ÔN THI TN CHƯƠNG HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ - Pdf 41

Chương 9
NHỮNG KIẾN THỨC SƠ BỘ VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Câu 1: Về hạt nhân nguyên tử
Al
27
13
, kết luận nào dưới đây là sai ?
A. Hạt nhân Al có 13 nuclôn B. Số nơtrôn là 14
C. Số prôtôn là 13 D. Số nuclôn là 27
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:
A. Các prôtôn B. Các nơtrôn C. Các electron D. Các nuclôn
Câu 3: Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác với nguyên tử đó về :
A. Số prôtôn B. Số electron
C. Số nơtrôn D. Số nơtrôn và số electron
Câu 4: Đơn vị khối lượng nguyên tử là:
A. Khối lượng của một nguyên tử hiđrô
B. Khối lượng của một nguyên tử cacbon
C. Khối lượng của nuclôn
D.
12
1
khối lượng nguyên tử cacbon 12(
C
12
0
)
Câu 5: Về đồng vị, phá biểu nào dưới đây là sai ?
A. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn Z nhưng số khối A khác nhau gọi là đồng vị.
B. Các đồng vị ở cùng ô trong bảng hệ thống tuần hòan các nguyên tố hóa học.
C. Các đồng vị phóng xạ thường không bền.
D. Các đồng vị có số nơtrôn N khác nhau nên tính chất vật lí và hóa học của chúng khác nhau.

4
2
.
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là sai ? Phóng xạ Bêta:
A. Là dòng hạt mang điện tích âm.
B. Có bản chất giống với bản chất của tia Rơnghen.
C. Có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng.
D. Làm ion hóa không khí yếu hơn phóng xạ.
Câu 11: Cho các tia : I. Tia tử ngoại; II. Tia
γ
; III. Tia hồng ngoại; IV. Tia X, theo thứ tự có
bước sóng tăng dần được sắp xếp là:
A. I, II, III, IV B. II, IV, I, III C. IV, II, I, III D. IV, II, III, I
Câu 12: Hằng số phóng xạ
λ
và chu kì bán rã T liên hệ với nhau bởi hệ thức:
A.
λ
T = ln2 Đ B.
λ
= Tln2 C.
λ
=
693,0
T
D.
λ
=
T
693,0

2
1
số hạt nhân phóng xạ bị phân rã.
Câu 15: Các tia có cùng bản chất là:
A. Tia
γ
và tia tử ngoại B. Tia và tia hồng ngoại
C. Tia
+
β
và tia X D. Tia
β
và tia tử ngoại
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây là sai ?
A. Trong phóng xạ
+
β
, số nuclôn không thay đổi, nhưng số prôtôn và số nơtrôn thay đổi.
B. Trong phóng xạ

β
, số nơtrôn của hạt nhân giảm 1 đơn vị và số prôtôn tăng 1 đơn vị.
C. Phóng xạ
γ
không làm biến đổi hạt nhân.
D. Trong phóng xạ
α
, số nuclôn giảm 2 đơn vị và số prôtôn giảm 4 đơn vị.
Câu 17: Chất phóng xạ
I

. Hạt nhân X này
là:
A. rađon
Rn
86
B. chì
Pb
82
C. Thủy ngân
Hg
80
D. rađi
Ra
88
Câu 21: Cho phương trình phóng xạ:
XPo
A
Z
+>−
α
210
84
. Đại lượng Z, A có giá trị là:
A. Z = 85; A = 210 B. Z = 84; A = 210
C. Z = 82; A = 208 D. Z = 82; A = 206
Câu 22: Hạt nhân beri
Be
10
4
là chất phóng xạ

phản ứng thu năng lượng.
D. Trong phản ứng tỏa năng lượng, khối lượng bị hút đi

M = M
0
– M đã biến thành năng lượng tỏa ra

E = (M
0
– M).c
2
.
Câu 25: Các phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật nào dưới đây ?
A. Bảo toàn điện tích B. Bảo toàn khối lượng
C. Bảo toàn năng lượng toàn phần D. Bảo toàn động lượng
Câu 26: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:
A. Càng dẽ phá vỡ B. Càng bền vững
C. Năng lượng liên kết càng bé D. Số lượng các nuclôn càng lớn
Câu 27: Biết các khối lượng m
D
= 2,0136u; m
p
= 1,0073u; m
n
= 1,0087u và 1u = 931 MeV/c
2
. Năng
lượng liên kết riêng của hạt nhân đơtêri
D
2

B. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
C. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.
D. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.
Câu 30: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 7 ngày. Nếu lúc đầu có 88g chất ấy thì sau bao lâu
còn lại 100g ?
A. 14 ngày B2 ngày C. 28 ngày D. 56 ngày
Câu 31: Hạt nhân
C
11
6
phóng xạ
+
β
, hạt nhân con là:
A.
Be
9
4
B.
B
11
5
C.
O
15
8
D.
N
11
7

235
thì phải làm chậm nơtrôn, nơtrôn được làm chậm gọi là nơtrôn
nhiệt vì:
A. Do nơtrôn ở trong một môi trường có nhiệt độ quá cao.
B. Nơtrôn dễ gặp hạt nhân U
235
hơn.
C. Nơtrôn chậm dễ được U
235
hấp thụ.
D. Nơtrôn nhiệt có động năng bằng động năng trung bình của chuyển động nhiệt.
Câu 35: Trong lò phản ứng hạt nhân, hệ số nhân nơtrôn có trị số:
A. s = 1. B. s < 1 : (Nếu lò cần giảm công suất)
C. s

1 C. s > 1 : (Nếu lò cần tăng công suất)
Câu 36: Điều kiện để các phản ứng hạt nhân dây chuyền xảy ra là:
A. Phải làm chậm nơtrôn.
B. Hệ số nhân nơtrôn s

1.
C. Khối lượng U
235
phải nhỏ hơn khối lượng tới hạn.
D. Phải tăng tốc cho các nơtrôn.
Câu 37: Hạt
α
có động năng
α
k

Câu 38: Một chất phóng xạ lúc đầu có độ phóng xạ là 8Ci. Sau 2 ngày, độ phóng xạ còn là 4,8 Ci.
Hằng số phóng xạ của chất đó là:
A. 6h B. 12h C. 18h D. 36h
Câu 39: Một mẫu gỗ cổ đại có độ phóng xạ ít hơn 4 lần so với mẫu gỗ cùng khối lượng vừa mới
chặt. Biết chu kì bán rã C14 là T = 5570 năm. Tuổi của mẫu gỗ là:
A. 8355 năm B. 11140 năm C. 1392,5 năm D. 2785 năm
Câu 40: Chất phóng xạ Coban
Co
60
27
dùng trong y tế có chu kì bán rã T = 5,33 năm và khối lượng
nguyên tử là 58,9u. Ban đầu có 500g
Co
60
27
. Khối lượng
Co
60
27
còn lại sau 12 năm là:
A. 220 g B. 105 g C. 196 g D. 136 g
Câu 41: Chất phóng xạ Coban
Co
60
27
dùng trong y tế có chu kì bán rã T = 5,33 năm. Ban đầu có
500 g
Co
60
27


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status