L I TÁC GI
Lu n v n th c s k thu t chuyên ngành xây d ng công trình thu v i đ tài:
“Nghiên c u gi i pháp x ĺ n n đ t y u b ng c c bê tông c t thép” đ
thành v i s giúp đ nhi t tình, hi u qu c a phòng
công trình cùng các th y, cô giáo, các b môn c a tr
ào t o
ng
c hoàn
H & S H, khoa
i h c Thu l i, b n bè
đ ng nghi p, c quan và gia đình.
Tác gi xin bày t lòng bi t n sâu s c t i TS. D
t n tình h
ng
c Ti n đã tr c ti p
ng d n, c ng nh cung c p tài li u, thông tin khoa h c c n thi t cho
lu n v n này.
Tác gi xin chân thành c m n: Phòng
ào t o
H & S H, khoa công
M CL C
M đ u
I. T́nh c p thi t c a đ t̀i
1
II. M c đ́ch v̀ nhi m v c a đ t̀i
1
III. Cách ti p c n v̀ ph
2
ng pháp nghiên c u
IV. K t qu d ki n đ t đ
Ch
c
2
ng 1: T ng quan v công tác thi t k thi công móng c c
1.1. T ng quan v ḿng c c
3
1.1.1. Lich s ra đ i v̀ phát tri n c a ḿng c c
Ch
2.1.
ng g p trong vi c thi t k v̀ thi công
ng 1
ng 2: M t s ph
11
ng pháp x ĺ n n đ t y u b ng móng c c
c đi m c a n n đ t y u
13
2.1.1. Khái ni m v đ t y u v̀ n n đ t y u
13
2.1.2. C s lý thuy t
14
2.2. Nh ng v n đ chung trong công tác x lý n n đ t y u b ng ḿng c c
15
2.3. M t s ph
2.5. So sánh ch n ph
94
2.6. K t lu n ch
Ch
ng án thi công th́ch h p
ng 2
ng 3: ánh giá k t qu ph
96
ng pháp x ĺ n n b ng c c BTCT
cho c ng H i Thanh-D
ng Kinh-H i Ph̀ng.
3.1. Gi i thi u t ng quan v công tr̀nh c ng l y n
3.2. T́nh toán x lý n n c ng H i Thanh - D
c.
ng Kinh - H i Phòng.
97
101
58
B ng 2-2
Ch tiêu t́nh n ng k thu t c a d ch śt dùng gi th̀nh l
62
B ng 2-3
C c bê tông c t th́p th
ng ti t di n đ c
83
B ng 2-4
Tiêu chu n ki m tra m t ngòi c c BTCT
84
B ng 2-5
H s n ng l
86
B ng 2-6
104
B ng 3-3
T ng h p các l c tác d ng lên công tr̀nh (TH2)
107
B ng 3-4
B ng t́nh c
120
ng đ đ t n n
DANH M C HÌNH V
Ch
ng 1
Trang
Các b ph n ch́nh c a ḿng c c
5
Hình 2-1
C c c tr̀m dùng đ x lý n n đ t y u
Hình 2-7
Quá tr̀nh ph n ng gia c xi m ng đ t
37
Hình 2-8
H̀nh nh thi công ́p c c tre b ng máy
48
Hình 1-1
Ch
ng 2
c đ̀o lên c a nh̀ hát TP HCM h n 100
c ńn ch t
25
Hình 2-9
M i ng th́p t m ć b n l
50
Hình 2-10
Dây chuy n công ngh thi công l̀m l khô c a c c khoan
56
Hình 2-16
Máy khoan quay tu n hòn thu n
57
Hình 2-17
S đ nguyên lý khoan quay tu n hòn ngh ch
59
Hình 2-18
S đ công ngh thi công c c khoan nh i
60
Hình 2-19
Dây chuy n công ngh thi công c c nh i l̀m l
Hình 2-20
S đ đ t́nh l
73
Hình 2-26
Máy tr n d
i sâu SJB – 1
75
Hình 2-27
Máy tr n d
i sâu di chuy n b ng ng l n
76
Hình 2-28
S đ nguyên lý
77
Hình 2-29
Thi t b l̀m c c XM đ t ć 2 tr c tr n c a hãng Kobelco
78
93
Hình 2-35
M t s h̀nh nh thi công c c BTCT
94
54
t
ng bê tông đ đ u tiên
61
65
t trên m t đ t
Ch
ng 3
Trang
Hình 3-1
S đ t́nh toán t i tr ng tr
Hình 3-6
K t qu t́nh toán ĺn khi ch a ć c c (ĺn t ng th )
117
Hình 3-7
S đ b tŕ c c
121
Hình 3-8
S đ t́nh ĺn khi đã ć c c BTCT
125
Hình 3-9
K t qu t́nh toán khi đã ć c c BTCT (khi v a TC xong)
125
Hình 3-10
K t qu t́nh toán khi đã ć c c BTCT (ĺn c k t 60 ng̀y)
126
c xây d ng trên
n n đ t y u.
