Đề trắc cực hay - Pdf 41

Câu hỏi trắc nghiệm sinh học lớp 11
Chơng I chuyển hóa vật chất và năng l ợng
A. chuyển hoá vật chất và năng lợng ở thực vật
Rễ cây trên cạn hấp thụ nớc và ion khoáng chủ yếu qua
miền lông hút.
lá.
thân.
rễ.
Lông hút rất dễ gẫy và sẽ biến mất ở môi trờng quá
u trơng, quá axit hay thiếu ôxi.
nhợc trơng, quá axit hay thiếu ôxy.
nhợc trơng, quá kiềm hay thiếu ôxy.
u trơng, quá kiềm hay thiếu ôxy.
Sự xâm nhập của nớc vào tế bào lông hút theo cơ chế
thẩm thấu.
cần tiêu tốn năng lợng.
nhờ các bơm ion.
chủ động.
Dòng libe còn đợc gọi là dòng
nhựa luyện.
nhựa nguyên.
mạch gỗ.
mạch rây.
Dòng mạch gỗ còn đợc gọi là dòng
đi lên.
đi xuống.
libe.
nhựa luyện.
Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là
nớc và các ion khoáng.
các chất dự trữ.

thoát hơi nớc.
áp lực rễ.
liên kết hyđrô.
* Sự bay hơi nớc qua mặt lá khác sự thoát hơi nớc qua mặt lá là
chịu sự điều chỉnh của khí khổng.
chịu ảnh hởng của nhiệt độ.
chịu ảnh hởng của độ ẩm.
nớc từ thể lỏng chuyển thành hơi.
Trong tế bào khí khổng cấu trúc không liên quan đến điều chỉnh đóng mở là
có nhân to.
có các hạt tinh bột.
có lục lạp.
độ dày của hai mép khí khổng khác nhau.
ở thực vật, con đờng thoát hơi nớc chủ yếu qua
khí khổng.
mặt dới của lá.
cutin.
mặt trên của lá.
* Nguyên nhân trực tiếp điều chỉnh đóng mở khí khổng là tế bào khí
khổng
thay đổi sức trơng P.
quang hợp.
mất nớc.
hút nớc.
* Thế nớc thấp nhất trong cây ở
lá cây.
các lông hút ở rễ.
các mạch gỗ ở thân.
cành cây.
Cây mất cân bằng nớc khi

cutin và biểu bì lá cây.
mặt trên và mặt dới lá.
khí khổng và biểu bì lá.
Khi khí khổng đóng lại
sự thoát hơi nớc đợc thực hiện qua cu tin.
sự thoát hơi nớc ngừng hoàn toàn.
cây ngừng hút nớc.
cây thoát nớc thành giọt qua mép lá.
Thoát hơi nớc qua mặt dới mạnh hơn mặt trên vì
khí khổng chủ yếu phân bố ở mặt dới.
mặt dới không có cutin.
mặt trên lá tập trung nhiều khí khổng.
mặt dới không có khí khổng.
Hiện tợng ứ giọt là do
áp suất của rễ.
lực liên kết giữa các phân tử nớc.
lực hút của lá.
lực đẩy của nớc và lực hút của lá.
Đối với thực vật nguyên tố thiết yếu là nguyên tố có vai trò sinh lí quan
trọng và
rất cần cho sinh trởng , phát triển của cây, nếu thiếu nó cây không thể hoàn thành chu trình
sống.
nếu thiếu nó cây vẫn hoàn thành chu trình sống của mình nhng không ra hoa, kết quả.
nếu thiếu nó cây vẫn hoàn thành chu trình sống của mình, vẫn ra hoa , kết quả.
rất cần cho sinh trởng , phát triển của cây.
Nguyên tố đa lợng thờng có hàm lợng
lớn hơn 0,01% khối lợng chất sống của cơ thể.
nhỏ hơn 0,01% khối lợng chất sống của cơ thể.
lớn hơn 0, 001% khối lợng chất sống của cơ thể.
nhỏ hơn 0,01% khối lợng chất sống của cơ thể.

