giáo án hình CB 2008 - Pdf 41

CHƯƠNG I: VÉC TƠ
§ 1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
TIẾT 1 Ngày .....tháng ..... năm 2008
I. MỤC TIÊU Lớp 10C5 Sĩ số: /
1. Kiến thức:
 Hiểu các khái niệm: Véctơ, Véctơ cùng phương, cùng hướng, độ dài véctơ, hai véctơ bằng nhau, véctơ
không
 Biết vận dụng các kiến thức đó vào giải một số dạng bài tập
2. Kĩ năng:
 Biết xác định: Điểm gốc (hay điểm đầu) và điểm ngọn(hay điểm cuối ) của véc tơ , giá, phương, hướng
và độ dài của véc tơ, véc tơ bằng nhau, véctơ không
3. Về tư duy, thái độ:
 Rèn luyện tư duy lô gíc và trí tưởng tượng không gian. Biết quy lạ về quen
 Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
II. CHUẨN BỊ
1. Học Sinh: -Đồ dùng học tập, SGK, Bảng học tập cá nhân
2. Giáo Viên: Đồ dùng dạy học, giáo án.
III. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

HĐ của GV HĐ của HS Ghi Bảng
HĐ1: Véc tơ và tên gọi
*Cho HS xét ví dụ
* Các phát biểu trong mỗi câu
đó giống nhau hay khác nhau?
Sự khác nhau đó?
*Từ ví dụ này GV hình thành
khái niệm đoạn thẳng định
hướng từ đó đưa ra khái niệm
véc tơ
*Yêu cầu học sinh tự định nghĩa
véc tơ

*Câu a khác nhau vì hướng đi,
câu b giống nhau vì đó là khoảng
cách (độ dài) từ nhà đến trường
*Phát biểu theo cảm nhận của
mình
*Phát biểu đ/n
*Ghi nhớ các kí hiệu và tên gọi
*Phân biệt được véctơ
a
r
và véc

AB
uur
*Cả nhóm cùng tìm lời giải
*Quan sát ví dụ
*Suy nghĩ để tìm lời giải
*Phát biểu khái niệm do mình
cảm nhận được
1. Khái niệm véc tơ
Xét ví dụ:
a)“An đi từ nhà đến trường”
và An đi từ trường về nhà
b)Từ trường đến nhà An là 3km và từ
nhà An đến trường là 3km
Các phát biểu trong mỗi câu đó giống
nhau hay khác nhau? Sự khác nhau
đó?
Định nghĩa: SGK
Kí hiệu:


BD
uur
*Đ/n: SGK
*Hai véc tơ cùng hướng, ngược
hướng: SGK
Ví dụ 2: Cho tam giác ABC, Gọi
M,N là trung điểm của AB,AC.
Những véc tơ nào cùng phương, cùng
hướng với véc tơ
MN
uuur
Gi¸o ¸n H×nh häc 10 Trang N¨m häc 2008-2009
1
cùng hướng, ngược hướng
HĐ3: Củng cố khái niệm
*Cho HS củng cố khái niệm
thông qua ví dụ
*Cho HS đọc nhận xét ở trong
SGK
Củng cố thông qua HĐ3 ở SGK
*Quan sát ví dụ và tìm lời giải:
*Thực hiện HĐ3 SGK
*Nhận xét : SGK
*HĐ3 :SGK
HĐ4: Củng cố
*Thế nào là véctơ? Hai điểm phân biệt xác định được mấy véctơ ?
*Hai véc tơ cùng phương khi nào?Cùng hướng khi nào? Ta chi nói đến hai véctơ cùng hướng hay
ngược hướng khi nào?
BTVN: 1,2 SGK

và nêu nhận xét
*Chính xác hóa và yêu cầu HS
đọc nhận xét SGK
HĐ6: Véc tơ không
*Nếu A và B trùng nhau thì độ
dài và hướng của
AB
uur
như thế
nào?
*GV yêu cầu HS nêu khái niệm
véc tơ không
*GV nhấn mạnh kí hiệu véc tơ
không
*Tính chất của véc tơ
0
r
?
Nêu ví dụ
*Trả lời câu hỏi
*Nhận biết khái niệm mới
*Phát hiện và ghi nhận tri thức
mới
*Đọc hiểu yêu cầu bài toán
*Cùng thảo luận theo nhóm và
tìm lời giải
*Đại diện nhóm trình bày
*Đại diện nhóm nhận xét
*Phát hiện sai lầm và sửa chữa
*Phát hiện vấn đề

