Tổng hợp câu hỏi lí thuyết các đề thi thử môn hóa học năm 2017 - Pdf 41

CỘNG ĐỒNG HÓA HỌC BEECLASS

TỔNG HỢP CÂU HỎI LÝ
THUYẾT TRONG ĐỀ THI
THỬ THPTQG 2017
Phân loại Câu hỏi Lý thuyết
Nhận biết - Thông hiểu – Vận dụng – Vận dụng cao
từ đề thi thử các trường THPT chuyên và Đề thi
thử chất lượng

Hoàng Phước Quân
NKer

Dãy chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong
dung dịch 𝐇𝟐 𝐒𝐎𝟒 đun nóng:
A. glucozo, tinh bột và xenlulozo

B. fructozo, saccarozo và tinh bột

C. glucozo, tinh bột và fructozo

D. saccarozo, tinh bột và xenlulozo

Phân tích và hướng dẫn giải:
Dãy các chất đều có khả năng tham gia thủy phân trong dung dịch H2 SO4 dun
nóng là: Saccarozo, tinh bột và xenlulozo
𝐂𝟏𝟐 𝐇𝟐𝟐 𝐎𝟏𝟏 + 𝐇𝟐 𝐎 →


𝐭 𝟎 ,𝐇 +


em đã tổng hợp những câu hỏi lí thuyết xuất hiện trong các đề thi thử của các THPT
năm 2017. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp ích được cho các anh chị trong quá trình học
tập và rèn luyện môn hóa.
Trong quá trình biên soạn, em không tránh khỏi những sai sót, rất mong nhận được
sự góp ý chân thành của mọi người!
Xin gửi lời cảm ơn đến anh Bùi Văn Toàn và anh Nguyễn Trần Trọng Nhân – một
cựu Nker đã giúp đỡ em trong quá trình thực hiện tài liệu này.
Chúc anh chị sẽ có một kì thi THPT Quốc gia thật tốt để tiếp bước cho con đường
tương lai của mình!
Đà Nẵng, ngày 11 tháng 3 năm 2017
(Tài liệu sẽ được bổ sung qua hàng năm)

ĐỀ 1: TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG – HẢI DƯƠNG
Câu 1: Nhiệt độ sôi của các chất: (1) C3H7COOH, (2) CH3COOC2H5 và (3) C3H7CH2OH
sắp xếp theo chiều tăng dần là
A. (1), (3), (2).
(3).

B. (3), (2), (1).

C. (2), (3), (1).

D. (1), (2),

Câu 4: Chọn khẳng định đúng?
A. Chất béo là este của glixerol với axit béo.
B. Chất béo là trieste của glixerol với axit hữu cơ.
C. Chất béo là trieste của ancol đơn chức với axit ba chức
D. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(1) Z là Fe2O3.

(3) Y chứa 2 chất tan là FeCl2 và CuCl2.
(4) Cho AgNO3 dư vào Y thu được 2 kết tủa.
(5) Y làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường axit; phản ứng với H2SO4 đặc
sinh ra SO2.
A. 1, 2,5

B. 1, 2, 4.

Câu 8: Trong các chất sau: (1) H2NCH2COOH ;

C. 2, 4,5

D. 3, 4, 5.

(2) ClNH3+-CH2COOH ;

(3) H2NCH2COONa; (4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH; (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH
Chất làm quì tím ẩm hoá đỏ:
A. (3), (4)

B. (2), (3)

C. (2), (5)

D. (3), (5)

Câu 9: Glyxin phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:
A. Quì tím, HCl, Al(OH)3, C2H5OH.

B. KOH, HCl, etanol, O2

Câu 17: Phản ứng chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là
A. phản ứng với Na.

