CH
2
NHCO CH
COOH
H
2
N
C
6
H
5
CH
2
NHCO
CH
CH
2
NHCO
COOH
CH
2
đề thi thử đại học số 3- Thi gian: 90
Câu 1: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế đợc từ oxit, bằng phơng pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?
A. Fe, Al, Cu. B. Zn, Mg, Fe. C. Fe, Mn, Ni. D. Ni, Cu, Ca.
Câu 2: Cho Zn vào dd H
2
SO
4
loãng, thêm vào đó vài giọt dd CuSO
4
. Lựa chọn hiện tợng bản chất trong số các
O
Câu 8: Hidroxit của nguyên tố thuộc chu kỳ 3 có tính axit yếu nhất là: A. Al(OH)
3
B. H
2
SiO
3
C. H
3
PO
4
D. H
2
SO
4
Câu 9 : Cấu hình e phân lớp ngoài cùng của nguyên tử các ntố nhóm VIIA là: A. ns
2
B. nd
5
C. np
5
D. nd
7
Câu 10 : Các Hiđrohalogenua nào sau đây có thể điều chế bằng phơng pháp sunfat:
A. HBr và HI B. HF và HCl C. HF; HCl và HBr D. HF; HCl; HBr và HI
Câu 11 : Trong dãy hiđrohalogenua, chất có tính khử mạnh nhất là: A. HF B. HCl C. HBr D. HI
Câu 12: CTTN của hiđrocacbon A có dạng: (C
2
H
2
-CH
2
-CH
3
p thế với Cl
2
(as) thì số sản phẩm monoclohoá thu đợc là:
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 15: Phản ứng sau đang ở trạng thái cân bằng: N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) H = 92 kJ.Tác động làm
thay đổi hằng số cân bằng là: A. cho thêm H
2
B. thay đổi áp suất C. thay đổi nhiệt độ D. cho chất xúc tác
Câu 16:. Axit nào sau đây mạnh nhất: A. CH
3
OH. B. CH
3
COOH. C. HCOOH. D. HCCH
Câu 17: Cho các axit: CH
3
CH
2
CH
2
C. .HCOOCH=CH-CH
3
D. CH
2
=CH-COO-CH
3
Câu 19: Fructozơ không p với chất nào dứơi đây:A. H
2
(Ni, t
o
) B. Cu(OH)
2
. C.ddBrom D. dd AgNO
3
/ NH
3
.
Câu 20: Hợp chất nào dới đây là monosaccarit: (1) CH
2
OH-(CHOH)
4
-CH
2
OH (2) CH
2
OH-(CHOH)
4
-CH=O
(3) CH
3
H
6
N B. C
4
H
7
N C. C
4
H
9
N D. C
3
H
7
N
Câu 23: Các chất Glucozơ, fomandehit, axetandehit, metylfomiat, phân tử đều có nhóm - CHO nhng trong thực tế
để tráng gơng ngời ta chỉ dùng: A. CH
3
CHO B. HCOOCH
3
C. C
6
H
12
O
6
D. HCHO
Câu 24: Dữ kiện TN nào sau đây không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở:
A. Khử hoàn toàn glucozơ cho n - hexan. B. Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH
2
, khi cho 1 mol X tác dụng với dung dịch
Ôn thi đại học môn Hoá học Chúc các em làm bài tốt
NaOH vừa đủ rồi đem cô cạn dung dịch thu đợc 144 gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là:
A. p-OH-C
6
H
4
-COOH B. p-CH
3
-C
6
H
4
-NO
2
C. C
6
H
5
COONH
2
D. Đáp án khác
Cõu 27: Cỏc ion X
+
, Y
-
v nguyờn t Z no u cú cu hỡnh elecctron 1s
2
2s
2p
6
3s
2
3p
5
v 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
v 1s
2
2s
2
1
v 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
Cõu 29: Hóy sp xp cỏc cp oxi húa kh sau õy theo th t tng dn tớnh oxi húa ca cỏc ion kim loi. (1): Fe
2+
/Fe; (2):
Pb
2+
/Pb; (3): 2H
+
/H
2
; (4): Ag
+
/Ag; (5): Fe
3+
/Fe
2+
; (6): Cu
2+
/Cu A. (1) < (5) < (2) < (3) < (6) < (4)
B. (4) < (6) < (3) < (2) < (1) < (5) C. (1) < (2) < (3) < (6) < (5) < (4) D. (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (4)
Cõu 32 : t chỏy mt ancol mch h X, ta c hn hp sn phm chỏy trong ú nco
2
=nH
2
O. Vy:
A. (X) l ankanol B. (X) l ankaiol C. (X) l ancol 3 chc. D. (X) l ancol cú 1 lk ụi.
Cõu 33: Cụng thc n gin ca mt axit no a chc l C
3
H
4
O
3
. Cụng thc phõn t ca axit l:
A. C
6
H
8
O
6
B. C
3
H
4
O
3
C. C
9
H
12
O
3
D. CH
3
-CH(OCN)-CH
3
Cõu 36: Cú th phõn bit dung dch CH
3
CHO v axeton bng thuc th no sau õy?
A. dd nc brom B. dd KMnO
4
C. dd AgNO
3
/NH
3
D. C A, B v C u ỳng.
Cõu 37 : S cú mt ca ozụn trờn tng khớ quyn l rt cn thit vỡ?
A. Ozụn lm cho trỏi t m hn B. Ozụn ngn cn oxi khụng khớ thoỏt ra khi mt Trỏi t
C. Ozụn hp th tia cc tớm D. Ozụn hp th tia n t ngoi v tr to ra frờụn
Cõu 38: Sc khớ ozụn vo dd KI cú nh vi git h tinh bt. Hin tng quan sỏt l :
A. dd cú mu vng nht B. dd cú mu xanh C. dd trong sut D. dd cú mu tớm
Cõu 39 : Oxi cú th tỏc dng vi tõt c cỏc cht trong nhúm no di õy?
A. Mg , Ca , Au , S B. Na, Al , I
2
, N
2
C. Na, Mg , Cl
2
, S D. Mg , Ca , N
2
, S
; c mol Cl
và d mol NO
3
. Nếu a = 0,01;
c = 0,01 ; d = 0,03 thì A. b = 0,02 B. b = 0,03 C. b = 0,01 D. b = 0,04
Câu 44: Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần của CH
2
=C(CH
3
) CH
3
(X) ; CH
3
COOH (Y) ; C
2
H
5
CHO (Z) và
C
3
H
7
OH (T) là: A. Y < X < Z < T. B. T < Y < X < Z. C. X < Z < T < Y. D. Z < T < Y < X.
Câu 45: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các loại hạt mang điện là 34: A. Na B. Cl C. Se D. F
Câu 46: Cho các chất sau: Glucozơ (1), Saccarozơ (2) , Mantozơ (3), Tinh bột (4), Xenlulozơ (5). Những chất có
phản ứng tráng guơng là: A). (2) , (4), (5). B). (1) , (2), (4). C). (1) và (3). D). (1) và (2).
Câu 47: Đem trùng hợp 150g metyl metacrylat thành thuỷ tinh hữu cơ. Với hiệu suất trùng hợp là 90% thì khối l-
ợng plecxiglas thu đợc là: A. 135g B. 125g C. 115g D. 150g