220 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12
TRƯỜNG THPT MAI THANH THẾ
Câu 1. Giả sử các logarit sau đều có nghĩa. Hãy chọn câu đúng
A. log a b + log a c = log a bc
B. log a b − log a c = log a bc
C. log a b + log a c = log a
b
c
D. log a b. log a c = log a bc
Câu 2. Giả sử các logarit sau đều có nghĩa. Hãy chọn câu đúng
b
c
b
C. log a b + log a c = log a
c
A. log a b + log a c = log a
B. log a b − log a c = log a
b
c
D. log a b − log a c = log a bc
Câu 3.Giả sử các logarit sau đều có nghĩa. Hãy chọn câu đúng
b
c
α
C. log a b = α log a b
Câu 5. Với điều kiện 0 < a ≠ 1; bc > 0 . Chọn câu đúng
A. log a b.c = log a b. log a c
B. log a b.c = log a b + log a c
C. log a b.c = log a b − log a c
D. log a b.c = log a b + log a c
Câu 6. Chọn câu đúng
n
A. a n .a m = a m.n
B. a n .a m = a m
D. a n .a m = a n + m
m
C. a n .a m = a ( n )
Câu 7. Chọn câu đúng
n
an
B. m = a n − m
a
an
A. m = a m
a
D. (a.b) = n
b
n
Câu 9. Chọn câu đúng
A.
m
a
n
=a
m
n
B.
m
a
n
=a
n
m
D. Câu a và c
0
0
Câu 12. Cho
. Chọn câu đúng
log
b
>
0
⇔
0
1
D. Cả ba câu.
Câu 13. Cho 0 < a ≠ 1; b > 0 . Chọn câu đúng
A. D = (−1;7)
B. D = [ − 1;7 ]
C. D = (−∞;−1) ∪ (7;+∞) D. D = R
Câu 19. Cho hàm số y = log 2 (3 − 2 x) . Chọn câu đúng
3
3
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ; +∞ ÷
2
3
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞; ÷
2
Câu 20. Cho hàm số
y = log 2 (2 x − 4)
3
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; +∞ ÷
2
B. x = 2
C. x = −2
D. x = 3
2
Câu 24. Phương trình log3 ( x − 3x + 9) = 2 . Số nghiệm của phương trình là
A. 2
B. 3
C. 1
D. 0
2 x +1
Câu 25. Phương trình 3 = 9 . Nghiệm của phương trình là
A. x = 1
x
Câu 26. Phương trình 2
A. 0
2
+ x+2
=
C. 2
1
. Có tập nghiệm là
9
B. T = (−∞;0) ∪ (1;+∞) C. T = [ − 1;0]
>
D. T = (−∞;−1) ∪ (0;+∞)
2
x −2x
5
B. T = (−∞;1)
> 5 . Có nghiệm của bất phương trình là :
C. T = R
-2-
D. Vô nghiệm
Câu 29. Bất phương trình log 3 ( x − 3) > 2 . Có tập nghiệm là:
A. T = (12;+∞)
B. T = (−12 : +∞)
C. T = (5;+∞)
D. T = (−∞;12)
Câu 30. Bất phương trình log 1 ( x + 2 x + 7) > −2 . Có nghiệm là:
2
Câu 34. Phương trình (2 − 3 ) + (2 + 3 ) = 14 , có bao nhiêu nghiệm
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
x
x
x +3
Câu 35. Phương trình (5 − 21) + 7.(5 + 21) = 2 , có bao nhiêu nghiệm
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
x
, có nghiệm là
1+ x
1− 5
1+ 5
2− 5
2+ 5
A. x =
B. x =
C. x =
D. x =
2
2
2
2
2
Câu 37. Phương trình log5 x + 3. log 5 x − 4 = 0 , có bao nhiêu nghiệm
Câu 42. Phương trình log ( x −1) ( x + 3) = 1 , có tổng các nghiệm là
A. 2
B. 3
C. -3
D. 0
x
x
Câu 43. Phương trình 4 − 2 + a = 0 có nghiệm thì giá trị của a là
2
A. a >
1
4
C. 0 < a ≤
B. a < 0
1
4
D. GT khác
Câu 44. Phương trình 9 x − 3x + a = 0 có đúng hai nghiệm thì giá trị của a là
A. a >
1
4
D. GT khác
là
C. ( −∞;2 )
B. R
Câu 47: Giá trị của a
−3
1
4
D. ( 2;+∞ )
A. 7 2
B. 78
C. 716
Câu 48: Giá trị của biểu thức p =
A. -9
D. 7 4
D. −
Câu 50: Phương trình: log 3 ( 3 x − 2 ) = 3 có nghiệm là
29
3
Câu 51: Số nghiệm của phương trình log 3 ( x − 2 ) = 1 là
A.
