300 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12 kèm đáp án cực hay - Pdf 41

300 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12
TRƯỜNG THPT HOÀNG DIỆU

MỤC LỤC
TRANG
ĐỀ SỐ 1.........................................................................................................................................................2
ĐỀ SỐ 2.........................................................................................................................................................6
ĐỀ SỐ 3.......................................................................................................................................................10
ĐỀ SỐ 4......................................................................................................................................................15
A. B. C . D..............................................................................................................................................17
ĐỀ SỐ 5.......................................................................................................................................................20
ĐỀ SỐ 6.......................................................................................................................................................24
ĐÁP ÁN.......................................................................................................................................................29
ĐỀ SỐ 1.......................................................................................................................................................29
ĐỀ SỐ 2.......................................................................................................................................................29
ĐỀ SỐ 3.......................................................................................................................................................29
ĐỀ SỐ 4.......................................................................................................................................................29
ĐỀ SỐ 5.......................................................................................................................................................29
ĐỀ SỐ 6.......................................................................................................................................................29

Trang 1/29


ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hình nào sau đây là đồ thị của hàm số y = x3 − 3x2 + 2?
y

y

(C)


O

x

là?
x 2 + 2x − 8
B. D = [−3; +∞) \ { 2; −4}
C. D = [−3; +∞)

Câu 3: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =

D. D = [−3;2)

x −1

là:
x −x−2
A. 0
B. 1
C. 2
3
2
Câu 4: Hàm số y = x − 3x + 2 đồng biến trên khoảng:
A. (−∞; 0)
B. (2; +∞)
C. (−∞;0),(2; +∞)
2

D. 3


miếng đất đó là:
A. 10000m2
B. 8000m2
C. 5000m2
D. 2500m2
Câu 10: Các giá trị của m để hàm số y = x3 + 3x2 + (m − 1)x + 2m − 3 đồng biến trên khoảng (0; +∞) là?
A. m = 1
B. m ≥ 1
C. m < 1
D. m ≤ 1
3
2
Câu 11: Đường thẳng y = 2 cắt đồ thị hàm số y = x − 3x + 2 tại hai điểm A, B. Độ dài đoạn AB là?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
x−2
Câu 12: Tập xác định của hàm số: y = log
là?
1− x
A. D = (−∞;1)
B. D = (2; +∞)
C. D = (1;2)
D. D = (−∞;1) ∪ (2; +∞)
Câu 13: Nghiệm của phương trình log3 x + log3 (x + 2) = 1 là?
A. x = 1

B. x = –3


A. ln x > 0 ⇔ x > 1
B. log2 x < 0 ⇔ 0 < x < 1
Trang 2/29

2

 5 ; +∞ ÷




C.

log 1 a > log 1 b ⇔ a > b > 0
3

3

D.

log 1 a = log 1 b ⇔ a = b > 0

(

)

2

2


13
36

B. 9 3
C. 5 9
D. 3 3
x −1
Câu 19: Cho hàm số: y = ln
. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
x +1
2
1
2
1
/
/
/
/
A. y = 2
B. y = 2
C. y =
D. y =
2
x −1
x −1
1− x
1 − x2
Câu 20: Cho hàm số: y = x.e2x , giá trị của y/(1) là?
A. e2
B. 2e2

2

A. 1 +

3π2
4

B. 1 −

3π2
4

C. −

3π2
4

D.

3π2
4

Câu 23: Nguyên hàm của hàm số: f(x) = x 1 − x 2 là?
A. F(x) = − 1
3

(1− x )
2

3

B. F(x) =

C. F(x) = (x − 1)e2x + C

D. F(x) = (x + 1)e2x + C

2

x 2 − 3x
dx là?
Câu 25: Giá trị của ∫
x
1
3
3
B.
C. 3
D. –2
2
2
Câu 26: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): y = x3 –3x2 +1 và (D): y = 1 là?
13
27
A. 3
B.
C. 9
D.
2
4
Trang 3/29