Khi xây d ng th
ng g p ph i n n công tr̀nh l̀ n n đ t y u , các l p đ t y u
xen k p nhau ć chi u d̀y t m t v̀i ḿt đ n h̀ng ch c ḿt , s c ch u t i c a n n
ḱm v̀ t́nh ńn ĺn l n . L p đ t t t th
ng n m sâu d
i lòng đ t , trong tr
h p ǹy ć nhi u ph
ng pháp đ x lý n n , trong đ́ ph
ḿng c c th
c ng d ng r ng rãi nh t. Hi n nay vi c thi t k
ng đ
ng
ng pháp x lý n n b ng
ḿng c c còn g p nh ng kh́ kh n nh t đ nh nh xác đ nh m t đ c c
ng
ng Kinh - H i
-2-
Phòng b ng c c bê tông c t th́p.
III. Cách ti p c n và ph
ng pháp nghiên c u.
- Nghiên c u lý thuy t k t h p đ́c ŕt kinh nghi m th c t v̀ t́nh toán gi i
quy t các b̀i toán thi t k th c t v̀ l a ch n công ngh phù h p.
- T ng h p t̀i li u nghiên c u đã ć v công tác x lý n n b ng ḿng c c , các
quy trình, quy ph m t́nh toán thi t k v̀ ch d n thi công ḿng c c .
- Thu th p s li u v̀ đ́c ŕt kinh nghi m t các công tr̀nh th c t đã v̀ đang
xây d ng t i Vi t Nam đ l a ch n công ngh phù h p.
- Thu th p các s li u ć liên quan (đ a ch t, đ a h̀nh, kinh t xã h i.., t̀i li u
thi t k , bi n pháp v̀ máy ḿc thi t b thi công...) cho c ng H i Thanh - D
ng
Kinh - H i Phòng.
IV. K t qu d ki n đ t đ
-
a ra đ
-
c trên th gi i, ḿng c c l̀ m t trong
ng dùng trong xây d ng công tr̀nh
nh ng n i ć đi u
ki n đ a ch t ph c t p. M t khác do t́nh ch t công nghi p hoá cao (Th c hi n m t
s công ngh trong vi c ch t o v̀ thi công c c ng̀y c̀ng hòn thi n) nên móng
c c ng̀y c̀ng đ
c áp d ng r ng rãi. Trong m t s tr
ng h p nh xây d ng công
tr̀nh cao t ng, ho c công tr̀nh ć t i tr ng truy n lên ḿng l n v.v... th̀ ḿng c c
tr th̀nh gi i pháp duy nh t. Ń đ
c t́nh toán áp d ng cho n n đ t y u.
N n đ t y u l̀ n n đ t không đ s c ch u t i, không đ đ b n v̀ bi n d ng
nhi u, do v y không th l̀m n n thiên nhiên cho công tr̀nh xây d ng. Khi xây d ng
các công tr̀nh dân d ng, giao thông v̀ th y l i th
ng g p các lo i n n đ t y u, tùy
thu c v̀o t́nh ch t c a l p đ t y u, đ c đi m c u t o c a công tr̀nh m̀ ng
dùng ph
i ta
i dân
c a th i k đ đá m i c a Th y S đã bi t s d ng các c c g c m xu ng các h
nông đ xây d ng nh̀ trên các h c n (Sower, 1979). C ng trong th i k ǹy, ng
i
ta đã bi t s d ng các c c g đ đ́ng xu ng các vùng đ m l y đ ch ng quân xâm
-4-
l
c. Ngòi ra, ng
i dân đã bi t s d ng các v t li u ć s n nh thân cây g đ́ng
thành hàng c c đ l̀m t
ng ch n đ t, dùng thân cây, c̀nh cây đ l̀m ḿng nh̀ ...
