirat
có mùi dứa; Este etyl isovalerat có mùi táo; Este benzyl axetat có mùi hoa nhài.
Số phát biểu đúng là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 14: Ở điều kiện thường chất béo tồn tại ở dạng:
A. Lỏng hoặc rắn
B. Lỏng hoặc khí
C. Lỏng
D. Rắn
Câu 15: Chất béo nào sau đây tồn tại trạng thái lỏng ở điều kiện thường?
A. (C15H31COO)3C3H5
B. (C17H31COO)3C3H5
C. C15H31COOC3H5(OOCC17H35)2
D. (C17H35COO)3C3H5
Câu 16: Một este có công thức phân tử là C 4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu
được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. CH2=CH-COO-CH3.
B. HCOO-C(CH3)=CH2.
C. HCOO-CH=CH-CH3.
D. CH3COO-CH=CH2
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hoá:
+ HCl
có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 là:
A. (1) ; (2)
B. (1) ; (2) ; (4)
C. (1) ; (2) ; (3)
D. (1) ; (2) ; (3) ; (4)
Câu 22: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glyxerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng
trên có thể chỉ cần dung
A. nước và quỳ tím
B. nước và dung dịch NaOH
C. dung dịch NaOH
D. dung dịch KOH
Câu 23: Để nhận biết sự có mặt của vinylaxetat trong hỗn hợp metyl axetat, vinyl axetat và
metyl benzoat, dùng hóa chất nào?
A. NaOH
B. AgNO3/NH3
C. Dd Br2
D. Na
2
0
Tài liệu lưu hành nội bộ
0
3
Hội đồng bộ môn Hóa học
dầu, mỡ động, thực vật
D. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của
dầu, mỡ động, thực vật
Câu 28: Để biến một số dầu thành mở rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
nào sau đây ?
A. hidro hóa (xt Ni)
B. cô cạn ở nhiệt độ cao
C. làm lạnh
D. xà phòng hóa
Câu 29: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol ?
A. muối
B. este dơn chức
C. chất béo
D. etyl axetat
Câu 30: Phát biểu đúng là:
phản ứng giữa axít và ancol có mặt H2SO4 là phản ứng 1 chiều
A.
tất cả các este phản ứng với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và
B.
ancol
khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
C.
phản ứng thủy phân este trong môi trường axít là phản ứng thuận nghịch
D.
Câu 31: Chọn phát biển sai:
A. este là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, tan nhiều trong nước.
B. este thường có mùi thơm dễ chịu.
C. este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit ở cùng số nguyên tử C.
D. este có khả năng hòa tan tốt các chất hữu cơ.
Câu 32 :Khi đun nóng chất béo với dd H2SO4 lõang thu được:
B. C3H7COOH
C. C2H5COOCH3
D. C2H5COOC2H5
Câu 37: Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được chất gì :
A. Axit axetic và ancol vinylic .
B. Axit axetic và ancol etylic.
C. Axit axetic và andehit axetic.
D. Axetat và ancol vinylic.
Câu 38: Este (X) phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra ancol metylic và natri
fomat. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3COOCH3
B. HCOOCH3
C. C2H5COOCH3
D. CH3COOC2H5
Câu 39: Chất béo là tri este của:
A. glixerol với các axit béo.
C. glixerol với axit nitric.
B. các axit béo với ancol etylic.
D. glixerol với axit axetic.
Câu 40: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 41: Chỉ ra đặc điểm không phải của các axit béo thường gặp:
A. Đều là các axit cacboxylic đơn chức
B. Có mạch cacbon không phân nhánh
C. Đều là các axit cacboxylic no
D. Có số chẳn nguyên tử cácbon trong phân tử
Câu 42: Phát biểu đúng là :
Hội đồng bộ môn Hóa học
Tài liệu ôn thi THPT quốc gia 2015
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 47: Phản ứng nào xảy ra hoàn toàn ?
A. Phản ứng este hoá.
B. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit.
C. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm.