B. phản ứng với H2/Ni. to.

C. phản ứng với Cu(OH)2.

D. phản ứng tráng gương.

Câu 18: Tên gọi của C6H5NH2 ( C6H5-: phenyl) là
A. Alanin
amino

B. Anilin

C. Benzyl amin

D. Phenyl

Câu 19: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng?
A. CH2=CHCH=CH2 và C6H5-CH=CH2
B. CH2=CH-Cl và CH2=CH-COO-CH3
C. H2N-[CH2]6-NH2 và HOOC-[CH2]4-COOH
D. CH2=CHCH=CH2 và CH2=CH-CN
Câu 20: Triolein có công thức là
A. (C17H35COO)3C3H5 B. (C15H31COO)3C3H5
C17H31COO)3C3H5

C. (C17H33COO)3C3H5



C. Mg, Ni, Ag

D. K, Ba,

Câu 25: Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C4H11N là
A. 8.

B. 6.

C. 5.

D. 7.


HOÀNG PHƯỚC QUÂN
ADMIN NHÓM HÓA HỌC BEECLASS 2018
MOD HÓA HỌC BEECLASS
Câu 29: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo là
A. C2H5COOCH3
C2H5

B. CH3COOC2H5

C. HCOOC3H7.

D. CH3COO

Câu 30: Khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
(1) Trong mạng tinh thể kim loại, thành phần tham gia liên kết kim loại là ion dương

H2SO4 loãng

B. dung dịch NaOH

C. dd NaCl

D.

dd

Câu 5: Các phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
(1) Thành phần chính chất béo thuộc loại hợp chất este.
(4) khi đun nóng chất béo lỏng với H2 (xúc tác Ni), sản phẩm thu được dễ tan trong
nước.
(5) Trong cơ thể lipit bị oxi hóa chậm thành CO2 và H2O, cung cấp năng lượng cho cơ
thể.
A. 1, 3, 5

B. 1, 2, 3, 4

Câu 6: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh

C. 1, 4, 5

D. 1, 3, 4, 5


HOÀNG PHƯỚC QUÂN
ADMIN NHÓM HÓA HỌC BEECLASS 2018
MOD HÓA HỌC BEECLASS


Câu 10: Chất khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng không sinh ra ancol là:
A. metyl acrylat
fomat

B. Phenyl axetat

C. tristearin

D.

benzyl

Câu 12: Aminoaxit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chỉ chứa nhóm cácboxyl
amino
C. chỉ chưa nitơ và cacbon

B. chứa nhóm cacboxyl và nhóm
D. chỉ chứa nhóm amino

Câu 13: Cho các chất sau: axit glutamic, valin, lysin, alanin, trimetyl amin, anilin. Số chất
làm quì tím chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh và không đổi màu lần lượt là:
A. 1, 1, 4

B. 3, 2, 1

C. 2, 1, 3

D. 1, 2, 3

glyxin, Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH là :
A. 5

B. 3

C. 6

Câu 18: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực Bazơ mạnh nhất?

D. 4


HOÀNG PHƯỚC QUÂN
ADMIN NHÓM HÓA HỌC BEECLASS 2018
MOD HÓA HỌC BEECLASS
A. NH3
(CH3)2NH

B. C6H5CH2NH2

C. C6H5NH2

D.

Câu 20: Trung hòa m gam etylmetyl amin cần vừa đủ 0,2 mol HCl. Khối lượng muối khan
thu được sau phản ứng là :
A. 19,1g

B. 12,73g



D. Cu(OH)2

Câu 21: Fructozo không phản ứng được với:
A. ddAgNO3/NH3

B. nước brom

Câu 22: Câu nào sau đây không đúng?
A. Amino axit là các chất lỏng, không màu
B. Các amino axit đều tan trong nước
C. Thủy phân protein đơn giản (xúc tác axit) đun nóng thu được hỗn hợp các α-amino
axit
D. Phân tử khối của 1 amino axit (gồm 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) luôn là số lẻ
Câu 29: Chất nào sau đây không phải este?
A. CH3COOC2H5
C3H5(OCOCH3)3

B. C2H5OC2H5

C. HCOOCH3

D.