C. w = 3
D. w = 1
Câu 30: Cho phương trình: z2 − 2z + 3 = 0 có hai nghiệm là z1, z2. Giá trị của w = z12 + z22 + z1z2 là?
A. 2
B. 3
C. 1
D. 1 – i
Câu 31: Giá trị của z = 1 + i + i2 + ... + i 2017 là?
A. –1 + i
B. 0
C. 1 – i
D. 1 + i
Câu 32: Phương trình của tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa z + i = z + 1 là?
A. x – y = 0
B. x +y = 0
C. 2x +y –1 = 0
D. x –2y =0
Câu 33: Cho số phức z = 1 + 2i, giá trị của số phức w = z + i z là?
A. 2 –i
B. 3 +3i
C. 1 +i
D. 3 –3i
2
Câu 34: Giá trị của b và c để phương trình z + bz + c = 0 nhận z = 1 + i làm nghiệm là?
A. b = 1 và c = 3
B. b = 2 và c = –2
C. b = –2 và c = 2
D. b = –3 và c = 1
Câu 35: Cho hình cóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong
mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Thể tích của khối đa chóp S.ABCD là?

a3 3
A.
B.
C.
D.
8
8
4
2
/ / /
Câu 38: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, đỉnh A/ có hình
chiếu vuông góc trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm I của BC và thể tích của khối lăng trụ ABC.A/B/C/
a3 3
bằng
. Diện tích của mặt bên BCC/B/ là?
8
A.

a2 3
3a2
3a2
B.
C. a2
D.
3
2
2
Câu 39: Cho tam giác OAB vuông tại O có AB = 2a, OB = a quay xung quanh cạnh OA ta có hình nón
tròn xoay, thể tích của khối nón tạo thành là?
2πa3

27
27
27
Câu 42: Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a, thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối chóp
là?
πa3 2
4πa3
πa3 3
πa3 2
A.
B.
C.
D.
3
3
6
6
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;1;3),
B(0;0;–2), C(0;3;4) là?
A. x –2y +3z –8 = 0 B. 3x + 2y +z –8 = 0
C. x +2y –3z +6 = 0
D. x –y –z + 3 = 0
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình của mặt cầu tâm I(–1;2;–1) và tiếp xúc với
mặt phẳng (P): 2x –y +2z –3 = 0 là?
A. (x + 1)2 + (y − 2)2 + (y + 1)2 = 9
B. (x − 1)2 + (y + 2)2 + (y − 1)2 = 9
A.

C. (x + 1)2 + (y − 2)2 + (y + 1)2 = 3


B. (x + 3)2 + (y − 1)2 + (z − 2)2 = 32
C. (x + 3)2 + (y − 1)2 + (z − 2)2 = 25

D. (x + 3)2 + (y − 1)2 + (z − 2)2 = 97

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai dường thẳng ( d1 ) :

x −1 y + 2 z
=
= và
3
1
1

x = −1
( d2 ) : y = t (t ∈ ¡ ). Phương trình của đường thẳng (d) đi qua điểm M(0;1;1) vuông góc với d1 và cắt
z = 2 + t

d2 là?
x y −1 z −1
x y −1 z −1
x y −1 z −1
x y −1 z −1
A. =
B. =
C. =
D.
=
=
=

2
2
3
A. m =
B. m =
C. m = −
D. m = −
2
3
3
2
x2 − 4x + 7
trên ( 1;+∞ ) là
x −1
A. 4
B. 2
C. -6
Câu 4. Hàm số y = x − 2 + 4 − x có giá trị lớn nhất là
Câu 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y =

A. 2
B. 2
C. 2 2
3
2
Câu 5. Cho hàm số y = 2x -3x -1. Giá trị cực đại của hàm số là
A. -1
B. -2
C. 1


D. 2
Câu 9. Cho hàm số y = x4 -(m+1)x2 +3. Với giá trị nào của m thì hàm số có 3 cực trị
A. m>-1
B. m ≥ −1
C. m
B. 3
g ( x) = log 1 x 2 − 5 x + 7
2

(

B. x>3

1
2 −1
C. 0

D. 2

) . Nghiệm của bất phương trình g(x)>0 là
C. 2
B.
C.
D.
2
2
2
1− x
1− x
1− x
1 − 2x2
Câu 20. Tổng các nghiệm của phương trình 2 x
A. 0
B. 3
7

2

−3 x + 2

= 4 là
C. 4

D. 2

x 3dx

được viết dưới dạng a . Khi đó giá trị của a-7b bằng
1+ x
0
b

3

2

A. ∫ k . f ( x )dx = f ( x ) ∫ kdx
b

a

a

b

b

b

a

a

B. ∫ k . f ( x )dx = − k ∫ f ( x )dx

C. ∫ k . f ( x )dx = k ∫ f ( x )dx

b

b

a

D. M =

C. M = 2 4 + x 3 + C
1

Câu 26. Cho

A=∫
1
2

A. 0
F(x)=x có nghiệm là
Trang 7/29

thỏa mãn F(2)=0. Khi đó phương trình


A. 1 − 3

B. 1

Câu 29. Dạng đại số của biểu thức
A.

