Hình học tọa độ Oxyz
MỤC LỤC
PHẦN 1. CÁC BÀI TẬP VỀ HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
(133 CÂU TRẮC NGHIỆM)
A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
B – HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP (58 CÂU TRẮC NGHIỆM)
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN (75 CÂU TRẮC NGHIỆM)
PHẦN 2. CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
(255 CÂU TRẮC NGHIỆM)
A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
B – HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP (136 CÂU TRẮC NGHIỆM)
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN (119 CÂU TRẮC NGHIỆM)
PHẦN 3. CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
(198 CÂU TRẮC NGHIỆM)
A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
B – HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP (139 CÂU TRẮC NGHIỆM)
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN (59 CÂU TRẮC NGHIỆM)
PHẦN 4. CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
(206 CÂU TRẮC NGHIỆM)
A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
B – HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP (139 CÂU TRẮC NGHIỆM)
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN (67 CÂU TRẮC NGHIỆM)
PHẦN 5. CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC
(129 CÂU TRẮC NGHIỆM)
A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
B – HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP (75 CÂU TRẮC NGHIỆM)
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN (54 CÂU TRẮC NGHIỆM)
6. a b a2 b2
a b
3 3
7. a.b a1 .b1 a2 .b2 a3 .b3
a
a a
8. a / /b a k .b a b 0 1 2 3
b1 b2 b3
9. a b a.b 0 a1.b1 a2 .b2 a3 .b3 0
a a3 a3 a1 a1
10. a b 2
,
,
b2 b3 b3 b1 b1
11. a, b, c đồng phẳng a b
z
2
x xB xC y A yB yC z A z B zC
13. G là trọng tâm tam giác ABC: G A
,
,
,
3
3
3
14. Véctơ đơn vị : i (1, 0,0); j (0,1, 0); k (0, 0,1)
15. M ( x, 0, 0) Ox; N (0, y, 0) Oy; K (0, 0, z ) Oz ; M ( x, y, 0) Oxy; N (0, y, z ) Oyz; K ( x, 0, z ) Oxz
16. S ABC
1 1 2
AB AC
a1 a22 a32
2
2
1
( AB AC ). AD
6
18. VABCD. A/ B/ C / D / ( AB AD ). AA/
– m 3.2 2.3 4;3. 1 2.0 1;3.2 2.1 1 4; 2;3
Câu 2.
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A 2; 1;6 , B 3; 1; 4 , C 5; 1;0 , D 1; 2;1 . Tính
thể tích V của tứ diện ABCD.
A. 30
B. 40
C. 50
D. 60
Hướng dẫn giải:
– Đáp án A
AB 5; 0; 10
AB
AC
0;
60;0
1 2m
6 m 2 1
Bước 2: Theo YCBT a, b 450 suy ra
1 2m
6 m 1
2
1
2
1 2m 3 m 2 1 *
m 2 6
2
Bước 3: Phương trình * 1 2m 3 m 2 1 m 2 4m 2 0
m 2 6
2
2
1
2
m
3
m
1
2
m 4m 2 0
Câu 4.
Trong không gian Oxyz, cho bốn véctơ a 2;3;1 , b 5;7;0 , c 3; 2; 4 , d 4;12; 3 .
Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng ?
A. d a b c
Ta có: AB 3; 4; 2 , AM x 2; y 1; 4
16 2 y 2 0
x 4
A, B, M thẳng hàng AB; AM 0 2 x 4 12 0
y 7
3 y 3 4 x 8 0
Câu 6.
Trong không gian cho ba điểm A 5; 2;0 , B 2;3;0 và C 0; 2;3 . Trọng tâm G của tam giác
ABC có tọa độ:
A. 1;1;1
B. 2;0; 1
C. 1; 2;1
D. 1;1; 2
Hướng dẫn giải:
– Đáp án A
A 5; 2; 0
Ta có: BA 3;0;2 , CD x 1; y 7; z 3
Điểm D là đỉnh thứ 4 của hình bình hành ABCD khi và chỉ khi
x 1 3
CD BA y 7 0 D 2;7;5
z 3 2
Câu 8.