11
3
B.
25
3
C.
D. 87
A. 0
B. 1
C. 2
2
2
x
Câu 52: Số nghiệm của phương trình 2 −7 x +5 = 1 là:
A.0
B.1
D.4
3 x −1
1
là:
9
1
6
A.
B. 1
C.
3
7
x
1− x
Câu 57: Số nghiệm của phương trình: 3 − 3 = 2
Câu 56: Nghiệm của phương trình 3x −4 = ÷
A. 0 ( vô nghiệm) B. 3
(
)
D.
C. 2
7
2
D. (1;2)
2
Câu 60: Số nghiệm của phương trình log 3 x + 4 x + log 1 ( 2 x − 3) = 0
A. 3
B. 2
C. 1
−3 x
A. -1
( )
1
− 2.4 x − 3 2
2
B. log 2 5
C. 0
Câu 61: Phương trình: ÷
-4-
3
−e
là:
C. (−2; −1)
D. [ −2; −1]
C. a < 1
D. a > 1
thì:
B. 0 < a
3
4
> log a thì:
4
5
A. 0 < a < 1
B. 0 < a
C. a < 1
D. a > 1
2
2
Câu 65: Cho a > 0; b > 0 thỏa mãn a + b = 7 ab . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề
C. ( 9;16 )
Câu 68: Hàm số y = x.ln x có đạo hàm là:
A.
1
x
B. 1 + ln x
9−a
6 − 2a
B.
3
( 12 − x )
C. ln x
là:
D. ( 0;16 )
D.1
Câu 69: Tính log 36 24 theo log12 27 = a là:
A.
9−a
6 + 2a
D.
9+a
6 − 2a
được kết quả là:
xy
D. 2 xy
Câu 71: Tính log 30 1350 theo a, b với log 30 3 = a và log 30 5 = b là:
A. 2a + b + 1
B. 2a − b + 1
C. a + 2b + 1
D. 2a − b − 1
log 2 3
Câu 72: Biểu thức A = 4
có giá trị là:
D.3
2− x
x
2
2
> ÷
5
5
A. x > 1
là:
A.1 + a
B. 1 - a
C. 2a
Câu 76: Số nghiệm của phương trình log 2 x.log 3 ( 2 x − 1) = log 2 x
A.0
B. 1
C. 2
D.3
Câu 77: Khẳng định nào sao đây là khẳng định sai
A.
log 1 a > log 1 b ⇔ a > b > 0
3
D.a
B. ln x > 0 ⇔ x > 1
3
C. log 3 x < 0 ⇔ 0 < x < 1
D.
log 1 a = log 1 b ⇔ a = b > 0
2
2
C. e − 1
B. 1
Câu 80: Tập nghiệm của bất phương trình
D.
