THPT BA TO Gv : NGUYEN VAN TUOI
1 1 Câu 1: Đơn vị của momen quán tính là
A. kg.m/s. B. kg.m
2
. C.kgm
2
/s
2
. D.kg.m
2
/s.
B
1 1 Câu 2: Một vật rắn quay quanh một trục cố định với gia tốc góc không đổi. Tính chất chuyển động
của vật rắn là
A. quay đều. B. quay biến đổi đều.
C. quay nhanh dần dều D. quay chậm dần đều.
B
1 1 Câu 3: Momen quán tính của một vật không phụ thuộc vào
A. khối lượng của vật. B. kích thước và hình dạng.
C. tốc độ góc của nó D. vị trí của trục quay.
C
1 1 Câu 4: Chọn câu đúng.
A. Chuyển động quay là nhanh dần khi gia tốc góc dương.
B. Khi tích của gia tốc góc và vận tốc góc là dương thì vật quay nhanh dần đều.
C. Muốn cho chuyển động quay chậm dần đều thì phải cung cấp cho vật một gia tốc góc
âm.
D. Khi tích của gia tốc góc và vận tốc góc là dương thì vật quay chậm dần đều.
B
1 1 Câu 5:
Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Đại lượng thay đổi theo thời
gian là
3
mr
A
1 1 Câu 9: Đại lượng trong chuyển động quay có vai trò tương tự như Lực trong chuyển động thẳng của
chất điểm là
A. Mô men quán tính. B. Mô men động lượng. C. Mô men lực. D. Trọng lượng.
C
1 2 Câu 10: Một vật quay quanh một trục với gia tốc góc không đổi. Sau thời gian t kể từ lúc bắt đầu quay,
số vòng quay tỉ lệ với
A.
t
. B. t . C. t
2
. D. t
3
.
C
1 2 Câu 11: Một vật quay quanh một trục với gia tốc góc không đổi. Sau thời gian t kể từ lúc bắt đầu quay,
tốc độ góc tỉ lệ với
A.
t
. B. t . C. t
2
. D. t
3
.
B
1 2 Câu 12: Một vật rắn quay đều quanh một trục. Một điểm của vật cách trục một đoạn R thì có
A. tốc độ dài tỉ lệ thuận với R . B. tốc độ dài tỉ lệ nghịch với R.
chuyển động chậm dần đều của vật rắn quay một trục cố định?
A. ω = 5 + 0,7t. B. ω = -5 - 0,7t.
C. ω = -5 + 0,7t. D. ω = 5 - 0,7t
2
.
1 2 Câu 17:
Momen động lượng của một vật rắn
A. luôn luôn không đổi. B. thay đổi khi có ngoại lực tác dụng.
C. thay đổi khi có momen ngoại lực tác dụng.
D. thay đổi hay không dưới tác dụng của momen ngoại lực thì còn phụ thuộc vào chiều tác dụng
của momen ngoại lực.
C
1 2 Câu 18:
Hai đĩa nằm ngang, có cùng trục quay thẳng đứng. Đĩa 1 có momen quán tính I
1
quay với vận tốc
góc
0
ω
. Đĩa 2 có momen quán tính I
2
lúc đầu đứng yên và ở bên trên đĩa 1. Cho đĩa 2 rơi nhẹ xuống
đĩa 1, khi thôi trượt trên nhau hai đĩa có cùng vận tốc góc
ω
. Tỉ số
0
ω
ω
là
A.
2
và m
3
, trong đó m
1
=m
2
=
2
3
m
đặt lần lượt tại
các điểm có toạ độ là A(1; 2), B(1; 0), C(0; 0) thì toạ độ khối tâm của hệ là
A.(2; 1). B.(2; 2). C.(1; 0,5). D. (0,5; 0,5).
D
1 3 Câu 21: Nếu lấy mốc thời gian là 5h15’. Để đuổi kịp kim giờ, thì kim phút phải quay một góc (tính
bằng rad) bao nhiêu?
A.1,5708. B.1,1781. C. 1,285 D.1,0472.
C
1 3 Câu 22: Một cái xà nằm ngang, đồng chất, tiết diện đều, có chiều dài 10m,
trọng lượng100N. Một đầu xà gắn với bản lề ở tường, thanh có
thể quay trong mặt phẳng thẳng đứng, đầu kia được giữ bởi một
sợi dây làm với phương nằm ngang 1 góc 30
0
(hình vẽ). Sức căng
của sợi dây là
A.100N. B.115,6N. C. 200N. D.173N
A
1 4 Câu 23: Một thanh AB=10m đồng chất, tiết diện đều, khối lượng 20Kg. Đầu A gắn với tường nhờ bản
lề, đầu B được giữ nhờ sợi dây mảnh nhẹ không dãn BC, góc
A
2
30
0
THPT BA TO Gv : NGUYEN VAN TUOI
a
G
O
1 3 Câu 25: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 10s có tốc độ góc 2rad/s. Bánh xe
đã quay được một góc là
A. 20rad. B. 10rad. C. 4rad. D. 2rad.
B
1 3 Câu 26:
Một hình trụ chuyển động không vận tốc đầu từ đỉnh xuống chân một mặt phẳng nghiêng. Nếu hình
trụ trượt không ma sát thì khi đến chân mp nghiêng có vận tốc v
1
. Nếu hình trụ lăn không trượt thì khi
đến chân mp nghiêng khối tâm có vận tốc dài v
2
. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
1 2
v v=
B.