ảnh hởng đến tính chất của hệ thống keo trong chất nguyên sinh
Đặc điểm quyết định sự khuếch tán của các ion từ đất vào rễ là
sự chênh lệc nồng độ ion đất- rễ.
thoát hơi của lá.
trao đổi chất của rễ.
nhu cầu của ion.
Ion K
+
xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế
chủ động.
thẩm thấu.
chênh lệch nồng độ.
khuếch tán.
Nớc và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo con đờng
tế bào và gian bào.
lông hút.
thông qua màng sinh chất.
tế bào và lông hút.
Các ion khoáng xâm nhập vào rễ cây theo cơ chế
chủ động và thụ động.
chủ động và thẩm thấu
khuếch tán và thẩm thấu.
thụ động và khuếch tán.
Đặc điểm của cơ chế hút khoáng chủ động là các ion khoáng
đi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.
đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
di chuyển phụ thuộc vào nồng độ.
di chuyển không phụ thuộc vào nồng độ.
Sự hút khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào
chênh lệch nồng độ ion.

kali.
phôt pho.
lu huỳnh.
Có vai trò là cation nội bào chủ yếu giữ cân bằng nớc và ion trong tế
bào, nhân tố phụ gia của enzim thuộc về
kali.
nitơ.
phôt pho.
lu huỳnh.
Tham gia thành phần của axit nuclêic, ATP, cần cho nở hoa, đậu quả,
phát triển rễ là nguyên tố
phôt pho.
ni tơ.
ka li.
lu huỳnh
Hình thành bản giữa ở thành tế bào, nhân tố phụ gia của enzim là chức
năng của nguyên tố
can xi
ni tơ.
ka li.
lu huỳnh
Nguyên tố tham gia thành phần của clorophyl, nhân tố phụ gia của
enzim là
magiê.
kali.
can xi.
lu huỳnh.
Duy trì cân bằng ion, tham gia trong quang hợp là nguyên tố
clo.
magiê.

Cây có gân lá chuyển màu vàng, đó là dấu hiệu thiếu
sắt.
canxi.
nitơ.
sắt.
Đối với cây, Ca có vai trò nhất trong
cấu trúc thành tế bào.
điều chỉnh pH của tế bào.
hoạt hoá các enzym.
đối kháng với các ion khác.
Dấu hiệu thiếu canxi ở thực vật là
lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh sinh trởng chết.
lá có màu vàng, da cam
lá già hoá vàng.
lá non màu trắng, vàng.
* Canxi
cho phép nối ngang thành tế bào bằng pectan.
cần cho sự tạo áp suất trơng nớc trong tế bào khí khổng.
có chức năng chủ yếu trong phân li nớc ở quá trình quang hợp.
là ion kim loại phổ biến nhất trong các prôtêin vận chuyển điện tử.
* Hin tng u lỏ v mộp lỏ b hoỏ trng sau ú hoỏ en, phin lỏ b
un cong ri xon li õy l hin tng thiu nguyờn t khoỏng
can xi.
kali.
magie.
photpho.
* Khi cây trng thiu can xi sẽ dẫn tới
hin tng u lỏ v mộp lỏ b hoỏ trng sau ú hoỏ en, phin lỏ b un cong ri xon
li.
tc hỳt O

c ch sinh tng hp polisacarit, hot ng ca b mỏy tng hp prụtein kộm hiu qu,
Riboxoom b phõn gii, s hỡnh thnh lc lp b h hi.
hin tng u lỏ v mộp lỏ b hoỏ trng sau ú hoỏ en, phin lỏ b un cong ri xon
li.
* Kali
cần cho sự tạo áp suất trơng nớc trong tế bào khí khổng.
là thành phần của tất cả các axitamin, nuclêôtit và chất diệp lục.
cần cho sinh tổng hợp mạch bên của các axitamin xistêin và
mêtiônin .
là thành phần quan trọng của AND và ARN, nhng không phải là các bazơ purin hoặc
pirimirin.
* Khi cõy trng thiu phụtpho sẽ dẫn tới
tc hỳt O
2
b gim thay i hot tớnh enzim trong hụ hp, cỏc hp cht phụtpho hu c
v pụlisacarit b phõn gii, ngng tr tng hp protờin v cỏc nuclờotit t do.
gim nng xut quang hp, trc ht gim tc dũng cht ng hoỏ t lỏ.
c ch quỏ trỡnh to cỏc hp cht phtpho hu c gõy hin tng tng lng monosacarit,
c ch sinh tng hp polisacarit, hot ng ca b mỏy tng hp prụtein kộm hiu qu,
Riboxoom b phõn gii, s hỡnh thnh lc lp b h hi.
hin tng u lỏ v mộp lỏ b hoỏ trng sau ú hoỏ en, phin lỏ b un cong ri xon
li.
* Khi cây trng thiu magie sẽ dẫn tới
c ch quỏ trỡnh to cỏc hp cht phtpho hu c gõy hin tng tng lng monosacarit,
c ch sinh tng hp polisacarit, hot ng ca b mỏy tng hp prụtein kộm hiu qu,
Riboxoom b phõn gii, s hỡnh thnh lc lp b h hi.
tc hỳt O
2
b gim thay i hot tớnh enzim trong hụ hp, cỏc hp cht phụtpho hu c
v pụlisacarit b phõn gii, ngng tr tng hp protờin v cỏc nuclờotit t do.

