De thi lan 2 THPT chuyen thai binh mon toan nam 2017 file word co loi giai - Pdf 41

ĐỀ THI THỬ THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 2-2017
MÔN TOÁN ( thời gian: 90 phút )
Câu 1: Cho a, b là các số hữu tỉ thỏa mãn log 2 6 360 =
A. a + b = 5

1
+ a.log 2 3 + b.log 2 5 . Tính a + b
2

C. a + b =

B. a + b = 0

1
2

D. a + b = 2

Câu 2: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị thực
của m để phương trình f ( x ) = 2m có đúng hai nghiệm phân biệt.
−∞

x
y’
y

-1
0
0

-

Câu 3: Tìm số nghiệm của phương trình: log 3 ( x − 1) + log
2

A. 2

+∞

B. 1

3

D. m < −

3
2

( 2x − 1) = 2

C. 0

D. 3

Câu 4: Một khối nón có thể tích bằng 30π . Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính mặt đáy của khối
nón lên hai lần thì thể tích khối nón mới bằng
A. 120π

B. 60π

Câu 5: Cho hàm số y = ln
A. xy '+ 1 = e y

x + cos x + 18
2

2
D. F ( x ) = x + cos x + 18

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình x x + x + 12 ≤ m.log 5−
nghiệm.
A. m > 2 3

B. m ≥ 2 3

C. m ≥ 12 log 3 5

D. 2 ≤ m ≤ 12 log 3 5

Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

4− x

3 có


Câu 8: Cho hàm số y =

3x − 1
có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây là đúng?
2x − 1

A. Đường thẳng y = −

100% có lời giải chi tiết từng câu.
Nhiều tài liệu hay khác : Đề theo chuyên đề, sách tham khảo, tài liệu file word tham
khảo hay khác….

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn: “Tôi muốn đặt mua bộ đề thi, tài liệu TOÁN 2017”
rồi gửi đến số Mr Dương : 0983.26.99.22
Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ liên hệ với bạn để hướng dẫn các xem thử và
cách đăng ký trọn bộ. Uy tín và chất lượng hàng đầu chắc chắn bạn sẽ hài lòng.

(

−2016 16
Câu 9: Tính giá trị của biểu thức T = log 4 2 .2 . 2

A. T =

−3999
4

B. T = −2016

)

C. T =

−3999
2

D. T không xác định

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) đi qua điểm M ( 9;1;1) cắt các tia Ox, Oy,
Oz tại A, B, C (A, B, C không trùng với gốc tọa độ). Thể tích tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất là
A.

81
6

B.

243
2

C.243

D.

81
2

r
r
r
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho véctơ a = ( 1; m; 2 ) ; b = ( m + 1; 2;1) ; c = ( 0; m − 2; 2 ) . Giá
r r r
trị của m để a, b, c đồng phẳng là:
A.

2
5


sin 4x sin 2x
+
+C
2
2

B.

sin 4x sin 2x
+
+C
8
4

C.

sin 4x sin 2x
+
+C
8
8

D. sin 3x.sin x + C

Câu 15: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ¡ ?
A. y = − x 3 + 3x 2 + 3x − 2

B. y = − x 3 + 3x 2 − 3x − 2

C. y = x 3 + 3x 2 + 3x − 2


D. m ≥ 0

C. m < 4

Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số y = x 2 + mx m để hàm số đồng biến trên khoảng ( 1; +∞ )
A. m > −2

B. m ≥ −1

C. m > −1

D. m ≥ −2

Câu 20: Giả sử cứ sau một năm diện tích rừng của nước ta giảm x phần trăm diện tích hiện có. Hỏi sau 4
năm diệm tích rừng của nước ta sẽ là bao nhiêu phần diện tích hiện nay?
4

 x 
A. 1 − 
÷
 100 

4

4x
C. 1 −
100

B. 100%


D.
độ

2a 3 3
3

Oxyz,

C

cho

mặt

phẳng

( P ) : x + y + 2z + 1 = 0, ( Q ) : x + y − z + 2 = 0, ( R ) : x − y + 5 = 0 . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A. ( Q ) ⊥ ( R )

