100 câu hỏi TRẮC NGHIỆM môn TOÁN 12 TRƯỜNG THPT AN lạc THÔN và TRƯỜNG THPT DTNT HUỲNH CƯƠNG - Pdf 41

100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12 TRƯỜNG THPT AN LẠC THÔN VÀ
TRƯỜNG THPT DTNT HUỲNH CƯƠNG
Câu 1: Một khối nón sinh bởi một tam giác đều cạnh a khi quay quanh một đường cao có thể
tích bằng
A. πa 3

B.

3 3
πa
24

π 3
a
3

C.

D.

3 3
πa
8

Câu 2: Cho hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao 2R và mặt cầu bán kính R. Tỉ số thể tích
khối trụ và khối cầu là :
A.

3
2



2 2 2
πa
3

B.

2 2
πa
3

C.

2 2
πa
9

D. Kết quả khác

Câu 5: Cho mặt cầu ( S ) tâm O, đường kính AB = 2R. Mặt phẳng ( P ) vuông góc với đường
thẳng AB tại trung điểm I của OB cắt mặt cầu ( S ) theo đường tròn ( C ). Thể tích khối nón
đỉnh A đáy là hình tròn ( C ) bằng :
8
3

A. πR 3

B. 8πR 3

C. 3πR 3

C. 19
D. Kết quả khác
Câu 10: Cho ba điểm A( 2 ; 0 ; 0 ), B( 0 ; -1 ; 0 ), C( 0 ; 0 ; 3 ). Phương trình nào sau đây
không phải là phương trình mặt phẳng (ABC) ?
x
z
− y + =1
2
3
3
x
+
6
y
+
2z + 6 = 0
C.

B. 3x − 6 y + 2 z − 6 = 0

A.

D. − 3x + 6 y − 2 z + 6 = 0
Câu 11: Cho tam giác ABC biết A( 3 ;3 ;0 ), B( 0 ; 3 ; 3 ), C( 3 ; 0 ; 3 ). Phương trình đường
thẳng đi qua trọng tâm của ∆ ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC) có phương trình :
x−2 y−2 z−2
=
=
9
9

C. ( 1 ; 1 ; 2 )

D. ( -3 ; -3 ;

x −1 y + 3 z − 3
=
=
Câu 13: Cho mặt phẳng (P) : 2 x + y − 2 z + 9 = 0 và đường thẳng (d) :
Số các
−1

2

1

điểm thuộc (d) cách (P) một khoảng cho trước bằng nhau là :
A. 1
B. 2
C. Vô số
D. Không có
điểm nào
Câu 14: Cho ba điểm A( 0 ; 1 ; 2 ), B( 2 ; -2 ; 1 ), C( -2 ; 0 ; 1 ). Điểm M nằm trên mặt phẳng
2 x + 2 y + z − 3 = 0 Sao cho MA = MB = MC có tọa độ :
A. ( -2 ; -3 ; 7 )
B. ( 1 ; 2 ; 3 )
C. ( 2 ; 3 ; -7 )
D. ( 1 ; 1 ;
-1 )
Câu 15: Cho tứ diện ABCD có A( 3 ; 3 ;0 ), B( 3 ; 0 ; 3 ), C( 0 ; 3 ; 3 ), D( 3 ; 3 ; 3 ). Phương
trình mặt cầu tâm D, tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) là :

1 2 −2
 ; ;

3 3 3 

B. ( 1 ; 2 ; -4 )

7 1 2
C.  ; − ; − 
3

3

3

D.


x = 2 − t

Câu 18: Cho đường thẳng d :  y = 1 + 2t Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc
 z = −3 + 3t


của đường thẳng d :
x+2 y z −3
= =
−1
2
3


C. d cắt d /

D. d chéo với

/

Câu 20: Gọi H là hình chiếu của điểm A( 2 ; -1 ; -1 ) đến mặt phẳng ( β ) :16 x − 12 y − 15 z − 4 = 0 .
Độ dài đoạn AH là :
11
22
D.
125
5
Câu 21: Cho hai mặt phẳng (P) : 2 x + ny + 2 z + 3 = 0 , (Q) : mx + 2 y − 4 z + 7 = 0 . Hai mặt phẳng

A. 55

B.