D. Phản ứng thuỷ phân trieste trong môi trường axit.
Câu 48: Hợp chất este nào khi bị thuỷ phân trong mối trường kiềm tạo sản phẩm là hai
muối và một ancol?
A. CH3COOCH2CH2OCOH
B.CH3COOC2H5
C.CH3OCOCH2COOC2H5
D.(C17H35COO)3C3H5,CH3COOC6H5
Câu 49: Điều chế CH2=CH-OOCCH3 người ta đi từ:
A. CH2=CH-OH và CH3COOH.
B. CH3COOH và CH≡CH.
C. CH3OH và CH2=CH-COOH.
D. Cả A,B,C đều sai.
Câu 3: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0g hỗn hợp 2 este là HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng
dung dịch NaOH, đun nóng. Khối lượng NaOH cần dùng là:
A. 8,0g
B. 12,0g
C. 16,0g
D. 20,0g
A. propylfomat
B. Metylaxetat
C. Etylfomat
D. etylaxetat
Câu 56: X là este no đơn chức mạch hở ,trong đó oxi chiếm 43,24% về khối lượng.CTCT
của X (biết X không tham gia pứ tráng gương):
A. HCOOC2H5
B. C2H5COOH
C. CH3COOCH3
D. CH3COOC2H5
Câu 57: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, vinyl axetat, etyl fomat, tripanmitin.
Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 58: Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH,
dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 59: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử
Tài liệu lưu hành nội bộ
6
Hội đồng bộ môn Hóa học
A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
C. Dung dịch NaOH (đun nóng).
D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
Câu 65: Cho sơ đồ chuyển hoá:
H , Ni ,t
NaOHd ,t
HCl
Triolein +
→ X +
→ Y +
→ Z
Tên của Z là
A. axit oleic.
B. axit linoleic.
C. axit stearic.
D. axit panmitic.
Câu 66: Công thức của benzyl axetat là:
A.CH3COO-CH2C6H5
B. HCOO-CH2C6H5
C.CH3COO-C6H5
D. C2H5COOC6H5
2
0
0
Câu 67: Trong các hợp chất axit cacboxylic, ancol, este, amin. Chất nào không có lien kết
Câu 71: Các chất béo ở dầu thực vật thường là chất lỏng, nó là triglixerit của các gốc axit
béo:
A.No
B. Không no
C. Thơm
D. Mạch C dài
Câu 72: Chất béo của dầu thực vật thường có phản ứng nào sau đây?
A.Phản ứng thủy phân
B. Phản ứng xà phòng hóa
C. Phản ứng hiđro hóa
D. A, B, C đều đúng
Câu 73: Thành phần chính của xà phòng là:
A.Este của glixerol
B. Muối natri của các axit béo
C. Các axit béo và ancol không no
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 74: Xà phòng có ưu điểm gì?
A.Không gây hại cho da
B. Không gây hại cho môi trường
C. Giảm sức căng bề mặt nên loại bỏ vi sinh vật khỏi bề mặt của da
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 75: Lipit bị thủy phân trong điều kiện nào?
A.Đun nóng trong môi trường axit
B. Ở điều kiện thường bởi các enzim
C. A, B đều đúng
D. A, B đều sai
Câu 76: Chất CH2=CH-OCO-CH2-CH3 có tên là
A.vinyl propionat
B. etyl acrylate
C.CH3COOH và CH3CH=CHONa
D. CH3COONa và CH3CH2CHO
Câu 83: Trong các chất dưới đây, chất nào khi thủy phân tạo ra sản phẩm có thể tham gia
phản ứng tráng bạc?