Ng̀y nay, cùng v i ti n b v khoa h c k thu t ńi chung ḿng c c ng̀y
c̀ng đ
c c i ti n, hòn thi n, đa d ng v ch ng lo i c ng nh ph
ng pháp thi
gi m t i tr ng lên n n đ n m c đ t ć th ti p nh n đ
theo b ngang, theo chi u sâu ho c c hai h
c. S m r ng ǹy ć th
ng. S m r ng theo chi u ngang l̀m
t ng di n tích ti p x́c c a đáy ḿng v i đ t n n do đ́ l̀m gi m áp l c đáy ḿng,
trong khi s m r ng theo chi u sâu l̀m t ng di n ti p x́c
các m t bên ḿng v i
đ t do đ́ l̀m t ng di n t́ch ma sát bên. Nh v y móng là m t b ph n c a công
trình có nhi m v đ công trình bên trên, ti p nh n t i tr ng công trình và phân
ph i t i tr ng đó vào đ t n n thông qua ph n l c n n và ma sát bên.
Ḿng th
ng ć hai lo i ḿng nông v̀ ḿng sâu:
a. Móng nông: L̀ lo i ḿng truy n t i tr ng công tr̀nh v̀o đ t n n ch y u
thông qua di n tích ti p x́c c a đáy ḿng v i đ t do đ́ th
r ng theo ph
th
ng đ
cm
ng ngang. Trong t́nh toán ḿng nông, ma sát bên c a ḿng v i đ t
i ta coi ḿng nông l̀ lo i ḿng ć t l gi a đ
sâu chôn ḿng v̀ b r ng ḿng (h m /b) nh h n m t giá tr ǹo đ y. Thông th
R
R
ng
móng nông có (h m /b) ≤ 1,0÷1,5.
R
R
b. Móng sâu: L̀ lo i ḿng truy n t i tr ng công tr̀nh v̀o đ t n n thông qua c
di n tích ti p x́c c a đáy ḿng v̀ thông qua ma sát gi a đ t n n v̀ th̀nh bên c a
móng. Ḿng sâu thông d ng v̀ hay g p h n c l̀ ḿng c c, ngoài ra còn có móng
ki u t
ng trong đ t.
Móng c c là m t lo i móng sâu, th
d
i l p đ t t t, sâu d
ng dùng khi t i tr ng công trình l n n m
i lòng đ t. Hai lo i c c ph bi n dùng trong móng c c là
Cäc
MÆt ph¼ng mòi cäc
(§¸y mãng)
Hình 1-1: Các b ph n chính c a móng c c
-6-
a. C c: C c l̀ k t c u ć chi u d̀i l n so v i b r ng ti t di n ngang, đ
c
đ́ng hay thi công t i ch v̀o lòng đ t, đá đ truy n t i tr ng công tr̀nh xu ng các
t ng đ t, đá, sâu h n nh m cho công tr̀nh bên trên đ t các yêu c u c a tr ng thái
gi i h n quy đ nh. C c bê tông c t th́p l̀ lo i c c ch ng ho c treo n m trong lòng
đ t đ ch u l c đ ng hay l c ngang.
b. ài c c: L̀ k t c u dùng đ liên k t các c c l i v i nhau v̀ phân b t i tr ng
c a công tr̀nh lên các c c ph́a d
i đ̀i. N i l c
c c do t i tr ng k t c u ph n trên
truy n xu ng qua h đ̀i b n ch t sinh ra do chuy n v t i đi m liên k t c c v i h đ̀i.
Ć th phân ra l̀m đ̀i tuy t đ i c ng v̀ đ̀i m m trong t́nh toán thi t k h c c.
- Coi đ̀i ḿng c ng tuy t đ i khi chi u cao đ̀i ph i r t l n (Phá ho i c t tr
phá ho i u n). D
tr
ng h p đ̀i c c tuy t đ i c ng các c c biên s ch u l c l n nh t.
u đi m c a móng c c.
Ḿng c c s d ng h p lý đ i v i các công tr̀nh ch u t i tr ng l n m̀ l p đ t
t tn md
i sâu, gi m đ
c bi n d ng lún v̀ ĺn không đ u.
Khi dùng ḿng c c l̀m t ng t́nh n đ nh cho các công tr̀nh ć chi u cao l n,
t i tr ng ngang l n nh các nh̀ cao t ng, nhà tháp,...
