Đề ôn thi ĐH-Đề 03 cực hay - Pdf 47

Quà tặng trắc nghiệm Vật lý Tuổi trẻ - 2008
  
TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12
ĐỀ III
Câu 1: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m gắn vào lò xo có độ
cứng k. Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định. Khi vật đứng n, lò xo dãn 10cm. Tại vị
trí cân bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc đầu
0
60 /v cm s=
hướng xuống. Lấy
2
10 /g m s=
. Biên độ của dao động có trị số bằng
A. 6 cm B. 0,3 m C. 0,6 m D. 0,5 cm
Câu 2: Sự dao động được duy trì dưới tác dụng của một ngoại lực tuần hồn được gọi là
A. dao động tự do.
B. dao động cưỡng bức.
C. dao động riêng.
D. dao động tuần hồn.
Câu 3: Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 8cm với chu kì 0,2s. Chọn gốc tọa độ O
tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật ở vị trí có li độ dương cực đại thì phương trình dao
động của vật là
A.
8sin
2
x t cm
π
π
 
= +
 ÷

OB và OC theo thứ tự là M và N. Thời gian ngắn nhất để vật đi theo một chiều từ M đến N là
A.
4
T
B.
6
T
C.
3
T
D.
2
T
Câu 7: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90dB và tại điểm B là 70dB. Hãy so
sánh cường độ âm tại A
( )
A
I
với cường độ âm tại B
( )
B
I
.
A.
9
7
B
A
I
I =

d k
λ
 
= +
 ÷
 

C. Khoảng cách giữa một bụng và nút liên tiếp là
4
λ
--- 1 ---
Quà tặng trắc nghiệm Vật lý Tuổi trẻ - 2008
D. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là
2
λ
Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A, B cùng tần số,
ngược pha nhau thì các điểm trên đường trung trực của AB sẽ
A. có biên độ dao động tổng hợp cực đại vì hai sóng tới cùng pha nhau.
B. có biên độ dao động tổng hợp cực tiểu vì hai sóng tới ngược pha nhau.
C. có biên độ dao động tổng hợp cực đại vì hai sóng tới ngược pha nhau.
D. có biên độ dao động tổng hợp cực tiểu vì hai sóng tới cùng pha nhau.
Câu 10: Muốn có giao thoa sóng cơ học, hai sóng gặp nhau phải cùng phương dao động và là hai
sóng kết hợp nghĩa là hai sóng có
A. cùng biên độ và chu kì. B. cùng biên độ và cùng pha.
C. cùng tần số và độ lệch pha khơng đổi. D. cùng biên độ và độ lệch pha khơng đổi.
Câu 11: Tại hai điểm
1
O

2

Câu 15: Khi một khung dây kín có N vòng, diện tích S, quay đều với tốc độ 25 vòng mỗi giây
trong một từ trường đều B vng góc với trục quay của khung thì tần số dòng điện xuất hiện trong
khung là
A. f = 25 Hz B. f = 50 Hz C. f = 50 rad/s D. f = 12,5 Hz
Câu 16: Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ C và cuộn cảm L thì
A. dòng điện i và hiệu điện thế u hai đầu mạch ln vng pha đối với nhau.
B. i và u ln ngược pha.
C. i ln sớm pha hơn u góc
2
π
D. u và i ln lệch pha góc
4
π
Câu 17: Kết luận nào dưới đây là sai khi nói về hệ số cơng suất
cos
ϕ
của một mạch điện xoay
chiều?
A. Mạch R, L nối tiếp: cosϕ > 0 B. Mạch R, C nối tiếp: cosϕ < 0
C. Mạch L, C nối tiếp: cosϕ = 0 D. Mạch chỉ có R: cosϕ = 1
Câu 18: Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu) sử dụng các rơto nam châm chỉ có 2 cực
Nam Bắc để tạo ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz. Rơto này quay với tốc độ
A. 1500 vòng/phút B. 3000 vòng/phút C. 6 vòng/s D. 10 vòng/s
--- 2 ---
Quà tặng trắc nghiệm Vật lý Tuổi trẻ - 2008
Câu 19: Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa
A. điện tích và dòng điện.
B. điện trường và từ trường.
C. hiệu điện thế và cường độ dòng điện.
D. năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.