A. Metyl acrylat
B. Vinyl axetat
C. Phenyl axetat
D. Metyl metacrylat
Câu 84: Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm
gồm:
A.hai muối và hai ancol
B. hai muối và một ancol
C. một muối và hai ancol
D. một muối và một ancol
Tài liệu lưu hành nội bộ
8
Hội đồng bộ môn Hóa học
Tài liệu ôn thi THPT quốc gia 2015
Câu 85: Hợp chất thơm A có CTPT C8H8O2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH thu được
2 muối. Số đồng phân cấu tạo của A phù hợp với giải thuyết trên là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 86: Số đồng phân là este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ứng với CTPT
C17H31COOH số loại trieste tối đa được tạo ra là
A. 21
B. 18
C. 16
D. 19
Câu 92: Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, phenyl
axetat. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 93: Thủy phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B. Oxi hóa
A tạo ra sản phẩm là chất B. Chất X không thể là
A.Etyl axetat
B. Etilenglicol oxalat
C. Vinyl axetat
D.Isopropyl propionat
0
+ H2 O
+ H2
+ O2
1500
+X
→ X
→ Y
→ Z
→ T →
M
Câu 94: Cho dãy chuyển hoá: CH 4
Tài liệu ôn thi THPT quốc gia 2015
Câu 98: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có công thức phân tử C2H4O2 lần
lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 99: C2H4O2 có 3 đồng phân mạch hở. Cho các đồng phân đó tác dụng với: NaOH, Na,
AgNO3/NH3 thì số phương trình phản ứng xảy ra là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 100: Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và metyl axetat (T). Dãy
gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A. T, Z, Y, X.
B. Z, T, Y, X.
C. T, X, Y, Z.
D. Y, T, X, Z.
Câu 101: Số hợp chất dạng RCOOR’ có CTPT C4H8O2 có khả năng tham gia phản ứng
tráng bạc là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 102: Thủy phân este E có công thức phân tử C 4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2
sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất.
Tên gọi của E là:
Câu 108: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C 17H35COOH và C15H31COOH,
số loại trieste được tạo ra tối đa là
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 109: Tỷ khối của một este X so với H2 là 44. Khi thuỷ phân X tạo nên 2 hợp chất. Nếu
đốt cháy cùng lượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO 2 (cùng t0,P). CTCT
của X là
A. H-COO-CH3
C. CH3COO-C2H5
B. CH3COO-CH3
D. C2H5COO-CH3
Câu 110: Số hợp chất đơn chức, có CTPT C4H8O2 đều tác dụng được với dd NaOH là
A. 5.
B. 3.
C. 6.
D. 4.
Câu 111: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat.
B. metyl propionat. C. metyl axetat.
D. propyl axetat
Câu 112: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản
phẩm thu được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
B. CH3COONa và CH3CHO.
Tài liệu lưu hành nội bộ
10
B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C. Dung dịch NaOH (đun nóng)
D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Câu 118. Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra
hai muối?
A. C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat).
B.CH3COOC6H5(phenyl axetat).
C. CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3.
D. CH3OOCOOCH3
Câu 119. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
B. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.
Câu 120. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu
cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận
nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 121. Chọn phát biểu sai:
A. Isoamyl axetat có mùi chuối.
B. Metyl fomiat có mùi dứa.
C. Metyl fomiat có mùi tỏi.
phần hạt tinh bột.
C. Mỡ là loại chất béo chứa chủ yếu các gốc axit chưa no, dầu là loại chất béo chứa chủ
yếu là axit no.
D. Mỡ là loại chất béo chứa chủ yếu các gốc axit no, dầu là loại chất béo chứa chủ yếu
là axit không no.
Câu 126.Chất X có công thức phân tử C 4H8O2 khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có
công thức C2H3O2Na và chất Z có công thức C2H6O. X có CTCT là?
A. C2H3COOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. C2H5COOCH3.
D. CH3COOC2H5.
Câu 127. Dùng hóa chất gì để phân biệt các mẫu thử mất nhãn chứa: Metyl fomiat và etyl
axetat.
