Tuyển tập đề thi Toán vào lớp 10
Nguyễn Công Minh
Luyện thi vào lớp 10 thpt
đề thi số 1
Phần ii ( tự luận)
Cõu 13: (1,5 im)
Tỡm iu kin xỏc nh v rỳt gn biu thc P : P =
1 1 1 2
:
1 2 1
a a
a a a a
+ + ữ
ữ
ữ
Cõu 14: (1,5 im)
a) Hóy cho hai ng thng ct nhau ti mt im A trờn trc honh. V hai ng
thng ú.
b) Gi s giao im th hai ca hai ng thng ú vi trc tung l B,
c). Tớnh cỏc khong cỏch AB, BC, CA v din tớch tam giỏc ABC.
Cõu 15: (3 im) Cho tam giỏc ABC vuụng ti A , BC = 5, AB = 2AC
a) Tớnh AC
(O)?
d) Chng minh DE l tip tuyn chung ca hai ng trũn (M) v (N) v l tip tuyn
ca ng trũn ng kớnh MN?
đề thi số 3
Phần ii ( tự luận)
Cõu 15: (2 im) Gii bi toỏn sau bng cỏch lp h phng trỡnh:
Hai vũi nc cựng chy vo mt cỏi b khụng cú nc trong 4 gi 48 phỳt s y b.
Nu m vũi th nht trong 3 gi v vũi th hai trong 4 gi thỡ c
3
4
b nc. Hi
mi vũi chy mt mỡnh thỡ trong bao lõu mi y b?
Cõu 16: (1 im) Cho phng trỡnh x
2
- (2k - 1)x +2k -2 = 0 (k l tham s). Chng
minh rng phng trỡnh luụn luụn cú nghim.
Cõu 17: (3 im) Cho ng trũn tõm O ng kớnh AB. Trờn ng trũn ly im D
khỏc A v B. Trờn ng kớnh AB ly im C v k CH AD. ng phõn giỏc trong
ca gúc DAB ct ng trũn ti E v ct CH ti F, ng thng DF ct ng trũn
ti N.
a) Chng minh t giỏc AFCN ni tip c?
b) Chng minh ba im N, C, E thng hng?
đề thi số 4
Phần ii ( tự luận)
Cõu 13: (2,0 im) Chng minh biu thc A sau khụng ph thuc vo x:
A =
6 2
. 6 : 6
3
x
Tuyển tập đề thi Toán vào lớp 10
Nguyễn Công Minh
(-1; 1). Vi m tỡm c hóy tớnh din tớch tam giỏc AOB, trong ú A v B ln lt l
giao im ca ng thng
2
d
vi hai trc to Ox v Oy.
Cõu 15: (3,5 im) Cho hai ng trũn (O) v (O), tip xỳc ngoi ti A. K tip tuyn
chung ngoi DE, D
(O), E
(O). K tip tuyn chung trong ti A, ct DE ti I. Gi
M l giao im ca OI v AD, M l giao im ca OI v AE.
a) T giỏc AMIN l hỡnh gỡ? Vỡ sao?
b) Chng minh h thc IM.IO = IN.IO
c) Chng minh OO l tip tuyn ca ng trũn cú ng kớnh DE
d) Tớnh DE bit OA = 5cm; OA = 3,2cm
đề thi số 5
Phần ii ( tự luận)
Cõu 17: (1,5 im) Gii phng trỡnh
Cõu 18: (2 im)
Gii bi toỏn sau bng cỏch lp phng trỡnh:
Mt nhúm hc sinh tham gia lao ng chuyn 105 bú sỏch v th vin ca trng.
n bui lao ng cú hai bn b m khụng tham gia c, vỡ vy mi bn phi
chuyn thờm 6 bú na mi ht s sỏch cn chuyn. Hi s hc sinh ca nhúm ú?
Cõu 19: (2,5 im)
Cho tam giỏc PMN cú PM = MN, . Trờn na mt phng b PM khụng
a) Chng minh KMHN l t giỏc ni tip.
b) Bit bỏn kớnh ng trũn ngoi tip t giỏc KMHN bng 10cm v on KM
bng 6cm, hóy tớnh din tớch tam giỏc KMH.