B. ( P ) ⊥ ( Q )

C. ( P ) / / ( R )

D. ( P ) ⊥ ( R )

Câu 23: Một hình trụ có bán kính 5cm và chiều cao 7cm. Cắt hình truh bằng mặt phẳng (P) song song với
trục và cách trục 3cm. Diện tích thiết diện tạo bởi hình trụ và mặt phẳng (P) bằng
A. 112 cm 2



Câu 26: Trong các hàm số sau, hàm nào nghịc biến trên khoảng ( 0; +∞ )
Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


A. y = x + log 2 x

B. y = x + log 2

1
x

2
C. y = x + log 2 x

D. y = log 2 x

1 3
C.  ; ÷
2 2

3

D.  ; +∞ ÷
2


Câu 27: giải bất phương trình log 1 ( 2x − 1) > −1
2



6
3

C.

S
để thể tích khối nón lớn nhất.
S'

2
3

D.

1
3

Câu 30: Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm trên đoạn [ a; b ] . Ta xét các khẳng định sau:
1) Nếu hàm số f ( x ) đạt cực đại tại điểm x 0 ∈ ( a; b ) thì f ( x 0 ) là giá trị lớn nhất của f ( x ) trên đoạn

[ a; b] .
2) Nếu hàm số f ( x ) đạt cực đại tại điểm x 0 ∈ ( a; b ) thì f ( x 0 ) là giá trị nhỏ nhất của f ( x ) trên đoạn

[ a; b] .
3) Nếu hàm số f ( x ) đạt cực đại tại điểm x 0 và đạt cực tiểu tại điểm x1 ( x 0 , x1 ∈ ( a; b ) ) thì ta luôn có
f ( x 0 ) > f ( x1 )
Gọi n là khẳng định đúng. Tìm n ?
A. n = 1



2

2

2

2

2

2

2

2

Câu 32: Cho hàm số y = log 3 ( 2x + 1) . Chọn khẳng định đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0; +∞ )
B. Trục Oy là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
 1

C. Hàm số đồng biến trên khoảng  − ; +∞ ÷
 2

D. Trục Ox là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Câu 33: Cho hình lập phương cạnh a và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối diện
của hình lập phương. Gọi S1 là diện tích của sáu mặt của hình lập phương, S2 là diện tích xung quanh của
hình trụ. Tỉ số
A.

B. 75 triệu đồng

C. 60 triệu đồng

D. 100 triệu đồng

Câu 35: Tìm các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = x 3 − 3x 2 − mx + 2 có hai điểm cực trị A
và B sao cho đường thẳng AB song song với đường thẳng d : y = −4x + 1
A. m = −1

B. m = 3

C. m = 0

D. không có m thỏa mãn

2
Câu 36: Một hình nón đỉnh O có diện tích xung quanh bằng 60π ( cm ) , độ dài đường cao bằng 8cm. Khối

cầu (S) có tâm là đỉnh hình nón, bán kính bằng độ dài đường sinh của hình nón. Thể tích khối cầu (S) bằng
A. 2000 cm3

B. 4000π cm 3

C. 288π cm 3

D.

4000π 3
cm


B. 3450 bao

C. 4000 bao

D. 3000 bao

Câu 39: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B; AB = a; BC = a 2 ; mặt
phẳng ( A ' BC ) hợp với đáy ( ABC ) góc 300 . Thể tích của khối lăng trụ là
A. a 3 6

B.

a3 6
12

C.

a3 6
3

D.

a3 6
6

Câu 40: Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng

( ABCD )


D. y = 2x − x 2

Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật; AB = 2a, AD = a . Hình chiếu của S lên mặt
phẳng ( ABCD ) là trung điểm H của AB; SC tạo với đáy góc 450 . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng

( SCD )
A.



a 6
4

B.

a 3
3

C.

a 6
3

D.