11
5

C.

(P) và (Q) song song khi :
14

m=



A.  − ;1; 0 
1
 3



B. ( -3 ; 9 ; 0 )



C.  − ; − 2 ; 0 
2
 3



D. ( 2 ; 1 ; -3



D.  ; − 1; 0 
1
3



Câu 24: Cho u = i − 2 j và v = 3i + 5 j − k khi đó vectơ v − 2u có tọa độ là :
A. ( -1 ; -9 ; 1 )
B. ( 1 ; 9 ; -1 )


Câu 27: Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’ cạnh 2a . Khoảng cách từ điểm A đến mặt
phẳng
(A’BD ) là:
A.

3a 3 2
2

B.

2a 3
3

C.

a 3
2

D.

3a 3 6
2

Câu 28: Cho lăng trụ tam giác ABC. A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạch 2a , hình chiếu
vuông góc của A’ lên mặt phẳng ( ABC ) trùng với tâm tam giác ABC, góc giữa hai mặt
phẳng ( A’BC) và ( ABC ) bằng 600 . Khi đó tỉ số
a3 3
A.
2


3a 3 6
D.
2

Câu 30: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Hai mặt bên (
SAB ) và ( SAD ) vuông góc với mặt đáy, cạnh SB tạo với mặt đáy một góc 600 . Thể tích
khối chóp là:
2a 3
3a 3 2
8a 3 3
3a 3 6
B.
C.
D.
3
2
3
2
Câu 31: x = 0 là nghiệm của phương trình nào sau đây ?
2
A. 2 x −8 x +11 = 42 x
B. 3.32 x −1 = −3x +2 + 10
C. 2 log25 ( x + 6 ) − log5 ( x + 2 ) = log5 x
D. log3 ( x + 1) + log 3 ( x + 2 ) = log 3 6

A.

Câu 32: Khẳng định nào sau đây sai ?
A. 2 log 2 7.log 49 32 = 5

B. D = ∅

Câu 34: Giá trị yCT của hàm số y = − x 3 + 3x là:
A. 2
B. – 2

5 −1
5

)

5

D. D =

D. 3


x2
Câu 35: Giá trị lớn nhất của hàm số y =
trên đoạn [ 0;5] là:
x +1

A. 0

B.1

C.2

D.


Câu 38: Cho hàm số y = − x 3 + 3x 2 . Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Hàm số luôn có điểm cực đại và cực tiểu.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng

( 0;2 )

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0;2 )

D. Hàm số đạt cực tiểu tại

x=0

Câu 39: Hàm số nào sau đây nhận đường thẳng x = −2 làm đường tiệm cận:
A. y = x + 1 +

1
1+ x

B. y =

1
4 + 2x

C. y =

Câu 40: Hàm số nào sau đây có một điểm cực trị ?
A. y = −3x 4 + 2016 x 3 − 3018 x 2 + 1

1

x−3

x3
+ 2 x 2 tại điểm có hoành độ x0 ,
3

D. y = 3x −

1
2

A. y = 1 và x = -3
B. y = 4 và x = 3
C. y = 3 và x = 4 D. y = - 1 và x = 3
Câu 43: Đồ thị hàm số y = x + 1 cắt đồ thị hàm số y = x 4 + x + 1 tại điểm có tọa độ ( x0 ; y0 ) .
Khi đó y0 =
A. 1
B.2
C.3
D. 4
Câu 44: Hàm số nào sau đây nghịch biến?
x

2
A. y =  ÷
e

x

π 

10 + 4 x + 4 − x
= 34 . Khi đó biểu thức M =
có giá trị bằng:
2 − 4 x − 4− x

A. – 5
B. 5
C. 4
D. - 4
2
'
Câu 47: Cho hàm số y = ln ( x + 6 x + 5) . Khi đó phương trình y = 0 có tập nghiệm là:
A. S = { −5}
B. S = { −1}
C. S = { 3}
D. S = { −3}
Câu 48: S = [ −1;3] là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?
A.

( 2) ≤ ( 2)

C.

