Trắc nghiệm: (62 câu) Cở sở vật chất và cơ chế di truyền ở cấp phân tử - Pdf 41

CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ CƠ CHẾ DI TRUYÊN CẤP PHÂN TỬ
Câu 1. cơ sở vật chất và cơ chế di truyền ở cấp phân tử là gì?
a.prôtêin
b.ADN
c.chuỗi pôlipeptit
d. chuỗi pôlinuclêôtít
Câu 2.chất nào dưới đây chứa các thông tin di truyền và có khả năng tự nhân đôi?
a. prôtêin. B. AND .c. ARN thông tin d. ARN vận chuyển
Câu 3: đơn phân cấu tạo nên đa phân tử AND là gì?
a. axit amin b. nuclêôtit. c ribônuclêôtit d. nuclêôxôm
Câu 4:4 loại nucleôtít (A, T, G, X )phân biệt nhau ở thành phần nào dưói đây?
a.bazơ nitơ b. dường đêôxiribô. c . axít phôtphorit d. đường ribô.
Câu 5: trên 1 mạch của AND các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết nào?
a. Liên kết cộng hóa trị( phốt pho đieste) b. liên kết hiđrô
c.liên kết peptít d. liên kết hiđrô theo NTBS
câu 6: sự tự nhân đôi của AND xãy ra vào ki nào của quá trình nguyên phân?
a. kỳ trung gian b. kỳ đầu . c. kỳ giữa d. kỳ sau
Câu 7:quá trình nhân đôi của AND ở sinh vật nhân chuẩn xay ra ở phần nào của tế bào ?
a.màng tế bào. B. nhân c. nhân con d. tế bào chất
Câu8 :phân tử ADNtự nhân đôi theo các nguyên tắc nào?
a. nguyên tắc bán bảo toàn và NTBS . b nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc đa phân .
c nguyên tắc đa phân và NTBS . d nguyên tắc bảo toàn nguyên vẹn và NTBS
Câu 9:giữa 2 mạch của ADNcác nuclêôtít liên kết với nhau bằng liên kết hiđrô theo NTBS như sau:
a. A liên kết với T bằng 2 lk hiđrô, G lk với X bằng 3 lk hiđrô
b. A liên kết với T bằng 3 lk hiđrô, G lk với X bằng 2 lk hiđrô
c. A liên kết vớigG bằng 2 lk hiđrô,T lk với X bằng 3 lk hiđrô
d.A liên kết vớiG bằng 3 lk hiđrô, T lk với X bằng2 lk hiđrô
Câu 10:trong quá trình tự nhân đ ôi của ADN,vì sao trong 2 mạch mới tổng hợp của AND con thi một mạch hình
thành liên tục và một mạch hình thành gián đoạn:
a.v ì AND-p ôlimeraza chỉ t ổng h ợp m ạch m ới theo chi ều 5’-3’
b. v ì trong m ỗi ADNcon , 2 m àch p ôlinucl ê ôt ít ph ải di ng ư ợc chi ều nhau

