z
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
[ NEW]
TỔNG HỢP 2020 CÂU TRẮC
NGHIỆM HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
1: 350 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề hình học không gian
2: 650 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề phương pháp tọa độ trong
không gian
3: 420 câu trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong không gian - Trần
Duy Thúc
4: 500 câu trắc nghiệm hình học không gian - Cao Đình Tới
5: 100 câu trắc nghiệm phép biến hình trong mặt phẳng - Lê Bá Bảo
Năm học : 2017
GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
CHUYÊN ĐỀ THỂ TÍCH – ĐỀ 01 (MÃ ĐỀ 114)
C©u 1 : Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy a=4, biết diện tích tam giác A’BC bằng 8.
Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng
A. 4 3
B. 8 3
C. 2 3
phẳng đáy và có độ dài là a . Thể tích khối tứ diện S.BCD bằng:
A.
a3
6
B.
a3
3
C.
a3
4
D.
a3
8
C©u 4 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC = a 3 ,
SAB SCB 900 và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a 2 . Tính diện tích
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC theo a .
A. S 2a 2
B. S 8 a 2
C. S 16 a 2
C©u 6 : Một hình chóp tam giác có đường cao bằng 100cm và các cạnh đáy bằng 20cm, 21cm,
29cm. Thể tích khối chóp đó bằng:
A. 7000cm3
B. 6213cm3
C. 6000cm3
D. 7000 2cm3
C©u 7 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều; mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng vuông
góc với mặt phẳng đáy và tam giác SAB vuông tại S, SA = a 3 , SB = a . Gọi K là trung điểm
1
ca on AC. Tớnh th tớch khi chúp S.ABC .
a3
A. V
4
a3
B. V
3
a3
C. V
6
3 3
a
4
B. V
2 3
a
8
C. V
3 3
a
2
D. V
3 3
a
8
Câu 11 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA=4a, BC=3a, gọi I là trung
điểm của AB , hai mặt phẳng (SIC) và (SIB) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa
hai mặt phẳng (SAC) và (ABC) bẳng 600. Tính thể tích khối chóp S.ABC .
A. V
3 3
a
Câu 13 : Cho lng tr tam giỏc u ABC.ABC cú cnh ỏy bng 2a, khong cỏch t A n mt
phng (ABC) bng
a 6
. Khi ú th tớch lng tr bng:
2
2
B. 3a3
A. a 3
C.
4a 3
3
D.
4a 3 3
3
C©u 14 : Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình vuông có M là trung điểm SC. Mặt phẳng (P) qua
AM và song song với BC cắt SB, SD lần lượt tại P và Q. Khi đó
A.
3
C.
1
4
D.
1
2
C©u 16 : Cho hình chóp SABC có SA = SB = SC = a và lần lượt vuông góc với nhau. Khi đó khoảng
cách từ S đến mặt phẳng (ABC) là:
A.
a
2
B.
a
3
C.
a
2
D.
a
C. V
a3 3
6
D. V
a3
4
C©u 19 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a. Mặt phẳng (SAB) vuông góc
đáy, tam giác SAB cân tại A. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng
4a 3
. Khi đó, độ dài SC
3
bằng
A. 3 a
B.
6a
C. 2a
D. Đáp số khác
C©u 20 : Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, hình chiếu của A’ lên
(ABC) trùng với trung điểm AB. Biết góc giữa (AA’C’C) và mặt đáy bằng 60o. Thể tích
3
C.
2a 3 3
9
D.
a3 3
9
C©u 22 : Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và D thỏa mãn
AB=2AD=2CD=2a= 2 SA và SA (ABCD). Khi đó thể tích SBCD là:
A.
2a 3 2
3
B.
a3 2
6
C.
2a 3
3
D.
VS .ABCD
A. 12
B. 6
C. 8
D. 4
C©u 25 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, SA ( ABCD) . Gọi M là trung điểm BC.