a 3
6

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A ( 1;1; 2 ) , B ( 3; −1;1) và mặt phẳng



2
Câu 45: Tích phân I = ∫ x x + 1 dx có giá trị bằng
0

A. I =

2 2 −1
3

B. I =

2
3

C. I =

2 2
3

D. I =

2
3

1

x
Câu 46: Biết tích phân I = ∫ ( 2x + 1) e dx = a + be ( a ∈ ¤ ; b ∈ ¤ ) . Khi đó tích a.b có giá trị bằng:
0


Câu 48: Khẳng định nào sau đây sai ?
A.

(

)

3 −1

2017

>

2016


2
C.  1 +
÷
2 ÷



(

)

3 −1



3

2017

>

(

)

2 +1

2016

x2 +1 − x
C. 3

D. 0

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) đi qua hai điểm A ( 1;1; 2 ) , B ( 3;0;1) và có
tâm thuộc trục Ox. Phương trình mặt cầu (S) là
A. ( x − 1) + y 2 + z 2 = 5

B. ( x − 1) + y 2 + z 2 = 5

C. ( x + 1) + y 2 + z 2 = 5

D. ( x + 1) + y 2 + z 2 = 5


4-A
5-A
6-A
14-B
15-B
16-A
24-C
25-A
26-B
34-B
35-D
36-D
44-C
45-A
46-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT

7-B
17-C
27-C
37-A
47-D

8-C
18-B
28-B
38-A
48-A

9-A

3
6
3 6 2

Câu 2: Đáp án C
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy rằng để phương trình f ( x ) = 2m có đúng hai nghiệm phân biệt khi và chỉ
m = 0
 2m = 0
⇔
khi 
m < − 3
 2m < −3

2
Câu 3: Đáp án B
Phương trình log 3 ( x − 1) + log
2

 2x − 1 > 0; x ≠ 1

( 2x − 1) = 2 ⇔ 
3

log 3 ( x − 1) + 2 log 3 ( 2x − 1) = 2
2

2x − 1 > 0; x ≠ 1
2x − 1 > 0; x ≠ 1
⇔
⇔

πr= h 120π
=
3

Câu 5: Đáp án A
Ta có y = ln

1
1
x
1
⇒ y ' =  − ln ( x + 1)  ' = −
⇒ x.y '+ 1 = −
+1 =
= ey
x +1
x +1
x +1
x +1

Câu 6: Đáp án A

Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Ta có F ( x ) = ∫ ( x + sin x ) dx = ∫ x dx + ∫ sin x dx =

x2
− cos x + C
2


1
3 x
1
+
và v = log 3 5 − 4 − x ⇒ v ' =
2 4 − x 5 − 4 − x .ln 3
2
2 x + 12

(

)

Suy ra f ' ( x ) > 0; ∀x ∈ ( 0; 4 ) ⇒ f ( x ) là hàm số đồng biến trên đoạn [ 0; 4]
f ( x ) = f ( 0) = 2 3
Để bất phương trình (*) có nghiệm ⇔ m ≥ min
[ 0;4]
Câu 8: Đáp án C
3x − 1
3x − 1 3
= ∞ suy ra x = 1 ; y = 3 lần lượt là đường tiệm cận
= và lim1y = lim
1 2x − 1
x

x →∞ 2x − 1
x→
2
2

rồi gửi đến số Mr Dương : 0983.26.99.22
Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ liên hệ với bạn để hướng dẫn các xem thử và
cách đăng ký trọn bộ. Uy tín và chất lượng hàng đầu chắc chắn bạn sẽ hài lòng.