m ạch 2: 5’ ATG-XXX-GGG-XXG- AAA-GGA-TAG 3’
m ạch n ào c ủa gen l à m ạch m ã g ốc t ổng h ợp mARN:
a. m ạch 1 ; b. m ạch 2; c. c ả 2 m ạch ; m ạch 1 c ó chi ều t ừ 3’ đ ến 5’
Câu 20: dưới tác động của enzim tháo xoắn , 2 mạch của ADNmẹ tách như thế nào?
a.hai mạch đơn của phân tử ADNtách nhau dần tạo nên chạc hình chữ Y và để lộ ra hai mạch khuôn
b.hai mạch tách song song để lộ hai đầu; c. hai mạch tach hình thành chạc hình chữ Y
d.hai mạch tách song song để lộ hai đầu của mạch khác nhaulà 3’-OH và 5’-P
Câu 21:trong tự sao mạch mới nào được hình thành gián đoạn:
a.mạch mới bổ sung với mạch khuôn có đầu 3’-OH tách trước ;
b.mạch mới bổ sung với mạch khuôn có đầu 5’-P tách sau
c.mạch mới bổ sung với mạch khuôn có đầu 5’-P tách trước ; d. c ả hai m ạch
Câu 22:trong tự sao, mạch mới nào được hình thành liên tục :
a.mạch mới bổ sung với mạch khuôn có đầu 3’-OH tách trước ;
b.mạch mới bổ sung với mạch khuôn có đầu 5’-P tách tr ư ớc ;
c.mạch mới bổ sung với mạch khuôn có đầu 3’-OH tách sau ; d. cả hai mạch
Câu 23:phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về hai mạch mới được hình thành trong tự sao:
a.mạch mới bổ sung với mạch khuôn có đầu 3’-OH tách trước được hình thành liên tục.
b. mạch mới bổ sung với mạch khuôn có đầu 5’-P tách trước được hinh thành gián đoạn
c.mạch mới được hình thành liên tục có chiều 5’-3’; d. mạch mới được hình thành liên tục có chiều 3’-5’
Câu 24:các enzim tham gia trong quá trình tự sao của sinh vật nhân sơ gồm:
a. enzim tháo xoắn và ADNpôlimeraza; b. enzim tháo xoắn, ADNpôlimeraza và ligaza
c.enzim tháo xoắn, ARN pôlimeraza tổng hợp các đoạn mồi và ligaza
d.enzim tháo xoắn, ARN pôlimeraza tổng hợp các đoạn mồi, ligaza và ADNpôlimeraza
Câu 25: điểm khác nhau giữa nhân đôi ADN của sinh vật nhân chuẩn với sinh vật nhân sơ là gì?
a. Về số đơn vị tái bản và số loại enzim tham gia; b. Về chiều tổng hợp
c. Về sự tạo thành 2 mạch mới; d. Về nguyên tắc nhân đôi
Câu 26: Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về tự nhân đôi của ADN?
a. Mạch khuôn của ADN mẹ có chiều 3’-> 5’ thì mạch mới do mạch này tạo nên được hình thành liên tục
b. Mạch khuôn của ADN mẹ có chiều 5’-> 3’ thì mạch mới do mạch này tạo nên được hình thành gián đoạn
c. Sự liên kết các đoạn okazaki được thực hiện bởi enzim ligaza

c.A mã gốc bổ sung với U
ARN
,T mã gốc bổ sung với A
ARN,
G mã gốc bổ sung với X
ARN,
X mã gốc bổ sung với G
ARN.
d. A mã gốc bổ sung với U
ARN,
U mã gốc bổ sung với A
ARN,
G mã gốc bổ sung với X
ARN ,
X mã gốc bổ sung với
G
ARN
Câu 34: ý nghĩa của NTBS trong phiên mã là gì?
a. đảm bảo sự truyền đạt thông tin di truyền chính xác qua các thế hệ ADN.
b. đảm bảo prôtêin có cấu trúc đúng như qui định đã mã hóa trong gen.
c. Bảo đảm sự truyền đạt thông tin di truyền chính xác từ gen đến ARN.
d. bảo đảm sự truyền đạt thông tin di truyền chính xác qua các thế hệ của loài.
Câu 35: cấu trúc của mARN được quyết định bởi:
a.số lượng,thành phần,các nuclêôtit của ADN; b.số lượng, thành phần,trật tự sắp xếp các cặp nu của gen
c. số lượng, thành phần,trật tự sắp xếp các nu của mạch bổ sung với mã gốc
d.số lượng ,thành phần, trật tự sắp xếp các nucleotit của mạch mã gốc .
Câu 36: ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào dưới đây là không đúng?
a. mARN được tổng hợp tham gia dịch mã tổng hợp nên prôtêin.
b. mARN được tổng hợp tiến hành cắt bỏ các doạn vô nghĩa, tạo thành ARN thứ cấp.
c. c.mARN thứ cấp chỉ gồm các êxon. D. mARN thứ cấp tham gia quá trình dịch mã