*Khái niệm hai véc tơ bằng nhau:
SGK
*HĐ4 SGK
*Chú ý: Ta chỉ xét các véc tơ mà điểm
đầu và điểm cuối lấy trong các điểm
A,B,C,D,E,F,O
*Kết quả:
, ,CB DO EF
uur uur uur
*Bài toán: Cho trước véc tơ
a
r

điểm O. Dựng điểm A sao cho
OA a=
uur r
. Có bao nhiêu điểm A?
*Tồn tại duy nhất điểm A
*Nhận xét: SGK
4.Véc tơ –không:
Đ/n: SGK
Kí hiệu:
0 AA BB ...= = =
r uuur uur
Ví dụ:a)Cho
0AB =
uur r
hỏi
BA
uur

Bi 1: SGK trang 7
H ca GV H ca HS
*Hai vộc t cựng phng,cựng hng khi no?
*Gi HS lờn bng lm
*Kim tra bi v nh ca HS
*HD cỏc HS yu
*Cho HS nhn xột li gii v HD li cỏc bc lm
*Tr li cõu hi
*Lờn bng lm
*Chỳ ý bi gii ca bn v nờu nhn xột
Bi 3: SGK trang 7
H ca GV H ca HS
*Hỡnh bỡnh hnh l hỡnh nh th no?
* cm mt t giỏc l hỡnh bỡnh hnh ta cú nhng
cỏch no?
*Gi HS lờn bng lm
*HD cỏc HS yu
*Cho HS nhn xột li gii v HD li cỏc bc lm
*Tr li cõu hi
*Lờn bng lm
*Chỳ ý bi gii ca bn v nờu nhn xột
Bi 4: SGK trang 7
H ca GV H ca HS
*Th no l hỡnh lc giỏc u?
*Gi HS lờn bng lm cú HD ca GV
*HD cỏc HS yu
*Cho HS nhn xột li gii v HD li cỏc bc lm
*a giỏc cú 6 cnh bng nhau v 6 gúc bng nhau
*Lờn bng lm
*Chỳ ý bi gii ca bn v nờu nhn xột

60BAC =
, AB=1. Độ dài
AC
uuur
là:
a) 1 b.
3
c.
1
2
d.
3
2
§ 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VÉC TƠ
TIẾT 4-5 Ngày .....tháng ..... năm 2008
I. MỤC TIÊU: Lớp 10C5 Sĩ số: /
1.Kiến Thức:
 HS hiểu cách xác định tổng hiệu hai véc tơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và các tính
chất của tổng hai véc tơ
2.Kĩ năng:
 Biết dựng tổng và hiệu của hai véc tơ theo định nghĩa hoặc theo quy tắc hình bình hành
 Biết vận dụng các quy tắc: Ba điểm, trung điểm, trọng tâm vào giải tốn
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
 Các hình vẽ
 Một số kiến thức về vật lí
 Có thể sử dụng máy chiếu
2. Học sinh:
 Các kiến thức bài học trước
 Cách dựng véc tơ bằng một véc tơ cho trước

?
*Từ nhận xét GV đặt câu hỏi: Để tìm tổng của hai
véctơ ta phải làm thế nào?
*Tính tổng:
AB BA+
uur uur
?
*GV nêu quy tắc ba điểm và HD cách vận dụng.
*Cho ABCD là hình bình hành. Cmr:
AB AD AC+ =
uur uur uur
?
*GV nêu quy tắc hình bình hành và HD cách áp dụng
*Quan sát hình vẽ SGK
*Lực F làm cho thuyền chuyển động
*Dựng
AB a
=
uur r
,
BC b
=
uur r
khi đó
AC
uur
là tổng của hai
véc tơ
a
r