Câu 30: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. CH3CH2CH2NH2

B. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH

C. C6H5NH2


B. Etylamin

C. Glyxin

D. Anilin

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
 CH COO  Zn
  Z
 X    Y  
3

2

 Z  NaOH   T    G 
CaO,t C

 CH 4   H 
 T   NaOH 
0

Ni,t C
  I
 G   H 2 
0

H SO  d ,t C
 C2 H4  H2O
 I  

C. Etyl fomat

Câu 10: Chất nào dưới đây dùng tráng bạc cho ruột phích?

D. Etyl axetat


HOÀNG PHƯỚC QUÂN
ADMIN NHÓM HÓA HỌC BEECLASS 2018
MOD HÓA HỌC BEECLASS
A. Lipit

B. Glucozơ

C. Saccarozo

D. Xenlulozo

Câu 11: Thủy phân hoàn toàn một lượng chất béo trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu
được 1 mol glixerol và
A. 3 mol natri axetat

B. 1 mol natri axetat

C. 1 mol muối của axit béo

D. 3 mol muối của axit béo

Câu 13: Thuốc thử nhận biết hồ tinh bột là
A. Phenolphtalein

D. chất rắn thu được khi để nguội hỗn hợp nóng chảy của các kim loại hoặc kim loại và phi
kim.
Câu 18: Cho một mẩu kim loại Cu vào dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3, HCl; khi kim loại
đồng tan hết thu được dung dịch X và khí Y. Người ta thêm H2SO4 loãng vào dung dịch X,
sau đó thêm FeCl2 không thấy có hiện tượng gì. Hỏi khi cô cạn X thu được mấy muối
A. 2

B. 1

C. 0

D. 3

Câu 19: Có thể dùng quỳ tím phân biệt dãy chất nào sau?
A. Anilin, metyl amin, Alanin

B. Alanin, axit Glutamic, Lysin

C. Metyl amin, Lysin, Anilin

D. Valin, Glixin, Alanin

Câu 21: Có bao nhiêu chất (đơn chức) có công thức phân tử C3H6O2 phản ứng với dung
dịch NaOH thu được chất X mà khi nung X với vôi tôi xút thì thu được khí metan CH4?
A. 2

B. 1

C. 3



Câu 28: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
A. Na

B. Al

C. Fe

D. Mg

Câu 29: Cho dung dịch FeCl2 phản ứng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa X. Kết
tủa X có chứa
A. Ag

B. AgCl, Ag

C. Fe, Ag

D. AgCl

Câu 35: Dung dịch nào sau đây cho phép phân biệt CH3COOCH=CH2 và
CH3COOCH2CH3?
A. NaOH

B. KOH

C. Brom

D. HCl



HOÀNG PHƯỚC QUÂN
ADMIN NHÓM HÓA HỌC BEECLASS 2018
MOD HÓA HỌC BEECLASS

ĐỀ 4: TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO – BẮC NINH
Câu 1: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt được các dung dịch: Glucozo, glixerol,
etanol ?
A. Dung dịch NaOH
HNO3

B. Cu(OH)2

C. Dung dịch AgNO3

D. dung dịch

Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân este ứng với công thức phân tử C5H10O2 có phản ứng
AgNO3/NH3 đun nóng tạo kết tủa Ag?
A. 6

B. 5

C. 4

D. 2

Câu 3: Một este X có CTPT C4H8O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được axit
axetic; CTCT thu gọn của X là:
A. C2H5COOCH3


C. 2

D. 5

Câu 8: C3H7O2N có mấy đồng phân aminoaxit?
A. 4

B. 3

Câu 9: Công thức tổng quát của amin no, mạch hở, đơn chức là:
A. CnH2n+3N (n≥1)
(n≥1)