( 2)

x

x 2 −2 x



B. ab
C. ab2
D. a 2b2
Câu 50: Cho a > 0 và a ≠ 1 , b > 0 và b ≠ 1 , x và y là các số dương. Khẳng định nào sau đây
đúng ?
x

1

log x

a
B. log a y = log y
a

A. log a xy = log a x.log a y
1

C. log a y = log y
a

D. log b a.log a x = log b x
0

dx
− 3x + 2
−1
5
3
A. ln

2 2

∫x

1 ln 3
+
6 12

B.

Câu 54: Tính tích phân I =

2
2



2

C. ln

3
2

D. ln

C.

C.


A.

π
3 −1
+
12
4

B.

π
3 −1

12
4

D.

π 2− 3

24
8


2

2
Câu 55: Tính tích phân I = ∫ 4 − x dx
−1


1
e + 1)
(
D. − ( eπ + 1)
2
2
Câu 57: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng x = 0, x = 1, y = 0 và đồ thị

B.

1 π
( e − 1)
2

C.

hàm số
y=

3
3
− ln 2
D. − ln 3
2
2
2
y
=

x

D. 5 2 − 4

A.

1
− ln 2
2

x 2 + 3x + 1
x +1

B.

1
− ln 3
2

C.

Câu 60: Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay hình H quanh trục Ox, với H là hình
phẳng giới hạn bởi: y = x ln x, y = 0, x = 1, x = e
A.

π ( e3 − 1)

B.

3

π ( e3 + 1)


5π 2
6

D.

5π 2
16

Câu 62: Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay hình H quanh trục Ox, với H là hình
phẳng giới hạn bởi: y = x 2 , y = x
A.

π
10

B.


10

C.

π
3

D.


3

B. −250
Câu 66: Nếu z =

1− i
thì số phức z 2008 là :
1+ i

C.

1
− 4i
3

C. 2100

2
3

D. 4 + i
D. −2100

A. -1
B. 1+i
C. 1-i
D. 1
2008
2009
Câu 67: Nếu z = i + i thì số phức z là :
A. 1+i
B. 1-i

B. 3 + i
C. i
D. 3
4
Câu 74: Các điểm biểu diễn nghiệm phức của phương trình: z + 1 = 0 trong mặt phẳng tạo
thành:
A. Đoạn thẳng có độ dài bằng 2
B. Tam giác đều
C. Hình vuông
D. Hình thoi


Câu 75: Phương trình nào dưới đây có hai nghiệm là z1 = 1 − 2i, z2 = 1 + 2i
A. z 2 − 2 z + 5 = 0
B. z 2 + 2 z − 5 = 0
C. z 2 − 2 z − 5 = 0

D.

z + 2z + 5 = 0
2

m2 x + 1
Câu 76: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y =
nghịch biến trên
x +1

tập xác định của nó.
A. −1 < m < 1.
B. m < 1.

0



0

+∞
−1

1

+

0
0

A. y = 2 x3 + 3x 2 − 1.



y = − x + 2 x + 1.
3

2

y = −2 x3 − 3x 2 + 1.

B.
C.
D.

A. m = 3.

x+m

B. m = −3.
C. m = 1.
D. m = −1.
3
Câu 84: Biết đường thẳng y = − x + 1 cắt đồ thị hàm số y = x − x + 2 tại một điểm duy nhất. Kí
hiệu (a; b) là tọa độ điểm đó. Khi đó giá trị a.b bằng?
A. a.b = 2.
B. a.b = 1.
C. a.b = −1.
D. a.b = −2.
2 x2 + 1
. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
2x −1
1
A. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x = .
2
1
1
B. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = và y = − .
2
2

Câu 85: Cho hàm số y =


2

8
< x < 1.
9

D. 1 < x

3 − ab
3 − ab

A. D =  −3;  .
 2

B. D =  −3; ÷.
2

Câu 90: Tính đạo hàm của hàm số y = log 2 x 2 − 1.
2

A. y′ = ( x 2 − 1) ln 2 .

B. y′ =

x

.

x

C. y′ = ( x 2 − 1) ln 2 .

D. y′ =

2x

.
x − 1 ln 2

là ?