1 2
v v<
C.
1 2
v v>
D.
3 1 Câu 32:
Bước sóng λ của một sóng cơ học
A. là quãng đường sóng truyền trong một đơn vị thời gian.
B. là khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm cùng pha trên một phương truyền sóng.
C. là quãng đường sóng truyền trong 1 chu kì sóng.
D. Câu B và C đúng.
D
3 1 Câu 33: Trên phương truyền sóng, những vị trí dao động ngược pha nhau thì
A. cách nhau (2k+1) λ. B. cách nhau kλ.
C. cách nhau (2k+1)
2
λ
. D. cách nhau k
2
λ
.
C
3 2 Câu 34: Người ta dùng âm thoa duy trì bằng điện gây ra một dao động có tần số f=10Hz tại đầu A của
1 sợi dây rất dài.Tại 1 thời điểm nhất định, hình ảnh của sợi dây như hình vẽ.Vận tốc truyền
của dao động là
A. 2cm/s.
B. 2m/s.
C.không xác định được.
D.20cm/s.
B
3 1 Câu 35: Sóng âm có đặc tính
A. truyền được trong tất cả các môi trường kể cả chân không.
B. truyền trong không khí nhanh hơn trong chất rắn.
C. truyền nhanh nhất trong chân không.
D
C
3 1 Câu 40: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa “Khi sóng truyền
càng xa nguồn thì ………càng giảm.”
A. năng lượng sóng B. biên độ sóng
C. vận tốc truyền sóngD. biên độ sóng và năng lượng sóng
D
3 1 Câu 41: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa “Lượng năng
lượng được sóng âm truyền trong 1 đơn vị thời gian qua 1 đơn vị diện tích đặt vuông góc với
phương truyền âm gọi là…………”.
A. năng lượng âm. B. mức cường độ âm.
C. cường độ âm. D. độ to của âm.
C
3 2 Câu 42:
Dao động tại nguồn O có dạng u = 3sin10πt(cm) và vận tốc truyền là 1m/s thì phương trình
dao động tại M cách O một đoạn 5cm có dạng
A. u = 3sin(10πt +
2
π
). B. u = 3sin(10πt -
2
π
).
C. u = 3sin10πt. D. u = -3sin10πt.
B
3 2 Câu 43: Một quan sát viên đứng ở bờ biển thấy sóng trên mặt biển có khoảng cách giữa 5 ngọn sóng là
12m. Bước sóng là
A. 12m. B. 1,2m. C. 3m. D. 2,4m.
C
3 3 Câu 44: Một người buông câu ở bờ sông. Sóng làm phao nhấp nhô tại chỗ. Đếm được 12 dao động của
phao trong 24s. Chu kì của sóng trên mặt sông lúc đó là
S
2
cùng có biên độ 1cm, bước sóng λ=20cm thì tại
điểm M cách S
1
50cm và cách S
2
10cm có biên độ
A. 0. B.
2
cm. C.
2
2
cm. D. 2cm.
D
3 3 Câu 50: Trong một môi trường có giao thoa của 2 sóng, những điểm dao động với biên độ tổng hợp
cực đại có hiệu các khoảng cách tới 2 nguồn thỏa điều kiện
A. d
1
– d
2
= n
2
λ
. B. d
2
– d
1
= (2n+1)
= 12cm phát sóng với tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng v =
2m/s. Số gợn giao thoa cực đại là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 7.
C
3 4 Câu 53:
Khi thực hiện giao thoa cơ học với 2 nguồn A, B cách nhau 19cm và bước sóng λ = 5cm thì số
gợn giao thoa đứng yên là
A. 4. B. 6. C. 8. D. 10.
C
3 1 Câu 54: Tại đầu dây B cố định, sóng tới và sóng phản xạ tại B luôn
A. cùng pha. B. ngược pha. C. có pha vuông góc. D. lệch pha
4
π
.
B
3 1 Câu 55: Tại đầu dây B tự do, sóng tới và sóng phản xạ tại B luôn
A. cùng pha. B. ngược pha.
C. dao động ngược chiều nhau. D. có pha vuông góc.
A
3 1 Câu 56: Khi đầu B cố định, để có sóng dừng trên dây AB thì chiều dài dây là
A. l = (2n+1)λ. B. l = (2n+1)
2
λ
. C. l = (2n+1)
4
λ
. D. l = n
2
λ
.