LỜI CẢM ƠN
ế
ế
–
ủ
ế
ế :
ệ
ề
ệ
2–
ệ
ề
-
ế
ứ
ứ
i
MỤC LỤC
LỜI CẢ Ơ ............................................................................................................. i
DANH MỤC CÁC BẢ G HÌ H Ơ Ồ VÀ BIỂ
Ồ....................................... v
DANH MỤC HÌNH .................................................................................................. vi
ẶT VẤ
Ề ............................................................................................................ 1
1. TỔNG QUAN VẤ
Ề NGHIÊN CỨU ............................................... 3
11
khoa h c ..................................................................................................... 3
1.1.1.Biến
............................................................................................... 3
1.1.1.1.Khái niệm ....................................................................................................... 3
1.1.1.2.Các hình thức biế
ng ................................................................................ 3
1.1.2.H
a chính.................................................................................................. 4
1.1.2.1. Khái niệm h
a chính............................................................................. 4
1.1.2.2. Nguyên t c l p h
a chính ..................................................................... 4
1.1.2.3. Hệ th ng h
a chính............................................................................... 5
12
pháp lý........................................................................................................ 6
ể
ng quyền s dụ
t ........................ 15
3.2.1.3. Tình hình gi i quyết khiếu n i, tranh ch
............................................ 15
3.2.1.4. Công tác quy ho ch, kế ho ch, kiểm kê s dụ
t......................................... 15
ii
3.2.1.5. Công tác kiểm kê, th ng kê
ng b
hiện tr ng s dụng
t ............................................................................................................................. 15
3.3. Hiện tr ng s dụ
t ......................................................................................... 16
3.3.1. Hiện tr ng diệ
ể s dụng ...................... 18
3.4. Biế
ng về s dụ
n 2010-2015.......................................... 19
35
ă
ế
.................................................................. 21
351Q
ă
ế
ng........................................................................... 21
3.5.2. Kết qu ă
ă ........................................................................................... 40
3.7.1. Thu n l i ........................................................................................................ 40
372
ă ........................................................................................................ 40
3.8. ề xu t các gi i pháp hoàn thiện công tác ch nh lý biế
ng................................ 41
3.8.1. Gi i pháp qu n lý .............................................................................................. 41
3.8.2. Gi i pháp kỹ thu t ............................................................................................. 42
3.8.3. Gi i pháp tổ chức .............................................................................................. 42
Ch
4: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ............................................................... 44
4.1. Kết lu n ............................................................................................................... 44
4.2. Kiến ngh ............................................................................................................. 45
TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................................ 46
iii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Ủ
UBND
&
TN&MT
G
Q
Q
Q
iv
ề
ụ
DANH MỤC CÁC BẢNG, HÌNH, SƠ ĐỒ VÀ BIỂU ĐỒ
3.1 H ệ
32
ụ
ă
ế
2015……………………....17
2010 ế 2015
20
33 ế
ế
2012……………… 27
36 ế
ế
ă
ế
ă
2013……………… 28
37 ế
ế
ă
ế
ă
2014……………… 29
38 ế
ế
(
ứ
Hình 3.2.
) ủ
ă
ủ
ế
Hình 3.3.
ề
f
…………………………….33
ệ
ằ
……… 32
…………………………… 33
H
38
H
39
H
3 10
………………………………………………37
ế
…………….37
…………………………………………… 38
…………………………………39
Hình 3.11. Chuyễ
…………………………… 40
ng quyền s dụ
H
3 12
ng h p tách th …………………………………………...41
H
3 17
ổ
………………………………...48
H
3 18
ổ
ế
ổi lo
……………………………………42
................................................................................49
SƠ ĐỒ, BIỂU ĐÔ
31 H
ể
31
ă
ủ
ủ
ă
é
)
ứ é
ế
ề
ế
ặ
)
ề
ề
ủ
ế
ế
(Q
ệ
ụ
ệ
ă
ă
ụ
ủ
ế
ề
ể
ủ
ứ
ể
ế
ỳ
ủụ
ể
ể
ế
…
ụ
ệ
ă 2020 V
ế
ể
ĩ
ặ
ề
ụ
ệ
ề
“Đánh giá công tác cập nhật, chỉnh lý biến
động hồ sơ địa chính trên địa bàn xã Tân Thành, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị giai
đoạn 2010- 2015”.