A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. Vô số.
Câu 94: Đặt a = log3 2, b = log3 5. Hãy biểu diễn log 3 20 theo a và b.
A. log 3 20 = a + 2b.
B. log 3 20 = a 2 + b.
C. log 3 20 = 2a + b. D. log3 20 = a + b 2 .
e2 x
Câu 95: Cho hàm số y = + e x . Tính giá trị y′(0).
2
A. y′(0) = 1.
B. y′(0) = 2.
C. y′(0) = e 2 .
D. y′(0) = 2e.
Câu 96: Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và AB = a. Mặt bên
SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp
S . ABC tính theo a bằng:
a3 3
a3 3
a3 3
.
C.
.
D.
.
12
3

B. 2a .
C. a 2.
D. .
2



Câu 99: Cho hình lăng trụ đứng ABCA B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Góc giữa
mặt phẳng ( A′BC ) và mặt đáy bằng 450. Thể tích của khối lăng trụ ABCA′B′C ′ tính theo a

A.

a3 3
.
2

B.

bằng:
3a 3
3 3a 3
.
.
D.
4
4
Câu 100: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = x + 3 trên đoạn [ − 1;1] lần lượt là:

A.


16C
17C
18B
19A
20B
21C
22D
23A
24B

26A
27C
28C
29B
30D
31A
32B
33D
34C
35A
36B
37B
38D
39A
40D
41A
42D
43A
44A
45B

74C

D. 3, 0

76A
77C
78C
79D
80A
81B
82C
83A
84D
85B
86D
87C
88D
89B
90C
91D
92A
93B
94C
95B
96B
97B
98D
99A



D. (−∞;1) vµ (3; +∞) .

3

4
2
Câu 3: Cho hàm số y = 2 x − x + 2 . Giá trị cực đại của hàm số là:

A. y CĐ = 1 .

3

B. y CĐ = 2 .

1

C. y CĐ = 2 .

D. y CĐ = 0 .

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
lần lượt là:
y = 2 ; min y = −18 .
A. max
[ −1; 2 ]
[ −1; 2 ]

trên đoạn

y = 0 ; min y = −18 .

C. 0 < m ≤ 4 .
D. m > 4 .
Câu 7: Đồ thị (C ): y = x 3 − 2 x 2 + x + 1 cắt đường thẳng d : y = − x + 1 tại điểm có tọa độ là:
A. (1;−2) .
B. (1;0) .
C. ( − 1;2) .
D. ( 0;1) .
3
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = x − 3x 2 + 3mx + 3m + 4 có
cực trị.
A. m ≤ 1 .
B. m ≥ 1 .
C. m < 1 .
D. m > 1 .
3


Câu 9: Đồ thị hàm số y =
A. (1;2) .

2x + 1
có tâm đối xứng là :
x −1

B. ( 2;1) .



D.  − ;1 .
1


D. (−∞;−2) .

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y =

mx + 1
nghịch biến trên
x+m

từng khoảng xác định của nó.
A. m < −1 ∨ m > 1 .
B. m ∈ R .
C. − 1 < m < 1 .
D. m > 1 .
4
2
Câu 14: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = − x + x với trục hoành là:
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
1
3

Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 + x 2 + 3x − 2 có hệ số góc bằng 2
là :
7
3

19

B. m = .

C. m = 2 .

D. không tồn tại m .

Câu 18: Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất:
A. Một mặt.

B. Hai mặt.

C. Ba mặt.

Câu 19: Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 1 là:

D. Bốn mặt .


A.

3
.
4

B.

2
.
4



1

C. 3 .

D. 2 .

Câu 22: Cho hình chóp MNPQ . Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm các cạnh MN, MP, MQ.
VMIJK

Khi đó, tỉ số V
là:
MNPQ
A.

1
.
2

B.

1
.
8

C.

1
.
4

.
8

Câu 24: Cho lăng trụ đứng tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy bằng 4cm , biết diện tích tam
giác A’BC bằng 8cm 2 . Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng :
A. 4 3 cm 3 .