B. CnH2n-1NH2 (n≥1)

C. CnH2n+1N (n≥1)

D. CnH2n+2N

Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozo và fructozo
(b) Trong môi trường bazơ, glucozo và fructozo có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Tinh bột và xenlulozo là đồng phân cấu tạo của nhau
(d) Glucozo bị oxh bởi H2 (Ni, t0)tạo thành sobitol


HOÀNG PHƯỚC QUÂN
ADMIN NHÓM HÓA HỌC BEECLASS 2018
MOD HÓA HỌC BEECLASS

B. 5, 4, 2, 1, 3, 6

C. 5, 4, 2, 6, 3, 1

D. 5, 4, 2, 6, 1,

3
Câu 13: Cho dung dich các chất sau: (1)Anilin, (2) Metyl amin, (3)Phenol, (4)Glyxin.
Dung dịch nào làm quì tím hóa xanh?
A. 1

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 14: Cacbohidrat nào sau đây không bị thủy phân?
A. Xenlulozo

B. Tinh bột

C. Saccarozo

D. Glucozo

Câu 15: Để điều chế vinyl axetat người ta dùng phản ứng giữa:
A. Axit axetic và etilen

B. Axit axetic và axetilen

B. 8

C. 4

D. 5

Câu 21: Trong các polime sau: (1)bông, (2)tơ tằm, (3)len, (4)tơ visco, (5)tơ enang, (6)tơ
axetat, (7)tơ nilon, (8)tơ capron. Loại nào có nguồn gốc từ xenlulozo?
A. 1,3,7

B. 1,4,6

C. 3,5,7

D. 2,4,8


HOÀNG PHƯỚC QUÂN
ADMIN NHÓM HÓA HỌC BEECLASS 2018
MOD HÓA HỌC BEECLASS
Câu 22: Hãy sắp xếp các cặp oxi hóa khử sau đây theo chiều tăng dần tính oxi hóa của các
ion kim loại: (1)Cu2+/Cu, (2)Fe2+/Fe, (3)2H+/H2, (4)Ag+/Ag, (5)Na+/Na, (6)Fe3+/Fe2+,
(7)Pb2+/Pb
A. 5,2,7,3,1,6,4

B. 1,2,3,4,5,6,7

C. 3,4,5,1,6,7,2

D. 5,2,7,3,6,1,4

Câu 4: Trong các chất sau: benzen, axetilen, glucozơ, axit fomic, andehit axetic,
etilen, saccarozơ, fructozơ, metyl fomat. Số chất tác dụng được với dung dịch
AgNO3 trong NH3 để tạo ra kết tủa Ag là:
A. 7

B. 5

C. 6

D. 4

Câu 5: Chất nào sau đây được dùng làm cao su?
A. Poli(vinyl axetat) B. Poli(vinyl clorua) C. Polistiren

D. Poliisopren

Câu 6: Thủy phân hoàn toàn một tetrapeptit X thu được 1 mol glyxin, 2 mol alanin,
1 mol valin. Số đồng phân cấu tạo của peptit X là:
A. 8

B. 10

C. 12

D. 18

Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng về tính chất hóa học chung của este?
A. Bị thủy phân trong cả môi trường axit và môi trường kiềm.
B. Cho phản ứng cộng H2 với xúc tác Ni, to
C. Thủy phân không hoàn toàn trong môi trường kiềm

C. ZnSO4

D. H2SO4 loãng

Câu 13: Công thức cấu tạo của glucozơ dạng mạch hở chứa nhiều nhóm -OH và
nhóm:
A. –COOH

B. –CHO

C. –NH2

D. >C=O (nhóm cacbonyl).

Câu 14: Quặng boxit chứa chủ yếu là chất nào sau đây?
A. Fe3O4

B. Al2O3

C. Fe2O3

D. FeS2

Câu 15: Trong số các kim loại sau, kim loại có cấu hình electron hóa trị 3s1 là:
A. Na

B. Cr

C. Al


A. HCO3–

B. CO32–

C. SO42–; Cl–

D. HCO3–; Cl–

Câu 20: Chất nào sau đây có thể dùng làm mềm loại nước cứng chứa: Ca2+, Mg2+,
HCO3–; Cl–; NO3– ?
A. HCl