2
Chƣơng 1. TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.1.Cơ sở khoa học
1.1.1.Biến động đất đai
1.1.1.1.Khái niệm
ế
ụ
ủ
ụ
ủ
ề
ă
é
ổ
ệ
ứ
ẩ
)
ề
ề
-
ế
ề
ặ
-
ế
-
ế
-
ế
-
ế
(
ứ
ụ
ụ
)
ế
ề
ẩ
ề
ế
ể
ụ
ổ
:
ụ
ổ
ế
-
Q
ặ Q ế
Q
ă
ụ
ặ
ế
ẩ
ặ
ế
ổ
ế
ủ
ă
ủ
ứ
1.1.2.Hồ sơ địa chính
1.1.2.1. Khái niệm hồ sơ địa chính
H
a chính là hệ th ng tài liệu, s liệu, b
sổ sách...chứ
ng
nh ng thông tin c n thiết về mặt t nhiên, kinh tế- xã h i, pháp lý củ
c thiết l
ă
ế
của h
p gi y chứng nh n quyền s dụ
ể hiệ
a chính ph
ủ, chính xác, k p th i, ph
i v i các lo i biế
ổ c p gi y chứng
t.
a chính g m: sổ
a chính, sổ mục kê, sổ theo dõi biế
Q
1.1.2.2. Nguyên tắc lập hồ sơ địa chính
H
cl
Việc l p và ch nh lý h
nh t
nh h
ng, th tr n.
a chính th c hiệ
, thủ tục
24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 về quy
a chính.
4
G y chứng nh n quyền s dụ
a chính của lu
ổ
t
2013
t
t.
c b sổ theo dõi biế
ổ c p gi y chứng nh n quyền s dụ
t
t.
a. Bản đồ địa chính
B
a chính thể hiện chính xác v trí, ranh gi i, diện tích và m t s thông tin
của th
t. B
t.
c. Sổ địa chính
Là sổ
c l p cho t
i s dụ
t, các th
ng, th tr n là sổ thể hiện thông tin về
t củ
dụng và tình tr ng s dụng
t củ
d. Sổ theo dõi biến động đất đai
ể
Là sổ l
õ
ng h
c và hình d ng th
gian s dụ
ể b o h quyền và l i ích h p pháp củ
i s dụ
i s dụ
t
t.
1.2.Cơ sở pháp lý
1.2.1. Giai đoạn áp dụng Luật Đất đai 2003
2003
84/2007/
ề
ệ
G
– P
Q
ủ
ổ
ủ ụ
ế
1.2.2. Giai đoạn áp dụng Luật Đất đai 2013
29 tháng 11 ă
43/2014/
ế
ề
-CP ngày 15 tháng 5 ă
ề
44/2015/
2013
2014 ủ
ủ
ủ
- P
13
4 ă
2015 ủ
ủ
- P
05 ă
2014 ủ
30
55/2013/TTnh về thành l p b
23/2014/
nhà
ứ
ề
7
2013 ủa B tài
a chính.
19
-BTNMT
ề
12 ă
05 ă
ề
ẽ
ủ
2.1.2. Mục tiêu cụ thể
ế
Thành.
ă
ề
ể
ủ
ệ
ệ
ế
ế
chính.
2.2. Đối tƣợng nghiên cứu
Quy trình c p nh t, ch nh lý biế
ng h
a chính
a bàn xã Tân Thành, Huyệ H
8
ệ H
2.4. Nội dung nghiên cứu
ệ
ụ
ế
Q
ế
ề
ệ
ế
2.5. Phƣơng pháp nghiên cứu
- Phƣơng pháp thu thập tài liệu
ệ
ệ
;
ụ
ệ
ứ
ă
ế
ính.
- Phƣơng pháp so sánh, phân tích, tổng hợp
ổ
ệ
ụ
ế
ụ
ể
ế
ế
ề
P
ệ
ệ
ệ
ệ
ụ
ệ
ệ
ẩ
ệ
ế
ế
ủ
ể
ệ
é
ể
ệ
ệ
ụ
ổ
ệ
ế
ă
ủ
ể
;
ệ
ủ
2013
ế
ế
ủ
ệ
ụ
ụ
ă
ề
ế
;
10
ể;
Chƣơng 3
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN
3.1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
3.1.1.Điều kiện tự nhiên
a. Vị trí địa lý
ệ H
H
Q
16° 35' ế 16° 42' ĩ
106° 35' ế 106° 40'
+P
H
p
c. Khí hậu
ằm trong vùng ch u
c. Nền nhiệ ă
Nam khô nóng, nhiệ
ng rõ nét của nhiệ
hô và ch u nh h
bình quân c
ă : 2200
ă
i gió mùa
ng của gió mùa Tây
(24 9
)
342 757
ệ
/ ă
ế ủ
ứ
ế
ủ ế
ệ -
-
ệ -
ủ
ụ
-
ể
b.Thực trạng phát triển các ngành kinh tế
Nông - lâm nghiệp:
Về
ă
ă
ă
Về
ệ
ủ
ẩ
ệ
6 ă
2015 ổ
ệ
ệ
765 78 ha và
1055,32 ha
ể
ứ
ă
ặ
ặ
ủ ế
ế
ụ
ế
579
ủ ế
ế
ế
ệ
3 836
ổ
ệ
Ngành thương mại - dịch vụ:
ế
82
ă
2015
c. Dân số
ă
ệ
1 600
2
/
421
(H ệ H
H
351
7 614
2
/
ề
ă
ă 2013
Q
ệ
ổ
ệ
ế
ế 100%
Về
ổ
)
4 788
ế
2 344
ế
ế
ỷ
:
62 88%
ế
ổ
H
ệ
:
ă
2012
ệ
ỷ ệ
65% ổ
ế ă
ủ
ệ
ă
33% ổ
ế
66
ể
Y ế
ệ
ể
Hệ
ề
ệ
ệ
ế
ế
ể
ệ
ẩ
ụ
ề
ệ
ă
é
ệ
ổ
ă
ể
ế
H
ă
ể ụ
ứ
ụ
ụ
ể
ệ
ứ
ề
H .