B. 8 3 cm 3 .

C. 2 3 cm 3 .

D. 10 3 cm 3 .

Câu 25: Cho hình chóp đều S.ABC cạnh đáy bằng 2 6cm và đường cao SO = 1cm . Gọi M, N
lần lượt là trung điểm của cạnh AB, AC .Thể tích của hình chóp SAMN bằng :
A.

2
cm 3 .
2

B. 1 cm 3 .

C.

5 3
cm .
2

D.

Câu 28: Tập nghiệm của phương trình 2 x
A.

B.

2

− x−4

=

D. 2

1
là:
16

C.

Câu 29: Phương trình log x + log ( x − 9 ) = 1 có nghiệm là:
A. 7
B. 8
C. 9

D.

D. 10


3

C. 

nào sau đây
A. 2 x1 + x2 = 0

B. 2 x1 − x2 = 0

C. 2 x1 + x2 = 0

D. x1 − 2 x2 = 0

Câu 33: Nghiệm của bất phương trình 32x - 1 < 9 là
A. x >

2
3

B. x

ç

³ ç ÷
÷
÷
ç
è2 ø

2
3

C. x ≤

2
3

D. x ≠

2
3

Câu 36: Tập nghiệm của bất phương trình: 4 x − 2.52 x < 10 x là


A. ( 0;1)



B.  −∞; − log 5 2 ÷


1
< x

Câu 40: Tập xác định của hàm số y = ( x + 3) 2 − 4 5 − x là:
A.

D = ( −3; +∞ ) \ { 5}

B. D = ( −3; +∞ )

C. D = ( −3;5 )

D. D = ( −3;5]




Câu 41: Đạo hàm của hàm số
A. y ' ( 1) = − 5

1

y=
3

( 1+ x − x )

2 −5

B. y ' ( 1) = 5

3


là:

Câu 45: Tập giá trị của hàm số y = a x là:
A. [ 0;+∞ )

B. R \ { 0}

C. ( 0;+∞ )

D. R

Câu 46: Tìm x biết : 2 x = 32
A. x = 4

B. x = 5

C. x = 16

D. x = 30

Câu 47: Cho a, b là hai số thực dương với a ≠ 1, α ≠ 0 . Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A. log a b α =

1
log a b
α

B. log a b = − log b a
D. log a (a + b) = 1 + log a b

− 2x
ex

x
D. y ' = 11

ln 11


A. x < 0

B. x < 10

C. 0 < x < 10

Câu 51: Tập xác định của hàm số y = ( 2 x − x + 3 )

2016

là:

A. D = [ −3; +∞ )

B. D = ( −3; +∞ )

C. D = R \ 1,− 3 

D. D =  −∞; − 3  ∪ [ 1; +∞ )
4



15

B. x 8

3

C. x16

D. x16

Câu 55: Đạo hàm của hàm số y = 3 x 2 . x 3 là:
9
A. y ' = x

B. y ' = 7 6 x

D. y ' = 6
7

C. y ' = 4 3 x

6

7 x

3

Câu 56: Số nghiệm của phương trình lg 2 x − 3 lg x + 2 = 0 là :
A. 1

A. x = 3

Câu 59: Đạo hàm của hàm số
A. y ' ( 1) = − 5

3

3
5
< log 2
4
2

3
2

C. x =
1

y=
3

( 1+ x − x )

2 −5

B. y ' ( 1) = 5

3


A. x < 0

B. x < 1

Câu 62: Phương trình

(

A. x = 1

3+ 2

)

x

Câu 63: Phương trình log 3 x + log 9 x =
B. x =

D. x > 0

= 3 − 2 có nghiệm bằng bao nhiêu ?

B. x = 2

A. x = 1

C. x < 3

1

B. Hàm số đạt cực đại tại (0;1)

( x + 1) 2

D. Hàm số đồng biến trên R \ {1}

Câu 66: Cho log a b = 3 . Khi đó giá trị của biểu thức log
3 −1
3−2

x

ex
. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng:
x +1

C. Hàm số đạt cực tiểu tại (0;1)

A.