A. AgNO3/NH3.
B. Cu(OH)2/NaOH
C. Na2CO3.
D. A và B.
Câu 128. Este metyl metacrylat được dùng để sản xuất:
A. Thuốc trừ sâu.
B. Cao su.
C. Thủy tinh hữu cơ.
D. Tơ tổng hợp.
Câu 129. Một hợp chất A có công thức C 3H4O2. A tác dụng được với dung dịch Br 2, NaOH,
AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của A phải là:
A. HCOOCH=CH2.
B. CH3COOCH3.
C. CH2=CHCOOH.
D. HCOOCH2CH3.
HIỂU
Câu 130. Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được
Hội đồng bộ môn Hóa học
Tài liệu ôn thi THPT quốc gia 2015
A. Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là
muối và ancol
C. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
Câu 135. Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản
phẩm gồm 2 muối và ancol etylic. Chất X là
A. CH3COOCH2CH2Cl.
B. CH3COOCH2CH3.
C. ClCH2COOC2H5.
D. CH3COOCH(Cl)CH3.
Câu 136. Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn
dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc
Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch
NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là
A. CH3COOCH=CH2.
B. HCOOCH=CH2.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOCH=CHCH3.
Câu 137. Trong các phát biểu sau:
1. Dầu thực vật chỉ chứa este không no.
2. Xà phòng (đ/c từ chất béo với NaOH) ở thể rắn còn xà phòng (đ/c từ axit béo với
KOH) ở thể lỏng.
3. Dầu thực vật và dầu bôi trơn (dùng cho các động cơ) có cùng chức hóa học.
(4) Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol
(5) Để biến dầu thành bơ nhân tạo ta thực hiện phản ứng hidro hóa
Số phát biểu sai là:
A. 1
B.2
C.3
D.4
Tài liệu lưu hành nội bộ
13
Hội đồng bộ môn Hóa học
Tài liệu ôn thi THPT quốc gia 2015
Câu 142. Cho các phát biểu:
(1) Dầu mỡ bị ôi thiêu là do phản ứng oxi hóa châm ở nối đôi “C=C” của gốc
hidrocacbon
(2) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người.
(3) Một lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất xà phòng và glixerol.
(4) Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo.
Số phát biểu đúng là:
A. 1
B.2
C.3
D.4
Câu 143. Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt:
Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản
ứng xảy ra là :
Câu 147. Khi thủy phân este metyl axetat trong môi trường axit thu được :
A. Axit axetic và ancol vinylic
B. Axit axetic và ancol metylic
C. Axit axetic và ancol etylic
D. Axit fomic và ancol etylic
Câu 148. Cho các câu sau:
(1) Chất béo thuộc loại hợp chất este;
(2) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước.
(3) Các este không tan trong nước do không có liên kết hiđro với nước.
(4) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn.
(5) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no.
Những câu đúng là những câu nào?
A. (1) (4) (5)
B. (1) (2) (4)
C. (1) (3) (4) (5)
D. (1) (2) (3) (5)
Câu 149.Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được
A.glixerol và axit béo
B.glixerol và muối natri của axit béo
C.glixerol và axit cacboxylic
D.glixerol và muối natri của axit cacboxylic
Câu 150: Anlyl fomat phản ứng được với:
A. dung dịch brom
B. NaOH
C. AgNO3/NH3
D. Tất cả đều đúng
Câu 151: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được:
A. 2 muối
B. 2 muối và nước
C. 1 muối và 1 ancol
đều thu được muối CH3COONa. X và Y thuộc loại chức hoá học nào sau đây?
A. X là este, Y là axit cacboxylic.
B. X và Y đều là axit cacboxylic.
C. X và Y đều là este.
D. X là axit cacboxylic, Y là este.
Câu 155: Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có số đồng phân cùng tác dụng với
dung dịch NaOH là:
A. 3
B. 4
C. 6
D. 5
Câu 156: Một hợp chất X có công thức C 4H8O2. X tác dụng được với KOH, AgNO 3/NH3,
nhưng không tác dụng với Na. CTCT của X phải là:
A. CH3COOC2H5 B. HCOOC2H5 C. HCOOCH(CH3)2 D. C2H5COOCH3
Câu 157: Cho sơ đồ sau: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5
Các chất X, Y, Z tương ứng là:
A. C4H4, C4H6, C4H10
B. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
C. C2H4, C2H6O2, C2H5OH
D. C2H6, C2H5Cl, CH3COOH
Câu 158: Cho các đồng phân mạch hở của C 2H4O2 lần lượt tác dụng với K, KOH và
Na2CO3. Số phản ứng xảy ra là:
A. 3
B. 5
C. 2
D. 4
Câu 159: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
A. hidro hóa (có xúc tác Ni , t0 )
B. cô cạn ở nhiệt độ cao
C. làm lạnh
(C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 165: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