Biết góc BAD 120, SMA 45 . Tính khoảng cách từ D đến mp(SBC):
A.
a 6
3
B.
a 6
6
C.
a 6
4
D.
a 6
2
B. d
a 21
3
C. d
a
7
D. d
a 21
7
Cho hình chóp S.ABCD có SA ( ABCD) . Biết AC a 2 , cạnh SC tạo với đáy 1 góc là 60
3a 2
và diện tích tứ giác ABCD là 2 . Gọi H là hình chiếu của A trên cạnh SC. Tính thể tích
khối chóp H.ABCD:
A.
a3 6
2
B.
a3 6
4
a3
6
C©u 30 : Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình bình hành có M là trung điểm SC. Mặt phẳng (P)
qua AM và song song với BD cắt SB, SD lần lượt tại P và Q. Khi đó
A.
2
9
B.
1
8
C.
1
3
VSAPMQ
VSABCD
D.
bằng:
2
3
B.
a3 2 3
3
C.
a3
3
D.
a3 3
3
C©u 33 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA a 3 và SA ( ABCD) . H là hình
chiếu của A trên cạnh SB. VS . AHC là:
A.
a3 3
3
B.
a3 3
6
C.
ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng 2 . Thể tích khối chóp là
A.
4
3
B.
4 2
3
C. Đáp số khác
D. 4 2
C©u 36 : Cho mặt phẳng (P) vuông góc mặt phẳng (Q) và (a) là giao tuyến của (P) và (Q). Chọn
khẳng định sai:
A. Nếu (a) nằm trong mặt phẳng (P) và (a) vuông góc với (Q) thì (a) vuông góc với (Q).
B. Nếu đường thẳng (p) và (q) lần lượt nằm trong mặt phẳng (P) và (Q) thì (p) vuông góc với
(q).
C. Nếu mặt phẳng (R) cùng vuông góc với (P) và (Q) thì (a) vuông góc với (R).
D. Góc hợp bởi (P) và (Q) bằng 90o.
C©u 37 : Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất:
A. Ba mặt
B. Năm mặt
C. Bốn mặt
D. Hai mặt
a 39
39
C.
a 39
13
D.
a 39
26
C©u 40 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , tam giác SAC cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SB hợp với đáy một góc 300, M là trung
6
điểm của BC . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AM theo a .
A. d
a
13
B. d
a 3
13
C. d
5
C©u 42 : Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và D thỏa mãn AB=2AD=2CD
và SA (ABCD). Gọi O = AC BD. Khi đó góc hợp bởi SB và mặt phẳng (SAC) là:
A.
BSO .
B.
BSC .
C.
DSO .
D. BSA .
C©u 43 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh C, cạnh góc vuông bằng a.
Mặt phẳng (SAB) vuông góc đáy. Biết diện tích tam giác SAB bằng
1 2
a . Khi đó, chiều cao
2
hình chóp bằng
A. a
B.
C©u 45 : Cho hình chóp tam giác S.ABC với SA,S B, SC đôi một vuông góc và SA SB SC a . Khi
đó, thể tích khối chóp trên bằng:
A.
1 3
a
6
B.
1 3
a
9
C.
1 3
a
3
D.
2 3
a
3
C©u 46 : Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh C, cạnh góc vuông
bằng a, chiều cao bằng 2a. G là trọng tâm tam giác A’B’C’. Thể tích khối chóp G.ABC là
A.
B.
1 3
d sin 2 cos sin
2
D.
1 3
d cos2 sin sin
3
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, thể tích khối chóp bằng
a3
3 2
. Góc
giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy gần góc nào nhất sau đây?
A. 600
B. 450
C. 300
D. 700
C©u 49 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối
a3
6
8
ĐÁP ÁN
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
{
{
)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
)
)
|
|
)
|
|
)
|
|
)
|
|
|
|
|
)
~
)
)
~
)
~
~
)
)
~
~
~
~
~
~
)
~
~
~
~
~
~
~
~
)
28
29
30
)
{
{
{
{
{
{
{
)
)
)
{
)
)
|
|
|
|
)
|
|
)
)
|
)
|
|
|
)
}
}
~
)
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
)
)
~
~
)
~
~
~
~
~
~
9
2
2
3
B. a) 5000 cm ; 10000 cm b) 12500 cm c) 25 cm
2
2
3
3
D. 2 2a2 ;(2 2 2)a2 ;
2 2a3
3
C©u 4 : Cho hình hộp ABCDA’B’C’D’ có đáy là một hình thoi và hai mặt chéo ACC’A’, BDD’B’
đều vuông góc với mặt phẳng đáy. Hai mặt này có diện tích lần lượt bằng
100 𝑐𝑚2 , 105 𝑐𝑚2 và cắt nhau theo một đoạn thẳng có độ dài 10 cm. Khi đó thẻ tích của
hình hộp đã cho là
A. 225√5 𝑐𝑚3 .
425 𝑐𝑚3 .