Cho a 2;0;1 , b 1;3; 2 . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:
A. a; b 1; 1;2
B. a; b 3; 3; 6
C. a; b 3;3; 6
D. a; b 1;1; 2
Hướng dẫn giải:
– Đáp án B
A. c a1b3 a2 b1 , a2 b3 a3b2 , a3b1 a1b3
B. c a2b3 a3b2 , a3b1 a1bb , a1b2 a2 b1
C. c a3b1 a1b3 , a1b2 a2b1 , a2 b3 a3b1
D. c a1b3 a3b1 , a2 b2 a1b2 , a3b2 a2b3
Hướng dẫn giải:
– Đáp án B
– Nhận biết
Câu 10.
Trong không gian Oxyz, cho hai vector a a1 , a2 , a3 , b b1 , b2 , b3 khác 0 . cos a, b là biểu
thức nào sau đây?
A.
a1b1 a2b2 a3b3
a.b
B.
ab a b a b
a.b
Ta có cos a, b 1 1 2 2 3 3
a.b
a.b
Câu 11.
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho véc tơ u( x1 ; y1 ; z1 ), v( x2 ; y2 ; z2 );(u o) và
x1 0, y1 0, z1 0 . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A. u cùng phương với v k : v ku
x
y
z
B. u cùng phương với v 2 2 2
x1 y1 z1
Câu 13.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ u 0; 2; 2 và v 2; 2;0 . Góc giữa
hai vectơ đã cho bằng:
A. 600
B. 900
C. 300
D. 1200
Hướng dẫn giải:
– Đáp án D
u.v
1
6
1
3
1
4
A. V ;
1
2
C. V ;
B. V ;
D. V .
Hướng dẫn giải:
– Đáp án A
x y z
1 x y z1 0.
– Ta có PT của mp(ABC) là: 1 1 1
Khoảng cách d từ điểm D tới mặt phẳng (ABC) là:
dD,( ABC ) ...
D. a = –4
Hướng dẫn giải:
– Đáp án B
AB 2;1; 0
AB; AC 1; 2; 2
AC 2; 2;1
AD 3; 1; a 1 AB; AC AD 5 2 a 1
a 1
1
1
3
VABCD AB; AC AD 5 2 a 1
6
6
2
a 8
Câu 16.
Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A 3; 2; 2 ; B 3; 2;0 ; C 0; 2;1 Tọa độ điểm M để
MB 2 MC là
Hình học tọa độ Oxyz
Hướng dẫn giải:
– Đáp án A
– Gọi M(x;y;z).
MB 3 x;2 y; z
MC x; 2 y;1 z
2
Tính được M 1; 2 ;
3
Câu 17.
Trong không gian Oxyz cho ba điểm A 3; 2; 2 ; B 3; 2;0 ; C 0; 2;1
Tọa độ điểm E thuộc Oy để thể tích tứ diện ABCE bằng 4 là :
A. E ( 0 ; 4 ; 0 ) ; E ( 0 ;–4 ; 0 )
B. E ( 0 ;–4 ; 0 )
C. E ( 0 ; 4 ; 0 )
D. E ( 0 ; 4 ; 4 )
Hướng dẫn giải:
C. AM = BN
D. AM // BN
Hướng dẫn giải:
– Đáp án A
a
– Ta có B’(a ;0 ;a), C’(a ;a; a) M a ; ; a
2
a
2
C(a ;a ;0) N ; a ; 0
a a
405
B.
749
C.
D.
708
Hướng dẫn giải:
– Đáp án C
– Bấm máy a , b = 749
Câu 20.
Trong không gian Oxyz, cho A(1;2;0); B(–1;2;–1) .Độ dài AB là:
A. 5
B.5
D. 2 5
Diện tích tam giác ABC là
A.
9 3
2
B.
9 5
2
C.
9 3
4
Hướng dẫn giải:
– Đáp án A
– Ta coù AC 3; 0; 3, AD 0; 3; 3
AC ; AD 9; 9; 9
D.
10
2
Hướng dẫn giải:
Email :
Fanpage: />
Trang 10
Hình học tọa độ Oxyz
– Đáp án C
BA (0; 3; 6); BC (3; 6; 3)
1
–
Vtpt, mp(ABC ) : n BA, BC (5, 2,1)
9
Ta có a AD (5; 1; 7) là vtcp của đường thẳng AD
c 2; 4; 3 . Tọa độ của u 2a 3b c là
A. (5 ;3 ;–9)
B.(–5 ;–3 ;9)
C.(–3 ;–7 ;–9)
D.(3 ;7 ;9)
Hướng dẫn giải:
– Đáp án A
– Tính 2a , 3b , c , cộng các vectơ vừa tính
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD với A(0;0;1); B(0;1;0); C(1;0;0) và
Câu 24.