đề thi số 7
Năm học 1999- 2000
Đề thi vào lớp 10 ptth - tỉnh Nam định
Môn toán ( Thời gian 150)
B ài I ( 1,5 điểm) :
Cho biểu thức
x
xx
A
24
44
2
+
=
1) Với giá trị nào của x thì biểu thức A có nghĩa?
2) Tính giá trị của biểu thức A khi : x = 1,999
B ài II ( 1,5 điểm) :
Giải hệ phơng trình
3) Tia ES là phân giác của góc AEF.
B ài V ( 1 điểm):
Trờng THCS Nam Hoa Nam Trực Nam Định 4
Tuyển tập đề thi Toán vào lớp 10
Nguyễn Công Minh
Giải phơng trình : x
2
+ x + 12
301
=+
x
đề thi số 8
Năm học 2000 2001
Đề thi vào lớp 10 ptth - tỉnh Nam định
Môn toán - ( thời gian 150)
B ài I ( 2 điểm) :
Cho A =
2
.
B ài II ( 2 điểm) :
Trên hệ trục toạ độ Oxy cho các điểm : M(2;1) và N(5;-
2
1
) và đờng thẳng (d): y = ax + b.
a) Tìm a và b để đờng thẳng (d) đi qua M và N .
b) Xác định toạ độ giao điểm của đờng thẳng (d) với hai trục Oy và Ox .
B ài III ( 2 điểm) :
Cho số nguyên dơng gồm hai chữ số. Tìm số đó biết rằng tổng của hai chữ số bằng
8
1
số
đã cho và nếu thêm 13 vào tích hai chữ số sẽ đợc một số mới viết theo thứ tự ngợc lại với số
đã cho.
B ài IV ( 4 điểm) :
Cho tam giác nhọn PBC , PA là đờng cao . Đờng tròn đờng kính BC cắt PB , PC lần luợt
ở M và N . NA cắt đờng tròn tại điểm thứ hai là E .
a) Chứng minh 4 điểm A , B, P ,N cùng thuộc một đờng tròn. Xác định tâm và bán kính của
đờng tròn đó .
b) Chứng minh : EM
BC .
c) Gọi F là điểm đối xứng của N qua BC. Chứng minh : AM . AF = AN . AE.
Trờng THCS Nam Hoa Nam Trực Nam Định 5
Tuyển tập đề thi Toán vào lớp 10
x y
xy
+ =
=
B ài iiI ( 2 điểm) :
Hai ngời cùng làm chung một công việc sẽ hoàn thành trong 4 giờ . Nếu mỗi ngời làm
riêng để hoàn thành công việc thì thời gian ngòi thứ nhất làm ít hơn ngời thứ hai 6 giờ . Hỏi
nếu làm riêng thì mỗi ngòi phảI làm trong bao lâu sẽ hoàn thành công việc?
B ài Iv ( 2 điểm) :
Cho các hàm số : y =
2
x
(P) và y = 3x +
2
m
(d) ( x là biến số , m là số cho trớc)
1) CMR với bất kỳ giá trị nào của m , đg thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại 2 điểm phân bịêt
2) Gọi
1 2
;y y
là tung độ các giao điểm của đờng thẳng (d) và parabol (P) . Tìm m để có đẳng
thức :
1 2 1 2
11y y y y+ =
B ài v ( 3 điểm) :
Cho tam giác ABC vuông ở đỉnh A . Trên cạnh AC lấy điểm M ( khác với các điểm A và
C) Vẽ đờng tròn (O) đờng kính MC . Gọi T là giao điểm thứ hai của cạnh BC với đờng tròn
với x > 0 , y > 0 và x
y
a) Rút gọn biểu thức trên .
b) Tìm giá trị của x và y để S = 1.
B ài iI ( 2 điểm) :
Trên parabol y =
2
1
2
x
lấy hai điểm A, B . Biết hoành đọ của điểm A là
2
A
x =
và tung độ
của điểm B là
8
B
y =
. Viết phơng trình đờng thẳng AB.
B ài Iii ( 1 điểm) :
Xác định giá trị của m trong phơng trình bậc hai :
2
8 0x x m + =
để 4 +
3
là nghiệm của
phơng trình . Với m vừa tìm đợc , phơng trình đã cho còn một nghiệm nữa . Tìm nghiệm còn
lại ấy?
