Cõu 1:khi gn qu nng m1 vo 1 lũ xo,nú dao ng vi chu k T
1
=1,2s. Khi gn qu cu m
2
vo lũ xo trờn,
nú dao ng iu hũa vi chu kỡ T
2
= 1,6s. Khi gn ng thi m
1
v m
2
vo thỡ lũ xo ú thỡ chu kỡ dao ng ca
chỳng l:
A. 1,4 s B. 2,0 s C. 2,8 s D. 4,0 s
Cõu 2: khi mc vt m vo lũ xo K
1
thỡ vt m dao ng iu hũa vi chu kỡ T
1
= 0,6 s,khi mc vt m vo lũ xo
K
2
thỡ vt m dao ng vi chu k T
2
=0,8s.khi mc vt m vo h 2 lũ xo K
1
song song vi K
2
Thỡ chu kỡ dao
ng l:
A.0,48s B. 0,7s C. 1s D.1,4s
Cõu 3: trong thi gian 4 chu kỡ song truyn c qung ng l 12m. trờn mt phng truyn súng, khong
0
à=à=
C.
m478,0,m65,0
0
à=à=
B.
m478,0,m565,0
0
à=à=
D.
m565,0,m478,0
0
à=à=
Cõu 6: phỏt biu no sau õy l khụng ỳng ?
A. p sut bờn trong ng Rn-ghen rt nh.
B. in ỏp gia anụt v catụt trong ng Rn-ghen cú tr s c hng chc vn vụn.
C. Tia Rn-ghen cú kh nng Iụn húa cht khớ D.Tia Rn-ghen giỳp cha bnh cũi xng.
Cõu 7: c im ca quang ph liờn tc l:
A.Cú cng sang cc i bc súng 500nm B. Ph thuc vo nhit ca ngun sỏng.
C.Ngun phỏt sỏng l cht khớ. D. Ph thuc vo thnh phn cu to húa hc ca ngun sỏng.
Cõu 8: cụng sut hao phớ dc ng dõy ti cú in ỏp 500kV, khi truyn i mt cụng sut in 12000 kW
theo ng dõy cú in tr 10 l:
A. 1736 W B. 576 W C. 173,6 W D. 5760 W
Câu9. Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f =
20 Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách A và B những khoảng d
1
= 16 cm, d
2
= 20 cm sóng có biên độ cực
A. Võn sỏng bc 2 B. võn sang bc 3 C. võn ti th 2 D. võn ti th 3
Cõu 16: cho mch R,L,C mc ni tip, cú R = 50, C = 2.10
-4
F, f = 50Hz. Cun dõy thun cm. khi UL max thỡ
t cm L ca cun dõy cú giỏ tr l:
A.
1
H B.
1
2
H C.
1
3
H D.
1
4
H
Câu17 : Chn cõu ỳng. Mt mch dao ng gm cun cm cú t cm 27H, mt in tr thun 1 v
mt t in 3000F. Hiu in th cc i gia hai bn t in l 5V. duy trỡ dao ng cn cung cp cho
mch mt cụng sut:
A. 335,4 W B. 112,5 kW C. 1,37.10
-3
W D. 0,037 W
Câu 18: Khi mc t C
1
vi cun cm L thỡ mch thu c súng cú
40r
, độ tự cảm
H
5
1
L
=
, tụ có điện dung
F
5
10
C
3
=
, điện
áp hai đầu đoạn mạch có tần số f = 50 Hz. Giá trị của R để công suất toả nhiệt trên R cực đại là:
A.
40
B.
60
C.
50
D.
= 10
, L=
H
10
1
. t vo hai u
on mch mt hiu in th dao ng iu ho cú
giỏ tr hiu dng l U=50V v tn s f=50Hz.
Khi in dung ca t in cú giỏ tr l C
1
thỡ s ch ca ampe k l cc i v bng 1A. Giỏ tr ca R v C
1
l
A. R = 40
v
FC
3
1
10.2
=
. B. R = 50
v
FC
mm. Thay bc x trờn bng bc x cú bc súng '> thỡ ti v trớ ca võn sỏng th 3 ca bc x cú mt võn
sỏng ca bc x '.Bc x 'cú giỏ tr no di õy
A. ' = 0,48àm B. ' = 0,60àm C. ' = 0,52àm D. ' = 0,58àm
C
R
r, L
N
M
A
Câu23: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m
0
, chu kì bán rã của chất này là 3,8
ngày. Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g. Khối lượng m
0
là
A. 35,84 g. B. 17,92 g. C. 8,96 g. D. 5,60 g.
Câu 24: Xét một phản ứng hạt nhân:
H
2
1
+
H
2
1
→
nH
e
1
từ hai khe đến màn là 1m. Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 2mm có các bức xạ cho vân tối có bước
sóng:
A. 0,44µm và 0,57µm B. 0,57µm và 0,60µm C. 0,40µm và 0,44µm D. 0,60µm và 0,76µm
Câu 28. Một sợi dây đàn hồi có độ dài 80cm đầu B giữ cố điịnh đầu A gắn vào cần rung dao động điều hoà với
tần số 50Hz theo phương vuông góc với dây AB trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng coi A,B là hai nút
sóng. Tính tốc độ truyền sóng trên dây
A.
20 /m s
B.
40 /m s
C.
0,8 /m s
D.