D(–2;3;–1). Tính thể tích của tứ diện ABCD
A.
1
3
2
G ; 1; . Tọa độ đỉnh C của tam giác ABC trong hệ tọa độ Oxyz là
3
3
A. 4; 4;0 .
B. 2; 2;1 .
C. 1; 2;1 .
D. 2; 2;3 .
Hướng dẫn giải:
B. cos b, c 2 / 3
C. b a . c
D. a b c 0
Hướng dẫn giải:
– Đáp án B
– Đáp án A sai vì a.b 0.1 0.1 1.0 0
Đáp án B đúng vì:
b.c
1.1 1.1 0.1
cos b, c
2
b.c
1 12 02 . 12 12 12
2
3
Đáp án C sai vì:
1
BC ; BD .BA
6
Ta có: BC 1;0; 2 ; BD 0; 1; 2 ; BA 1; 2;1
Do đó ta có: BC ; BD 2; 2; 1
1
1
1
VABCD . 2; 2; 1 . 1; 2;1 . 2 4 1
6
6
6
Vậy đáp án đúng là B.
Sai lầm thường gặp: Tùy do thiếu hệ số
1
1
hay nhớ nhầm sang S .h ở công thức thể tích mà đưa ra kết quả
6
3
sai.
Trong hệ tọa độ Oxyz cho hình bình hành OADB có OA 1;1; 0 và OB 1;1; 0 (O là gốc tọa
độ). Tọa độ tâm hình bình hành OADB là
A. 0;1; 0
B. 1;0;0
C. 1;0;1
D. 1;1;0
Hướng dẫn giải:
– Đáp án A
– Phân tích: Hình bình hành có tâm là trung điểm 2 đường chéo nên tâm của nó là trung điểm của AB.
OA 1;1;0 A 1;1; 0
OB 1;1; 0 A 1;1;0
1 1 1 1 0 0
;
;
Vậy trung điểm của AB có tọa độ là
0;1;0
2
2
2
Cho 3 điểm A(2;1;4) , B(2; 2; 6) , C (6;0; 1) . Tích AB. AC bằng:
A. –67.
B. 65.
C. 67.
D. 49.
Hướng dẫn giải:
– Đáp án D
– AB (0;1; 10), AC (4; 1; 5) AB. AC 0.4 1.(1) ( 10).(5) 49 . Vậy phương án D đúng.
Email :
Fanpage: />
Trang 13
Hình học tọa độ Oxyz
Câu 33.
Trong không gian Oxyz cho A(0; 1; 0), B(2; 2; 2), C(–2; 3; 1) và
đuờng thẳng d :
x 1 y 2 z 3
Tìm điểm M thuộc d để thể tích tứ diện MABC bằng 3.
2
1
2
3
2
15 9 11
3 1
; M ; ;
;
4 2
2 4 2
3
5
A. M ; ;
D. M ; ;
Hướng dẫn giải:
– Đáp án A
– Viết phương trình tham số của d, suy ra tọa độ điểm M 1 2t; 2 t;3 2t
Áp dụng công thức tính thể tích tứ diện MABC bằng 3, suy ra tọa độ điểm M.
Câu 34.
Cho ba điểm A 1; 2; 3 , B 4;2;5 , M m 2; 2n 1;1 . Điểm M thuộc đường thẳng AB khi và
chỉ khi:
A. m 7; n 3
B. m 7; n 3
Email :
Fanpage: />
7
3
C. m ; n
2
2
1 5t m 2
3
n
2n 1 2
2
3 8t 1
1
t 2
Câu 35.
Xác định m để bốn điểm A 1;1; 4 , B 5; 1;3 , C 2; 2; m và D 3;1;5 tạo thành tứ diện
A. m
B. m 6
C. m 4
D. m 0
Hướng dẫn giải:
– Đáp án B
– Phân tích: Để bốn giao điểm tạo thành tứ diện tức là C không thuộc mặt phẳng (ABD). Ta viết phương trình
Hình học tọa độ Oxyz
– Đáp án C
– Phân tích: Đây là bài toán mở đầu phần Oxyz khá đơn giản, chỉ yêu cầu kĩ năng về mặt nhẩm nhanh. Ta có I
là trung điểm của AB thì x A 2 xl xB 24 , chỉ cần nhẩm đến đây đã chọn luôn được C mà không cần tính tiếp
y A ; z A . Hãy chú ý linh hoạt trong mọi tình huống để tối giản thời gian hết mức có thể.
