Chương hạt nhân nguyên tử vật lý 12 ôn thi đại học - Pdf 25

Phần Hạt nhân nguyên tử Biên soạn Nguyễn Thanh Hà - 0972 64 17 64
Chương HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
I. TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
1. Cấu tạo hạt nhân
- Hạt nhân tích điện dương bằng +Ze (Z là số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn), kích thước hạt nhân rất nhỏ, nhỏ hơn
kích thước nguyên tử khoảng 10
4
– 10
5
lần
- Hạt nhân được tạo thành bởi hai loại hạt là prôtôn và nơtrôn; hai loại hạt này gọi chung là nuclôn.
o Prôtôn, kí hiệu p, mang một điện tích nguyên tố dương +e, khối lượng 1,67262.10
-27
kg.
o Nơtrôn, kí hiệu n, không mang điện, khối lượng 1,67493.10
-27
kg.
o Hạt nhân nguyên tử chứa Z prôtôn và N nơtrôn. Tổng số nuclôn trong hạt nhân A = Z + N, A gọi là số khối.
- Ký hiệu hạt nhân: Người ta dùng ký hiệu hóa học X của nguyên tố để đặt tên cho hạt nhân:
X
A
Z
hoặc
A
X hoặc XA.
Ví dụ: Hạt nhân Na có thể ký hiệu bằng các cách sau:
,hay ,
2323
11
NaNa
hoặc Na23.

1
hay
chiếm 0,015% hyđrô thiên nhiên.
+ Hyđrô siêu nặng hay triti
TH
3
1
3
1
hay
hạt nhân này không bền, thời gian sống của nó khoảng 10 năm.
o Cacbon có nhiều đồng vị, trong đó chỉ có hai đồng vị bền là
C
12
6

C
13
6
. Trong một khối cacbon tự nhiên bền vững,
C
12
6

chiếm khoảng 98,89% và
C
13
6
chiếm khoảng 1,11%.
- Đồng vị phóng xạ là đồng vị mà các hạt nhân của nó có thể phóng ra các tia phóng xạ và biến đổi hạt nhân của nguyên tố khác.

- Khối lượng và năng lượng
o Theo hệ thức Anh-xtanh về mối quan hệ giữa năng lượng E và khối lượng m của cùng một vật có dạng: E = mc
2
o Năng lượng tính ra đơn vị eV tương ứng với khối lượng 1u là: E = uc
2
≈ 931,5 MeV => 1u ≈ 931,5 MeV/c
2
(MeV/c
2
cũng được coi là đơn vị đo khối lượng hạt nhân)
o Chú ý: Lý thuyết Anh-xtanh, một vật có khối lượng nghỉ m
0
(khối lượng của vật ở trạng thái nghỉ), khi chuyển động với
tốc độ v, khối lượng sẽ tăng lên thành m (khối lượng động) với
2
2
0
1
c
v
m
m

=
Khi đó năng lượng của vật (năng lượng toàn phần) là E = mc
2
=
2
2
2

p
+ (A - Z)m
n
- m
x
Trong đó:
∆m là độ hụt khối Zm
p
là khối lượng của Z prôtôn
- 1 -
Phần Hạt nhân nguyên tử Biên soạn Nguyễn Thanh Hà - 0972 64 17 64
(A – Z)m
n
là khối lượng của (A - Z) nơtron m
x
là khối lượng của hạt nhân X
- Năng lượng liên kết của một hạt nhân được tính bằng tích của độ hụt khối của hạt nhân với thừa số c
2
.
W
lk
= [Zm
p
+ (A – Z)m
n
– m
x
]c
2
Hay W

A ñA B ñB C ñC D ñD
E E E E E E E E
+ + + = + + +
o Bảo toàn động lượng: Động lượng của một hệ kín được bảo toàn.
A B C D
p p p p+ = +
uur uur uur uur
- Năng lượng phản ứng hạt nhân:
Gọi

tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng là m
trước
,

tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng là m
sau
+ Phản ứng tỏa năng lượng khi m
trước
> m
sau
, năng lượng tỏa ra được tính bằng công thức: W
tỏa
= W = (m
trước
– m
sau
)c
2
+ Phản ứng thu năng lượng khi m
trước