2 5
2
3 1
1,7
x x y
x x y
+ =
+
+ =
+
B ài Ii ( 2 điểm) :
Cho biểu thức P =
1
1
x
x x x
+
+
với x > 0 ; x
1
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính giá trị của P khi x =
Nguyễn Công Minh
đề thi số 12
Năm học 2004 - 2005
Đề thi vào lớp 10 ptth - tỉnh Nam định
Môn toán - ( thời gian 150)
B ài I ( 3 điểm) :
1)Đơn giản biểu thức :
P =
14 6 5 14 6 5+ +
2) Cho biểu thức :
Q =
2 2 1
.
1
2 1
x x x
x
x x x
+ +
ữ
ữ
+ +
với x > 0 ; x
1
a) Chứng minh Q =
2) Tứ giác MNPQ nội tiếp đợc trong đờng tròn .
3) Bất đẳng thức : BN + BP + BM + BQ > 8R
B ài iv ( 1 điểm) :
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số :
2
2
2 6
2 5
x x
y
x x
+ +
=
+ +
đề thi số 13
Trờng THCS Nam Hoa Nam Trực Nam Định 9
Tuyển tập đề thi Toán vào lớp 10
Nguyễn Công Minh
Năm học 2005 - 2006
Đề thi vào lớp 10 ptth - tỉnh Nam định
Môn toán - ( thời gian 150)
B ài I ( 2 điểm) :
1) Tính giá trị của biểu thức :
P =
7 4 3 7 4 3 + +
2) Chứng minh :
1 2 1 2
2 2 1 .y y x x+ +
B ài iiI ( 4 điểm) :
Cho BC là dây cung cố định của đờng tròn tâm O , bán kính R ( 0 < BC < 2R ) .A là điểm
di động trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC nhọn . Các đờng cao AD , BE , CF của
tam giác ABC cắt nhau tại H (
, , )D BC E CA F AB
.
1) Chứng minh tứ giác BCEF nội tiếp đợc trong một đờng tròn. Từ đó suy ra
AE . AC = AF . AB
2) Gọi A là trung điểm của BC . Chứng minh AH = 2 AO .
3) Kẻ đờng thẳng d tiếp xúc với đờng tròn (O) tại A . Đặt S là diện tích của tam giác
ABC , 2p là chu vi của tam giác DEF.
a) Chứng minh : d // EF.
b) Chứng minh : S = p . R .
B ài v ( 1điểm) :
Giải phơng trình :
2
9 16 2 2 4 4 2x x x+ = + +
.
đề thi số 14
Trờng THCS Nam Hoa Nam Trực Nam Định 10
Tuyển tập đề thi Toán vào lớp 10
Nguyễn Công Minh
Năm học 2006 - 2007
Đề thi vào lớp 10 ptth - tỉnh Nam định
Môn toán - ( thời gian 150)
2) Chứng minh rằng với mọi a đờng thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt.
3) Gọi hoành độ giao điểm của đờng thẳng (d) luôn cắt parabol (P) là
1 2
,x x
. Tìm a để
2 2
1 2
6x x+ =
B ài iIi ( 3,5 điểm) :
Cho đờng tròn (O) đờng kính AB . Điểm I nằm giữa A và O ( I khác A và O ) . Kẻ dây
MN vuông góc với AB tại I . Gọi C là điểm tuỳ ý thuộc cung lớn MN ( C khác M , N và B
) Nối AC cắt MN tại E . Chứng minh :
1) Tứ giác IECB nội tiếp .
2)
2
.AM AE AC=
3) AE . AC AI . IB = AI
2
.
B ài iv ( 1 điểm) :
Cho
4, 5, 6a b c
và
2 2 2
90a b c+ + =
Chứng minh : a + b + c
16
đề thi số 15
Năm học 2007- 2008
B ài Ii ( 3 điểm) :
Cho phơng trình :
2
2( 1) 4 0x m x m + + =
(1) , (m là tham số).
1) Giải phơng trình (1) với m = -5.
2) Chứng minh rằng phơng trình (1) luôn có hai nghiệm
1 2
,x x
phân biệt mọi m.
3) Tìm m để
1 2
x x
đạt giá trị nhỏ nhất (
1 2
,x x
là hai nghiệm của phơng trình (1) nói
trong phần 2/ ) .