*So sánh hai tổng trên?
*GV cho HS liên hệ với t/c tổng của hai số thực.
*Tiếp thu kiến thức
*Dựng hbh ABCD sao cho:
AB a
=
uur r
,
AD b=
uuur r
, khi đó
-
a b AB AD AC+ = + =
r r uur uuur uuur
-
b a AD DC AC+ = + =
r r uuur uuur uuur
-
a b b a+ = +
r r r r
HĐ 3: Hiệu hai véctơ
HĐ của GV HĐ của HS
a) Véc tơ đối:
*Cho HS thực hiện HĐ2 SGK
*Gv đưa ra khái niệm véc tơ đối
*Tìm véc tơ đối của
AB
uur

0

Bài tập: 1) Cho ba điểm A,B,C. Tính
AB BC CA+ +
uur uur uur
2) Cmr
FAB BC DE CD EF A+ + + + =
uur uur uuur uur uur uur
?
TIẾT 5
Bài cũ: Nêu định nghĩa véc tơ đối? Tìm véc tơ đối của
AB
uur

0
r
?
HĐ 5: Hiệu của hai véc tơ
HĐ của GV HĐ của HS
b) Hiệu của hai véc tơ
* GV nêu đ/n hiệu hai véc tơ
*Với ba điểm A,B,O ta luôn có:
AB = OA - OB
uuur uuur uuur
*Cho HS thực hiện HĐ 4SGK
*Chú ý: SGK
VD2: SGK
*Bài toán thuộc dạng gì? Cách làm?
*Hãy biểu diễn VT và VP qua cùng một số véc tơ
như nhau?
*So sánh hai kết quả đó?
*Tiếp nhận tri thức mới

uur uur uur uur r
Gi¸o ¸n H×nh häc 10 Trang N¨m häc 2008-2009
5
*
0IA IB
+ =
uur uur r
thỡ mi liờn h gia hai vộc t
IA
uur
v
IB
uur
l gỡ?iu ú xy ra khi no?
b) Nhc li tớnh cht trng tõm tam giỏc
*GV HD HS chng minh cõu b
Sau khi gii xong bi toỏn GV nờu cỏch ỏp dng bi
toỏn trờn
*
IA
uur
=-
IB
uur
iu ny xy ra khi I l trung im ca
AB
*Tr li cỏc cõu hi ca GV
H7: Cng c
Nm c khỏi nim v cỏch dng hiu ca hai vộc t
Cỏch phõn tớch mt vộc t qua hiu ca hai vộc t v vn dng vo gii toỏn

uur uur r
4) Cho bn im A,B,C,D. Ta cú cỏc ng thc sau
a.
AB CD AC BD =
uuur uuur uuur uuur
b.
AB CD AC BD+ = +
uuur uuur uuur uuur
c.
AB CD DA BA= + +
uuur uuur uuur uuur
d.
AB AC DC DB+ = +
uuur uuur uuur uuur

CAU HOI VAỉ BAỉI TAP
TIT 6 Ngy .....thỏng ..... nm 2008
I. MC TIấU: Lp 10C5 S s: /
1. Kin thc:
Nm vng cỏc khỏi nim v phộp cng v phộp tr hai vộc t
Th hin c cỏch dng tng v hiu ca hai vộc t
Cng c c cỏc tớnh cht ca tng v hiu hai vộc t, cỏc quy tc ba im. hỡnh bỡnh
hnh
Nm c cỏc tớnh cht ca trung im v trng tõm
2. K nng:
Dng c tng v hiu ca hai vộc t
Vn dng c cỏc quy tc vo gii mt s dng toỏn vộc t
Vn dng c tớnh cht ca trung im v trng tõm vo gii mt s bi toỏn liờn quan
II. CHUN B:
1.Giỏo viờn:

*Biến đổi VT=VP cuối của véc tơ kia
*Lên bảng làm
*Chú ý bài giải của bạn và nêu nhận xét
Bài 6: SGK trang 12
HĐ của GV HĐ của HS
*Gọi HS lên bảng làm có HD của GV
*HD các HS yếu
*Cho HS nhận xét lời giải và HD lại các bước làm
*Lên bảng làm
*Chú ý bài giải của bạn và nêu nhận xét
Củng cố :
 Cách vận dụng các quy tắc và các tính chất vào giải các bài tốn véc tơ
 Xem lại các bài đã làm và làm các bài còn lại
 Đọc trước bài học tiếp theo
§ 3. TÍCH CỦA VÉC TƠ VỚI MỘT SỐ
TIẾT 7-8 Ngày .....tháng ..... năm 2008
I. MỤC TIÊU: Lớp 10C5 Sĩ số: /
1. Kiến thức:
 HS hiểu được định nghĩa tích của véc tơ với một số
 Biết các tính chất của tích véc tơ với một số
 Biết đk để hai véc tơ cùng phương
 Tính chất trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
2. Kĩ năng:
 Xác định được véc tơ
b ka=
r r
khi cho biết k và
a
r
 Diễn đạt được khái niệm ba điểm thẳng hàng, trung điểm ,trọng tâm ,hai điểm trùng nhau

HĐ của GV HĐ của HS
*Từ VD hỏi bài cũ GV cho HS biết người ta viết
1
2
MN BC=
uuuur uuur
;
BA AM= −
uuur uuuur
*Từ đó GV hướng HS định nghĩa
*Tích của véc tơ với một số thực là gì?
*Chú ý nghe giảng
*Phát biểu cảm nhận của mình
Gi¸o ¸n H×nh häc 10 Trang N¨m häc 2008-2009
7
*Véc tơ đó được xác định như thế nào? (Độ dài và
hướng)
*Chính xác hoá khái niệm
*Cho HS đọc khái niệm SGK
*GV nhấn mạnh các kí hiệu ở đ/n, phân biệt độ dài
véc tơ và trị tuyệt đối
VD:(Củng cố và thể hiện khái niệm)
1)Cho hình bình hành ABCD có tâm O
Khẳng định nào sau đây là đúng
a.
2AC OC=
uuur uuur
b.
2AC OA=
uuur uur

*Độ dài
| | | || |ka k a=
r r
Hướng: cùng khi k>0, ngược khi k<0
*Đọc đ/n SGK
*Tìm phương án trả lời
*Trả lời câu hỏi
HĐ2: Tính chất
HĐ của GV HĐ của HS
* Cho HS nêu các tính chất ở SGK
*GV liên hệ với tính chất phép nhân các số thực
*Cho HS thực hiện HĐ 2 SGK
*Nhắc lại khái niệm véc tơ đối?
*Nêu các tính chất ở SGK
*Thực hiện HĐ 2
*Nhắc lại khái niệm
HĐ3: Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
HĐ của GV HĐ của HS
*Cho HS nêu tính chất ở SGK
*Cho HS thực hiện HĐ3 SGK
*Nhắc lại tính chất của trung điểm và trọng tâm đã
học ở bài 2?
*HD HS thực hiện HĐ
*Chỉnh sửa lại những chỗ chưa hợp lí
*Củng cố lại tính chất của trung điểm và trọng tâm
*Nêu tính chất ở SGK
*Thực hiện HĐ3
*Nhắ c lại tính chất
*Chú ý nghe giảng
HĐ4: Điều kiện để hai véc tơ cùng phương

*Để sử dụng quy tắc hình bình hành ta phải làm gì?
*Chú ý tiếp nhận tri thức mới
*
AC AB AD= +
uuur uuur uuur
Gi¸o ¸n H×nh häc 10 Trang N¨m häc 2008-2009
8
*T cỏch dng trờn GV cho HS nờu kt lun
*Chớnh xỏc hoỏ kt lun v cho hc sinh c kt lun
SGK
*Cú hỡnh bỡnh hnh
*Nờu iu cm nhn c
H 7: Vớ d cng c v rốn luyn k nng
Bi toỏn: SGK

