Giáo án hinh học 12 chương I (nang cao) - Pdf 41

Trêng THPT Nh Thanh – Thanh Ho¸
Gi¸o ¸n: H×nh häc 12 (NC)
CHƯƠNG I : KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH CỦA CHÚNG(14 tiết)
§1. KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN (tiết 1,2)
I. MỤC TIÊU.
1. Về kiến thức :
Học sinh hình dung được thế nào là một khối đa diện và một hình đa diện.
2. Về kỹ năng :
Ta có thể phân chia khối đa diện phức tạp thành các khối đa diện đơn giản.
3. Về tư duy thái độ :
Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
 Gợi mở, vấn đáp.
 Phát hiện và giải quyết vấn đề
 Hoạt động nhóm.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC .
HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng – Trình chiếu
HĐ1 : Ôn tập kiến thức hình
học
1/ Khối đa diện. Khối chóp ,
khối lăng trụ.
- Nghe và hiểu nhiệm
vụ.
- Các em hãy quan sát các
hình 1a, 1b, 1c, 1d, 1e sgk/4.
Nêu tên một số hình mà em
biết ?

- Nhớ lại kiến thức cũ
và trả lời câu hỏi .
- Các em hãy đếm xem có bao

hữu hạn đa giác phẳng thoả
mãn hai điều kiện :
+ Hai đa giác bất kì hoặc
không có điểm chung, hoặc có
1 đỉnh chung, hoặc có một
cạnh chung.
+ Mỗi cạnh của một đa giác là
cạnh chung của đúng hai đa
giác.
b/ Hình đa diện cùng với phần
bên trong của nó gọi là khối
đa diện.
- Xem sgk / 5 trả lời . - Khối ntn đgl khối chóp ?
khối chóp cụt ?
- Khối ntn đgl khối lăng trụ ?
- Nghe và hiểu nhiệm
vụ.
- Trả lời câu hỏi .
- Phát biểu điều nhận
xét được.
HĐ 3. Compas 1.
2/ Phân chia và lắp ghép các
khối đa diện.
- Nghe và hiểu nhiệm
vụ.
- Trả lời câu hỏi .
- Phát biểu điều nhận
xét được.
HĐ4. Ví dụ 1/ 6.
- Xem sgk / 6 trả lời . HĐ5. ?2

+ Dựng bng ph v hỡnh
trc.
+ S mt ca khi a din l
M.
+ Mi mt cú 3 cnh.
+ Mi cnh l cnh chung ca
2 mt.
=> 3M = 2C => M chn .
- Nghe v hiu nhim
v.
H 9 . bi 5 / 7.
+Chia lp thnh 4 nhúm thc
hin.
+ Dựng bng ph v hỡnh
trc.

Cho khi t din ABCD lõy
M nm gia A v B, N nm
gia C v D.mp (MCD) chia
khi t din ABCD thnh 2
khi t din AMCD,
BCDM( cha tỏch ra ) , dựng
tip mp(NAB) chia khi t
din ABCD thnh 4 khi t
din :
+ AMCN
+ AMND
+ BMCN
+ BMND


*Học sinh xem SGK phép
đối xứng qua mặt phẳng ,
ĐN1 , ĐL1 .
*Gv hướng dẫn hs thực hiện
việc xem các đn , đl , hq , vd .
*Gv hd hs thực hiện :
Ghi bảng tóm tắt bài học
I/ PHÉP ĐỐI XỨNG QUA
MẶT PHẲNG :
* Định nghĩa 1 (phép đối xứng
qua mặt phẳng )*Các nhóm chứng minh
ĐL1 .( HĐ1 )
*Một hs lên bảng trình
bày cm .

*Hs quan sát h9 , h10 .=>
NX?
*Hs xem sgk mặt phẳng
đối xứng của 1 hình :
-HĐ1 : Nếu có ít nhất 1 trong
2 điểm M , N không nằm
trên ( P ) thì qua 4 điểm M ,
N , M’, N’có 1 mặt phẳng
(Q ) , gọi ∆ = ( P) ∩ (Q ) thì
trong mp (Q ) phép đối xứng
qua đuòng thảng ∆ biến 2
điểm M , N thành 2 điểm M’ ,

hình : ĐN , một số ví dụ
về PDH :phép tịnh tiến ,
phép đối xứng qua 1
đường thảng , qua 1
điểm . Đn 2 hình bằng
nhau .
*Nghe hiểu nhiệm vụ, trả
lời câu hỏi ?2 / sgk trang
1, 2, 3 sgk trang 10.
* Gọi hs trả lời ?1.
?1 – Hình lập phương
ABCD.A’B’C’D’có 9 mặt
phẳng đối xứng: 3 mặt phẳng
trung trựccủa 3cạnh AB ,
AD , AA’và 6 mặt phẳng mà
mỗi mặt đi qua 2 cạnh đối
diện .
-HĐ2: Hình bát diện đều
ABCDEFcó tất cả 9 mặt đối
xứng . Ngoài 3 mặt
(ABCD ) , ( BEDF ) ,
( AECF ) , còn có 6 mp, mỗi
mp là mặt trung trực của 2
cạnh song song
( chẳng hạn AB , CD ) .
* Gọi hs trả lời ?2.
*?2 – Hai mặt cầu có bán
kính bằng nhau thì bằng nhau
.
III / HÌNH BÁT DIỆN ĐỀU

bài tập 6,7,8,9,10 .

-Phép đối xứng qua mặt
trung trực của đoạn nối tâm
của 2 mặt cầu là phép dời
hình biến mặt cầu này thành
mặt cầu kia .

GV hướng dẫn HS làm các bt
Bài 6. a/ a trùng a’ khi
( ) ( )
a P a P⊂ ∨ ⊥
.
b/
( )
'a a a P⇔P P
.
c/ a cắt a’ khi a cắt mp(P) nhưng không vuông góc với mp(P).
d/ Không có trường hợp này.
Bài 7. a/ S
A E B

I J

D F C
Các mp đối xứng là : (SAC); (SBD); (SIJ); (SEF).
b/
A’ B’
C’
Gi¸o viªn: Lª Ngäc H¶i

dung trực quan về khối đa diện đều và sự đồng dạng của khối đa dạng đều.
2. Về kĩ năng :
Gi¸o viªn: Lª Ngäc H¶i
D
B’

C’
O
A
Ngµy so¹n: .../9/2008


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status