16 /m s
Câu 29. trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn sóng kết hợp S
1
S
2
dao động cùng phương
cùng tần số 50Hz cùng pha tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,6m/s khoảng cách S
1
S
2
= 9,8cm . Số điểm dao
động với biên độ cực đại và cực tiểu là bao nhiêu?
A.17 điểm cực đại và 16 điểm cực tiểu B.15điểm cực đại và 14 điểm cực tiểu
C.14 điểm cực đại và15 điểm cực tiểu D.16 điểm cực đại và 17 điểm cực tiểu
Câu30. Một vật dao động điều hòa với tần số góc
10 5 /rad s
ω
Câu 31. Một vật dao động điều hoà với phương trình
4 os(0,5 )
3
x c t cm
π
π
= −
. Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ
qua vị trí
2 3x cm=
theo chiều âm của trục tọa độ:
A. t = 4s B.
1t s
=
C.
1
3
t s=
D. t = 2s
Câu 32. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, k = 100N/m. Ở VTCB lò xo dãn 4cm, truyền cho vật một năng
lượng 0,125J. Cho
2
10 /g m s=
, lấy
2
10
π
≈
. Chu kì và biên độ dao động của vật là:
A. T = 0,4s; A = 5cm B. T = 0,2s; A= 2cm C. T =
x c t cm
π
= +
D.
6cos(10 )
4
x t cm
π
= +
Câu 34. Một lò xo có k=20N/m treo thẳng đứng. treo vào lò xo một vật có khối lượng m=200g. Từ vị trí cân
bằng, đưa vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ.Lấy g=10m/s
2
. Chiều dương hướng xuống. Giá trị cực đại của
lực phục hồi và lực đàn hồi là:
C
L
A
N
R
B
M
A.F
hpmax
= 1 N, F
đhmax
= 3 N B.F
hpmax
= 1 N, F
đhmax
= 2 N
−
với chu kì T = 15 giờ, tạo thành hạt nhân con là Mg. Khi nghiên cứu một
mẫu chất người ta thấy ở thời điểm bắt đầu khảo sát thì tỉ số khối lượng Mg24 và Na 24 là 0.25, sau đó một
thời gian ∆t thì tỉ số ấy bằng 9. Tìm ∆t ?
A. ∆t =4,83 giờ B. ∆t =49,83 giờ C. ∆t =54,66 giờ D. ∆t =45,00 giờ
câu 37.Chiếu lên bề mặt catốt của một tế bào quang điện chùm sáng đơn sắc có bước sóng 0,485μm thì thấy
có hiện tượng quang điện xảy ra. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c =
3.10
8
m/s, khối lượng nghỉ của êlectrôn (êlectron) là 9,1.10
-31
kg và vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn quang
điện là 4.10
5
m/s. Công thoát êlectrôn của kim loại làm catốt bằng
A. 6,4.10
-20
J. B. 6,4.10
-21
J. C. 3,37.10
-18
J. D. 3,37.10
-19
J.
Câu 38: Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10
-19
= 0,270
µ
m. Để dòng quang điện hoàn toàn triệt tiêu cần đặt
vào giữa catốt và anốt một hiệu điện thế có giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
Cho h = 6,625.10
-34
Js; c = 3.10
8
m/s; |q
e
| = 1,6.10
-19
C.
A. 1,05V B. 0,8V C. 2,45V D. 1,62V
Dành cho chương trình cơ bản
Câu 41.Cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức i = 9cos
ω
t(mA). Vào thời điểm năng
lượng điện trường bằng 8 lần năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện i bằng
A.3mA. B. 1,5
2
mA. C. 2
2
mA. D.1mA
Câu 42.Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m. Một đầu treo vào một điểm cố định,
đầu còn lại treo một vật nặng khối lượng 500g. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng
một đoạn 10cm rồi buông cho vật dao động điều hòa. Lấy g = 10m/s
2
, khoảng thời gian mà lò xo bị nén một
chu kỳ là
cos100
π
t(V) thì thấy điện áp giữa hai đầu đoạn
NB và điện áp giữa đầu đoạn AN và có cùng một giá trị hiệu dụng và trong mạch đang có cộng hưởng điện.
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là
A.30
2
V. B.60
2
V. C.30V. D.60V
Câu 45.Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u
0
= 2cos(20πt +
3
π
) (trong đó u tính bằng đơn
vị mm, t tính bằng đơn vị s). Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ không đổi
1m/s. Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với dao động tại nguồn O? Biết M
cách O một khoảng 45cm.
A.4. B.3. C.2. D.5.
Câu 46.Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp
xoay chiều ổn định có biểu thức u =
100 6 cos(100 )( ).
4
t V
π
π
+
Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện
áp giữa hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V. Biểu thức điện
4
d
u t V
π
π
= +
.
Câu 47.Một mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung thay đổi được
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức
0
cosu U t
ω
=
(V). Khi
thay đổi điện dung của tụ để cho hiệu điện thế giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 2U. Ta có quan hệ giữa Z
L
và R là:
A.Z
L
=
3
R
. B.Z
L
= 2R. C.Z
L
=
3
R. D.Z
Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
và π
2
= 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo
có độ lớn cực tiểu là
A.
2
30
s
. B.
7
30
s
. C.
1
30
s
. D.
4
15
s
.
Câu 52.Khi một vật chuyển động với tốc độ v thì khối lượng của vật đó sẽ