B ài Iii ( 3,5 điểm) :
Cho đờng tròn (O) và hai điểm A , B phân biệt thuộc (O) sao cho đờng thẳng AB không
đi qua tâm O . Trên tia đối của tia AB lấy điểm M khác điểm A , từ điểm M kẻ hai tiếp tuyến
phân biệt ME , MF với đờng tròn (O) , ( E , F là hai tiếp điểm ) . Gọi H là trung điểm
của dây cung AB ; các điểm K ,I theo thứ tự là giao điểm của đờng thẳng EF với các đ-
ờng thẳng OM và OH .
1) Chứng minh 5 điểm M , H , O , E , F cùng nằm trên một đờng tròn .
2) Chứng minh : OH . OI = OK . OM
3) Chứng minh IA , IB là các tiếp tuyến của đờng tròn (O).
B ài Iv ( 1 điểm) :
Tìm tất cả các cặp số (x;y ) thoả mãn :
2 2
ny ct ng trũn ti hai im E v B ( E nm gia B v H)
1. Chng minh gúc ABE bng gúc EAH v tam giỏc ABH ng dng vi tam giỏc
EAH.
2. Ly im C trờn d sao cho H l trung im ca on AC, ng thng CE ct AB
ti K. Chng minh AHEK l t giỏc ni tip.
3. Xỏc nh v trớ im H AB= R .
Bi 5: (0,5 im)
Cho ng thng y = (m-1)x+2
Tỡm m khong cỏch t gc ta n ng thng ú l ln nht.
Gi ý mt phng ỏn bi gii thi tuyn sinh lp 10 THPT- H Ni
Trờng THCS Nam Hoa Nam Trực Nam Định 13
TuyÓn tËp ®Ò thi To¸n vµo líp 10
NguyÔn C«ng Minh
Năm học 2007-2008
Bài 1:
P=
1. Kết quả rút gọn với điều kiện xác định của biểu thức P là
2. Yêu cầu . Đối chiếu
với điều kiện xác định của P có kết quả cần tìm là
Bài 2:
Gọi vận tốc khi đi là x (đơn vị tính km/h, điều kiện là x>0) ta có phương
trình . Giải ra ta có nghiệm x=12(km/h)
Bài 3:
1. Khi b=-3, c= 2 phương trình x
2
-3x+2=0 có nghiệm là x=1, x=2
2. Điều kiện cần tìm là
a) x
2
2 x + 4 = 0
b) x
4
29x
2
+ 100 = 0
c)
5 6 17
9 7
x y
x y
+ =
=
Cõu 2: (1, 5 im)
Thu gn cỏc biu thc sau:
a)
b)
Cõu 3: (1 im)
Mt khu vn hỡnh ch nht cú din tớch bng 675 m
2
v cú chu vi bng 120 m. Tỡm
chiu di v chiu rng ca khu vn.
Cõu 4: (2 im)
Cho phng trỡnh x
d) Cho HF = 3 cm, HB = 4 cm, CE = 8 cm v HC > HE. Tớnh HC.
Trờng THCS Nam Hoa Nam Trực Nam Định 16
TuyÓn tËp ®Ò thi To¸n vµo líp 10
NguyÔn C«ng Minh
Gợi ý một phương án bài giải đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT
Năm học 2007-2008
Câu 1:
a) Ta có Δ’ = 1 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt là x
1
= 5 – 1 và x
2
=
5 + 1.
b) Đặt t = x
2
≥ 0, ta được phương trình trở thành t
2
– 29t + 100 = 0 t = 25
hay t =2.
* t = 25 x
2
= 25 x = ± 5.
* t = 4 x
2
= 4 x = ± 2.
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm là ± 2; ±5.
c)
1
, x
2
m > 1.
c) Khi m > 1 ta có:
S = x
1
+ x
2
= 2m và P = x
1
x
2
= m
2
– m + 1
Do đó: A = P – S = m
2
– m + 1 – 2m = m
2
– 3m + 1 = − ≥ – .
Dấu “=” xảy ra m= (thỏa điều kiện m > 1)
Vậy khi m = thì A đạt giá trị nhỏ nhất và GTNN của A là – .
Câu 5:
Trêng THCS Nam Hoa – Nam Trùc – Nam §Þnh 17
TuyÓn tËp ®Ò thi To¸n vµo líp 10
NguyÔn C«ng Minh
Tuyển tập đề thi Toán vào lớp 10
Nguyễn Công Minh
đề thi số 18
Năm học 1999- 2000
Đề thi vào lớp 10
trờng PTTH chuyên Lê Hồng phong Nam định
Môn toán (đề chung) - ( Thời gian 150)
B ài I ( 2 điểm) :
Cho biểu thức
ab
ba
aab
b
bab
a
N
+
+
+
=
Với a,b là 2 số dơng khác nhau
1) Rút gọn biểu thức N
2) Tính giá trị của biểu thứcN khi :
526
+=
a
và
xy
=
tại 2 điểm phân biệt.