1 7
− i
2 2

C. -1

D. 0

(1 − 2i )(i + 2)

i +1

B. 7-7i

C.

7 7

. Mô đun của z là
1+ i
5
10
5
B.
C.
D.
10
2
2
2
Câu 33. Cho z=(1-2i)(1+i). Số phức liên hợp của z là
A. 1-3i
B. 3-i
C. 3+i
D. -3+i
2
Câu 34. Phương trình x -x+1=0 có hai nghiệm là
1
3 1
3
1
3
1
3
i; −
i C. − +
i; − −
i D.

D. π
4

4
3
3
Câu 37. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng. Trong khối đa diện thì
A. Hai cạnh bất kỳ có ít nhất một điểm chung
B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt
C. Hai mặt bất kì có ít nhất một điểm chung.
D. Hai mặt bất kì có ít nhất một cạnh chung.
VSAMN
=?
Câu 38. Cho hình chóp SABC. M,N lần lượt là trung điểm SB,SC. Tỉ số V
SABC
A.

1
1
1
1
B.
C.
D.
6
4
8
2
Câu 39. Hình lập phương ABCDA'B'C'D' có cạnh bằng a. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương


B. V=a3
C. a 3 3
D. V=3a3
Câu 43. Mặt cầu (S): (x-3)2 +(y+2)2 +(z-1)2 =100 cắt mặt phẳng (P) 2x-2y-z-9 =0 theo giao tuyến là một
đường tròn tâm E. Độ dài đoạn OE bằng
A. 5
B. 2 14
C. 2 5
D. 14
Câu 44. Cho hai điểm A(1;2;3), B(-3;-2;-1) và (P):x+y+z+9=0. Phát biểu nào sau đây sai
A. Hai điểm A,B nằm về hai phía của (P).
B. d(A,(P))=5d(B,(P))
C. d(A,(P))>d(B,(P))
D. AB ⊥ ( P )
x −1 y
z +1
=
=
và (P): x+y+z-1=0. Tọa độ trung điểm của OM là
2
−2
1
3

3

3

B.  ;1;0 ÷
C.  ;0;1÷


và d' là
A. Chéo nhau
B. cắt nhau
C. vuông góc nhau
D. song song
Câu 47. Hình hộp ABCDA'B'C'D' biết A(1;0;1), B(2;1;0), D(-1;2;0), A'(1;-1;1). Độ dài đường chéo AC'
bằng
A. 3
B. 5
C. 3
D. 5
Câu 48. Bộ ba điểm nào sau đây thẳng hàng
A. (2;0;0), (1;2;1), (0;4;2)
B. (1;3;1), (0;1;2), (0;0;1)
C. (2;1;0), (1;1;-1), (3;-2;0)
D. (-1;0;1), (-1;1;2), (2;1;1).
Câu 49. Gọi I(a;b;c) là tâm mặt cầu đi qua 3 điểm A(1;2;-4), B(1;-3;1), C(2;2;3). Biết I thuộc mặt phẳng
(oxy). Khi đó a+b+c=?
A. 1
B. -2
C. -1
D. 2
Câu 50. Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A(0;1;0) và vuông góc với hai mặt phẳng (P): 3x-y+z-2=0
và (R): x-2y-z=0 là
A. 3x+4y-7z-4=0
B. 2x+4y+5z-4=0
C. 2x+4y-5z-4=0
D. 3x+4y-5z-4=0
----------- HẾT ----------


2

Câu 4: Cho hàm số y = 2 x + 5 − x .Giá trị lớn nhất của hàm số bằng
A.3
B.4
C.5

y=

D.10

x−m +m
x +1
trên [0 ;1] bằng -2 là:
2

Câu 5: Giá trị m để giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. m = −1
B. m = −2
C. m = −1, m = 2

D. m = −1, m = −2

2x2 + x
có số tiệm cận là :
x 2 − 3x + 2
A.1
B.2
C.3


x + mx + 1
đạt cực đại tại x = 2 là :
x+m

A. m = 1
B. m = 2
C. m = 3
D. m= -3
3
2
Câu 11:Cho hàm số (Cm ) : y = x − 3x − mx + 2 .Tìm m để ( C m ) có hai điểm cực trị và đường thẳng đi
qua các điểm cực tị tạo với đường thẳng d :x + 4y − 5 = 0 một góc 450
39
1
39
1
A. m = −
B. m = −
C. m =
D. m =
10
2
10
2
x −1