đờng
ôxi
nitrat
prôtêin
* Nhân tố có ý nghĩa quyết định trong khử nitrat là
nitratreductaza.
nitritreductaza.
NADH
2
.
FADH
2
.
* Công thức nào sau đây biểu thị sự cố định nitơ tự do ?
N
2
+3H
2
2NH
3
2NH
3
N
2
+ 3H
2
2NH
4
+
2O

3

và NO
3
-
.
NH
3

và NO
2
-
.
Nitơ có vai trò điều tiết vì chúng tham gia cấu trúc
enzim, co-enzim.
diệp lục.
prôtêin cấu trúc.
axit nuclêic.
Quá trình khử nitrat là quá trình
chuyển hoá NO
3
-
thành NH
3.
amin hoá trực tiếp các axit xêtô.
chuyển vị amin.
hình thành amít.
Con đờng khử độc khỏi NH
3
d thừa của tế bào là

trời ma.
có bão.
trời nắng to.
Vi sinh vật cố định dạm có hiệu quả nhất là
Rhizobium.
Clostridium.
Bradyrhizobium.
Azotobacter.
Cây phải sử dụng chất khoáng vì
các nguyên tố khoáng tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể thực vật, thiếu chất khoáng cây
sẽ không phát triển bình thờng.
các chất khoáng là nguồn dinh dỡng chủ yếu của cây.
chứa nitơ.
thiếu chúng cây không thể hoàn thành đợc chu trình sống.
Cây mọc tốt trên đất có nhiều mùn vì
mùn có các hợp chất chứa nitơ.
trong mùn có chứa nhiều không khí.
trong mùn chứa nhiều chất khoáng.
cây dễ hút nớc hơn.
Vai trò quan trọng nhất của cố định đạm sinh học là
bổ sung nguồn đạm sinh học cho cây.
tăng hiệu quả kinh tế.
chống ô nhiễm môi trờng.
thay thế phân vô cơ.
* Nitơ có vai trò
là thành phần của tất cả các axitamin, nuclêôtit và chất diệp lục.
cần cho sinh tổng hợp mạch bên của các axitamin xistêin và mêtiônin .
cần cho sự tạo áp suất trơng nớc trong tế bào khí khổng.
cho phép nối ngang thành tế bào bằng pectan.
* Nitrat

,
quan sát dới kính hiển vi sẽ thấy những tinh thể hình
sao hoặc nắp hộp.
bản dài.
kim.
đa diện.
Quang hợp là quá trình
tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO
2
, H
2
O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp
lục.
biến đổi năng lợng mặt trời thành năng lợng hoá học.
biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.
chuyển hoá năng lợng.
Cơ quan không thể quang hợp đợc là
củ.
lá.
hoa.
quả.
* Điều nhận xét chính xác nhất về ý nghĩa hình dạng bầu dục của lục
nạp là
dễ dàng vận động.
tránh sự phá huỷ diệp lục.
hấp thu năng lợng nhiều nhất.
hấp thu năng lợng hiệu quả nhất.
* Kích thớc của diệp lục a so với diệp lục b
gấp 3 lần.
bằng nhau.

xantrophin.
carotenoit.
Nguyên liệu của quá trình quang hợp là
H
2
O và CO
2
.
CO
2
và O
2
.
O
2
và H
2
O.
C
6
H
12
O
6
và O
2
.
Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ
hấp thụ năng lợng ánh sáng.
tổng hợp glucôzơ.

tối nhờ quá trình phân li CO
2
.
sáng do phân li CO
2
nhờ năng lợng ánh sáng mặt trời.
Trong quá trình quang hợp, oxy đợc sinh ra từ
H
2
O.
CO
2
.
chất AOA.
chất hữu cơ.
Quá trình hấp thụ năng lợng ánh sáng mặt trời thực hiện đợc nhờ
các phân tử sắc tố quang hợp.
màng trong ti thể.
chất nền của lục lạp.
lục lạp.
Màng tilacoit của lục lạp có vai trò
thực hiện pha sáng.
tổng hợp prôtêin.
tổng hợp gen ngoài nhân.
thực hiện pha tối.
Trong quang hợp, cơ chất của lục lạp có nhiệm vụ
thực hiện pha tối.
thực hiện pha sáng.
tổng hợp prôtêin.
tổng hợp gen ngoài nhân.