Z
4
2


→
α
* Bản chất là chùm hạt nhân hêli
He
4
2
gọi là hạt α.
* Tính chất: mang điện tích (+2e) nên tia α lệch về bản cực âm của tụ điện. Hạt α phóng ra với vận tốc v ≈ 10
7
m/s, làm
ion hóa môi trường và mất dần năng lượng, vì vậy nó chỉ đi được tối đa trong không khí 8cm và khả năng đâm xuyên
yếu.
+ Phóng xạ β
-
Phóng xạ β
-
là quá trình phát ra tia β
-
. Tia β
-
là các dòng electron (
e
0
1−
).

Z 1−
→
+
β
+ Tính chất: Các hạt β phóng ra với vận tốc v ≈ c = 3.10
8
m/s, cũng làm ion hóa môi trường nhưng yếu hơn tia α nên tia β có
thể đi xa hàng trăm mét trong không khí và khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia α.
+ Phóng xạ γ
* Bản chất: là sóng điện từ có bước sóng ngắn (λ < 0,01nm), đồng thời là chùm phôtôn có năng lượng cao.
* Tính chất: tia γ có khả năng đâm xuyên rất lớn, có thể đi qua lớp chì dày hàng chục cm và gây nguy hiểm cho con
người, vì không mang điện nên nó không bị lệch trong điện trường và từ trường.
2. Định luật phóng xạ
- Đặc tính của quá trình phóng xạ
+ Có bản chất là quá trình biến đổi hạt nhân + Có tính tự phát và không điều khiển được + Là một quá trình ngẫu nhiên
- Định luật phóng xạ
+ Xét một mẫu p.xạ có N h.nhân tại thời điểm t. Tại thời điểm (t + dt) số h.nhân giảm đi và trở thành (N +dN) với dN < 0.
+ Số hạt nhân đã phân hủy trong khoảng thời gian dt là (-dN) -dN = λNdt
Trong đó λ là một hằng số dương gọi là hằng số phóng xạ
dt
N
dN
λ
−=
+ Gọi N
0
là số hạt nhân của mẫu phóng xạ tồn tại lúc t = 0, số hạt nhân N vào thời điểm t > 0 là: N = N
0
t
e

X
A
Z
1+
được gọi là các nguyên tử đánh dấu, cho phép ta khảo sát sự tồn tại, sự phân bố, sự chuyển vận của nguyên tố X. Phương pháp
nguyên tử đánh dấu có nhiều ứng dụng trong sinh học, hóa học, y học
- Đồng vị
14
C, đồng hồ Trái Đất
+ Ở tầng cao khí quyển, trong thành phần của tia vũ trụ có các nơtron chậm (tốc độ vào cỡ vài tram mét trên giây). Một nơtron
chậm khi gặp hạt nhân
N
14
7
(có trong khí quyển) tạo nên phản ứng:
pCNn
1
1
14
7
14
7
1
0
+→+
C
14
6
là một đồng vị phóng xạ β
-

6
phóng xạ nên
lượng
C
14
6
giảm dần trong thực vật đó. So sánh các tỉ lệ đó cho phép ta xác định thời gian từ lúc loài thực vật đó chết đến nay.
Phương pháp này cho phép tính các khoảng thời gian từ 5 đến 55 thế kỉ.
IV. PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH
1. Cơ chế của phản ứng phân hạch
- Phản ứng phân hạch là gì ? Phân hạch là phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.
- Phản ứng phân hạch kích thích.
+ Xét các phản ứng phân hạch của các hạt nhân:
U
235
92
,
U
238
92
,
Pu
239
94
vì đó là những nguyên liệu cơ bản của công nghiệp năng
lượng hạt nhân.
+ Để truyền năng lượng kích hoạt cho hạt nhân X là cho một nơtron bắn vào X để X “bắt” nơtron đó. Khi “bắt” nơtron, hạt
nhân X chuyển sang một trạng thái kích thích, kí hiệu X
*
. Trạng thái này không bền vững và kết quả xảy ra phân hạch.