Câu 37.
Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác MNP với M 1; 1 , N 3;1 , P 5; 5 . Tọa độ tâm I đường
tròn ngoại tiếp tam giác MNP là:
A. I 4; 2
B. I 4;2
C. I 4; 4
D. I 4; 2
Hướng dẫn giải:
– Đáp án D
– I x; y là tâm đường tròn ngoại tiếp MNP
x 1 2 y 12 x 3 2 y 1 2
MI 2 NI 2
2
2
2
4
4
1
AB, AC .AD 3 m 2 m 5 .
Bước 3: A, B, C, D đồng phẳng AB, AC .AD 0 m 5 0
Đáp số: m = –5
Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?
A. Đúng
B. Sai ở bước 1
C. Sai ở bước 2
D. Sai ở bước 3
Hướng dẫn giải:
– Đáp án C
– Phân tích: Ta lần lượt đi phân tích từng bước một.
Ở bước 1: Ta thấy tất cả các tọa độ đều được tính đúng.
Email :
Fanpage: />
Ta có: CA (1 t; 2; 1), CB ( 2 t;1;3)
Tam giác ABC vuông tại C điều kiện là: CA.CB 0 (1 t)(2 t) 2.1 ( 1).3 0
t 1 3
t2 t 3 0
t 1 3
Như vậy C( 1 3; 0;0) hoặc C( 1 3; 0; 0)
Câu 40.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A 1;1;3 ; B 2;6;5 và tọa độ
trọng tâm G 1; 2;5 . Tìm tọa độ điểm C.
A. C 6; 1;7
10 19 19
; ;
C. C
3
3
3
B. C 6;1;7
10 19 19
D. C ; ;
3 3 3
B. M 7; 3; 1
C. M 7; 3;1
D. M 7; 3; 1
Hướng dẫn giải:
– Đáp án A
– Phân tích: Chúng ta lại quay lại với dạng toán cơ bản:
Với dạng toán này ta nên viết CT tính tổng quát ra để sau đó thay số vào sẽ nhanh hơn
xA xM 2 xB xM 2 xC xM 0 xM x A 2 xB 2 xC 7 .
Tương tự thì yM y A 2 yB 2 yC 3 , z M 1
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba vectơ a (2;3;1); b (1; 2; 1); c ( 2; 4;3) .
a.x 3
Tọa độ vectơ x sao cho b.x 4 là:
c.x 2
Câu 42.
A. (4;5;10)
B. (4;–5;10)
Trong không gian Oxyz cho các điểm A 3; 4;0 , B 0;2;4 , C 4;2;1 . Tìm tọa độ điểm D trên
trục Ox sao cho AD = BC?
A. D 6;0;0 , D 0;0;0
B. D 6;0;0 , D 0;0;0
C. D 6;0;0 , D 0;0; 2
D. D 6;0;0 , D 0;0;1
Hướng dẫn giải:
– Đáp án B
D Ox D (a;0; 0) AD (a 3; 4;0); BC 4;0; 3
2
AD a 3 42 ; BC 25
a 3 3
a 6
2
2
AD BC a 3 4 2 25 a 3 9
a 3 3
a 0
Hướng dẫn giải:
– Đáp án B
– Đáp án A sai vì a.b 0.1 0.1 1.0 0
Đáp án B đúng vì:
b.c
1.1 1.1 0.1
cos b, c
2
b.c
1 12 02 . 12 12 12
2
3
Đáp án C sai vì:
b 2; c 3; a 1 . Không thỏa mãn đẳng thức.
Đáp án D sai vì: a b c 2; 2; 2
y' z ' z ' x' x'
y
y'
Do đó ta có:
a; b 2.1 1.3; 3. 2 1.1;1.1 2 .2 1; 7;5
Vậy đáp án đúng là D.
Sai lầm thường gặp: Tính sai định thức và dẫn tới đáp án A.
Câu 46.
Tìm tọa độ vecto u biết rằng a u 0 và a 1; 2;1
A. u 1; 2;8
B. u 6; 4; 6
C. u 3; 8; 2
D. u 1;2; 1
Hướng dẫn giải:
– Đáp án D
2
D.