D. y =  2 
 3 



C. y = 10 x

B. 3 − 1

b

C. 4 + 2 ln 2

D. 1

Câu 69: Tập hợp các nghiệm của phương trình log 2 x + log 2 ( x − 1) = 1 là :
A. {1,2}

B. { 2}

C. { − 1,2}

Câu 70: Tập nghiệm của bất phương trình log 3
A. ( − ∞;−3)

B. ( − 1;+∞ )

C. ( − ∞;−3) ∪ ( − 1;+∞ )

D. ( − 3;−1)

D. { − 2,1}

2x
> 1 là :
x +1

Câu 71: Tập nghiệm của bất phương trình 4.3 2 x − 9.2 2 x < 5.6 x là :
A. ( − ∞;2)

B. ( 2;+∞ )

C. 3 7p
D. 20p
Câu 75: Một hình trụ có bán kính bằng 3 và đường cao bằng 4 có diện tích xung quanh bằng
bao nhiêu ?
A. 24p
B. 12p
C. 15p
D. 16p
Câu 76: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều với cạnh bằng 4 thì có thể
tích bằng bao nhiêu ?
A.

8 3
p
3

B. 8 3p

C.

4 3
p
3

D. 4 3p

Câu 77: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết SA ⊥ (ABC), AB =
o
·
a, ACB

3
A. 12π ( cm )
B. 24π ( cm )
C. 4π ( cm )
D. 48π ( cm )
Câu 80: Một hình nón có diện tích mặt đáy bằng 4 cm 2 , diện tích xung quanh bằng 8 cm 2 .
Khi đó đường cao của hình nón đó bằng bao nhiêu ?
A.

2 3
cm
p

B. 2 5 cm

C. 2 cm

D. 3 cm

Câu 81: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA ⊥ (ABCD) và
SB = a 3 . Thể tích khối chóp S.ABCD là :
a3 2
A.
2

B. a 2
3

a3 2
C.


1
3

C. V = π 2 rh

1
3

D. V = π r 2 h

Câu 84: Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng r. Diện
tích toàn phần của khối nón là:
A. Stp = 2π r (l + r )
B. Stp = π r (2l + r )
C. Stp = π r (l + r )
D. Stp = 2π r (l + 2r )
Câu 85: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình
vuông có cạnh bằng 3a. Diện tích toàn phần của khối trụ là:
A. a π 3
2

27π a 2
B.
2

a 2π 3
C.
2


25 11
π
3

C.

4 11
π
3

D.

5 11
π
3

Câu 89: Cho khối nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đường tròn đáy bằng 8. Thể tích của
khối nón là:
A. 160π
B. 144π
C. 128π
D. 120π
Câu 90: Hình nón có đường cao bằng 2a 3 .Cắt hình nón bởi mặt phẳng đi qua đỉnh, ta được
thiết diện là một tam giác SAB, mặt phẳng (SAB) tạo với mặt đáy một góc 60 0. Khoảng cách
từ tâm của mặt phẳng đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là:
A. a 3
B. 2a 3
C. 3a 3
D. 4a 3
Câu 91: Cho khối nón có chiều cao bằng 8 và độ dài đường sinh bằng 10. Thể tích của khối

x4
− 2 x 2 + 6 có bao nhiêu điểm cực tiểu ?
4

A.0
B.1
C. 2
D.3
3
2
2
Câu 94: Tìm m để hàm số f ( x ) = x − 3mx + 3 ( m − 1) x đạt cực đại tại x0 = 1
A. m = 2
B.m = 0
C. m = 1
D.m = 3
Câu 95: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến trên ( 1;3)
1
2
2x − 5
C. y =
x −1

2
3

A. y = x 2 − 2 x + 3

B. y = x3 − 4 x 2 + 6 x + 9
D. y = − x 4 − x 2 − 1

D. m ≤ 1


x3
Câu 99: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C ) : y = − 2 x 2 + 3x + 1 , biết tiếp tuyến song
3
y
=
3
x
+
1
song với đường thẳng
29
29
A. y = 3x +
B. y = 3x −
C. y = 3x + 1
D. y = 3x − 1
3
3
mx − 1
Câu 100: Cho đồ thị ( Cm ) : y =
. Tìm m để ( Cm ) đi qua điểm M ( −1; 2 )
2x + m

A.m = 1

B. m = - 1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status