1
0
95
38
139
54
*236
92
235
92
1
0
2++→→+
- Phản ứng phân hạch tỏa năng lượng
+ Các phép tính toán chứng tỏ phản ứng phân hạch trên là phản ứng tỏa năng lượng, nlượng đó gọi là năng lượng phân hạch
+ Ví dụ: Sự phân hạch của 1g
235
U giải phóng một năng lượng bằng 8,5.10
10
J, tương đương với năng lượng vủa 8,5 tấn than
hoặc 2 tấn dầu tỏa ra khi cháy hết.
- Phản ứng phân hạch dây chuyền.
+ Sau mỗi lần phân hạch, có k nơtron được giải phóng đến kích thích các hạt nhân
235
U khác tạo nên những phân hạch mới.
Sau n lần phân hạch liên tiếp, số nơtron giải phóng là k
n
và kích thích k
n
phân hạch mới.

s
n ÷≥
τ
là điều kiện cơ bản để xảy ra phản ứng hạt nhân.
2. Năng lượng nhiệt hạch
Năng lượng tỏa ra bởi các phản ứng nhiệt hạch được gọi là năng lượng nhiệt hạch.
3. Phản ứng nhiệt hạch trên Trái Đất
- Trên Trái Đất, loài người đã tạo ra phản ứng nhiệt hạch khi thử bom H và đang nghiên cứu phản ứng nhiệt hạch có điều khiển.
- Phản ứng nhiệt hạch có điều khiển
MeVnHeHH 6,17
1
0
4
2
3
1
2
1
++→+
- Muốn tiến hành được phản ứng nhiệt hạch cho các hạt nhân
H
2
1

H
3
1
thì phải tiến hành theo ba cách:
+ Đưa nhiệt độ lên cao.
+ Dùng các máy gia tốc.




27
19
27
1,67262.10
prôtôn
1,6.10
được tạo nên từ
1,67493.10
( - ) nơtrôn
0 : không mang điện

p
p
A
Z
n
p
m kg
Z
q C
X
m kg
N A Z
q
2. Đơn vị khối lượng ngun tử (
u
):

NA
n
m
A
N
N
mN
n
N
N
A


=
=


 

 

 
=

=
 
=




1 1,6.10MeV J

=
3. Năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng:
a. Năng lượng liên kết:
2
E mc∆ = ∆
b. Năng lượng liên kết riêng:
: tính cho một nuclôn
E
A
δ

=
Chú ý: H.nhân có số khối trong khoảng từ 50 đến 70, n.lượng liên kết riêng của chúng có giá trị lớn nhất vào khoảng 8,8 MeV/nu
III. PHĨNG XẠ
1. Định luật phóng xạ:
λ
λ
λ



= =


=


= =

; với : hằng số phân rã
( )

2
; ( ); 1 3,7.10 Bq
t
t
T
H
H H e
T s
H N H N Bq Ci
λ
λ
λ λ


= = =



= = =

3. Thể tích của dung dịch chứa chất phóng xạ:
0
0
2
t
T
H

122 sT
=
8
7,13.10 nămT =
138 ngàyT =
1620 nămT
=
4 sT =
8 ngàyT =
3. Chất phóng xạ bị phân rã:
a. Số hạt nhân ngun tử bị phân rã:
0 0
(1 )
t
N N N N e
λ