Ḿng c c v i nhi u ph
ng pháp thi công đa d ng nh : C c đ́ng, c c ́p, c c
khoan nh i v.v... nên ḿng c c ć th s d ng l̀m ḿng cho các công tr̀nh ć đi u
ki n đ a ch t, đ a h̀nh ph c t p m̀ các lo i ḿng nông không đáp ng đ
c nh
vùng ć n n đ t y u ho c công tr̀nh trên sông và bi n v.v..
Hi n nay ḿng c c đ
v̀ công nghi p, c u đ
V
u đi m:
ng đ m b o, thi
công ́t ph thu c v̀o đi u ki n th i ti t đáp ng yêu c u xã h i, t o đi u ki n quay
vòng v n nhanh.
m b o đi u ki n kinh t .
1.1.5 Phân lo i c c.
Hi n nay ć nhi u cách phân lo i c c dùng đ s d ng l̀m ḿng c c. Sau đây
là m t s cách phân lo i c c th
ng g p:
1. Phân lo i theo v t li u ch t o c c.
2. Phân lo i theo m t c t ngang c a c c.
3. Phân lo i theo kh n ng ch u l c c a c c.
+ C c ch ng.
+ C c ma sát (c c treo).
4. Phân lo i theo công n ng s d ng.
+ C c ch u l c ńn d c theo chi u th ng đ ng.
+ C c ch u kháng đ đ ng.
+ C c ch u l c ngang, c c neo.
+ C c v a ch u l c đ ng v a ch u l c ngang.
5. Phân lo i theo nh h
ng tác d ng v i đ t quanh thân c c.
+ C c không ć tác d ng lèn ch t đ t quanh thân c c.
+ C c ć tác d ng lèn ch t đ t quanh c c m t ph n.
C c barrette.
Hai lo i c c ǹy đ u áp d ng ph
ng pháp thay th đ t b ng c c sau khi đ̀o
đ t đá.
+ C c khoan tr n sâu (c c xi m ng śt).
9. Phân lo i theo bi n pháp thi công c c.
+ C c đ́ng
+ C c ́p
+ Ngòi ra còn ć c c c ván th́p và c ván bê tông c t th́p s d ng đ
làm t
ng ch n đ t.
1.2 Tình hình thi t k và thi công móng c c hi n nay.
Hi n nay, do vi c phát tri n c a khoa h c công ngh c ng nh các bi n pháp
thi công tiên ti n, vi c thi t k v̀ thi công ḿng c c đã đ t đ
c nh ng b
c ti n
nh t đ nh. Hi n ć r t nhi u lo i c c khác nhau dùng đ x lý n n đ t y u, v̀ v y
vi c thi t k v̀ thi công c ng ć nh ng kh́ kh n v̀ thu n ti n khác nhau đ i v i
m i ph
ng pháp.
ph H Ch́ Minh; Tiêu bi u nh t l̀ d án m r ng đ
N i v.v…Hi n
ng Láng – Hò L c – Hà
Vi t Nam đã ć tiêu chu n riêng đ áp d ng cho vi c thi t k , thi
công, giám sát, ki m tra ch t l
đ
ng c a c c cát. C c cát l̀ m t gi i pháp x lý n n
c áp d ng ph bi n đ i v i các tr
ng h p công tr̀nh ć t i tr ng không l n
trên đ a t ng ć d ng c b n v i chi u d y l p đ t y u t
d ng nhi u nh t
đ
ng cao t c th̀nh
ng đ i l n. Ń đ
c áp
đ t y u c a vùng đ ng b ng B c B , Nam B v̀ vi c x lý n n
ng công tr̀nh đ
c s d ng r ng rãi v̀ ph bi n nh t
Vi t Nam hi n nay. Ć r t nhi u các công ty, c quan đ
c th̀nh l p chuyên đ
cung c p, thi công c c BTCT đ́c s n. C c BTCT đ́c s n áp d ng t t nh t cho các
công trình ć t i tr ng không l n v̀ chi u sâu l p đ t y u không sâu.