Câu 12: Giải phương trình 2 2x−1 = 1 .
4
1

x −5
x −5
x −5
x −5
Câu 15: Giải bất phương trình log5 x + log5 (x − 4) ≤ 1 .
A. −1 ≤ x ≤ 5
B. 0 ≤ x ≤ 5
C. −1 ≤ x < 4
D. 4 < x ≤ 5
x
−x
Câu 16: Cho hàm số f (x) = e + 2e . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A. f (x) ≤ 3 ⇔ e x − 3 ≤ 0
B. f (x) ≤ 3 ⇔ 2 e 2x − 3e x + 1 ≤ 0
C. f (x) ≤ 3 ⇔ e 2x − 3e x + 2 ≤ 0
D. f (x) ≤ 3 ⇔ e 2x − 2e x − 3 ≤ 0
Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số y =
A. y ' =

3x [ (2 − x) ln 3 − 3]

3x
2−x
B. y ' =

(2 − x) 2

3x ( ln 3 − 1)
C. y ' =
(x − 2) 2

D. log b x = log b a.log a x
Câu 20: Định m để phương trình 4 x − 2m.2 x + m + 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt
A. m < 2
B. −2 < m < 2
C. m > 2
D. m ∈ R
Câu 21: Ông Nam gởi vào sổ tiết kiệm của ngân hàng 15.000000 với lãi suất 0, 6% / tháng. Số tiền cả vốn
lẫn lãi của ông Nam sau 5 năm sẽ là bao nhiêu biết rằng trong thời gian đó ông không rút một đồng nào cả
vốn lẫn lãi?(kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị)
A. 16116362
B. 21.476.826
C. 20.229.740
D. 22.578.155
4
2x + 3
Câu 22: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) =
x2
2x 4 + 3
2x 3 3
2x 4 + 3
2x 3 3
A. ∫
B.
dx
=

+
C
dx
=

1
3
B. I = − − l n
3
2

Câu 23: Tính tích phân I = ∫
A. I =

1
3
+ln
3
2

1
3
C. I = − + l n
3
2

D. I =

1
3
−ln
3
2

π

b

B. S = ∫ f (x) dx

a

a

C. S = ∫ [f (x)] dx

D. S = ∫ f (x) dx

2

a

a

b

Câu 26: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ hai thị hàm số y = x + x − 2, y = x + 2 và hai đường thẳng
x = −1, x = 3 .
20
34
20
34
A.
B. −
C. −
D.

D. -2
Câu 30:Gọi z1, z2 là nghiệm của pt z2 +2z +5 = 0. Tính giá trị của biểu thức sau : A = |z1|2 + |z2|2 – 4
| z1 | . | z 2 | .
A. -10
B.10
C.-20
D.20
Câu 31: : Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa: z = z − 3 + i .
A. 3x + y + 5 = 0
B. 3x + y − 10 = 0
C. 3x + y − 5 = 0
D. −3x + y + 10 = 0
2

Câu 32: Tìm mô đun của số phức z biết z = ( 2 + i) 2 (1 − 2 i) .
A. 23
B. 29
C. 23
C. 3 3
Câu 33: Cho z1 = 1 + 2i , z 2 = 2 − 3i .Số phức liên hợp của số phức ω = z1 − 2z 2 là:
A. 5 − 4i
B. −5 + 4i
C. 3 − 8i
D. −3 + 8i
Câu 34: Tìm số phức z thỏa z = 5 và phần thực bằng hai lần phần ảo.
A. z = ±3 mi
B. z = 3 ± i
C. z = 3 mi
D. z = ±3 ± i
Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với cạnh AB=2a ,AD=a .Hình chiếu của S lên


a3 6
4

C.

a3 6
12

D.

a3 3
12

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB = BC = a , CD = 2a ,
SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a . Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC).
A.

a
5

B.

a
2

C.

a
3


D. 5S1 = 3S2

Câu 40: Một hình trụ có bán kính đáy R và đường cao bằng R 3 ; A và B là hai điểm trên hai đường tròn
đáy sao cho góc hợp bởi AB và trục của hình trụ là 300 . Tính diện tích toàn phần của hình trụ.
A. Stp = 2π R

2

2
B. Stp = 2 3π R C. Stp

= 2π R 2

(

)