15
2
Hướng dẫn giải:
– Đáp án B
– Ta có:
MP MN NP (4;0; 2)
MN MP
7
49
85
MI
( ;0;3) MI
9
2
2
4
2
Câu 48.
Cho ba vectơ a (3; 1; 2), b (1; 2; m), c (5;1;7) . Xác định m để c [a; b]
m
-2
(3m 2) m 1
m
-1
2
Bình luận: Ta có cách làm nhanh sau:
c a
c [a, b] c.b 0 1.5 2.1 7m 0 m 1
c b
Câu 49.
Trong không gian Oxyz cho tam giác MNP với M (1; 0;0).N (0; 0;1), P (2;1;1) . Góc M của tam
giác MNP bằng:
A. 45 0
B. 60 0
C. 90 0
D. 120 0
Hướng dẫn giải:
– Đáp án C
– M 1; 0; 0 .N 0; 0;1 , P 2; 2;1 MN 1; 0;1 ; MP 1;1;1
m 2
A.
m 1
5
1
m 2
B.
m 1
5
1
m 2
C.
m 1
5
1
m 2
D.
m 1
5
5
Câu 51.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 3 vectơ a 5; 4; 1 , b 2; 5;3 và c thỏa mãn
hệ thức a 2c b . Tọa độ c là:
A. 3; 9;4
3 9
B. ; ; 2
2 2
3 9
C. ; ; 2
2 2
3 9
D. ; ;1
4 4
Hướng dẫn giải:
– Đáp án C
Hình học tọa độ Oxyz
3 9
Vậy c ; ;2
2 2
Câu 52.
Trong không gian với hệ trục độ Oxyz cho tam giác MNP biết MN 2;1; 2 và
NP 14;5; 2 . Biết Q Thuộc MP ; NQ là đường phân giác trong của góc N của tam giác MNP. Hệ thức nào
sau đây là đúng ?
A. QP 3QM
B. QP 5QM
C. QP 3QM
D. QP 5QM
Hướng dẫn giải:
– Đáp án B
C. A ' 3;5; 6
B ' 4;6; 5 C 2;0; 2
D ' 3; 4; 6
D. A ' 3;5; 6
B ' 4;6; 5 C 2;0; 2
D ' 3;4; 6
Hướng dẫn giải:
– Đáp án A
– Ta có AB 1,1,1
DC xc 1, yc 1, zc 1 với C xc , yc , cc
xc 1 1
Ta có AB DC yc 1 1 C 2, 0, 2 CC 2,5, 7
z 1 1
c
Ta có BB xB 2, yB 1, z B 2
x B 2 2
– Đáp án D
– Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
x A xB xC 0 1 1
0
xG
3
3
y A y B yC 1 1 1
1
G 0;1;3
yG
3
3
z A z B zC 2 4 3
3
zG
3
3
Vậy đáp án đúng là D.
Câu 55.
a.b 0. 1 1.2 3.1 5 0
a.c 0.2 1.1 3.3 10 0
a.d 0.1 1.1 3. 1 2 0
b.c 1 .2 2.1 1.3 3 0
b.d 1 .1 2.1 1. 1 0
c.d 2.1 1.1 3. 1 0
Vậy đáp án đúng là D.
Câu 56.
Cho a 0; 0;1 ; b 1;1; 0 ; c 1;1;1 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
Email :
Fanpage: />
Trang 23
Hình học tọa độ Oxyz
A. a.b 1
2
2
2
2
2
2
3
1 1 0 . 1 1 1
Đáp án C sai vì: b 2; c 3; a 1 . Không thỏa mãn đẳng thứC.
Đáp án D sai vì: a b c 2; 2; 2 .
Trong không gian Oxyz cho a 1; 2;3 ; b 2;1;1 . Xác định tích có hướng
Câu 57.
A. 1;7; 5
B. 1; 7;3
1; 7;5
Vậy đáp án đúng là D.
Sai lầm thường gặp: Tính sai định thức và dẫn tới đáp án A.
Câu 58.
Trong không gian Oxyz cho hai vectơ a (3; 2;1), b (2;1; 1) . Với giá trị của m thì hai vectơ
u ma 3b và v 3a 2mb cùng phương ?
A. m
2 3
3
B. m
3 2
2
C. m
3 5
5
D. m
9 4 m 6 2 m 3 2m
3m 6 6 2m 9 4m 2m 3
9
3 2
m2 m
2
2
2
2m 3 m 3 6 2m
Email :
Fanpage: />
Trang 25