B.
525 𝑐𝑚3 .
235√5 𝑐𝑚3 .
C.
D.
1
C©u 5 : Đáy của một hìnhchops SABCD là một hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy
và có độ dài bằng a. Thể tích khối tứ diện SBCD bằng
𝑎3
A.
a3 6
; 3a 2
6
B.
a3 6
; a 2
16
C.
a3 6
; a 2
6
D.
a3 6
; 2a 2
6
C©u 7 : Cho hình trụ có bán kính R = a, mặt phẳng qua trục và cắt hình trụ theo một thiết diện có
diện tích bằng 6a2. Diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ là:
A. 8 a 2 ; 3 a3
B. 6 a 2 ; 6 a3
C. 6 a 2 ; 3 a3
.
C©u 9 : Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác đều cạnh a=4 và diện tích tam giác
A’BC=8. Tính thể tích khối lăng trụ.
A. 8√3
B. 4√3
C. Kết quả khác
D. 2√3
C©u 10 : Cho lăng trụ xiên tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết cạnh bên là
a√3 và hợp với đáy ABC một góc 600. Tính thể tích lăng trụ.
3𝑎3 √3
8
A.
B. Đáp án khác
2𝑎3
9
C.
5𝑎3 √3
8
3
.
C©u 12 : Cho hình chop SABCD có đáy là một hình vuông cạnh a. Các mặt phẳng (SAB) và (SAD)
cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, còn cạnh SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 300 . Thể
tích của hình chop đã cho bằng
2
𝑎3 √6
9
A.
𝑎3 √6
.
3
B.
𝑎3 √6
.
4
C.
C©u 14 : Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a. Hình chiếu vuông
góc của A’ xuống ABC là trung điểm của AB. Mặt bên AA ' C ' C tạo với đáy một góc bằng
450. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ ?
A.
3a 3
8
B.
3a 3
16
C.
a3
16
D.
a3
8
C©u 15 : Đáy của một hình hộp đứng là một hình thoi có đường chéo nhỏ bằng d và góc nhọn bằng 𝛼.
Diện tích của một mặt bên bằng S. Thể tích của hình hộp đã cho là
A. 𝑑𝑆𝑠𝑖𝑛 𝛼.
B. 𝑑𝑆𝑠𝑖𝑛𝛼.
4
𝑉.
B.
5
2
𝑉.
C.
3
4
𝑉.
D.
3
𝑉.
C©u 18 : Một hình tứ diện đều cạnh a có 1 đỉnh trùng với đỉnh của hình nón tròn xoay, còn 3 đỉnh
còn lại của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón. Khi đó, diện tích xung quanh của
hình nón tròn xoay là:
A. a 2 2
B.
C.
D. 15 ;24 ; 2
C©u 20 : Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình chữ nhật với AB=√3 AD=√7. Hai mặt bên
(ABB’A’) và (ADD’A’) lần lượt tạo với đáy những góc 450 và 600. Tính thể tích khối hộp nếu
biết cạnh bên bằng 1.
A. 3
C. 9
B. 6
D. Đáp án khác
C©u 21 : Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều, BCD là tam giác vuông cân tại D, (𝐴𝐵𝐶) ⊥ (𝐵𝐶𝐷)
và AD hợp với (BCD) một góc 600 . Tính thể tích tứ diện ABCD
𝑎 3 √3
9
A.
𝑎 3 √7
9
B.
C. Đáp án khác
𝑎 3 √3
6
B.
𝑎3 √5
6
C.
D.
𝑎3
3
C©u 24 : Cho khối chóp S.ABC có đường cao SA = a, đáy ABC là tam giác vuông cân có AB = BC = a.
Gọi B’ là trung điểm của SB, C’ là chân đường cao hạ từ A của tam giác SAC. Thể tích của
khối chóp S.AB’C’ là:
A.
a3
6
B.
a3
36
a3
18
C©u 26 : Thể tích của khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:
A.
a3
2
B.
a3 3
2
C.
a3 3
4
D.
a3 3
12
C©u 27 : Cho hình nón,mặt phẳng qua trục và cắt hình nón tạo ra thiết diện là tam giác đều cạnh 2a.