B. Na2CO3

C. Ca(OH)2 dư

D. Na2SO4

Câu 21: Cho Na2CO3 vào dung dịch chất nào sau đây mà chỉ cho kết tủa mà không
tạo khí bay ra?
A. Mg(NO3)2

B. H2SO4

C. Al(NO3)3

D. Fe(NO3)3

C. W


A. CaO, Na2CO3

B. KOH, Al2O3

C. CaCO3, CaCl2

D. Na2O, Al2O3

Câu 28: Chất béo là trieste của axit béo với
A. etanol

B. etilengliycol

C. glixerol

D. phenol

ĐỀ 5: THPT YÊN LẠC – VĨNH PHÚC
Câu 3: Phương án nào dưới đây có thể phân biệt được saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ở
dạng bột?
A. Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot.
B. Cho từng chất tác dụng với dung dịch
C. Hoà tan từng chất vào nước, sau đó đun nóng và thử với dung dịch iot.
D. Cho từng chất tác dụng với vôi sữa
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, no, bậc 2 thu được CO2 và H2O với tỷ lệ
mol tương ứng là 2:3. Tên gọi của amin đó là
A. đimetylamin.

B. đietylamin.



 NH3
 H 2O
t
t
Câu 15: Cho sơ đồ : X 
Y 
 Z 
T 
X .
0

0

Các chất X, T (đều có chứa nguyên tố C trong phân tử) có thể lần lượt là
A. CO2 , NH 4 , HCO3

B. CO, NH 4 HCO3

C. CO2 ,  NH 4 2 CO3

D. CO2 , Ca  HCO3 2

Câu 16: Một pentapeptit được tạo ra từ glyxin và alanin có phân tử khối 345 đvc . Số gốc
glyxin và alanin trong chuỗi peptit trên là:
A. 3 và 2

B. 1 và 4

C. 4 và 1

A. 3

B. 2

C. 1

D. 4.

Câu 21: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng chất
nào trong các chất sau làm thuốc thử ?
A. Cu  OH 2 / OH

B. NaOH

C. HNO3

Câu 24: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là:
A. 2-metylpropen và but-1-en.
C. eten và but-2-en.

B. propen và but-2-en.
D. eten và but-1-en.

Câu 26: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8

D. AgNO3 / NH 3


HOÀNG PHƯỚC QUÂN
ADMIN NHÓM HÓA HỌC BEECLASS 2018


B. X, Y, T

C. X, Y, Z

D. Y, Z, T

Câu 33: Cho các phản ứng sau:
e, HCHO  Br2  H 2O 

a. Cu(HNO3)2 loãng →

men
f, glucozo 

b. Fe2O3+ H2SO4 →

askt
g, C2 H 6  Cl2 

c. FeS + dung dịch HCl →

h, glixerol + Cu  OH 2 

d. NO2 + dung dịch NaOh →

Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
A. 6

B. 7

A. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
B. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
C. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
D. nước brôm, anhidrit axetic, dung dịch NaOH.

D. sp 2 d


HOÀNG PHƯỚC QUÂN
ADMIN NHÓM HÓA HỌC BEECLASS 2018
MOD HÓA HỌC BEECLASS
Câu 40: Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat?
A. CH 2  CH  COOCH 3

B. CH 3COO  CH  CH 2

C. CH 3COOC2 H 5

D. CH 2  C  CH3   COOCH3

Đề 6: THPT YÊN LẠC – VĨNH PHÚC
Câu 6: Tripeptit là hợp chất
A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit
Câu 7: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
A. Dầu luyn

B. Dầu lạc (đậu phộng) C. Dầu dừa

Dung dịch đó là:
A. Glucozo

B. Xenlulozo

C. Mantozo

Câu 14: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
B. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit

D. Saccarozo


HOÀNG PHƯỚC QUÂN
ADMIN NHÓM HÓA HỌC BEECLASS 2018
MOD HÓA HỌC BEECLASS
C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết
peptit
D. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Câu 15: Số đồng phân của hợp chất este đơn chức có CTPT C4 H8O2 tác dụng với dung
dịch AgNO3 / NH3 sinh ra Ag là
A. 4

B. 1

C. 2

D. 3


A. Cu(OH)2

B. Dung dịch HCl

C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch NaCl

Ni

Câu 19: AxitX  2H 2  axitY . Tên gọi của axit X và Y lần lượt:
A. Axit oleic và axit stearic

B. Axit linoleic và axit stearic

C. Axit panmitic; axit oleic

D. Axit linoleic và axit oleic

Câu 20: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?
A. Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử các bon trong phân tử tăng
B. Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đen
C. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
D. Metyl amin, đimetyl amin, etyl amin là chất khí, dễ tan trong nước
Câu 25: Glucozo không có tính chất nào dưới đây?
A. Tính chất của poliol

B. Lên men tạo anlcol etylic

C. Tính chất của nhóm andehit

D. Tham gia phản ứng thủy phân


D. Fructozo

Câu 29: Cho dung dịch chứa các chất sau:
X1 : C6H5  NH2 ; X2 : CH3  NH2 ; X3 : NH 2  CH 2  COOH; .
X4 : HOOC  CH2  CH2  CHNH2COOH; X5 : H 2 N  CH 2  CH 2  CH 2  CHNH 2COOH

Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?
A. X 2 , X3 , X 4

B. X2 , X5

C. X1, X3 , X5

D. X1, X 2 , X5

Câu 31): Chất X có công thức phân tử C3H6O2 , là este của axit axetic. Công thức cấu tạo
thu gọn của X là:
A. HCOOC2H5

B. HO  C2 H4  CHO C. C2 H5COOH

D. CH3COOCH3

Câu 32: Tính chất của lipit được liệt kê như sau:
(1) Chất lỏng
(2) Chất rắn
(3) Nhẹ hơn nước
(4) Tan trong nước
(5) Tan trong xăng


Đề 7: THPT VĨNH VIỄN – TP. HỒ CHÍ MINH
Câu 1: Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là:
A. triolein

B. tristearin

C. trilinolein

D. tripanmitin

Câu 3: Cho các chất: phenol; axit axetic; etyl axetat; ancol etylic; tripanmitin. Số chất
phản ứng với NaOH là:


HOÀNG PHƯỚC QUÂN
ADMIN NHÓM HÓA HỌC BEECLASS 2018
MOD HÓA HỌC BEECLASS
A. 4

B. 3

C. 2

D. 5

Câu 4: Phương pháp chuyển hóa triglixerit lỏng thành triglixerit rắn (tạo bơ nhân tạo) là:
A. Hạ nhiệt độ thật nhanh để hóa rắn triglixerit
B. Thủy phân chất béo trong môi trường axit
C. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm

A. (5)

HOÀNG PHƯỚC QUÂN
ADMIN NHÓM HÓA HỌC BEECLASS 2018
MOD HÓA HỌC BEECLASS
5/ gốc hidrocacbon của axit béo trong triglixerit có nguồn gốc từ thực vật là gốc không no
Số phát biểu đúng là:
A. 2

B. 5

C. 4

D. 3

Câu 15: Xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH thu được C3H5(OH)3 và:
A. C17H31COONa

B. C17H35COONa

C. C15H31COONa

D. C17H33COONa

C. C2H4O2

D. C3H4O2

C. 3

D. 4

Câu 21: Tinh bột được tạo thành ở cây xanh nhờ phản ứng
A. Thủy phân

B. Quang hợp

C. Hóa hợp

D. Phân hủy

Câu 22: Saccarozo và glucozo đều tham gia:
A. với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