log 1 ( 2 x + 3) < log 1 ( x − 2 )
3
1
− ln 2
2
3
A. φ
B. x < −5
C. x > −5
D. x > 2
Câu 81: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.Hàm số y = log a x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0;+∞ )
B. Hàm số y = log a x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng ( 0;+∞ )
C. Hàm số y = log a x (0 < a ≠ 1) có tập xác định là R
y = log 1 x 0 < a ≠ 1
5
3( 1 − a )
1
D. log 25 15 =
5( 1 − a )
B. log 25 15 =
2 x −1
Câu 84: Nghiệm của phương trình 8 x +1 = 0,25. 2 7 x là
A. x = −1; x =
2
7
B. x = −1; x = −
2
7
-6-
C. x = 1; x = −
2
7
D. x = 1; x =
2
7
A. 2m = 2
B. -2 < m < 2
C. m < -2 hoặc m >2
D. m < 2
x
x +1
Câu 90: Phương trình 4 − m.2 + 2m = 0 có 2 nghiệm x1, x2 thỏa x1 + x2 = 2 khi:
A.m = 4
B. m = 2
C. m = 1
D.m = 3
2
Câu 91 : Số nghiệm của phương trình log 3 ( x − 6 ) = log 3 ( x − 2 ) + 1 là
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
x
x
Câu 92: Nghiệm của phương trình 9 + 2.3 − 3 = 0 là
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 93: Giả sử phương trình 9 x − 3.3x + 2 = 0 có hai nghiệm x1 , x2 ( x1 < x2 ) khi đó giá trị của
A = 2 x1 + 3x2 là
A. 0
B. 4log 2 3
C. 3log 3 2
D. 2
Câu 99: Số nghiệm của phương trình 3x − 31− x = 2 là:
A. Vô nghiệm
B. 1
C. 2
x
Câu 100: Số nghiệm của phương trình 3 − 31− x = 2 là
A. vô nghiệm
B. 1
C. 2
D. Đáp án khác
D. 3
D. 3
Câu 101: Tập xác định của phương trình log 2 ( x 3 + 1) − log 2 ( x 2 − x + 1) − 2log 2 x = 0 là
A. x > −1
B. x > 0
C. x ∈ R
-7-
D. x ≠ 0
−3 x
( )
B. ( −2;0 )
C. ( 1; +∞ )
−3 x
1
Câu 105: Phương trình ÷ − 2.4 x − 3.
2
log a b, ( 1 < a < 4,1 < b < 4 ) tính a + b
A. 3
( 2)
B. 4
Câu 106: Phương trình 5
x −1
2x
D. ( −∞;1)
= 0 có một nghiệm là
C. 5
+ 5.0, 2
1+ x
1− x
Câu 109: Phương trình 3 + 3 = 10
A. Có hai nghiệm âm
B. Vô nghiệm
C. Có hai nghiệm dương
D. Có một nghiệm âm và một nghiệm dương
x +1
1
Câu 110: Tập nghiệm của phương trình ÷
25
= 1252 x bằng
1
1
C. −
D. −
4
8
Câu 111: Nghiệm của phương trình log 4 (log 2 x) + log 2 (log 4 x) = 2 là
A. x = 2
B. x = 4
C. x = 8
D. x = 16
A. 1
B. 4
;1÷
A. D =
2
2
B. D = ( −∞; −3) ∪ ( 1; +∞ )
−3 − 13
−3 + 13
; −3 ÷∪
;1÷
C. D =
2
2
−3 − 13 −3 + 13
∪
;
+∞
D. D = −∞;
÷
C. f '( x) = x x
Câu 116: Bất phương trình 2 x > 5 x có tập nghiệm là :
A. ( −∞;0 )
B. ( 0;1)
C. ( 0; +∞ )
2 x −1
3
Câu 117 : Bất phương trình ÷
5
A. [ 3; +∞ )
B. ( −∞;1]
4x
D. f '( x) = x x −1 ( x + ln x)
( −∞;0 ) ∪ ( 1; +∞ )
D.
2− x
3
≤ ÷
5
có tập nghiệm là :
C. [ 1; +∞ )
Câu 120 : Bất phương trình log 4
x −1
A. ( −∞; −1)
B. [ 1; +∞ )
C. ( −1;1]
A. ( −∞;6,5 )
2
D. −∞;
5
D.
( 4; +∞ )
D.
( −∞; −1] ∪ ( 1; +∞ )
log3 x + 4
Câu 121 : Bất phương trình x
< 243 có tập nghiệm là :
1
1
;3
A. −∞;
D.
243
1
D. ; 2
4
D.
Câu 124: Nghiệm của phương trình 32+ x + 32− x = 30 là
A. x = 0
B. vô nghiệm
C. x = 3
10 − x
Câu 125: Tập xác định của hàm số y = log 3 2
là
x − 3x + 2
A. ( 1; +∞ )
B. ( −∞;1)
C. ( −∞;1) ∪ ( 2;0 )
Câu 126: Giá trị của a 8loga2 7 (với 0 < a ≠ 1) bằng
-9-
( −∞;1) ∪ ( 2; +∞ )
D. x = ±1
D. ( 2;10 )
A. 7 2
B. 78
A.