H ca GV H ca HS
*HD HS s dng quy tc ba im gii cõu a
& T kt qu cõu a GV cho HS nhn xột v mi quan
h gia hai vộc t
*Gii bi toỏn
*Nờu nhn xột
H8: Cng c: Qua bi hc cn nm c
Khỏi nim tớch ca vộc t vi mt s, cỏch xỏc nh tớch ú
Cỏc tớnh cht tớch ca vộc t vi mt s
Cỏc tớnh cht trung im v trng tõm
iu kin hai vộc t cựng phng v ba im thng hng
Lm cỏc bi tp SGK v c trc mc cũn li
CAU HOI VAỉ BAỉI TAP
TIT 8 Ngy .....thỏng ..... nm 2008
I. MC TIấU Lp 10C5 S s: /

*Chỳ ý nghe ging
H 2: Bi 3 SGK trang 17
H ca GV H ca HS
*GV HD cỏch lm
*Gi Hs lờn bng lm
*HD HS yu
*Nhn xột li gii
*Chỳ ý nghe ging
*Lm theo yờu cu ca GV
*Nhn xột li gii
Giáo án Hình học 10 Trang Năm học 2008-2009
9
*Cng c li cỏch lm *Chỳ ý nghe ging
H 3: Bi 6 SGK trang 17
H ca GV H ca HS
*GV HD cỏch lm
*Gi Hs lờn bng lm
*HD HS yu
*Nhn xột li gii
*Cng c li cỏch lm
*Chỳ ý nghe ging
*Lm theo yờu cu ca GV
*Nhn xột li gii
*Chỳ ý nghe ging
H 4: lm bi trc nghim khỏch quan
H 5:Cng c v dn dũ
Nm c cỏch xỏc nh tớch ca s thc vi vộc t
Cỏch phõn tớch mt vộc t qua hai vộc t khụng cựng phng
Lm cỏc bi tp cũn li
Cõu hi TNKQ


) 2 b) 2 c) 3 d) 2a AB DA OA AB BC CO AB BC CD AO AB AD AO+ = + = + + = + =
uur uur uur uur uur uur uur uur uur uuur uur uuur uuur
Đ 4. HE TRUẽC TOẽA ẹO
TIT 10 Ngy .....thỏng ..... nm 2008
I.MC CH Lp 10C5 S s: /
HS bit biu din cỏc im, vộc t trờn mp ta khi bit ta ca chỳng
HS bit xỏc nh ta ca im, vộc t
HS bit tỡm to ca cỏc vộc t
; ; u v u v ku+
r r r r r
khi bit ta ca
u
r
,
v
r
v
k R

Bit s dng cụng thc ta trung im ca an thng v ta trng tõm ca tam giỏc
II. CHUN B CA GIO VIấN V HC SINH
1.Chun b ca giỏo viờn:
Giỏo ỏn, SGK, thc k, compa
Cỏc hỡnh v minh ha hoc trỡnh chiu Powerpoint v cỏc phn mm hỡnh hc Khỏc nh Sketchpad,
Cambri
2.Hc sinh:
Cỏc kin thc v phộp cng, phộp tr, nhõn vộc t vi mt s
Phõn tớch mt vộc t theo hai vộc t khụng cựng phng cho trc
III. TIN TRèNH BI HC

( ; )O e
r
.Hãy xác định các điểm M có tọa
độ -1, N có tọa độ 3; điểm P có tọa độ -3
VD3: Cho trục
( ; )O e
r
và A có tọa độ a, B có tọa độ b.
Cmr
AB b a= −

a AB=
• Độ dài đại số có thể âm
Ta có:
5
; 2 ; 2
2
OA i OB i OA i= − = − =
uur r uur r uur r
Ta có:
; 3 ; 3OM i ON i OA i= − = = −
uuur r uuur r uur r
Ta có:
; OA ai OB bi= =
uur r uur r
nên
( )AB OB OA bi ai b a i= − = − = −
uur uur uur r r r
HĐ2: Hệ trục tọa độ
Cho HS thực hiện HĐ 1 SGK