∆ = − = −
b. Khối lượng hạt nhân ngun tử bị phân rã:
0 0
(1 )
t
m m m m e
λ

∆ = − = −
Chú ý: Số hạt nhân ngun tử tạo thành bằng số hạt nhân ngun tử phóng xạ bị phân rã
B
: N
C A




c. Tia

: Cú bc súng ngn
11
10 m


<
, cú nng lng rt ln
IV. PHN NG HT NHN
1. Phn ng ht nhõn:
CA B D
A B C D
AA A A
Z Z Z Z
A B C D+ +
2. Cỏc nh lut bo ton:
a. nh lut bo ton in tớch:
A B C D
Z Z Z Z+ = +
b. nh lut bo ton s nuclon:
A B C D
A A A A+ = +
c. nh lut bo ton nng lng:
( ) ( ) ( ) ( )
A ủA B ủB C ủC D ủD
E E E E E E E E+ + + = + + +

M M>
Nng lng ta ra l:
2
0
( ) 0E M M c =
b. Phn ng thu nng lng:
0
M M<
Nng lng thu vo l:
2
0
; ( )

E E E E M M c= + =
- 6 -
Phần Hạt nhân nguyên tử Biên soạn Nguyễn Thanh Hà - 0972 64 17 64
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hạt nhân nguyên tử
X
A
Z
được cấu tạo gồm Z nơtron và A
prôton.
B. Hạt nhân nguyên tử
X
A
Z
được cấu tạo gồm Z prôton và A
nơtron.

A. Kg; B. MeV/c; C. MeV/c
2
; D. u.
Câu 5. Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên
tử u là đúng?
A. u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô
H
1
1
.
B. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon
H
1
1
.
C. u bằng
12
1
khối lượng của một hạt nhân nguyên tử
Cacbon
C
12
6
.
D. u bằng
12
1
khối lượng của một nguyên tử Cacbon
C
12

B. 2,02MeV; D. 2,23MeV.
Câu 9. Hạt nhân
Co
60
27
có cấu tạo gồm:
A. 33 prôton và 27 nơtron; B. 27 prôton và 60 nơtron.
C. 27 prôton và 33 nơtron; D. 33 prôton và 27 nơtron.
Câu 10. Hạt nhân
Co
60
27
có khối lượng là 55,940u. Biết khối
lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là
1,0087u. Độ hụt khối của hạt nhân
Co
60
27
là:
A. 4,544u; B. 4,536u; C. 3,154u; D. 3,637u.
Câu 11. Hạt nhân
Co
60
27
có khối lượng là 55,940u. Biết khối
lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là
1,0087u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
Co
60
27

D. Khi đi trong không khí, tia anpha làm ion hoá không khí
và mất dần năng lượng.
Câu 15. Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào đúng với
nội dung của định luật phóng xạ? (với m
0
là khối lượng của chất
phóng xạ ban đầu, m là khối lượng chất phóng xạ còn lại tại
thời điểm t, λ là hằng số phóng xạ).
A.
t
emm
λ

= .
0
.B.
t
emm
λ

= .
0
;
C.
t
emm
λ
0
.=
; D.

dt
dN
H
t
t
−=
; B.
( )
( )
dt
dN
H
t
t
=
;
C.
( ) ( )
tt
NH
λ
=
; D.
( )
T
t
t
HH

= 2

Y
A
Z
'
'
thì:
A. Z' = (Z - 1); A' = A; B. Z' = (Z – 1); A' = (A + 1).
C. Z' = (Z + 1); A' = A; D. Z' = (Z + 1); A' = (A - 1).
Câu 21. Một lượng chất phóng xạ có khối lượng m
0
. Sau 5 chu
kỳ bán rã khối lượng chất phóng xạ còn lại là:
A. m
0
/5; B. m
0
/25; C. m
0
/32; D. m
0
/50.
Câu 22.
Na
24
11
là chất phóng xạ