3 −1
3−2
B.
3 −1
b
a
b
là
a
3 +1
C.
D.
3 −1
3+2
x
Câu 131: Cho phương trình log 4 ( 3.2 − 1) = x − 1 có hai nghiệm x1 , x2 . Tổng x1 + x2 là:
A. log 2 6 − 4 2
3
A. log 2 6 360 =
B. log 2 6 360 =
Câu 134: Đạo hàm của hàm số f ( x) = 3x
A. f '( x ) = 3x
2
+ 2 x +1
C. f '( x ) = 3x
2
+ 2 x +1
D. 6 + 4 2
C. 4
2
+ 2 x +1
( 2x + 2)
là :
A. −
B. 1024
C.
5
8
3
Câu 139: Tìm x biết rằng log x 2 2 = bẳng :
4
- 10 -
2
+ 2 x +1
D. 72
D. 3
D. 3
D.
10
3
A. 4
B.
C.
10
A.
B.
C. 1
D. 3
2
Câu 142 : Phương trình 2 x +1 = 2 x −1 có tập nghiệm là :
A. S = { −1, 2}
B. S = { 0}
C. S = { 5, 7}
D. S = { log 3 4}
Câu 140: Tìm x biết rằng log 2 x =
(
Câu 143 : Phương trình 2 − 3
) + ( 2 + 3)
x
x
= 4 có tập nghiệm là :
1 1
A. S = − ,
B. S = { 3}
C. S = { −1,1}
2 2
Câu 144 : Phương trình log 3 x = 4 − x có tập nghiệm là :
C. S = { ±1}
Câu 147 : Phương trình 25 x + 10 x = 22 x+1 có tập nghiệm là :
A. S = { −2,1}
B. S = { 0}
C. S = { 1}
Câu 148 : Phương trình 3.22 x +1 − 13.6 x + 2.32 x+ = 0 có tập nghiệm là :
5
D. S =
3
D. S = { −2}
3 2
B. S = ;
C. S = { 1}
D. S = log 2 3
2 3
3
x
x
x
Câu 149 : Phương trình 4 − 2.6 = 3.9 có tập nghiệm là :
4
x2 − x
Câu 153 : Bất phương trình 3
− 9 < 0 có tập nghiệm là :
A. ( −∞; −1)
B. ( −1; 2 )
C. ( 2; +∞ )
Câu 154 : Bất phương trình 2 x
2
−x
− 4 < 0 có tập nghiệm là :
- 11 -
D. S = { 8}
D. S = { 2,8}
D. S = { 0}
D. vô nghiêm.
A. ( −∞; −1)
B. ( −1; 2 )
C. ( 2; +∞ )
Câu 155 : Bất phương trình log 1 x > 3 có tập nghiệm là :
5
A. ;3 ÷
B. −∞; ÷
C. ;3
3
3
3
2
−
x
+
3
x
Câu 158 : Bất phương trình 2
< 4 có tập nghiệm là :
A. ( −∞;1)
B. ( 1; 2 )
C. ( 2; +∞ )
D. ( 3; +∞ )
D.
Câu 159: Bất phương trình 4 x − 3.2 x + 2 > 0 có tập nghiệm là :
A. ( −∞;0 )
B. ( 0;1)
C. ( 1; +∞ )
( −∞;1) ∪ ( 2; +∞ )
Câu 163: Hàm số y = ln ( − x + 5 x − 6 ) có tập xác định là:
A. (-∞; 2) ∪(3; +∞) B. (0; +∞)
C. (-∞; 0)
Câu 164: Tập các số x thỏa mãn log 0,4 ( x − 4 ) + 1 ≥ 0 là:
3+ a
a
2
13
13
13
D. (2; 3)
A. 4;
B. −∞; ÷
C. ; +∞ ÷
D. ( 4; +∞ )
2
2
2
C. ( 1; 4 )
D. ( −3;1)
x
x
Câu 167: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
x
A. Hàm số y = a , ( 0 < a < 1) là một hàm số đồng biến trên khoảng (-∞: +∞)
x
B. Hàm số y = a , ( a > 1) là một hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞: +∞)
x
C. Đồ thị hàm số y = a , ( 0 < a ≠ 1) đi qua điểm M ( a;1)
x
1
D. Đồ thị hàm số y = a và y = ÷ ( 0 < a ≠ 1) đối xứng qua trục tung.
a
x
- 12 -
Câu 168 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A. log 3 5 > 0
B. log x +3 2016 < log x
2
1
3−2
3+2
A. y ' = cot x −
x
sin 2 x
B. y ' = x.cot x
2
C. y ' = tan x −
1
Câu 171: Cho ( a − 1) − 3 < ( a − 1) − 3 . Khi đó ta có thể kết luận về a là:
A. a > 2
B. a > 1
C. 1 < a < 2
D. 0 < a < 1
Câu 172: Hàm số y = log
5
1
có tập xác định là:
6− x
A. (0; +∞)
D. (-∞; 6)
B. Hàm số đạt cực đại tại điểm A ( 0;1)
2
C. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm A ( 0;1)
D. Hàm số tăng trên R \ { −1}
3x − 1 3
≤ là:
Câu 175: Nghiệm của bất phương trình log 4 ( 3 − 1) .log 1
4
4 16
x
A. x ∈ ( −∞;1) ∪ ( 2; +∞ )
B. x ∈ ( 1; 2 )
C. x ∈ [ 1; 2]
D. x ∈ ( 0;1] ∪ [ 2; +∞ )
5.2 x − 8
Câu 176: Giải phương trình log 2 x
÷ = 3 − x với x là nghiệm của phương trình trên.
Câu 179:Cho phương trình log 4 ( 3.2 − 1) = x − 1 có hai nghiệm x1 , x2 . Tổng x1 + x2 là:
A. log 2 6 − 4 2
B. 2
C. 4
Câu 180: Giải bất phương trình: ln ( x − 1) < x
- 13 -
D. log 2 6 + 4 2
A. Vô nghiệm
B. x > 0
Câu 181: Nghiệm của phương trình 4log
A. x = 0, x =
1
4
B. x =
C. 0 < x < 1
2
2x
−x
1
B. log 2 6 360 = + a + b
3 4
6
2 6
3
1 1
1
1 1
1
C. log 2 6 360 = + a + b
D. log 2 6 360 = + a + b
2 3
6
6 2
3
1
2
+
= 1 có số nghiệm là
Câu 184: Phương trình
5 − log x 1 + log x
A. log 2 6 360 = + a + b
A. 2
B. 1
C. 3
x
Câu 185: Tập giá trị của hàm số y = a ( 0 < a ≠ 1) là:
C. ; 2
10
32
32
x +1
Câu 187: T giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = 2 + 23− x
A. 4
B. 6
C. -4
D. ; 4
10
D. Đáp án khác
x + y = 30
có nghiệm
log x + log y = 3log 6
x = 15
x = 16
B.
và
y = 15
y = 14
x = 15
D.
y = 15
Câu 188: Hệ phương trình
Câu 191: Cho biểu thức
(a
π
π
+b
( x > 0,
0 < a ≠ 1) là:
C. R.
)
2
D. y ' = x 2 .e x
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
π
1
− 4 π ab ÷ với b > a > 0 . Khi đó biểu thức có thể rút gọn
B. 0
C. 2
D. 3
D. 1
Câu 195: Số nghiệm của phương trình 2 x + 2 x +5 − 21+ 2 x +5 + 26− x − 32 = 0
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
2
Câu 196: Hàm số y = ln ( x − 2mx + 4 ) có tập xác định D = R khi:
A. m < 2
B. -2 < m < 2
C. m = 2
D. m > 2 hoặc m < -2
Câu 197 : Tập xác định của hàm số y = −2 x 2 + 5 x − 2 + ln
A. ( 1; 2]
B. [ 1; 2 )
1
C. [ 1; 2]
−3 x
( )
D. 1
y = 4 + 8
là
x +1
2 + y + 1 = 0
2
x
Câu 200: Số nghiệm của hệ phương trình
A. Vô nghiệm
B. 2
C. 3
−e
Câu 201 : Tập xác định của hàm số y = ( − x 2 − 3x − 2 ) là:
A. ( −∞; −2 )
B. ( −1; +∞ )
3
2
C. ( −2; −1)
3
D. 1
1
( log a + log b )
2
B. log ( a + b ) =
Câu 205: Phương trình 4 x − m.2 x +1 + 2m = 0 có hai nghiệm thỏa x1 , x2 thỏa x1 + x2 = 3 khi
A. m = 4
B. m = 2
C. m = 1
D. m = 3
Câu 206: Tập nghiệm của bất phương trình log 3 x < log 3 ( 12 − x ) là
A. (0;12)
B. (0;9)
C. (9;16)
D. (0;16)
Câu 207: Hàm số y = x.lnx có đạo hàm là :
A.