B. Dung dịch NaOH (đun nóng).
Tài liệu lưu hành nội bộ
15
Hội đồng bộ môn Hóa học
Tài liệu ôn thi THPT quốc gia 2015
C. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
D. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
Câu 166: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn
chức và một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO 2 và 0,09 gam H2O. Số este đồng phân
của X là
A. 5.
B. 4.
C. 6.
D. 2.
Câu 167: Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no, đơn chức cần dùng 300 ml dung dịch
NaOH 0,5M. Este đó có CTPT là:
A. C5H10O2.
A. 8,2 gam.
B. 12,3 gam.
C. 10,2 gam.
D. 11,0 gam.
Câu 173: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với
dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4
gam một muối. Công thức của X là
A. HCOOC(CH3)=CHCH3
B. CH3COOC(CH3)=CH2
C. HCOOCH2CH=CHCH3
D. HCOOCH=CHCH3CH3
Câu 174: Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch
NaOH 8%, thu được 16,4 gam muối của axit cacboxylic và 8,8 gam một hợp chất hữu cơ
X. Công thức của este là:
A. (CH3COO)2C2H4
B. CH3COOCH3
C. (CH3COO)3C3H5
D. CH3COOCH=CH2
Câu 175: chất X có công thức phân tử C4H8O2 . Đun 4,4gam chất X trong NaOH dư thấy
thoaats ra hơi ancol Y. Cho Y qua CuO nung nóng được anđhit Z.Cho Z thực hiện phản
ứng tráng gương thấy giải phóng nhiều hơn 15 gam bạc. X là:
A. HCOOC3H7
B. C2H5COOCH3
C. CH3COOC2H5
D. CH3CHO
Câu 176: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este đơn chức E thu được 0,896lits CO2 (đktc) và
0,54 gam H2O. Biết số mol nước sinh ra gấp 3 lần số mol E đem đốt thì tên E là:
A. Metyl axetat
B. Vinyl fomat
C. Etyl acrylat
150 ml dd NaOH 2M sau đó cô cạn dd được 17,6g chất rắn khan và 1 ancol.E có tên gọi là:
A. etyl Axetat
B. alyl Axetat
C. vinyl fomiat
D. alyl fomiat
Câu 181: Cho 21,8 gam chất hữu cơ (X) chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1lít dd
NaOH 0,5 M thu được 24,6 gam muối và 0,1mol ancol. Lượng NaOH dư có thể trung hòa
hết 0,5 lít dd HCl 0,4M. Công thức cấu tạo thu gọn của (X) là:
A. (CH3COO)2C2H4.
B. (CH3COO)3C3H5.
C. CH3COOC2H5.
D. C3H5(COO-CH3)3.
Câu 182: Hỗn hợp Z gồm 2 este X và Y tạo bởi 1 ancol và 2 axit cacboxylic là (đồng đẳng
kế tiếp nhau Mx>My). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít oxi (đktc) thu được
5,6 lít CO2(đktc) và 4,5 g nước. CTCT este X và giá trị m là:
A. (HCOO)2C2H4 và 6,6g
B. HCOOCH3 và 6,7g
C. CH3COOCH3 và 6,7g
D.HCOOC2H5 và 9,5g.
Câu 183: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp 2 este no đơn chức mạch hỡ là đồng
đẳng kế tiếp nhau thu được 19,712 lít CO2 (đktc). Xà phòng hóa cùng lượng este trên bằng
dung dịch NaOH tạo ra 17 gam muối duy nhất. Công thức của hai este là:
A.HCOOC2H5 và HCOOC3H7.
B. HCOOCH3 và HCOOC2H5.
C.HCOOCH3 và CH3COOC2H5.
D. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7.