- 10 -
1.3 Các v n đ t n t i th
N
c ta l̀ m t n
ng g p trong thi t k và thi công c c.
c thu c nh́m các n
c đang phát tri n, v̀ v y vi c thi t
k , thi công các công trình x lý n n b ng ḿng c c ńi riêng v̀ vi c x lý n n đ t
y u nói chung còn t n t i nhi u v n đ c n ph i gi i quy t, sau đây l̀ m t s t n t i
c b n trong quá tr̀nh x lý n n đ t y u, đ c bi t l̀ x lý b ng ḿng c c:
- V thi t k : Còn ć m t s sai śt do tr̀nh đ chuyên môn ch a cao, đa s các
công tr̀nh l n đ u ph i thuê chuyên gia n
đ
+ Thi t b máy ḿc: B t k m t lo i c c ǹo c ng b t bu c ph i dùng đ n thi t
b thi công c gi i chuyên d ng v̀ m t quá tr̀nh công ngh thi công nh t đ nh m i
ć th th c hi n đ
tr
c. Do đ́, trong nh ng đi u ki n đ a ch t v̀ đi u ki n môi
ng đã xác đ nh, lo i c c đ
c l a ch n c n xem x́t đã t n d ng n ng l c thi t
b v̀ k thu t hi n ć đ đ t các m c tiêu v đ
khác đi u ki n môi tr
ng c a hi n tr
ng ḱnh v̀ đ sâu hay không, m t
ng ć cho ph́p công ngh thi công y đ
ti n h̀nh thu n l i hay không, nh ng v n đ ǹy đ u ph i đ
n u không th̀ lo i c c đ
c ng không h p lý. V́ d
c t́nh toán cho k ,
c l a ch n s không th bi n th̀nh hi n th c đ
vùng Th
c
ng ng đan xen, do đ́, c c đ́ng ch n
ng v chèn đ t v̀ ti ng n nên th
ng l̀ không cho
ph́p th c hi n, ch ć th dùng lo i c c không chèn đ t, không ch n đ ng v̀ ́t
ti ng n. V̀ v y vi c đ a thi t b thi công đ́ng v̀o t ng h ng m c công vi c l̀ r t
quan tr ng trong quá tr̀nh thi công.
+ Cán b giám sát thi công l c l
soát đ
ng còn m ng, kinh nghi m ́t không ki m
c h t các t̀nh hu ng, khi ć s c th̀ vi c x lý ch m tr gây nh h
đ n ch t l
ng
ng công tr̀nh.
1.4 K t lu n ch
ng 1.
Hi n nay nhân lo i đang ch ng ki n s phát tri n nh v bão c a khoa h c k
thu t v̀ công ngh . Nhi u lo i công ngh m i ra đ i v̀ đ
c ng d ng r ng rãi
nh m đáp ng yêu c u đ a n
c ta tr thành m t n
c tri n khai nh
t trên đ
́ l̀ m t h
ng cao t c
ng đi đ́ng đ n
c công nghi p v̀o n m 2020.
- 12 -
Tuy nhiên đ i v i công ngh x lý n n b ng các lo i ḿng c c hi n đ i
ta m i ch đang
n
c
giai đo n đ u c a s phát tri n. Ph n l n l̀ d a v̀o kinh nghi m
thi t k v̀ thi công c a n
2.1.1 Khái ni m v đ t y u và n n đ t y u.
a. Khái ni m v đ t y u.
Hi n nay ć r t nhi u quan ni m v đ t y u, sau đây tác gi xin tr̀nh b̀y m t
s khái ni m hay đ
c đ c p:
- Theo TCXD 245-2000, 22TCN 262-2000 th̀ đ t y u đ
các đ c tr ng nh sau:
ty un u
c đ nh ngh a v̀ ć
tr ng thái t nhiên, đ
m c a chúng g n
b ng ho c cao h n gi i h n ch y, h s r ng l n, l c dính C theo k t qu c t nhanh
không thoát n
c t 0.15daN/cm2 tr xu ng, góc n i ma sát t 00 - 100 ho c l c
P
P
P
P
P
P
x lý đ́ng đ n th̀ s r t kh́ kh n ho c không th th c hi n đ
c khi xây d ng
công tr̀nh trên n n ǹy.
t y u l̀ đ t do các v t li u m i h̀nh th̀nh, ć th chia th̀nh 3 lo i: đ t śt
ho c đ t á śt b i m m, ć ho c không ć ch t h u c ; than bùn ho c các lo i đ t
r t nhi u h u c v̀ bùn. T t c các lo i đ t ǹy đ u đ
c b i t theo các đi u ki n
th y l c khác nhau nh b i t́ch ven bi n, đ m phá, c a sông, ao h … Trong các
lo i ǹy đ t śt m m b i t
b bi n ho c g n bi n (đ m phá, tam giác châu; c a
sông…) t o th̀nh m t h đ t phát tri n nh t.