biết tọa độ của nó và xác định được tọa độ của nó khi
biết vị trí của nó trên mp tọa độ
*Cho HS thực hiện HĐ3 SGK
*Các điểm nằm trên trục Ox (Oy)thì tung độ (hoành độ)
là bao nhiêu?
*Tìm tọa độ của gốc tọa độ O?
*Cho A(-1;2), B(4;3), C(0-2). Hãy biểu diễn chúng trên
mp tọa độ?
d)Liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của véc tơ
trong mp:
*Nêu kết quả ở SGK
*HD cách tính tọa độ của véc tơ khi biết tọa độ đ iểm
đầu và điểm cuối
Cho HS thực hiện HĐ3 SGK
*chỉ ra quân cờ đó nằm ở dòng nào, cột nào?
*Xe: cột dòng 3; Mã: cột f dòng 6
*Tiếp nhận kiến thức mới
*Thực hiện HĐ 2 theo yêu cầu của GV
5 2 ; 0 4a i j b i j= + = −
r r r r r r
*Tiếp nhận kiến thức
*
(5;2), (0; 4)a b = −
r r
*
0 (0;0)=
r
*Tiếp nhận tri thức mới

y

, , ,AB AC CB BD
uur uuur uur uur
b) Tìm m để ABDC là hình bình hành
TIẾT 11 Ngày .....tháng ..... năm 2008
HĐ4 : Tọa độ của các véc tơ:
, ,u v u v ku+ −
r r r r r
Lớp 10C5 Sĩ số: /
HĐ của GV HĐ của HS
* Nêu ra các công thức
VD:Cho
( 1;1), (2;3), (0;4)a b c= − = =
r r r
a) Tìm tọa độ của các véc tơ:

, , 5a b b c a+ − −
r r r r r
b) Tìm tọa độ của
2 3u a b c= − +
r r r r
c) Biểu diễn véc tơ
(4;8)x =
r
qua
a
r
,
c
r
*GV HD cách làm các bài trên

uur
qua
OA
uur

OB
uur
với I là trung điểm
của AB?
*Nếu A(x
A
;y
A
), B(x
B
;y
B
) thì tọa độ của trung điểm I là
bao nhiêu?
*Cho HS thực hiện HĐ5 SGK
*Từ HĐ5 cho HS nêu công thức tọa độ của trọng tâm
tam giác
VD: Cho A(2;1), B(-1;0), C(1;0)
a) Cmr: A,B,C không thẳng hàng
b) Tìm tọa độ trung điểm I của AB và tọa độ trọng
tâm G tam giác ABC
* A,B,C thẳng hàng khi nào?
*I là trung điểm AB
0IA IB⇔ + =
uur uur r

, - ,u v u v ku+
r r r r r
 Công thức tọa độ trung điểm và tọa độ trọng tâm
Bài tập: Cho A(2;3), B(1;-2) C(-3;-2)
a) Tìm tọa độ trung điểm AC và tọa độ trọng tâm tam giác ABC
b) Tìm tọa độ M thỏa mãn:
2 3MA MB MC AB− + =
uuur uuur uuur uur
CÂU HỎI & BÀI TẬP
TIẾT 12 Ngày .....tháng ..... năm 2008
Gi¸o ¸n H×nh häc 10 Trang N¨m häc 2008-2009
12
I. MỤC TIÊU: Lớp 10C5 Sĩ số: /
1. Về kiến thức:
• Học sinh nắm được định nghĩa trục cà các khái niệm trên trục.
• Nắm được tọa độ của điểm, của vectơ trên trục.
• Giúp học sinh nắm được định nghĩa hệ trục toạ độ Decac vuông góc
• Nắm được tọa độ 1 điểm, tọa độ vectơ  tính độ dài vectơ
2. Về kỹ năng:
• Học sinh áp dụng được lý thuyết vào bài tập. Đồng thời rèn kỹ năng trình bày lời giải một bài toán
hình học bằng phương pháp vectơ
3. Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh.
4. Về tư duy: Rèn luyện tư duy logic cho học sinh.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Chuẩn bị sẵn 1 số câu hỏi cho học sinh.
2. Học sinh: Soạn trước bài.
III. GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết hợp nhóm
III. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1. Ổn định lớp:

a = 2; 0
r
b.
( )
b = 0; 2
r
c.
( )
c = 3;- 4
r
d.
( )
d = 0,2; 3
r
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Trong mặt phẳng Oxy cho
r
u
tùy ý. Khi đó, có 1 cặp
số (x;y) sao cho
u = xi + y j
r r r
 (x;y) là tọa độ của
vectơ
r
u
- Nhận xét trả lời cho học sinh.
HĐ3: Bài 4/26
Trong mặt phẳng Oxy. Các khẳng định sau là đúng hay sai
a. Toạ độ điểm A trên hệ toạ độ là toạ độ

⇔ ⇔
 
 
uuur uuur
Điều kiện để hai vectơ bằng nhau?
x = x'
u = v
y = y'




r r
4. Củng cố:
Nhắc lại các kiến thức sử dụng trong bài.
5. Rèn luyện:
Làm câu hỏi và bài tập cuối chương.
BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I
TIẾT 13 Ngày .....tháng ..... năm 2008
I. MỤC TIÊU Lớp 10C5 Sĩ số: /
1. Kiến thức: Hệ thống lại các kiến thức trọng tâm đã học ở trong chương
2. Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán
II. CHUẨN BỊ
1.Giáo viên
*Đáp án các bài tập trắc nghiệm SGK trang 28,29,30
2. Học sinh
*Đồ dùng học tập
III. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1. Bài cũ
2. Bài mới

HS bit xỏc nh gúc gia hai vộc t
3.T duy: Bit quy l v quen
II. CHUN B
1.Giỏo viờn:
Bi ging son trờn phn mm Sketchpad
Phiu hc tp cho HS
2. Hc sinh:
Cỏc kin thc v t s lng giỏc ó hoc lp 9 v cỏc kin thc v h trc ta
III. TIN TRèNH BI HC
H 1: Bi c
Cõu hi 1,2 SGK trang 35
H ca GV H ca HS
*GV trỡnh chiu cõu hi
*Gi HS lờn bng tr li
* l ln gúc no?c gn vo tam giỏc vuụng
no?
*Theo nh ngha t s lng giỏc thỡ
sin, cos, tan, cot=?
*Xem cõu hi
*
ã
1
AOM =,AMM
.
sin , cos
k
h h

= =


, cot135
0
=?
*Da vo hỡnh trỡnh chiu, cho bit du ca cos,
sin, tan, cot?
*Cho M di ng n cỏc im
0 0 0
0 , 90 , 180

= = =
*Quan sỏt hỡnh v
*c nh ngha
*
2 2
M(- ; )
2 2
*
0 0
0 0
2 2
sin135 , os135 ,
2 2
tan135 1,cot135 1
c= =
= =
*
sin 0 Giáo án Hình học 10 Trang Năm học 2008-2009

cos 0 90
0
sin 0
180
α α
α
α
α
= ⇔ =
=
= ⇔
=




*tanα xác định
0
0
0
180
α
α








*
0 0
2
sin 45 cos 45
2
= =
*
0 0 0 0
sin 45 sin135 ;cos45 cos135= = −
*135
0
+45
0
=180
0
*Chú ý tiếp nhận tri thức mới
HĐ 4: Bảng giá trị lượng giác các góc đặc biệt
HĐ của GV HĐ của HS
*GV hướng dẫn cách ghi nhớ bảng giá trị lượng giác
các góc đặc biệt
*Cho M chạy đến các vị trí đặc biệt và cho hiển thị
các toạ độ của M
*Chú ý tiếp nhận tri thức mới
*Quan sát chuyển động
HĐ 5: Củng cố và dặn dò
• Nắm được khái niệm giá trị lượng giác
• Các tính chất của các giá trị lượng giác
• Bảng gí trị lượng giác các góc đặc biệt
TIẾT 15 Ngày .....tháng ..... năm 2008
HĐ 6: GÓC GIỮA HAI VÉCTƠ Lớp 10C5 Sĩ số: /


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status