Câu 9: Đáp án A
3999

 −2016 16 1  1
1  3999 
3999
−2016 16
Ta có: T = log 4 2 .2 . 2 = log 22  2 .2 .2 2 ÷ = .log 2 2 2 = .  −
÷= −
2 
2 
4

 2

(

)

Câu 10: Đáp án B
Gọi I là trung điểm của AB suy ra I ( 2;0;3) và AB = 2 3 ⇒ R = 3
Phương trình mặt cầu (S) cần tìm là ( x − 2 ) + y 2 + ( z − 3) = 3
2

2


Ta có:  r
 b = ( m + 1; 2;1)
r r r
r r r
2
Để ba vecto a, b, c đồng phẳng khi và chỉ khi a; b  .c = 0 ⇔ 2 − 5m = 0 ⇔ m =
5
Câu 13: Đáp án B
4
2
4
2
Phương trình hoành độ giao điểm của ( C m ) và ( d ) là x − mx + m − 1 = 0 ⇔ x − 1 = m ( x − 1)

x 2 −1 = 0
 x = ±1
( x − 1) ( x + 1) = m ( x − 1) ⇔  x 2 = m − 1 ⇔  x 2 = m − 1 ( *)


2

2

2

m > 1
Để ( C m ) cắt ( d ) tại bốn điểm phân biệt ⇒ (*) có hai nghiệm phân biệt khác ±1 ⇔ 
m ≠ 2
Câu 14: Đáp án B
f ( x ) = cos 3x.cos x =

2
∆ 'y ' = b − 3ac ≤ 0

y = − x 3 + 3x 2 − 3x − 2 là hàm số đồng biến trên ¡
Câu 16: Đáp án A
Dựa vào đồ thị hàm số, ta có nhận xét sau:


Hàm số đồng biến trên tập xác định với hệ số a > 0



Đồ thị hàm số đi qua điểm M ( 1; 2 )



Đồ thị hàm số nằm phái trên trục hoành và nhận trục hoành làm tiệm cận ngang.

Vậy hàm số cần tìm là y = 2x
Câu 17: Đáp án C
1
Điều kiện: x > 0. Ta có log 3 x = 2.log 3 x và log 9 x = .log 3 x
2
Khi đó phương trình log 3 x.log 3 x.log 9 x = 8 ⇔ ( log 3 x ) = 8 ⇔ log 3 x = 2 ⇔ x = 9
3

Trang 12 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

nên


x 

Sau năm thứ nhất, diện tích rừng còn lại là S − S.x% = S 1 −
÷
 100 
2

x  
x  x
x 


Sau năm thứ hai, diện tích rừng còn lại là S  1 −
= S 1 −
÷− S  1 −
÷.
÷
 100   100  100
 100 
n

4

x 
x 


Sau năm thứ n, diện tích rừng còn lại là S  1 −
÷ nên sau 4 năm diện tích rừng sẽ là  1 −
÷ phần

Và ( R ) : x − y + 5 = 0 ⇒ n ( R ) = ( 1; −1;0 ) suy ra  n ( P ) .n ( R ) = 0 ⇒ ( P ) ⊥ ( R )
 uuur uuur

 n ( Q ) .n ( R ) = 0 ( Q ) ⊥ ( R )
Câu 23: Đáp án D
Trang 13 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Thiết diện cắt bởi mặt phẳng (P) và hìn trụ ABCD là hình chữ nhật, có độ dài AD = h = 7 cm
Gọi O là tâm đường tròn đáy chứa cạnh AB ⇒ d ( O; ( P ) ) = d ( O; ( AB ) ) = 3cm
Gọi I là trung điểm của AB ⇒ AI = OA 2 − OI 2 = 52 − 32 = 4 ⇔ AC = 8
2
Diện tích của hình chữ nhật ABCD là SABCD = AB.AD = 8.7 = 56 cm

Câu 24: Đáp án C
x + 2 ≥ 0
Xét hai trường hợp 
để phá dấu trị tuyệt đối nên dễ thấy hàm số đạt cực tiểu tại x = -2
x + 2 < 0
Câu 25: Đáp án A
Phương trình mặt phẳng (P) là

x y z
+ + = 1 ⇔ x + 4y + 2z − 8 = 0
8 2 4

Câu 26: Đáp án B
Dựa vào đáp án, ta có các nhận xét sau:
1
> 0; ∀x > 0 ⇒ hàm số đồng biến trên khoảng ( 0; +∞ )