Câu 184: Một este có n CO2 = n H2O . Thủy phân hoàn toàn 6g este này cần dùng dung dịch
chứa 0,1 mol NaOH. Công thức phân tử của este đó là:
A. C3H6O2
B. C2H4O2
Tài liệu ôn thi THPT quốc gia 2015
Câu 189: Isoamylaxetat (dầu chuối) được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp gồm axit
axetic, ancol isoamylic và axit sunfuric đặc. Khối lượng axit axetic và khối lượng ancol
isoamylic cần dùng để điều chế 65 gam isoamylaxetat với hiệu suất 60 % là
A. 50 gam và 73,33 gam
B. 60 gam và 83,33 gam
C. 50 gam và 83,33 gam
D. 60 gam và 73,33 gam
Câu 190 : Dầu hướng dương có hàm lượng các gốc oleat (gốc của axit oleic) và gốc linoeat
(gốc của axit linoleic) tới 85%, còn lại là gốc stearat và pamitat. Dầu cacao có hàm lượng
gốc stearat và pamitat đến 75%, còn lại là gốc oleat và linoleat. Nhiệt độ đông đặc của hai
loại dầu này là
A. bằng nhau.
B. xấp xỉ nhau
C. dầu hướng dương thấp hơn
D. dầu ca cao thấp hơn
Câu 191: Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng. Số
công thức cấu tạo thỏa mãn công thức phân tử của X là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 192: Đốt cháy hết m gam một este đơn chức no, mạch hở thu được (m + 2,8) gam CO
2
và (m − 2,4) gam H2O. Công thức của este là
A. HCOOCH3
B. CH3COOCH3
A. axit propionic.
B. etyl axetat.
C. metyl propionat.
D. ancol metylic.
Câu 198: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C 6H10O2. Cho 9,12 gam X tác dụng với
dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với
dung dịch AgNO3 dư trong NH3, đun nóng thu được 34,56 gam Ag. Số đồng phân cấu tạo
của X thoả mãn là
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 199: Xà phòng hóa este đơn chức X thu được 1 muối Y và ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn
4,8 gam Z cần 5,04 lít O2 (ở đktc) thu được lượng CO 2 sinh ra nhiều hơn lượng nước là 1,2
Tài liệu lưu hành nội bộ
18
Hội đồng bộ môn Hóa học
Tài liệu ôn thi THPT quốc gia 2015
gam. Nung muối Y với vôi tôi xút thu được khí T có tỉ khối hơi so với H 2 là 15. Công thức
cấu tạo của X là
A. CH3COOCH3
B. C2H5COOCH3
C. CH3COOC2H5
D. C2H5COOC2H5
Câu 204: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B hơn kém nhau một nhóm –CH2- . Cho
6,6g hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,4 gam hỗn hợp
2 muối. CTCT của A và B là
A.CH3-COOC2H5 và H-COOC2H5
B.CH3-COO-CH=CH2 và H-COO-CH=CH2
C.CH3-COOC2H5 và CH3-COOCH3
D.H-COOCH3 và CH3-COOCH3
Câu 205: Chia m gam một este X thành hai phần bằng nhau. Phần 1 bị đốt cháy hoàn toàn
thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 g H2O. Phần 2 tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch
NaOH 0,5M. Giá trị của m là
A.2,2g
B. 6,4 g
C. 4,4 g
D. 8,8 g
Câu 206: Xà phòng hóa hoàn toàn 89 g chất béo X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2
gam glixerol. Số gam xà phòng thu được là
A. 91,8 g
B. 83,8 g
C. 79,8 g
D. 98,2 g
Câu 207: X là este đơn chức, tác dụng hoàn toàn với 500 ml dd KOH 2,4M thu 105 gam
chất rắn và 54 gam ancol. Cho toàn bộ ancol trên qua CuO dư, đun nóng, lấy sản phẩm tác
dụng hết với dd AgNO3/NH3 thu được 1,8 mol Ag. Vậy X là
A.CH2=CH-COOCH3
B. CH3COOCH2-CH2-CH3
C. CH2=CH-COO-CH2-CH2-CH3
D. CH3COOCH(CH3)2
Câu 208: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 este thu được 8,8 gam CO2 và 2,7 g H2O,
biết trong 3 este thì oxi chiếm 25% về khối lượng. Khối lượng của 3 este đem đốt là
A.2,7 g
C. 8,8 gam
D. 5,2 g
Câu 212: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ
gồm 4,48 lit CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O. Nếu cho 4,4 gam chất X tác dụng với dung dịch NaOH
vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.Tên