β
với chu kỳ bán rã 15 giờ.
Ban đầu có một lượng

86
ban đầu có khối lượng
1mg. Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75%. Độ phóng xạ
của lượng Rn còn lại là:
A. 3,40.10
11
Bq; B. 3,88.10
11
Bq;
C. 3,58.10
11
Bq; D. 5,03.10
11
Bq.
Câu 26. Chất phóng xạ
Po
210
84
phát ra tia α và biến đổi thành
Pb
206
82
. Chu kỳ bán rã của Po là 138 ngày. Ban đầu có 100g Po
thì sau bao lâu lượng Po chỉ còn 1g?
A. 916,85 ngày; B. 834,45 ngày;
C. 653,28 ngày; D. 548, 69 ngày.
Câu 27. Chất phóng xạ
Po
210
84

hết là:
A. 2,2.10
10
J; B. 2,5.10
10
J; C. 2,7.10
10
J; D. 2,8.10
10
J.
Câu 29. Chất phóng xạ
Po
210
84
phát ra tia α và biến đổi thành
Pb
206
82
. Biết khối lượng các hạt là m
Pb
= 205,9744u, m
Po
=
209,9828u, m
α
= 4,0026u. Giả sử hạt nhân mẹ ban đầu đứng yên
và sự phân rã không phát ra tia γ thì động năng của hạt α là:
A. 5,3MeV; B. 4,7MeV; C. 5,8MeV; D. 6,0MeV.
Câu 30. Chất phóng xạ
Po

β
biến
đổi thành
Pb
206
82
. Số phóng xạ α và

β
trong chuỗi là:
A. 7 phóng xạ α, 4 phóng xạ

β
;
B. 5 phóng xạ α, 5 phóng xạ

β
.
C. 10 phóng xạ α, 8 phóng xạ

β
;
D. 16 phóng xạ α, 12 phóng xạ

β
.
Câu 33. Chọn câu trả lời đúng. Trong một phản ứng hạt nhân,
tổng khối lượng của các hạt nhân tham gia:
A. được bảo toàn. B. Tăng. C. Giảm.
D. Tăng hoặc giảm tuỳ theo phản ứng.

+ Z
2
= Z
3
+ Z
4
.
C. A
1
+ A
2
+ A
3
+ A
4
= 0. D. A hoặc B hoặc C đúng.
Câu 37. Kết quả nào sau đây là sai khi nói về định luật bảo
toàn động lượng?
A. P
A
+ P
B
= P
C
+ P
D
.
B. m
A
c

= 0.
D. m
A
c
2
+ m
B
c
2
= m
C
c
2
+ m
D
c
2
.
Câu 38. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Vế trái của phương trình phản ứng có thể có một hoặc hai
hạt nhân.
B. Trong số các hạt nhân trong phản ứng có thể có các hạt
đơn giản hơn hạt nhân (hạt sơ cấp).
C. Nếu vế trái của phản ứng chỉ có một hạt nhân có thể áp
dụng định luật phóng xạ cho phản ứng.
D. A, B và C đều đúng.
Câu 39. Cho phản ứng hạt nhân
XOpF +→+
16
8

18
37
17
, hạt nhân
X là hạt nhân nào sau đây?
A.
H
1
1
; B.
D
2
1
; C.
T
3
1
; D.
He
4
2
.
Câu 42. Cho phản ứng hạt nhân
nXT +→+
α
3
1
, hạt nhân X là
hạt nhân nào sau đây?
A.

hợp được 1g khí hêli là bao nhiêu?
A. ΔE = 423,808.10
3
J. B. ΔE = 503,272.10
3
J.
C. ΔE = 423,808.10
9
J. D. ΔE = 503,272.10
9
J.
- 8 -
Phần Hạt nhân nguyên tử Biên soạn Nguyễn Thanh Hà - 0972 64 17 64
Câu 44. Cho phản ứng hạt nhân
nArpCl +→+
37
18
37
17
, khối
lượng của các hạt nhân là m (Ar) = 36,956889u, m(Cl) =
36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u =
931MeV/c
2
. Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào
là bao nhiêu?
A. Toả ra 1,60132MeV. B. Thu vào 1,60132MeV.
C. Toả ra 2,562112.10
-19
J. D. Thu vào 2,562112.10