1
x
B. lnx + 1
Câu 208: Đạo hàm của hàm số y =
C. lnx
2x −1
là
x −1
x −1
2
1
C. x. ÷ − x. ÷
5
5
x −1
2
1
D. x. ÷ + x. ÷
5
5
1
12
3x
x
Câu 209: Cho phương trình: 2 − 6.2 − 3( x−1) + x = 1 (*). Số nghiệm của phương trình (*) là
2
2
A. Vô nghiệm.
B. 2
C. 1
Câu 210: Tính log 36 24 theo log12 27 = a là:
6 + 2a
D. 3
B.
A. 1
C.
B. 2
C. 4
5
4
Câu 212 : Rút gọn biểu thức x y + xy
4
5
4
x+4 y
D. 3
( x > 0, y > 0 ) được kết quả là:
A. 2xy
B. xy
−3
+ 1 = 0 là:
D. 9
)
x+ 2
C. (-1;+∞)
1
là :
D. (-∞;-2)
3 x −1
Câu 215 : Nghiệm của phương trình 3x − 4 = ÷
9
6
7
2
Câu 216 : Tập nghiệm của bất phương trình log
A.
1
3
B. 1
(a )
2 +2
a
7 +1
2 −2
D. 3
được kết quả là
B. a
A. a 4
1
D. −∞;
4
C. [-2;1]
C. a 5
D. a 3
D. Có một cực đại và một cực tiểu
) (
x
Câu 221 : Nghiệm của phương trình 3 + 5 + 3 − 5
A. x = 2, x = −3
α +1
B. Đáp án khác
- 16 -
)
x
= 3.2 x là
C. x = 0, x = −1
D. x = 1, x = −1
( 2 x + 1)
Câu 222 : Số nghiệm của phương trình ln 3 x − 3ln 2 x − 4 ln x + 12 = 0 là:
A. 1
B. 3
C. 2
B. 2
C. 0
D. 1
x
x
x
x
Câu 226 : Tích các nghiệm của phương trình: 6 − 5 + 2 = 3 bằng:
A. 4
B. 3
C. 0
D. 1
2
Câu 227 : Nghiệm của bất phương trình log 1 log 2 ( 2 − x ) > 0 là:
A. ( −1;1) ∪ ( 2; +∞ )
2
B. ( −1;1)
D. ( −1;0 ) ∪ ( 0;1)
C. Đáp án khác
Câu 228: Phương trình 9 x − 3.3x + 2 = 0 có hai nghiêm x1 , x2 ( x1 < x2 ) Giá trị của 2 x1 + 3 x2 là:
A. 0
B. 4 log 2 3
C. 2
D. 3log 3 2
C. − ; +∞ ÷\ − ;0
Câu 230 : Giá trị rút gọn của biểu thức A =
1
9
1
4
5
4
a4 − a4
2
3
D. − ; +∞ ÷
( 0 < a ≠ 1)
a −a
A. 1 + a
2
3
( ab )
a − b
2
3
2
D. 2
( a, b > 0, a ≠ b ) được kết quả là:
C. 3
2
1
ab
D.
3
ab
D. m ∈ −∞;
2
1
Câu 235: Giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của hàm số y = x - lnx trên ; e theo thứ tự là :
2
- 17 -
1
1
+ ln 2
D. và e
2
2
x
x
x
Câu 236: Nghiệm của bất phương trình 2.2 + 3.3 − 6 + 1 > 0 là
A. x < 3
B. x > 2
C. ∀x
D. x < 2
A.