Câu 47: mỗi bước trượt của Ribôxôm trên mARN là bao nhiêu A
o
?
a.3,4; b.6,8; c.10,2; d.13,6
Câu 48: thành phần nào dưới đây không tham gia vào quá trinh dịch mã?
a.gen; b.mARN; c.tARN; d. Ribôxôm
Câu 49:gen có chiêu dài 5100A
o
. Tổng số nu của gen là:
a.3000; b.2400; c.3600; d.1500
Câu 50: gen có khối lượng phân tử 900000đvC.chiều dài của gen là bao nhiêu A
0
?
a.5100; b. 4080; c.10200; d.3060
Câu 51:gen có tổng số nucleotit là 3000. A= 1,5G.số lượng A,G lần lượt là:
a. 600, 900; b.900,600; c.720, 480; d.540, 360
Câu 52: gen có chiều dài 0,51µm, A=20%.tổng liên kết Hiđrô của gen là:
a.3900; b.3600; c. 4050; d. 2280
Câu 53: 1 gen có số nucleotit A=600 và chiếm 20% so với tỏng số nucleotit.Chiều dài của gen bằng bao nhiêu A
o
?
a.5100; b.4080; c. 10200; d. 3060
Câu 54: 1 gen có số nucleotit A= 450 , số nucleotit G chiếm 35%.Só nucleotit G= bao nhiêu?
a. 600; b.900; c.1500; d.1050
Câu 55:1 gen có 3600 lk Hiđrô. Trong gen có A chiếm 30%.chiều dài của gen bằng bao nhiêu A
0
?
a.5100; b.4080; c. 10200; d. 3060
Câu 56: : gen có chiều dài 0,51µm và có 3900 lk Hiđrô. Số lượng A,G lần lượt là:
a. 600, 900; b.900,600; c.720, 480; d.540, 360

o
ĐỘT BIẾN GEN
Câu 1 : các dạng đột biến gen là:
a. mất một cặp nu, thay thế 1cặp nu, thêm 1 cặp nu; b.. mất một cặp nu, thay thế 1 nu, thêm 1 cặp nu
c.đảo đoạn , lặp đoạn , mất đoạn , chuyển đoạn; d. mất hoặc thêm hoặc thay thế 1 cặp nu hoặc lặp đoạn
Câu 2:đột biến thay thế một cặp nu sẽ gây hậu quả đối với gen là:
a. làm giảm 1 bộ ba mã hoá trong gen b. thay đổi 1 bộ ba mã hoá trong gen
c.có thể làm thay đổi 1 bộ ba mã hoá trong gen d.có thể làm thay đổi 1 axit amin
Câu 3: tần số đột biến đối với từng gen là:
a. 10
-6
b. 10
-6
-> 10
-4
c. 10
-2
d.10
-4
-> 10
-2
Câu 4:tác nhân hoá học 5 Brôm uraxin có tác dụng gây đột biến gen:
a. thay thế cặp G-X bằng cặp A-T; b. thay thế cặp A-T bằng cặp G-X
c. mất một cặp A-T và làm giảm 2 liên kết Hđrô; d. thêm 1 cặp G-X và làm tăng 3 liên kết Hđrô
Câu 5: mức độ có hại hay có lợi của gen đột biến phụ thuộc vào:
a. loại tác nhân , cường độ , liều lượng của tác nhân; B. Đặc điểm câu trúc của gen
c. đièu kiện môi trường cũng như tuỳ thuộc vào tổ hợp gen ; d. cả a và c đều đúng
Câu 6: một gen có chiều dài 5100A
0
và có A chiếm 30%. một đột biến xảy ra , không làm thay đổi chiều dài của


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status