Tính diện tích xung quanh của hình nón và thể tích của khối nón.
a3 3
A.
B. a 2 ; 9 a3
C. 2 a 2 ;
D. 2 a 2 ; 3 a3
6 a 2 ; 9 a3
.
B.
3
𝑎3 √3
.
C.
12
𝑎3 √3
.
D.
8
.
C©u 30 : Một cốc nước có dạng hình trụ đựng nước chiều cao 12cm, đường kính đáy 4cm, lượng
nước trong cốc cao 10cm. Thả vào cốc nước 4 viên bi có cùng đường kính 2cm. Hỏi nước
dâng cao cách mép cốc bao nhiêu xăng-ti-mét? (Làm tròn sau dấu phẩy 2 chữ số thập phân)
A. 0,33cm
B. 0,67cm
C. 0,75cm
C. 18a3
D. 8a3
C©u 33 : Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc SAC bằng 45o. Tính thể tích khối chóp
.Tính diện tích xung quanh của mặt nón ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
a3 2
A.
C.
6
a3 2
6
;
a2 2
;
a2 2
3
2
B.
3
6
D.
là:
3
C©u 35 : Cho khối chóp tứ giác đều SABCD. Một mặt phẳng (𝛼) qua A, B và trung điểm M của SC.
Tính tỉ số thể tích của hai phần khối chóp bị phân chia bởi mặt phẳng đó.
3
5
A.
3
8
B.
3
7
C.
5
8
𝑎𝑏𝑐.
C©u 37 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy,
góc giữa đường thẳng SB và (ABC) bằng 600. Tính thể tích của khối chóp
A.
a3 3
12
B.
a3
4
C.
a3
2
D.
a3 3
6
C©u 38 : Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AC=a,
̂ =600 biết BC’ hợp với (AA’C’C) một góc 300. Tính thể tích lăng trụ.
𝐴𝐶𝐵
A. 𝑎3 √6
7a3 5 a3
;
6 12
D.
a3 a3
6
;
12
C©u 40 : Cho một hình trụ có hai đáy là hai đường tròn tâm O và O’, bán kính R, chiều cao hình trụ là
R 2 .Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ; Tính thể tích của khối
trụ.
A. 2
C.
2 1 R2 ; R3
B.
C. 328cm3
D. 712cm3
C©u 42 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Khối hộp là khối đa diện lồi
B. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi
C. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được 1 khối đa
diện lồi
D. Khối tứ diện là khối đa diện lồi
C©u 43 : Thể tích của khối tứ diện đều cạnh a bằng:
A.
C©u 44 :
a3 3
4
B.
a3 2
12
C.
a3 6
C©u 45 : Cho hình chóp tam giác S.ABC có AB=5a, BC=6a, CA=7a. Các mặt bên SAB, SBC, SCA tạo với
đáy một góc 600 . Tính thể tích khối chóp.
A.
8√3𝑎3
B.
6√3𝑎3
C.
7√3𝑎3
D.
5√3𝑎3
C©u 46 : Có thể chia một hình lập phương thành bao nhiêu tứ điện bằng nhau?
7
A. 2
B. 4
C. Vô số
D. Không chia được
A.
C.
3a
3
3
4
a3 3
4
2
; 2
a
; 2
a2 3
a3 3
3
3
B.
1
4
C.
3
4
D. 1
8
ĐÁP ÁN
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
{
{
)
{
{
{
)
)
{
)
{
{
{
{
)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
)
)
|
)
}
}
}
}
}
}
}
)
)
~
)
)
)
~
~
~
)
~
~
)
)
~
~
)
~
)
~
)
49
50
{
{
{
)
{
{
)
)
{
{
)
{
{
)
{
{
{
)
{
)
{
{
{
)
|
)
}
}
}
}
}
)
}
}
}
)
}
)
)
}
~
)
~
~
~
~
~
~
~
~
~
)
)
~
~
SA
A.
a 2
3
ABC ,
là
B. a
C.
a
2
D.
a 2
2
C©u 3 : Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a thì thể thích của nó là ?