riêng, ta làm thế nào?
A. Sử dụng máy phát dao động điều hồ dùng trandito.
B. Mắc xen thêm vào mạch một máy phát điện xoay chiều.
C. Mắc xen thêm vào mạch một máy phát điện một chiều.
D. Mắc thêm một điện trở song song với điện trở R để làm giảm điện trở của mạch.
Câu 25: Hiện tượng quang học nào sau đây sử dụng trong máy phân tích quang phổ lăng kính?
A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng .
B. Hiện tượng phản xạ ánh sáng.
C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Câu 26: Máy quang phổ là dụng cụ dùng để
A. đo bước sóng các vạch quang phổ
B. tiến hành các phép phân tích quang phổ
C. quan sát và chụp quang phổ của các vật
D. phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?
--- 3 ---
Quà tặng trắc nghiệm Vật lý Tuổi trẻ - 2008
A. Ngun nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do ánh sáng truyền qua lăng kính bị
tách ra thành nhiều ánh sáng có màu sắc khác nhau.
B. Chỉ khi ánh sáng trắng truyền qua lăng kính mới xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C. Hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng qua lăng kính cho thấy rằng trong ánh sáng trắng
có vơ số ánh sáng đơn sắc có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
D. Các vầng màu xuất hiện ở váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng có thể giải thích do
hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ dùng lăng kính?
A. Máy quang phổ dùng để phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc
khác nhau.
B. Máy quang phổ dùng lăng kính hoạt động dựa trên ngun tắc của hiện tượng tán sắc
ánh sáng.

D. vạch hấp thụ của lớp khí quyển của Trái Đất.
Câu 33: Trong ống Rơnghen, phần lớn động năng của các electron truyền cho đối âm cực chuyển
hóa thành
A. năng lượng của chùm tia X. B. nội năng làm nóng đối catot.
C. năng lượng của tia tử ngoại. D. năng lượng của tia hồng ngoại.
Câu 34: Trong các loại tia: tia Rơnghen, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia đơn sắc màu lục thì tia có
tần số nhỏ nhất là
A. tia hồng ngoại. B. tia đơn sắc màu lục.
C. tia tử ngoại. D. tia Rơnghen.
Câu 35: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào phần còn thiếu : Ngun tắc của máy quang phổ lăng
kính dựa trên hiện tượng quang học chính là hiện tượng …………………………………………
Bộ phận thực hiện tác dụng trên là ……………………………
A. giao thoa ánh sáng - hai khe Young. B. tán sắc ánh sáng - ống chuẩn trực.
C. giao thoa ánh sáng - lăng kính. D. tán sắc ánh sáng - lăng kính.
Câu 36: Để triệt tiêu dòng quang điện ta phải dùng hiệu thế hãm 3V. Cho
19
1,6.10e C

=
;
31
9,1.10
e
m kg

=
. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện bằng
A.
6
1,03.10 /m s

AK
U V= −
B.
0,5
AK
U V≤ −
C.
5
AK
U V≤ −
D.
5
AK
U V= −
Câu 38: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lượng ban đầu. Chu kì bán rã của
chất này là
A. 20 ngày B. 5 ngày C. 24 ngày D. 15 ngày
Câu 39: Khi phóng xạ α, hạt nhân ngun tử sẽ thay đổi như thế nào ?
A. Số khối giảm 2, số prơtơn giảm 2. B. Số khối giảm 2, số prơtơn giữ ngun.
C. Số khối giảm 4, số prơtơn giữ ngun. D. Số khối giảm 4, số prơtơn giảm 2.
Câu 40: Các nuclơn trong hạt nhân ngun tử
23
11
Na
gồm
A. 11 prơtơn. B. 11prơtơn và 12 nơtrơn.
C. 12 nơtrơn. D. 12 prơtơn và 11 nơtrơn.
Câu 41: Cho biết
1,0073
p

B.
β

C.
β
+
D.
γ
Câu 43: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50 cm, cực cận cách mắt 10 cm. Khi người
này đeo kính sát mắt để có thể nhìn thấy vật ở vơ cực khơng cần điều tiết thì thấy được vật gần
nhất cách mắt bao nhiêu?
A. 15 cm B. 12,5 cm C. 12 cm D. 15,5 cm
Câu 44: Mắt của một người có thể nhìn rõ được những vật ở rất xa mà khơng cần điều tiết, nhưng
khoảng nhìn rõ ngắn nhất cách mắt 40cm. Mắt người này thuộc loại
A. mắt cận thị.
B. mắt viễn thị.
C. mắt bình thường (mắt khơng tật) của người thanh niên.
D. mắt bình thường (mắt khơng tật) của người cao tuổi.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về kính thiên văn ?
A. Vật kính có tiêu cự rất lớn.
B. Thị kính có tiêu cự khoảng vài cm.
C. Ảnh tạo bởi thị kính là ảnh ảo và lớn hơn vật nhiều.
D. Thị kính đóng vai trò một kính lúp.
Câu 46: Có một lăng kính có góc chiết quang
0
5A =
(nhỏ) chiết quang n > 1. Một tia đơn sắc đến
lăng kính theo hướng vng góc với mặt phẳng phân giác của góc A thì tia ló có góc lệch
0
3D =

.
C. khoảng cách giữa tiêu điểm vật của vật kính và tiêu điểm ảnh của thị kính là
( )
' '
1 2 1 2
2F F f f
δ
= + +
.
D. khoảng cách giữa hai quang tâm là
( )
1 2 1 2
O O f f
δ
= − +
.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mắt?
--- 5 ---


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status