2
.
CO
2
.
H
2
.
CO.
Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng đợc chuyển sang pha tối là
ATP, NADPH
2.
CO
2.
.
O
2
.
NADP .
* ở tế bào thực vật ATP đợc tạo ra trong sự phản ứng với ánh sáng.
Chuỗi truyền điện tử liên quan đến quá trình này đợc định vị ở
màng thylacoid của lục lạp.
strôma của lục lạp.
màng trong của ti thể.
màng ngoài của ti thể.
Sản phẩm cuối cùng tạo ra trong chuỗi phản ứng sáng của quá trình
quang hợp là
ATP;
.
NADPH

thực hiện phốt pho rin hoá vòng.
khử CO
2
.
Pha tối của quang hợp còn đợc gọi là
quá trình cố định CO
2
.
pha tạo ra nguồn năng lợng.
quá trình chuyển hoá năng lợng.
quá trình tổng hợp cacbonhidrat.
Để tạo nên 1 phân tử glucôzơ, pha sáng cần cung cấp
12 ATP và 18NADPH
2
.
12 ATP và 12NADPH
2
.
18 ATP và 12NADPH
2
.
18 ATP và 18NADPH
2
.
Sản phẩm cố định CO
2
đầu tiên của chu trình C
3

hợp chất 3 cacbon.

C
6
H
12
O
6.
; O
2;
ADP .
H
2
O; ATP; O
2
.
C
6
H
12
O
6
; H
2
O; ATP.
* Trình tự phản ánh đúng dòng điện tử trong quá trình quang hợp
H
2
O NADPH chu trình Canvin.
NADPH diệp lục chu trình Canvin.
NADPH chuỗi truyền điện tử O
2

RDP- cacboxylaza.
PEP- cacboxylaza, RDP-cacboxylaza.
PEP- cacboxylaza.
RDP- nitratreductaza.
Sản phẩm của quá trình quang hợp là
C
6
H
12
O
6
và O
2
.
CO
2
và O
2
.
H
2
O và CO
2
.
O
2
và H
2
O.
* Sự giống nhau giữa cây C

axit malic.
glucôzơ.
Sản phẩm đầu tiên của quá trình quang hợp ở thực vật C
4

AOA.
PEP.
RiDP.
APG.
* Một cây C
3
và một cây C
4
đợc đặt trong cùng một chuông thuỷ tinh
kín dới ánh sáng. Nồng độ CO
2
trong chuông
giảm đến điểm bù của cây C
4
.
không thay đổi.
giảm đến điểm bù của cây C
3
.
nồng độ CO
2
tăng.
* Thực vật chịu hạn mất một lợng nớc tối thiểu vì
sử dụng con đờng quang hợp CAM.
sử dụng con đờng quang hợp C

PEP.
APG.
* Lợi thế của thực vật C
4
là nó
xảy ra ở nồng độ CO
2
thấp hơn so với thực vật C
3
.
cần ít phôton ánh sáng để cố định 1 phân tử gam CO
2
.
sử dụng nớc một cách tinh tế hơn thực vật C
3
.
đòi hỏi ít chất dinh dỡng hơn so với thực vật C
3
.
* Sự thoát hơi nớc ở thực vật CAM
rất thấp.
rất cao.
từ thấp đến cao.
thấp.
* Thực vật CAM trong ngày khô nóng
quang hợp xảy ra cả khi khí khổng đóng.
khí khổng đóng nên không tiến hành quang hợp.
chỉ tế bào nhu mô thịt lá tiến hành quang hợp.
chỉ tế bào bao bó mạch tiến hành quang hợp.
Thời gian cố định CO

thời gian cố định CO
2
.
sự cố định CO
2
.
sản phẩm đầu tiên.
chu trình khử CO
2
.
Cờng độ quang hợp mạnh nhất ở bớc sóng ánh sáng
650-700nm.
500-550nm.
400-450nm.
200-350nm.
Khi tăng cờng độ ánh sáng từ điểm bù ánh sáng đến điểm no ánh sáng
thì cờng độ quang hợp
tăng.
giảm.
không thay đổi.
lúc tăng, lúc giảm.
Điểm bù CO
2
của quang hợp ở thực vật
C
3
> thực vật C
4
.
C

cờng độ quang hợp.
hiệu suất quang hợp.
thời gian quang hợp.
* Biện pháp kỹ thuật hiệu quả nhất để tăng diện tích lá là
mật độ.
phân bón.
tới nớc.
trừ sâu bệnh.
*Năng suất kinh tế quyết định chủ yếu do
vận chuyển tích luỹ.
dinh dỡng khoáng.
quang hợp.
trừ sâu bệnh.
* Sự khác nhau cơ bản giữa quang hợp và hô hấp là
quang hợp là quá trình tổng hợp, thu năng lợng, còn hô hấp là quá trình phân giải, thải năng
lợng.
đây là 2 quá trình ngợc chiều nhau.
sản phẩm C
6
H
12
O
6
của quá trình quang hợp là nguyên liệu của quá trình hô hấp.
giải phóng ra chất khí còn hô hấp thì không.
Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với thực vật là
cung cấp năng lợng.
tăng khả năng chống chịu.
tạo ra các sản phẩm trung gian.
miễn dich cho cây.