1
D. ( 5; +∞ )
D. x = 0, x = −1
C. Đáp án khác
1
x
x
Câu 240: Bất phương trình 1 ÷ + 1 ÷ − 12 > 0 có tập nghiệm là:
3 3
A. ( 0; +∞ )
B. ( −∞; −1)
C. ( −1;0 )
D. R \ { 0}
2 x +1
Câu 241: Phương trình: ( m − 2 ) .2 ( ) − ( m + 1) .2 x + 2 + 2m = 6 có nghiệm khi
A. 2 ≤ m ≤ 9
B. 2 < m < 9
C. 2 < m ≤ 9
D. 2 ≤ m < 9
Câu 242: Đạo hàm của hàm số y = x ( ln x − 1) là:
2
2
1
x
Câu 243: Nghiệm của bất phương trình log 2 ( x + 1) − log 2 ( 5 − x ) < 1 − log 2 ( x − 2 )
A. 2 < x < 5
B. −4 < x < 3
2 x −2 x
C. [ 2; +∞ )
B. ( −∞;1]
D. 1 và e
−
2x
≤ 0 là
2
Câu 247: Tập xác định của hàm số y = log 2 ( 5 − 2 x ) là:
5
C. −∞; ÷
2
2
Câu 248: Tập xác định của hàm số y = log 1 ( x − 4 x + 3) là:
A. R
A. ( −∞;1)
5
B. −∞;
2
A. ; +∞ ÷\ { 1} B. − ; +∞ ÷
C. −∞; − ÷
3
3
3
( a > 0; a ≠ 1) là:
Câu 250: Giá trị của log a3 a
- 18 -
D. [ 0; 2]
5
D. ; +∞ ÷
2
D. ( 3; +∞ )
2
D. − ;1÷
3
A. 3
B.
C. 54
( a > 0; a ≠ 1)
D. 5
là:
C. 16
D.
1
2
Câu 253: Nếu log12 6 = a và log12 7 = b thì log 2 7 bằng :
a
a
a
b
A.
B.
C.
D.
a −1
1− b
1+ b
1− a
log
3
=
C. 6
D. 4
2
Câu 258: Đạo hàm của hàm số f ( x) = ln(4 x − x ) là :
4 − 2x
4 − 2x
1
2− x
A. f '( x ) =
B. f '( x ) =
C. f '( x ) =
D. f '( x ) =
2
2
2
(4 x − x 2 ) 2
4x − x
4x − x
4x − x
Câu 259: Đạo hàm của hàm số f ( x) = log 2 (2 x + 1) là :
2
1
2
2
A. f '( x ) =
B. f '( x ) =
C. f '( x ) =
D. f '( x ) =
2
(2 x + 1)
111
D
121
C
131
B
141
B
151
C
161
C
171
C
181
2
B
12
D
22
B
32
A
42
B
52
C
62
C
33
B
43
D
53
C
63
A
73
A
83
C
93
C
103
D
113
C
123
D
133
C
143
C
153
B
163
D
173
A
144
B
154
B
164
A
174
C
184
ĐÁP ÁN
5
6
D
D
15
16
D
B
25
26
C
A
35
36
B
B
45
46
A
135 136
C
D
145 146
A
B
155 156
D
C
165 166
B
B
175 176
D
C
185 186
- 20 -
7
B
17
D
27
D
37
B
47
D
57
D
28
D
38
B
48
C
58
D
68
B
78
A
88
A
98
B
108
D
118
C
128
B
138
C
148
A
158
B
168
B
139
A
149
D
159
D
169
A
179
B
189
10
D
20
C
30
B
40
A
50
C
60
D
70
B
80
D
90
B
231
D
241
B
251
B
C
192
A
202
B
212
B
222
B
232
C
242
B
252
C
C
193
D
203
D
213
B
215
C
225
D
235
B
245
B
255
C
- 21 -
C
196
D
206
B
216
B
226
C
236
D
246
A
256
C
A
D
199
C
209
C
219
C
229
B
239
A
249
D
259
D
C
200
D
210
A
220
B
230
A
240
C
250
B