th
tr ng thái t nhiên đ
m c a ch́ng
ng b ng ho c l n h n gi i h n ch y, h s r ng l n (đ t śt m m e ≥1,5, đ t á
c S u v̀ tr s xuyên tiêu chu n N nh sau:
R
t y u: S u ≤ 12.5 kPa ho c N ≤ 2;
R
R
R
- 14 -
t r t y u: S u ≤ 25 kPa ho c N ≤ 2;
+
R
R
b. Khái ni m v n n đ t y u..
N n đ t y u l̀ ph m vi đ t n n g m các t ng đ t y u ć kh n ng ch u l c
ḱm, n m bên d
i ḿng công tr̀nh v̀ ch u tác đ ng c a t i tr ng công tr̀nh
truy n xu ng. X́t v m t c u tŕc, đ t n n ć th l̀ m t ho c nhi u l p đ t xen k
ć kh n ng ch u l c khác nhau. Công tr̀nh trên n n đ t y u ć đ ĺn l n, d b ĺn
không đ u, th i gian ĺn ḱo d̀i. Kh i đ t đ p, mái d c h đ̀o v̀ công tr̀nh xây
các đ m l y (H̀m l
c h̀nh th̀nh do k t qu
ng h u c t 20 – 80%).
+ Cát ch y: G m các lo i cát m n, k t c u h t r i r c, ć th b ńn ch t ho c
pha loãng đáng k . Lo i đ t ǹy khi ch u t i tr ng đ ng th̀ chuy n sang tr ng thái
ch y g i l̀ cát ch y.
+
t Bazan:
ây c ng l̀ đ t y u v i đ c đi m đ r ng l n, dung tr ng khô
b́, kh n ng th m n
c cao, d b ĺn s p.
2.1.2 C s ĺ thuy t.
Các ph
đ ty uđ
ng pháp x lý n n b ng ḿng c c khi xây d ng công tr̀nh trên n n
c xây d ng d a ch y u v̀o các môn khoa h c c b n, t̀i li u ć liên
quan đ n t́nh toán v ḿng c c v̀ công ngh ph n m m. Ngòi ra còn d a v̀o các
t̀i li u thi t k v̀ thi công móng c c c a các công tr̀nh đã v̀ đang thi công. C th
nh sau:
- Các đ nh lu t c b n c a c h c đ t.
i sâu)
- X lý n n b ng c c khoan nh i.
- X lý n n b ng c c Barrette (t
- M t s ph
2.3 M t s ph
ng liên t c trong đ t).
ng pháp khác.
ng pháp x ĺ n n đ t y u b ng móng c c.
Hi n nay ć r t nhi u ph
ng pháp x lý n n đ t y u b ng ḿng c c.
tác gi xin đ c p đ n m t s ph
công trình móng c c
ng pháp ch́nh hay đ
đây
c s d ng đ thi công các
Vi t Nam.
1. X lý n n b ng c c g .
2. X lý n n b ng c c cát.
3. X lý n n b ng c c nh i.
ng dùng c c c tr̀m thay cho c c tre do nguyên
li u c tr̀m l̀ s n ć.
́ng c c tre l̀ đ nâng cao đ ch t c a đ t, gi m h s r ng d n đ n nâng cao
s c ch u t i c a đ t n n. Ch đ
c đ́ng c c tre trong đ t ng p n
m c nát, n u đ́ng trong đ t khô ho c khô
c đ tre không b
t thay đ i th̀ tre b m c nát và l̀m đ t
y u đi.
Không đ́ng c c tre trong đ t cát v̀ đ t cát không gi đ
đ́ng c c tre trong n n đ t śt ć n
c Thông th
ng ng
cn
c, th
ng ch
i ta đ́ng 16-25 c c/m2 vì
c. Yêu c u c c và ph
c. N u c c
t th̀ tu i th s khá cao (50-60) n m v̀ lâu h n.
ng pháp tính toán.