phân bao gồm
2 ATP; 2 NADH.
1 ATP; 2 NADH.
12 ATP; 18 NADH.
2 ATP; 1 NADH.
* Pyruvate là sản phẩm cuối của quá trình đờng phân. Vậy phát biểu
nào dới đây là đúng?
Trong 2 phân tử Pyruvate có ít năng lợng hơn trong 1 phân tử glucô.
Trong 6 phân tử CO
2
có nhiều năng lợng hơn trong 2 phân tử Pyruvate.
Pyruvate là 1 chất oxi hoá mạnh hơn CO
2
.
Trong giai đoạn đờng phân ngoài 2 phân tử axitpiruvíc còn tạo ra năng lợng tơng 18 ATP.
Trong quá trình hô hấp tế bào, ở giai đoạn chu trình Crep, nguyên liệu
tham gia trực tiếp vào chu trình là
axetyl CoA.
axit piruvic.
axitmalic.
NADH, FADH.
* Con đờng trao đổi chất chung cho cả lên men và hô hấp nội bào là
đờng phân.
sự tổng hợp NADH
2
và FADH
2
.
chuỗi truyền điện tử.
tổng hợp axetyl-CoA từ pyruvat.

2
.
* Trong phản ứng oxi hóa khử, điện tử cần tách ra từ một phân tử và
chuyển cho một phân tử khác. Câu nào sau đây là đúng?
Các điện tử đợc gắn vào NAD
+
, sau đó NAD
+
sẽ mang điện tử sang một chất nhận điện tử
khác.
Sự mất điện tử gọi là khử cực.
ADP rất phù hợp với việc mang các điện tử.
FADH
2
luôn đợc oxi hoá đầu tiên.
* Một phân tử glucôzơ đi v o đ ờng phân khi không có mặt của O
2
sẽ
thu đợc
2 ATP.
12 ATP.
18 ATP.
0 ATP, bởi vì tất cả điện tử nằm trong NADH.
Kết thúc quá trình đờng phân, tế bào thu đợc số phân tử ATP là
2.
1.
12.
18.
Từ 1 phân tử glucôzơ sản xuất ra hầu hết các ATP trong
chuỗi truyền êlectron hô hấp.

/O
2
.
tốc độ phản ứng sinh hoá.
Sự hô hấp nội bào đợc thực hiện nhờ
vai trò xúc tác của các enzim hô hấp.
sự có mặt của các nguyên tử Hyđro.
sự có mặt của các phân tử CO
2
.
vai trò xúc tác của các enzim hô hấp.
Quá trình hô hấp yếm khí xảy ra ở
tế bào chất.
màng ngoài ti thể.
màng trong ti thể.
khoang ti thể.
* Trong hô hấp hiếu khí, glucô đợc chuyển hoá thành pyruvatte ở bộ
phận
tế bào chất.
màng trong của ti thể.
màng ngoài của ti thể.
cơ chất của ti thể.
* Sự khác biệt giữa lên men và hô hấp tế bào là
chỉ trong quá trình hô hấp tế bào NADH mới đợc oxihoá bằng chuỗi truyền điện tử.
phốt phorin hoá cơ chất là đặc tính của lên men.
NAD
+
chỉ hoạt động nh nhân tố khử trong quá trình hô hấp tế bào.
chỉ có hô hấp tế bào mới oxi hoá glucô.
* Sản xuất nhiều phân tử ATP nhất khi sử dụng một phân tử glucoz là

độ mặn.
B. chuyển hoá vật chất và năng l ợng ở động vật
Trong ống tiêu hoá, thức ăn đợc biến đổi
cơ học, nội bào.
nội bào, hoá học.
hoá học.
ngoại bào.
Túi tiêu hoá thờng gặp ở nhóm động vật
ruột khoang và giun dẹp.
không xơng sống.
động vật nguyên sinh và bọt biển.
có xơng sống.

Trích đoạn sinh trởng và phát triể nở động vật
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status