1
>

1

⇔
⇔ x ∈ ; ÷
(
)
Bất phương trình

1
−1 −1
2 2
2x − 1 < 2
2
 2x − 1 < ( 2 )
Câu 28: Đáp án B
uuur
( Q ) : 2x − y + 3z = 0 ⇒ n ( Q ) = ( 2; −1;3 )
uuur uuur uuur

⇒ n ( P ) =  n ( Q ) ; n ( R )  = ( −7;1;5 )
uuur
Ta có: 
( R ) : x + 2y + z = 0 ⇒ n ( R ) = ( 1; 2;1)
Và mặt phẳng (P) đi qua O ( 0;0;0 ) nên phương trình mặt phẳng (P) là 7x − y − 5z = 0
Câu 29: Đáp án B
·


Trang 14 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


 R ( 2π − α ) 
 2π − α 
Mặt khác h = OA − R = R − 
 = R 1− 
÷

 2π 


2

2

1
Khi đó Vπ.R
= .h
3
Ta có f ' ( t ) =

2
0

2
0

1

6
⇒ f 
÷
÷ đạt giá trị nhỏ nhất
3
 3 

; f '( t ) = 0 ⇔ t =

l πrR
Diện tích xung quanh của hình nón là S2 = Sπr
xq =
0 = R
Diện tích miếng tôn ban đầu là SπR
1 =

2

suy ra

0

S1 R 0
6
=
=
S2 R
3

BỘ ĐỀ THI THỬ, TÀI LIỆU THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MỚI NHẤT

Khoảng cách từ tâm I ( 2; −1;3 ) đến mặt phẳng (P) là d ( I; ( P ) ) =

2.2 + 1 − 2.3 + 10
22 + ( −1) + ( −2 )
2

2

=3

Suy ra bán kính mặt cầu (S) là R = r 2 + d 2 ( I; ( P ) ) = 33 + 42 = 5
Phương trình mặt cầu cầm tìm là ( x − 2 ) + ( y + 1) + ( z − 3 ) = 25
2

2

2

Câu 32: Đáp án C
Hàm số y = log 3 ( 2x + 1) có y ' =

2
1
> 0; ∀x > − ⇒ hàm số đồng biến trên
2
( 2x + 1) .ln 3

 1

 − ; +∞ ÷

Gọi h là chiều cao của bể nên ta có V = S.h = 2x .h =

500
250
250
⇒ x 2 .h =
⇔h= 2
3
3
3x

2
2
2
Diện tích của bể là S = 2.h.x + 2.2h.x + 2x = 2x + 6.hx = 2x + 6.

250
500
.x = 2x 2 +
2
3x
x

Trang 16 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Áp dụng bất đẳng thức AM – GM, ta có 2x 2 +
2
Dấu “=” xảy ra khi 2x =


3
2
Ta có: y =
= x − 3x − mx + 2 −
=−
x+
18
18
3
3
⇒ ( AB ) : y = −

2m + 6
6−m
x+
là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số.
3
3

 2m + 6
 − 3 = −4
2m + 6 = 12
⇔
⇔m≠∅
Mặt khác (AB) song song với (d) suy ra 
6

m
6



4
3

3

=

4000π
cm
3

3

Câu 37: Đáp án A
ln ( 2x )

e
Ta có f ( x ) = F ' ( x ) = e ln ( 2x )  ' = ln ( 2x )  '.e ln ( 2x ) =


x
Câu 38: Đáp án A

Bán kính của đường tròn đáy hình trụ không chứa bê tông bên trong đường ống là ( 100 − 10.2 ) : 2 = 40 cm
2

Thể tích của đường ống thoát nước là Vπr
= h


÷
5

3

)

Vậy số bao xi măng công ty cần phải dùng để xây dựng đường ống là 3456 bao
Câu 39: Đáp án D
Ta có AA ' ⊥ ( ABC ) ⇒ AA ' ⊥ BC mà AB ⊥ BC ⇒ BC ⊥ ( AA ' B' B )