B. Thủy phân trong môi trường axit

C. với dung dịch NaCl

D. với AgNO3 trong NH3 đun nóng

Câu 23: Cho các chất: glucozo; saccarozo; tinh bột; metyl fomat; xenlulozo; fructozo. Số
chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit tạo sản phẩm tác dụng với
Cu(OH)2 và tráng bạc là:
A. 2

B. 4

C. 3

D. 5

Câu 24: Glucozo không tham gia và phản ứng:

ADMIN NHÓM HÓA HỌC BEECLASS 2018
MOD HÓA HỌC BEECLASS
Câu 27: Este no đơn chứ mạch hở có công thức chung là:
A. CnH2nO2

B. CnH2n-2O2

C. CnH2n+nO2

D. CnH2nO

Câu 29: CO2 → X→ Y→ Z (+enzym) → CH3COOH. X, Y, Z phù hợp:
A. tinh bột, fructozo, etanol

B. tinh bột, glucozo, etanal

C. xenlulozo, glucozo, andehit axetic

D. tinh bột, glucozo, etanol

Câu 31: Amin có cấu tạo CH3CH2NHCH3 có tên là:
A. etanmetanamin

B. propanamin

C. etylmetylamin

D. propylamin

Câu 33: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa là:

C. Đường mạch nha

D. Đường mía

ĐỀ 8: THPT VĂN BÀN – LÀO CAI
Câu 1: Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc,
thuộc loại:
A. tơ poliamit.

B. tơ visco.

C. tơ axetat

D. tơ polieste.

Câu 2: Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo
của nhau?
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.


HOÀNG PHƯỚC QUÂN
ADMIN NHÓM HÓA HỌC BEECLASS 2018
MOD HÓA HỌC BEECLASS
Câu 3: Câu nào sau đây không đúng:

D. (2), (3).

Câu 5: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là (n là lớp electron ngoài
cùng):
A. ns2np1.

B. ns1.

C. ns2np2.

D. ns2.

Câu 6: Cho cấu hình electron nguyên tử (ở trạng thái cơ bản) các nguyên tố như sau:
(1) 1s22s22p63s23p64s1

(2) 1s22s22p63s23p3

(3) 1s22s22p63s23p1

(4) 1s22s22p3

(5) 1s22s22p63s2

(6) 1s22s22p63s1

Các cấu hình electron không phải của kim loại là:
A. (2), (3), (4).

B. (2), (4).



Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
(b) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(c) Cho glucozơ tác dụng với H, Ni, đun nóng.
(d) Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:
A. 2.

B.1.

C. 3.

D. 4.

Câu 10: Một este X có công thức phân tử là C4H8O2. Khi thủy phân X trong môi trường
axit thu được axit propionic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH = CHCOOCH3

B. CH3 COOC2 H5.

C. CH3 CH2 COOC2 H5. D.

CH3 CH2 COOCH3.
Câu 11: Chất nào sau đây là monosaccarit?
A. Glucozơ.

B. Tinh bột.


D. +3, +6.

Câu 14: Các số oxi hoá thường gặp của sắt là:
A. +2, +4.

B. +2, +6.

Câu 15: Phản ứng giữa dung dịch HNO3 loãng, dư và Fe3 O4 tạo ra khí NO (sản phẩm khử
duy nhất). Tổng các hệ số (nguyên, tối giản) trong phương trình của phản ứng oxi - hóa
khử này bằng:
A. 55.

B. 17.

C. 13.

D. 20.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ.
B. Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.
C. H2 NCH2COOH là chất rắn ở điều kiện thường.
D. Dung dịch lysin là quỳ tím hóa hồng..

Câu 19: Asen là một nguyên tố hóa học có ký hiệu As (cùng nhóm với nguyên tố photpho,
có số hiệu là 33), là một á kim gây ngộ độc khét tiếng, ngộ độc asen sẽ dẫn đến ung thư da,
ung thư phổi, ung thư thận và bàng quang; tuy nhiên asen hữu cơ lại ít độc hơn asen vô cơ




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status