Tre l̀m c c ph i l̀ tre gì trên 2 n m tu i, th ng v̀ t
ph i trên 6cm (th
t, ng p n
i, đ
ng ḱnh t i thi u
ng t 80 ÷100mm), không cong vênh quá 1cm/ 1md c c. Dùng
tre đ c (hay dân gian hay g i l̀ tre đ c) l̀ t t nh t.
d̀y ng tre không nh quá
- 17 -
10mm. Kho ng cách gi a các m t tre không nên quá 40cm.
u trên c a c c (luôn l y v ph́a g c) đ
cách m t tre 50mm, đ u d
ng ḱnh c c
e0:
r ng t nhiên
e yc :
r ng yêu c u
R
R
R
R
T công th c trên ta th y:
t y u v a ć đ s t I L = 0,55 ÷ 0,60; c
-
R
ng đ ch u t i thiên nhiên
R
R 0 =0,7÷0,9 kG/cm2 đ́ng 16 c c cho 1m2.
P
P
P
t y u quá ć đ s t I L > 0,80; c
không áp d ng đ
R
R
ng đ ch u t i thiên nhiên R 0 < 0,5 kg/cm2
R
R
P
c cho c c tre.
Theo 22TCN 262-2000 th̀ c c tre đ́ng 25 c c/1m2, c tr̀m 16 c c/1m2.
P
P
P
- T n d ng đ
c v t li u đ a ph
ng.
- Th́ch h p cho công tr̀nh xây chen.
- Ć đ kh n ng ch u t i tr ng c a công tr̀nh t 3 đ n 5 t ng.
a ph n thi t k ḿng c c tr̀m d a ch y u v̀o kinh nghi m ch không ć
m t tiêu chu n ǹo v ń, nên dù ć kh thi th̀ hi m ć ng
i thi t k ǹo áp d ng
bi n pháp thi công c c tr̀m (tr các công tr̀nh nh̀ dân).
Hi n nay Nh̀ n
n
c đã b ra r t nhi u kinh phí cho các nhà khoa h c trong
c nghiên c u v n đ ǹy, h u h t đ u c g ng t̀m m t lý thuy t ǹo đ́ hay m t
quan đi m đ áp d ng cho vi c t́nh toán ǹy, cách đây v̀i n m ć m t h i th o
khoa h c c p b đ đ a ra các tiêu chu n v c c tr̀m nh ng t i gi v n ch a đ
c
công b . Th m ch́ còn d đ nh đ a th̀nh tiêu chu n Thi t K v̀ nghi m thu ḿng
c c c tr̀m (đã ć b n d th o do Phân vi n KHXD Mi n Nam (IBST) xây d ng
trên c s đ t̀i c a GS-TSKH Hòng V n Tân). Nh ng ń ch a th ban hành đ
v̀ nhi u v n đ kh́ ć th tiêu chu n h́a đ
xây d ng v̀o kho ng n m 1968 - 1972 vi c x lý n n ḿng đ u dùng c tràm.
Th c t đã ch ng minh công tr̀nh v n t n t i r t t t dù ki n tŕc không còn phù h p
ho c ph n k t c u ch́nh s p s p đ do s h h ng theo th i gian. Trong s đ́ ć
nh ng c n h c p 4, đ n nh ng chung c 3 đ n 6 t ng đang t n t i đ n nay l̀ m t
minh ch ng cho kinh nghi m vi c s d ng c tr̀m nh m t gi i pháp hi u qu
trong vi c gia c n n ḿng cho nh ng công tr̀nh nh , th p t ng.
c đi m c c tràm:
C c tr̀m l̀ v t li u g nên không th xem l̀ v t li u ć t́nh truy n l c đ ng
h
ng, đ c thù cây tr̀m ć cây cong, cây th ng, tu i đ i khác nhau.
Vi c s d ng c c tr̀m còn ph thu c r t nhi u v̀o m c n
m̀ m c n
c ng m trong n m,
c ng m th̀ thay đ i theo mùa, t ng vùng c ng ć s thay đ i v m c
n
c ng m khác nhau. Tuy nhiên c ng ć b ng ch ng cho th y, khi
tr
ng n
c (đ c bi t l̀ môi tr
ng pháp tính toán.
Ć th tham kh o công th c đ i v i c c tre đ t́nh s l
ng c c trên 1 m2 đ
P
P
c
xác đ nh theo công th c (2-1).
2.3.1.3 ánh giá nh n xét v ph
ng án.
- V l ch s v̀ quá trình phát tri n đây l̀ ph
ng pháp ra đ i s m nh t trong