B ài IV ( 4 điểm):
Cho đtròn (O,R) và đờng thẳng (d) cắt đtròn tại 2 điểm A và B . Từ điểm M nằm
trên đờng thẳng (d) và ở ngoài đtròn (O,R) kẻ 2 tiếp tuyến MP và MQ đến đtròn , trong
đó P và Q là các tiếp điểm .
1) Gọi I là giao điểm của đoạn thẳng MO với đtròn (O,R) . CMR I là tâm đtròn
nội tiếp tam giác MPQ.
2) Xác định vị trí của M trên đờng thẩng (d) để tứ giác MPOQ là hình vuông.
3) CMR khi điểm M di chuyển trên đờng thẳng (d) thì tâm đtròn ngoại tiếp tam
giác MPQ chạy trên một đờng thẳng cố định.
đề thi số 19
Năm học 2000 - 2001
Đề thi vào lớp 10
Trờng THCS Nam Hoa Nam Trực Nam Định 19
Tuyển tập đề thi Toán vào lớp 10
Nguyễn Công Minh
trờng PTTH chuyên Lê Hồng phong Nam định
Môn toán (đề chung) - ( Thời gian 150)
B ài I ( 2,5 điểm) :
Cho biểu thức
1
1
1
1
2
1
= 0 (1)
1) Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm và các nghiệm của ptrình có giá trị
tuyệt đối bằng nhau
2) Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm và các nghiệm ấy là số đo của 2 cạnh
góc vuông của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 3.
B ài III ( 1 điểm) :
Trên hệ trục toạ độ Oxy Parapol (P) có ptrình là :
2
xy
=
(P)
Viết ptrình đthẳng song song với đthẳng y = 3x + 12 và có với parabol (P) đúng một
điểm chung.
B ài IV ( 4 điểm):
Cho đtròn (O) đờng kính AB = 2R . Một điểm M chuyển động trên đtròn (O) (M
khác Avà B). Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên đờng kính AB . Vẽ đtròn (T)
có tâm là M và bán kính là MH . Từ A và B lần lợt kẻ các tiếp tuyến AD , BC đến
đtròn (T) ( D và C là các tiếp điểm ) .
1) CMR khi M di chuyển trên đtròn (O) thì AD + BC có giá trị không đổi.
2) CM đthẳng CD là tiếp tuyến của đtròn (O) .
3) CM với bất kỳ vị trí nào của M trên đtròn (O) luôn có bất đẳng thức AD. BC
R
2
. Xác định vị trí của M trên đtròn (O) để đẳng thức xảy ra.
4) Trên đtròn (O) lấy điểm N cố định . Gọi I là trung điểm của MN và P là hình
chiếu vuông góc của I trên AB . Khi M di chuyển trên đtròn (O) thì P chạy trên
đẳng thức x
0
y
0
< 0.
B ài iI ( 1,5 điểm) :
1) Lập phơng trình bậc hai với hệ số nguyên có hai nghiệm là:
53
4
1
+
=
x
và
53
4
2
=
x
2) Tính : P =
44
53
4
53
4
555
22
=++++
yyxx
Tính giá trị của biểu thức : M = x + y.
B ài V ( 3,5 điểm) :
Cho tứ giác ABCD có AB = AD và CB = CD.
1) Chứng minh rằng :
b) Tứ giác ABCD ngoại tiếp đợc đờng tròn .
c) Tứ giác ABCD nội tiếp đợc trong một đờng tròn khi và chỉ khi AB và BC vuông
góc với nhau.
2) Giả sử AB
BC . Gọi ( N ; r) là đờng tròn nội tiếp và ( M; R ) là đờng tròn
ngoại tiếp tứ giác ABCD . Chứng minh:
a) AB + BC = r +
22
4Rr
+
b)
22222
4RrrrRMN
++=
đề thi số 21
Năm học 2002 - 2003
Đề thi vào lớp 10
PTTH chuyên Lê Hồng phong Nam định
Trờng THCS Nam Hoa Nam Trực Nam Định 21
x x m
+ =
+ + =
( x là ẩn , m là tham số )
Tìm m để hai phơng trình đã cho có đúng một nghiệm chung.