3 + 1 D. Stp = π R 2

(

)

3 +1

Câu 41: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh là a. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
a 3
a 3
a 6

số của đường thẳng đi qua I và vuông góc với (P) là:
 x = 1 + 2t
 x = −1 + 2t
x = 2 + t
 x = 1 − 2t




A.  y = −2 + 2t
B.  y = 2 + 2t
C.  y = −2 + 2t
D.  y = −2 − 2t
z = 3 − t
 z = −3 − t
 z = 1 − 3t
z = 3 + t





Câu 45:Trong không gian Oxyz, cho M(2;-1;0) và mặt phẳng (α ) : 2 x − 2 y + z + 3 = 0 . Phương trình mặt
cầu (S) tâm M và tiếp xúc ( α ) là :
A. ( x + 2) 2 + ( y − 1) 2 + z 2 = 3
B. ( x − 2) 2 + ( y + 1) 2 + z 2 = 9
C. ( x − 2) 2 + ( y + 2) 2 + z 2 = 6

D. ( x − 2) 2 + ( y + 2) 2 + z 2 = 4


=
. Phương trình đường thẳng d đi qua A, vuông góc d1
2
−1
1
−1
2
1

và cắt d 2 là:
A.

x −1 y − 2 z − 3
=
=
−1
1
−3

B.

x −1 y −1 z + 3
=
=
1
2
3

C.


z = 1 − m − 3t

A. m = −2; m =

1
4

B. m ≠ 2; m ≠ −

D. R = 5

C. R = 4

1
4

 x = m + 2t '

:  y = mt '
chéo nhau:
z = 1 − m + t '


C. m ≠ −2; m ≠

1
4

----------- HẾT ----------


D. y =
−x + 1
−x + 1
x −1
2
x + mx + 1
Câu 3: Cho hàm số y =
xác định m để hàm số đạt cực đại tại x = 2:
x+m
A. m = −1
B. m = −2
C. m = −3
D. m = −1, m = −3
−x − 2
A. y =
x −1

Câu 4: Giá trị m để đồ thị hàm số y = x 3 − 3mx 2 + 3m 3 có 2 cực trị A, B sao cho tam giác OAB có diện
tích bằng 48.
A. m = ±2
B. m = ± 2
C. m = ±4
D. m = ± 3
2
2
Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của Hàm số y = x + ( x > 0) là:
x
A. 2
B. 3
C. 4


D. - 3 < m < 0

Câu 9: Gọi A, B, C là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y = 2 x 4 − 4 x 2 + 1 . Hỏi diện tích tam giác ABC là
bao nhiêu?
A. 4

C. 1

B. 2

Câu 10: Tập giá trị của hàm số y= sin3x.cos3x +5 là :
 9 11 
A.  ; 
B. [ 3;5]
C.
2 2 
Câu 11: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
là:
A. 40; 15 .
B. 40; 8 .

 9 11 
 − 2 ; 2 

D.

3
2


C. -1 < x < 1
2
Câu 14: Bất phương trình log 1 ( x − 3x + 2) ≥ − 1 có tập nghiệm là:

2

A. ( −∞ ;1)

B.  0; 2 )

D. x < 3

C.  0;1) ∪ ( 2; 3 

D. 0; 2 ) ∪ ( 3; 7 

2
Câu 15: Phương trình: log 2 x + log 1 ( x + 2) = log 2 (2 x + 3). có nghiệm là:
2

A. x = 1

x = −1

B.

C. x = 0

D. x = −2



5

B.

4

11 − 2

6

>

3

11 − 2

)

7

4

Câu 18: Cho hai số thực a và b, với 1 < a < b . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng:
A. loga b < 1 < logb a .
B. 1 < loga b < logb a .
C. logb a < loga b< 1.
D. logb a < 1 < loga b .
x
−x

 1 1
D.  − ; ÷
 2 2

π
2

Câu 22: Tích phân I = 1 + sin 2 x + cos 2 x dx bằng:
∫0 sin x + cos x
B. I = 1

A. I = 2

C. I =

π
2

D. I = −1

π
2

Câu 23: Tích phân I = x.sin xdx. bằng:

0

A. I = 3

B.

3

Câu 26: Họ nguyên hàm của hàm số: y = ∫ ln xdx là:
Trang 16/29

D.

− xe x + C

1
D. − cos3 x + C
3


A.

x ln x + x + C

B.

C.

x − ln x + C

D.

x ln x − x + C

ln x − x + C


10.