Trang 17 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


( A 'BC ) ∩ ( AA 'B' B ) = A ' B

·
·
· ' BA = 30 0
Mặt khác ( ABC ) ∩ ( AA ' B' B ) = AB ⇒ ( A ' BC ) ; ( ABC ) = ( A ' B; AB ) = A

 BC = ( A ' BC ) ∩ ( ABC )
· ' BA =
Xét ∆ A ' AB vuông tại A, có tan A

AA '
a
⇒ AA ' = tan 300.AB =
AB
3

.a =
6 2
12
Câu 41: Đáp án C
y = −∞, lim y = +∞ nên hàm số không có giá trị lớn nhất
Xét hàm số y = − x 3 + x , ta thấy rằng lim
x →+∞
x →−∞
Câu 42: Đáp án C
Gọi M là trung điểm của CD suy ra HM ⊥ CD ⇒ CD ⊥ ( SHM )
Kẻ HK ⊥ SM với K ∈ SM ⇒ CD ⊥ HK ⇒ HK ⊥ ( SCD ) ⇒ d ( A; ( SCD ) ) = d ( H; ( SCD ) ) = HK
·
Ta có HC là hình chiếu của SC trên mặt phẳng ( ABCD ) ⇒ (·CD; ( ABCD ) ) = (·SC; HC ) = SCH
= 450
Khi đó ∆ SCH vuông cân tại H mà HC = a 2 ⇒ SH = a 2
Xét ∆ SHM vuông tại H có đường cao HK suy ra HK =

SH.HM
SH 2 + HM 2

=

a 6
3

Câu 43: Đáp án D
uuur
uuur uuur uuur
uuur
Ta có A ( 1;1; 2 ) ; B ( 3; −1;1) ⇒ AB = ( 2; −2; −1) và n ( P ) = ( 1; −2;1) nên n ( Q ) =  AB; n ( P )  = ( 4;3; 2 )

1

u3
3

2

⇒I=

1

2 2 −1
3

Câu 46: Đáp án A
x
x
Xét hàm số F ( x ) = ( mx + n ) e , ta có F ' ( x ) = ( mx + m + n ) e mà F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số

m = 2
m = 2
f ( x ) = ( 2x + 1) e x ⇒ 
⇔
⇔ I = ( 2x − 1) e x 10 = e + 1 = a + be ⇒ a = b = 1
m
+
n
=
1
n

Đặt t = x + 1 ⇔ t = x + 1 ⇔ 

đổi
cận

2
x = 3 → t = 2
x = t − 1
2
2
 t2 −1 
2
2
Khi đó I = ∫ 2t. 
÷dt = ∫ 2t. ( t − 1) dt = ∫ ( 2t − 2t ) dt ⇒ f ( t ) = 2t − 2t
 t +1 
1
1
1
2

Câu 48: Đáp án A
Hàm số y = a x là hàm số đồng biến trên ¡ khi a > 1 và là hàm số nghịch biến trên ¡ khi 0 < a < 1. Khi
đó xét với x1 > x 2 thì a x1 > a x 2 khi a > 1 và a x1 < a x 2 khi 0 < a < 1
Dựa vào các đáp án, ta thấy rằng

(

)


x 2 + 1 − x = lim

x →∞

1
x2 +1 + x

= lim

x →∞

1

1 
x 1 + 1 + 2 ÷
x 


=0⇒ y=0

là tiệm cận ngang

Câu 50: Đáp án A
Gọi I ( m;0;0 ) là tâm mặt cầu (S) mà A, B ∈ ( S ) ⇒ IA = IB ⇔ ( x − 1) + 12 + 2 2 = ( x − 3 ) + 12
2

⇔ x = 1 ⇒ I ( 1;0;0 ) ⇒ R = IA = 5 ⇒ ( S ) : ( x − 1) + y 2 + z 2 = 5
2

Trang 19 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status