của X là:
A. Etyl propionat
B. Metyl propionat C. isopropyl axetat D. etyl axetat
Câu 213: Thuốc chống màuỗi (DEP) thu được khi cho axit thơm (X) tác dụng với ancol
(Y). Màuốn trung hòa dung dịch chứa 0,9035 g X cần 54,5 ml NaOH 0,2M. Trong dung
dịch ancol Y 94% (thep khối lượng) tỉ số mol NaOH và mol H2O là 86/14. Biết rằng
100
Hội đồng bộ môn Hóa học
Tài liệu ôn thi THPT quốc gia 2015
C. CH3-COO-CH2-CH=CH2
D. CH3-CH2-COO-CH=CH2
Câu 220: Cho 7,4g etylfomat tác dụng với 120ml dd NaOH 1M, cô cạn dd sau phản ứng
được m (gam) chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 6,8g
B. 7,6g
C. 8,2g
D. 8,8g
Câu 221: Este X có M=86. Khi cho 17,2g X tác dụng hết với dd NaOH (vừa đủ) thu được
16,4g muối Y và anđehit Z. X là
A. Vinyl fomat
B. Vinyl axetat
C. Metyl acrylat
D. Etyl axetat
Câu 222: Cho 0,02 mol CH3COOC6H5 vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m là:
A. 4,36g
B. 1,64g
C. 3,96g
D. 2,04g
Câu 223: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X phản ứng vừa đủ với dd chứa 12g NaOH thì
tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa
mãn các tính chất trên là
A. 4
Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch
NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là
A. HCOOCH=CH2.
B. CH3COOCH=CH2.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOCH=CH-CH3.
Câu 229: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch
NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học).
Công thức của ba muối đó là:
A. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.
B. HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa.
C. CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa.
D. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa.
Câu 230: Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch
NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl
ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loăng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với
HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2.
B. Chất Z làm mất màu nước brom.
Tài liệu lưu hành nội bộ
21
Hội đồng bộ môn Hóa học
Tài liệu ôn thi THPT quốc gia 2015
C. Chất T không có đồng phân hh ình học.
D. Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3.
B. 2,925.
Câu 235. Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic
kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng
6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Công thức este X và
giá trị của m tương ứng là
A. CH3 COOCH3 và 6,7
B. HCOOC2 H5 và 9,5
D. (HCOO)2 C2 H4 và 6,6
C . HCOOCH 3 và 6,7
Câu 236. Thủy phân 37 gam hai este cùng công thức phân tử C3 H6 O2 bằng dung dịch
NaOH dư. Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan
Z. Đun nóng Y với H SO đặc ở 140oC, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete. Biết các phản
2
4
ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối trong Z là
A. 42,2 gam.
B. 40,0 gam.
C. 34,2 gam.
D. 38,2 gam.
Câu 237. Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit
cacboxylic Y và 7,6 gam ancol Z. Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hoà tan được Cu(OH)2
cho dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH2CH(CH3)OOCH.
B. HCOOCH2CH2OOCCH3.
C. HCOOCH2CH2CH2OOCH.
D. CH3COOCH2CH2OOCCH3.
Câu 238. X là hổn hợp hai este của cùng một ancol, no đơn chức và hai axit no, đơn chức,
đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O 2(đktc). Đun nóng 0,1 mol X
chất béo đó là
A. Stearic
B.Oleic
C. Panmitic
D. Linoleic
Câu 242. Để xà phòng hoá hoàn toàn 50 gam chất béo có chỉ số axit là 7 cần 0,16 mol
NaOH. Tính khối lượng glixerol thu được?