B. 2 10.

C. 3 10.

D. 4 10.
2

Câu 30: Với z1 và z2 là các nghiệm của phương trình: z 2 − 4z + 6 = 0. Giá trị của A = 2 z1 − z 2
A. 2

B. 8

C. 4

2

là:

D. 6

Câu 31: Cho số phức z thỏa: z + 2 − i = z + 1 − i . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng
tọa độ Oxy là đường thẳng có phương trình:
A. 2x − 4y − 3 = 0 B. 2x + 4y + 3 = 0 C. 2x − 4y + 3 = 0 D. 2x − 4y + 13 = 0
Câu 32: Số nghiệm của phương trình z 3 − 2(1 + i )z 2 + 3iz + 1 − i = 0 là:
A. 1
B. 3
C. 2
D. 0

C. 14
D. 15
Câu 38: Khi độ dài của cạnh hình lập phương tăng thêm 2cm thì thể tích của nó tăng thêm 26 cm 3 . Cạnh
của hình lập phương đó là :
A. 1cm
B. 2cm
C. 3cm
D. 4 cm
Câu 39: Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính R có
=750,
= 600. Kẻ
BH AC. Quay ∆ABC quanh AC thì ∆BHC tạo thành hình nón xoay có diện tích xung quanh bằng:
A. S xq =

πR 2 3
4

B. S xq =

(

)

πR 2 3
3 +1
4

C . S xq =

πR 2 3

π

2
2
2
C. S = (a + b + c )
D. S = 2 π (a 2 + b 2 + c 2 )
2
Câu 42:Cho tứ diện SABC, đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB = 3, BC = 4. Hai mặt bên (SAB)
và (SAC) cùng vuông góc với (ABC) và SC hợp với (ABC) góc 45˚. Thể tích hình cầu ngoại tiếp
S.ABC là :

A. S = 4 π (a 2 + b 2 + c 2 )

B. S = π (a 2 + b 2 + c 2 )

5π 2
25π 2
125π 3
125π 2
B. V =
C. V =
D. V =
3
3
3
3
Câu 43:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm: A(0;2;4), B(1;–2;1), C(3;0;0) Phương trình
của mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C là:
A. 2x − y + 2z − 6 = 0 B. 2x − y + 2z + 6 = 0 C. 2x − y − 2z − 6 = 0


Phương trình của mặt cầu (S) có tâm là I và tiếp xúc với đường thẳng ∆ là:
y = 1 + t
z = −3 + 2t .

A. (S): (x + 2)2 + y 2 + (z + 1)2 = 3

B. (S): (x − 2)2 + y 2 + (z − 1)2 = 3

C. (S): (x + 2)2 + y 2 + (z + 1)2 = 9
D. (S): (x − 2)2 + y 2 + (z − 1)2 = 9
Câu 47: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho các điểm A (1;-2;1), B(2;1;3) . Phương trình đường
thẳng AB là:
x +1 y + 2 z −1
x −1 y − 2 z −1
=
=
=
=
A.
B.
1
3
2
1
3
2
x −1 y + 2 z −1
x −1 y + 2 z +1
=

D. (x + 1)2 + (y − 2)2 + (z − 1)2 = 25.

x − 2 y −1 z − 3
=
=
5
1
1
và mặt phẳng (α) : 2x + y + 2z − 6 = 0. phương trình của đường thẳng (d) đi qua I cắt ∆ vaø (α) tại M và
N sao cho I là trung điểm của đoạn MN là:

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , Cho điểm I(–1;2;1), đường thẳng ∆ :

Trang 18/29


A.

x−1 y− 2 z−1
=
=
.
2
2
−1

B.

x+1 y+ 2 z−1
=


ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Đồ thị của hàm số y = x4 – 2x2 là
y

4

y

2

2

x
-4

-3

-2

-1

1

2

3

x



y

B.

-4

6

Series 1

4

4

2

2

y

x
-3

C.