ế 1 42 % ệ
4571,33 ha
ủ
ă 2002
14
ề
61
ệ
ụ
ỷ ệ 1:2 000
ế
ẽ
ề
ệ
ề
ụ
ệ
ứ
ế
ủ
3.2.1.3. Tình hình giải quyết khiếu nại, tranh chấp đất đai
ă
2015
ế
01
06
:
05
ệ
ủ
ế
ệ
ệ
ủ
ụ
ỹ
ể
H
ế
ế
ẩ
ệ)
2020
ế
ệ
ế
ề
dụng đất
Vệ
ệ
ể
ủ
ể
ệ
ệ
ệ 5 ă
1
15
ụ
ă
ă
2015
ổ
28/2014/
ệ
ệ
ụ
è
ế
A GI
ể
ệ
ệ
ụ
ụ
ệ
ứ
ể
ế
ụ
68 16%)
ệ
(29,1%)
ụ
ế
ể
ủ
ế
3.1.
16
ụ
(3 14%). H ệ
ế
ụ
Bảng 3.1. Hiện trạng sử dụng đất xã Tân Thành năm 2015
Thứ
tự
I
1
ụ
ệ
ệ
2.2.4
ụ
ĩ
NNP
SXN
CHN
LUA
HNK
CLN
LNP
RSX
RPH
NTS
PNN
OCT
ONT
ODT
CDG
TSC
CQP
Diện tích
3,14
0,59
0,59
64,77
0,24
0,85
1,41
0,01
0,02
0.11
DSN
5,42
CSK
27,62
0,60
CCC
TON
TIN
30,65
0,54
2,16
2.7
3
3,1
Mã
ĩ
ễ
ặ
Đất chƣa sử dụng
ụ
(Nguồn: Số liệu thống kê đất đai năm 2015)
17
Đất nông nghiệp:
ế
ủ ế
ổ
ệ
3
ủ
ỷ ệ
ủ ế
16,75%. N
ỷ ệ cao là 26 26%
ủ ế
ă
ă
ế
ế
ệ
0 04%
ủ ế
Đất phi nông nghiệp:
xã 3 14%
ủ
ằ
nuôi
ĩ
ế
ỷ ệ
ĩ
ặ
ỷ ệ
Đất chƣa sử dụng:
29 1%
ệ
cao su,
ng cây hàng
ỷ ệ
ỷ ệ
y
ể
ề
ằ
ụ ể
ụ
àn xã, theo ế
:
- H
ụ
ệ (143,65
(3115,99 ha)
ủ
ụ
ụ
ứ
:
ụ
ệ
ế
;
0 13%
ệ
ủ ế
(8,65 ha).
3.4. Biến động về sử dụng đất đai giai đoạn 2010-2015
Bảng 3.2. Biến động đất đai giai đoạn 2010 – 2015
trên địa bàn xã Tân Thành
Thứ
Tự
I
1
1.1
1.1.1
1.1.1.1
1.1.1.2
1.1.2
1.2
1.2.1
1.2.2
1.2.3
1.3
2
Mã
ụ
ỷ
Đất phi nông nghiệp
2.1.1
2.1.2
2.2
ONT
ODT
CDG
ụ
2.2.1
2.2.2
2.2.3
2.2.4
2.2.5
ệ
ệ
ụ
ụ
19
2122.15
1106.58
815.57
1092,68
92,21
15,78
76,42
1200,48
1921,1
1055,32
765,78
0.15
118.64
21.01
21.01
2,21
143,65
27,4
27,4
2,06
25,01
6,39
6,39
59.56