A.
a3
2
39
12
B.
a
3
39
48
C.
a
3
39
24
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SD=
D.
a
3
C©u 7 : Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a.Diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy
.Khi đó thể tích của hình chóp bằng ?
A.
a3 3
12
B.
a3 3
3
C.
a3 3
2
C©u 8 : Cho hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là hình vuông , SM
a3 3
6
MNPQ . Biết MN
a
,
a 2 .Thể tích khối chóp là
B.
1
2
C.
1
3
D.
1
4
C©u 10 : Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB 3a, BC 5a , SAC
vuông gố c với đá y. Biế t SA 2a, SAC 30o . Thể tích khố i chố p là :
A.
a3 3
3
B. 2a3 3
C. a3 3
D. Đáp án khác
C©u 11 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, góc giữa đường SA và mặt phẳng
C©u 12 : Cho khối tứ diện đều ABCD. Điểm M thuộc miền trong của khối tứ diện sao cho thể tích
các khối MBCD, MCDA, MDAB, MABC bằng nhau. Khi đó
A. Tất cả các mệnh đề trên đều đúng.
B. M cách đều tất cả các mặt của khối tứ diện đó.
C. M là trung điểm của đôạn thẳng nối trung điểm của 2 cạch đối diện của tứ diện
D. M cách đều tất cả các đỉnh của khối tứ diện đó.
C©u 13 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, góc giữa đường SA và mặt phẳng
(ABC) bằng 450 . Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) là điểm H thuộc BC sao cho BC = 3BH.
Gọi M là trung điểm SC. khoảng cách từ điểm M đến (SAB) là
2
A. a
651
62
B. a
651
56
C.
a
651
93
3
a
4
C. a 3
D.
a 2
2
C©u 17 : Cho tứ diện ABCD có AB=CD=2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AD, MN=
a 3 . Góc giữa AB và AC là:
A. 30°
B. 60°
C. 90°
D. 45°
C©u 18 : Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, và góc ASB 600 .Thể tích khối
chóp S.ABC là
A.
a3 3
2
B.
D.
a3
2
C©u 20 : Cho lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy là tam giác cân, AB AB a, BAC 120o . Mặt
phẳng
AB ' C ' tạo với đáy một góc 60o. Thể tích lăng trụ là:
3
A.
a3
2
B.
3a 3
8
C.
a3
3
D.
a 14
7
C©u 23 : Hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là một hình thoi với diện tích S1 .Hai đường chéo
ACC’A’ và BDD’B’có diện tích lần lượt bằng S2 ,S2 Khi đó thể tích của hình hộp là ?
A.
2S1S2 S3
3
B.
S1 S2 S3
2
C.
3S1S2 S3
3
D.
S1S2 S3
2
C©u 24 : : Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, SA vuông góc với đáy.
AB a, AC 2a, SA a 3 . Tính góc giữa (SBC) và (ABC)
A. 45o
A.
a3
2
B.
a3
6
C.
a3 2
3
D.
a3
3
C©u 27 : : Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB 2a, AD a. Hình chiếu của S
lên (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 45o . Thể tích khối chóp
S. ABCD là:
4
A.
2a 3
3
a3
3
D. Đáp án khác
C©u 29 : Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông biết AB BC a, AD 2a .Cạnh
bên SD a 5 và H là hình chiếu của A lên SB. Tính thể tích S.ABCD và khoảng cách từ H
đến mặt phẳng SCD
A. V
3a3
5a 2 6
,h
2
12
B. V
3a3
a 6
,h
2
6
C. V
a3
5a 6
,h
C©u 31 : Cho hình chóp S.ABC. gọi A’ và B’ lần lượt là trung điểm của SA và SB. Khi đó tỉ số thể tích
của hai khối chóp S.A’B’C và S.ABC bằng?
A. 1/2
B. 1/8
C. 1/4
D. 1/3
C©u 32 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=2a, AD=a. Hình chiếu của S lên
(ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy góc 45°. Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A.
2 2a 3
3
B.
a3
3
C.
2a 3
3
D.
a3 3
A. ¼
B. 1/8
C. 1/16
D. ½
C©u 36 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB=a, AD=2a, góc BAD=60°.
SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 60°. Thể tích khối chóp S.ABCD
là V. Tỷ số
A.
7
V
là:
a3
B. 2 3
C.
3
D. 2 7
C©u 37 : Hình lăng trụ đều là :
A.