-2

-1


-2

2x + 1
, chọn phát biểu đúng
2− x
A. Nghịch biến trên (2 ;+∞)
;
B. Đồng biến trên R \ {2}
C. Đồng biến trên (2 ;+∞)
;
D. Nghịch biến trên R \ {2}
1 3 1
1
Câu 3: Giá trị m để hàm số y = x – mx2 + đạt cực tiểu tại x = 2 là
3
2
3
A. m = 3
;
B. m = 2
;
C. m = 1
;
D. m = -2
1
Câu 4: Hàm số y = x3 – (m – 1)x2 + (m – 1)x + 5 có 2 điểm cực trị khi
3
1
1
A. m >

x − 2mx + m
Câu 7: Hàm số y =
tăng trên từng khoảng xác định của nó khi
x −1
A. m ≥ 1
;
B. m ≠ 1
;
C. m ≥ -1
;
D. m ≤ 1
1
Câu 8: Giá trị m lớn nhất để hàm số y = x3 – m x2 + (4m – 3)x + 2017 đồng biến trên tập xác định của
3

A. m = 3
;
B. m = 1
;
C. m = -1
;
D. m ≥ 3
Câu 9: Hàm số nào sau đây có cực trị ?
−x+2
x−2
x2 + 2x − 2
A. y =
; B. y =
;
C. y = 2x3 + 6;

(

Câu 13: Hàm số y = x 2 − 4
A. [-2; 2]

)

3
5

có tập xác định là:

B. R

Câu 14: Rút gọn biểu thức K =

(

2

x − x +1
4

)(

C. (-∞: -2) ∪ (2; +∞) D. R\{-1; 1}
x + 4 x + 1 x − x + 1 ta được:

)(


A. 7
B. 8
C. 9
D.10
Câu 19: Điều kiện xác định của phương trình log3(x + 2)= 1 − log3 x là:
A. x>0
B. x >−2
C. − 2 < x log 2 ( 6 − 5x ) có tập nghiệm là:
Câu 22: Bất phương trình:

B. 1

C. -2

D. 3

1

2
Câu 25: Biết L = ∫ x 1 + x dx = a. 2 + b . Tính a - b
0

A. 1
B. 1/3
C. 2
D. 3
Câu 26: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 và y = x + 2 là
A. 3/2
;
B. 9/2
;
C. 15/2
;
D. 21/2
Câu 27: Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2 – x 2 , y = 1 quanh trục
Ox là:
A. 56π/15
;
B. 86π/15
;

D.

2
3

1

dx
là:
0 x − 5x + 6
3
A. I = 1
B. I = ln
C. I = ln2
D. I = ln(4/3)
4
2
Câu 30: Phần thực của số phức z thỏa ( 1 + i ) ( 2 − i ) z = 8 + i + ( 1 + 2i ) z là:
A. −6 .
B. −3 .
C. 2 .
D. −1 .
3
Câu 31: Phần ảo của số phức z thỏa mãn z + 2 z = ( 2 − i ) ( 1 − i ) là:
A. 13
B. −13
C. −9
D. 9
Câu 29: Giá trị của I = ∫


B. 1 + i
C. -1 + i
D. 1 – i
Câu 36: Cho hình chóp tam giác có đường cao bằng 100cm và các cạnh đáy bằng 20cm, 21cm, 29cm.
Thể tích của hình chóp đó bằng
A. 6000cm3 ;
B. 6213cm3 ;
C. 7000cm3 ;
D. 7000√2cm3
Câu 37: Cho khối lăng trụ đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy bằng a, B’C tạo với đáy (ABC) góc 60 0. Tính
VABC.A’B’C’ theo a
a3
3a 3
a3 3
A. V =
;
B. V = a 3
;
C. V =
;
D. V =
3
4
4
Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a 3 và vuông góc với mp
đáy. Tính d(A,(SBC))
a
a
a 2
a 3

AA’, AB, BC; O là trọng tâm ∆ABC; CC’ =
. Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng MN, AC’
2
A. a 3
B. a
C. a
D. a 3
2
4
8
2
Câu 41: Cho hình nón đỉnh S có đường sinh là 5, góc giữa đường sinh và đáy là 300. Tính thể tích của
hình nón
125π
25π 3
A. V =
B. V = 125 π
C. V =
D. V = 25π√3
8
2
Trang 22/29


Câu 42: Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh bằng 4π. Tính thể tích
của khối trụ
A. 16 π
B. 2 π
C. 3 π
D. 4 π