B ài Iv ( 4 điểm) :
Cho đờng tròn (O;R) với hai đờng kính AB và MN . Tiếp tuyến với đờng tròn (O)
tại A cắt các đờng thẳng BM và BN tơng ứng tại
1 1
,M N
. Gọi P là trung điểm của
AM
1
, Q là trung điểm của AN
1
.
1) CMR tứ giác MM
1
N
1
N nội tiếp đợc trong một đờng tròn.
2) Nếu M
1
N
1
= 4R thì tứ giác PMNQ là hình gì?
3) Đờng kính AB cố định , tìm tập hợp tâm các đờng tròn ngoại tiếp tam giác BPQ
khi đờng kính MN thay đổi.
B ài v ( 1 điểm) :
Cho đờng tròn (O;R) và hai điểm A,B nằm phía ngoài đờng tròn (O) với OA =
2
1
x y
xy a
= +
+ =
trong đó x,y là ẩn , a là số cho trớc.
1) Giải hệ phơng trình đã cho với a = 2003 .
2) Tìm giá trị của a để hệ phơng trình đã cho có nghiệm.
B ài iiI ( 2,5 điểm) :
Cho phơng trình :
5 9x x m + =
với x là ẩn , m là số cho trớc .
1) Giải phơng trình đã cho với m = 2.
2) Giả sử phơng trình đã cho có nghiệm x = a . CMR khi đó phơng trính đã cho còn
có một nghiệm nữa là x = 14 a.
3) Tìm tất cả các giá trị của m để phơng trình đã cho có đúng một nghiệm .
B ài Iv ( 2 điểm) :
Cho hai đờng tròn (O) và (O) có bán kính theo thứ tự là R , R cắt nhau tại hai
điểm A và B .
1) Một tiếp chung của hai đờng tròn tiếp xúc với (O) và (O) lần lợt tại C và D . Gọi
H và K theo thứ tự là giao điểm của AB với OO và CD . CMR :
a) AK là trung tuyến của tam giác ACD .
b) B là trọng tâm của tam giác ACD khi và chỉ khi OO =
3
( ')
2
vơí
0, 0,m n m n
.
2) Q =
2 2
:
a b ab a b
ab
a b
+
với
0, 0a b> >
.
B ài Ii ( 1 điểm) :
Giải phơng trình :
6 2 2x x + =
B ài Iii ( 3 điểm) :
Cho các đờng thẳng : (
1
d
) : y = 2x + 2 ;
(
2
d
) : y = -x + 2;
(
3
d
) : y = mx ( m là tham số )
chứa điểm A . Trên tia AD ta lấy điểm E sao cho AE = DC.
1) Chứng minh
ABE CBD =
.
2) Xác định vị trí của D sao cho tổng DA + DB + DC lớn nhất.
B ài v ( 1 điểm) :
Tìm x , y dơng thoả mãn hệ
4 4
1
1
8( ) 5
x y
x y
xy
+ =
+ + =
đề thi số 24
Năm học 2005 - 2006
Đề thi vào lớp 10
PTTH chuyên Lê Hồng phong Nam định
Môn toán (đề chung) ( Thời gian 150)
Trờng THCS Nam Hoa Nam Trực Nam Định 24
(P) ; y = 2x +m (d)
trong đó m là tham số , m
0.
1) Với m =
3
, tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng (d) và parabol (P) .
2) CMR với mọi m
0 , đờng thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt.
3) Tìm m để đờng thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm có hoành độ là
( ) ( )
3 3
1 2 ; 1 2+
.
B ài iv ( 3 điểm) :
Cho tam giác đều ABC nội tiếp đờng tròn (O) và D là điểm trên cung BC không
chứa A ( D khác B và D khác C). Trên tia DC lấy điểm E sao cho DE = DA .
1) Chứng minh ADE là tam giác đều .
2) Chứng minh
ABD ACE
=
.
3) Khi D chuyển động trên cung BC không chứa A ( D khác B và D khác C) thì E
chạy trên đờng nào ?
B ài v ( 1 điểm) :
Cho 3 số dơng a, b, c thoả mãn : a + b + c
2005.
Chứng minh :