A. 9,43gam
B. 14,145gam
C. 4,715gam
D. 16,7 gam
Câu 243. Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu
được m2 gam ancol Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp
muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu
được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Giá trị của m1 là
A. 11,6.
B. 16,2.
C. 10,6.
D. 14,6
Câu 244. Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen
trong phân tử. Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư,
đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam
ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là
A. 3,40 gam.
B. 0,82 gam.
C. 0,68 gam.
D. 2,72 gam.
Câu 245. Iso-amyl axetat( thường gọi là dầu chuối), được điều chế bằng cách đun nóng hỗn
hợp gồm axit axetic, ancol isoamylic ((CH3)2CHCH2CH2OH ) và H2SO4 đặc. Tính khối lượng
axit axetic và khối lượng ancol isoamylic cần dùng để điều chế 195 gam dầu chuối trên, biết
D. vinyl axetat
Câu 250: Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch
NaOH 24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn
chức. Hai axit đó là
A. HCOOH và CH3COOH.
B. CH3COOH và C2H5COOH.
C. C2H5COOH và C3H7COOH.
D. HCOOH và C2H5COOH.
Tài liệu lưu hành nội bộ
23
Hội đồng bộ môn Hóa học
Tài liệu ôn thi THPT quốc gia 2015
Câu 251: Tổng số chất hữu cơ đơn chức mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 252: Cho sơ đồ chuyển hoá:
+ H du ( Ni ;t C
+ NaOH du ;t C
+ HCl
Triolein
→ X
→ Y
D. HOCH2CHO, CH3COOH.
Câu 257: Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn
chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit. Cho 25,75 gam X phản ứng
hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất
rắn. Giá trị m là
A. 26,25.
B. 24,25.
C. 27,75.
D. 29,75.
Câu 58Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có tổng số đồng phân axit và este là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 259 Điều chế phenylaxetat có thể dùng phản ứng nào sau đây?
A. CH3COOH + C6H5OH CH3COOC6H5 + H2O
B. C6H5COOH + CH3OH C6H5COOCH3 + H2O
C. (CH3CO)2O + C6H5OH CH3COOC6H5 + H2O
D. CH3COOH + C6H5Cl CH3COOC6H5 + HCl
Câu 260Cho chuỗi biến hóa sau: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5 . X, Y, Z lần lượt
là
A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH.
B. CH3CHO, C2H4, C2H5OH.
C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH. D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
Câu 261Đốt cháy este no, đơn chức E phải dùng 0,35 mol O 2, thu được 0,3 mol CO2. CTPT
của E là
A. C2H4O2
B. C3H6O2
C. C4H8O2
D. C5H10O2
B. 20g
C. 10g
D. 28,183g
Câu 265Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dd Ca(OH) 2 dư thu
được 20g kết tủa. CTPT của X là
A. HCOOCH3
B. HCOOC2H5
C. CH3COOCH3
D. CH3COOC2H5
Câu 266 1,76 gam một este X của axit cacboxylic no, đơn chức và một ancol no, đơn chức
phản ứng vừa hết với 40ml dd NaOH 0,5M thu được chất X và chất Y. đốt cháy hoàn toàn
1,2 g chất Y thu được 2,64g CO2 và 1,44 g nước. CTCT của este X là
A. CH3COO – CH2CH2CH3
B. CH3CH2COO – CH3
C. CH3COO – CH3
D. HCOO – CH2CH2CH3
Câu 267 Đun nóng một lượng dư axit axetic với 20,7 gam ancol etylic ( có axit H 2SO4 đặc
làm xúc tác) đến khi phản ứng dừng lại thu được 15,5 gam este . Hiệu suất phản ứng este
hóa là
A. 39,14%
B. 62,5%
C. 60%
D. 41,67%
Câu 268 Trộn 13,6 gam phenylaxetat với 250 ml dung dịch NaOH 1M .Sau phản ứng hoàn
tòan cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan .Giá trị m là
A. 8,2g
B. 10,2g
C. 19,8g
D. 21,8g
Câu 269 có 0,15mol hỗn hợp 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 0,25mol NaOH tạo thành