C.
D.
2
3
Câu 46: Trong KG với hệ tọa độ Oxyz. Cho tứ diện ABCD có A(2;3;1), B(4;1;-2), C(6;3;7), D(-5;-4;-8).
Độ dài đường cao kẻ từ D của tứ diện là:
45
6 5
4 3
A. 11
B.
C.
D.
7
5
3
Câu 47: Trong KG với hệ tọa độ Oxyz. Cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 8x + 4y + 2z – 4 = 0. Tính bán
kính R của mặt cầu (S) :
A. R = 17
B. R = 88
C. R = 2
D. R = 5
2
2
2
Câu 48: Trong KG với hệ tọa độ Oxyz. Cho mặt cầu (S): x + y + z – 2x – 4y – 6z – 2 = 0 và mp (α): 4x
+ 3y – 12z + 10 = 0. Mp tiếp xúc với với (S) và song song với (α) có phương trình là :
A. 4x + 3y – 12z + 78 = 0
B. 4x + 3y – 12z + 78 = 0 hoặc 4x + 3y – 12z - 26 = 0
C. 4x + 3y – 12z - 78 = 0 hoặc 4x + 3y – 12z + 26 = 0

C. y = x 3 + 3 x 2 + 4
D. y = x 3 − 6 x 2 + 9 x + 4
Câu 2: Đồ thị hàm số y =
A. y = 2; x = 2

4x −1
có các đường tiệm cận là:
2+ x
B. y = 4; x = 2
C. y = 4; x = −2

Câu 3: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R
x
A. y =
B. y = x 4 + x 2 − 1
C. y = cot x
2
x +1
Câu 4: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x=0
C. Hàm số có hai cực trị
Câu 5: Giá trị cực tiểu của hàm số y = x 3 − 3 x là:
A. yCT = −4
B. yCT = −2

D. y = 2; x = −2
D. y =


( x0 ; y0 ) là tọa độ của điểm đó. Giá trị S = x0 + y0 là:
A. S=2
B. S=-1
C. S=0
D. S=4
4
2
2
Câu 8: Đồ thị hàm số y = x − 2 ( m + 1) x + m có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông, khi đó
giá trị m là:
A. m=2
B. m=0
C. m=1
D. m= - 1

mx 2 + 3
có hai tiệm cận ngang.
2x +1
A. m > 0
B. m ≠ 0
C. m = 0
D. m < 0
Câu 10: Trong đợt cấm trại chào mừng ngày thành lập Đoàn 26/3/2017, Đoàn trường THPT Hoàng Diệu
phát cho mỗi lớp tham dự một sợi dây dài 20 m để lớp rào một khu đất dựng trại hình chữ nhật có chu vi
là chiều dài sợi dây. Lớp 12A11 rào được khu đất có diện tích lớn nhất. Khi đó diện tích trại của lớp
12A11 bằng bao nhiêu?
A. 20 m2
B. 22 m2
C. 36 m2
D. 25 m2


Câu 13: Đạo hàm của hàm số y = e

2016 x
2016 x
A. y ′ = 2016.e
B. y′ = e

D. y ′ = 2016 x.e 2016 x −1

2016 x

C. y ′ = 2016.e 2015 x

Câu 14: Nghiệm của bất phương trình log 2 ( 1 − x ) ≥ 3 là
A. x < −7
B. x ≤ 1
C. x < 1
Câu 15: Tập xác định của hàm số y = log ( x 2 − 2 x − 3) là

D. x ≤ −7

4

A. [ −1;3]

B. ¡ \ { −1;3}

C. ( −1;3)


log2 x log3 x log4 x
log2016 x
A. T=4
B. T=2
C. T=1
D. T=3
Câu 19: Cho log12 6 = a;log12 7 = b biểu diễn M = log 2 7 theo a và b ta được
a
a
b
a
A. M =
B. M =
C. M =
D. M =
b +1
1− b
1− a
a −1
Câu 20: Cho hai số thực a và b, với 0 < a < b < 1 . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A. log b a < log a b < 1
B. log b a < 1 < log a b . C. 1 < log a b < log b a
D. log a b < 1 < log b a

Câu 18: Cho x = 2016! , giá trị của biểu thức T =

Câu 21: Ông A gửi ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 10%/năm. Hỏi sau 10 năm Ông A thu được
bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi?
A. 265 triệu
B. 259 triệu

2 x −1

1
2x +1
B. F ( x) = 2 x + 1 + C
2
1
2x +1 + C
C. F ( x ) =
D. F ( x) = 2 x + 1
2
Câu 24: Một hòn đá rơi tự do từ đỉnh của một vách núi thẳng đứng và chạm vào mặt đất với vận tốc 98
m/s. Hỏi đỉnh núi cao bao nhiêu mét so với mặt đất? (lấy gia tốc rơi tự do bằng 9,8 m/s2)

A. F ( x) =

Trang 25/29



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status