P
=
29,97005u, m
n
= 1,008670u, 1u = 931Mev/c
2
. Năng lượng mà
phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A. Toả ra 4,275152MeV. B. Thu vào 2,67197MeV.
C. Toả ra 4,275152.10
-13
J. D. Thu vào 2,67197.10
-13
J.
Câu 47. Phản ứng hạt nhân sau:
HeHTH
4
2
1
1
3
2
2
1
+→+
. Biết m
H
=
1,0073u; m
D

trung bình toả ra khi phân chia một hạt nhân là 200MeV. Một
nhà máy điện nguyên tử dùng nguyên liệu u rani, có công suất
500.000kW, hiệu suất là 20%. Lượng tiêu thụ hàng năm nhiên
liệu urani là:
A. 961kg; B. 1121kg; C. 1352,5kg; D. 1421kg.
Câu 51. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của
hạt nhân nguyên tử?
A. Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclôn.
B. Có hai loại nuclôn là prôtôn và nơtron.
C. Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong
nguyên tử.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 52. Phát biểu mào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của hạt
nhân nguyên tử?
A. Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e.
B. Nơtron trong hạt nhân mang điện tích - e.
C. Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số khối.
D. A hoặc B hoặc C sai.
Câu 53. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khi nói về
đồng vị?
A. Các hạt nhân đồng vị có cùng số Z nhưng khác nhau số A.
B. Các hạt nhân đồng vị có cùng số A nhưng khác nhau số Z.
C. Các hạt nhân đồng vị có cùng số nơtron.
D. A, B và C đều đúng.
Câu 54. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hạt nhân nguyên tử
X
A
Z
được cấu tạo gồm Z nơtron và A

prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau.
C. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số
nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau.
D. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối
lượng bằng nhau.
Câu 57. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng
nguyên tử?
A. Kg; B. MeV/c; C. MeV/c
2
; D. u.
Câu 58. Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên
tử u là đúng?
A. u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô
H
1
1
.
B. u bằng khối lượng của một hnhân nguyên tử Cacbon
H
1
1
.
C. u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử
Cacbon
C
12
6
.
D. u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cacbon
C

A. 0,67MeV; B.1,86MeV; C. 2,02MeV; D. 2,23MeV.
Câu 62. Hạt α có khối lượng 4,0015u, biết số Avôgađrô N
A
=
6,02.10
23
mol
-1
, 1u = 931MeV/c
2
. Các nuclôn kết hợp với nhau
tạo thành hạt α, năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol khí Hêli
là:
A. 2,7.10
12
J; B. 3,5. 10
12
J;C. 2,7.10
10
J; D. 3,5. 10
10
J.
Câu 63. Hạt nhân
Co
60
27
có cấu tạo gồm:
A. 33 prôton và 27 nơtron; B. 27 prôton và 60 nơtron.
C. 27 prôton và 33 nơtron; D. 33 prôton và 27 nơtron.
Câu 64. Hạt nhân

chuyển động nhanh.
Câu 67. Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về tia anpha?
A. Tia anpha thực chất là hạt nhân nguyên tử hêli (
He
4
2
).
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị
lệch về phía bản âm tụ điện.
C. Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc
ánh sáng.
D. Khi đi trong không khí, tia anpha làm ion hoá không khí
và mất dần năng lượng.
Câu 68. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia β
-
?
A. Hạt β
-
thực chất là êlectron.
B. Trong điện trường, tia β
-
bị lệch về phía bản dương của tụ
điện, lệch nhiều hơn so với tia α.
C. Tia β
-
có thể xuyên qua một tấm chì dày cỡ xentimet.
D. Cả A, B và C sai.
Câu 69. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phóng xạ?
A. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra các
bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

+
?
A. Hạt β
+
có cùng khối lượng với êlectrron nhưng mang điện
tích nguyên tố dương.
B. Tia β
+
có tầm bay ngắn hơn so với tia α.
C. Tia β
+
có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống như tia rơn
ghen (tia X).
D. A, B và C đều đúng.
Câu 73. Điều khảng định nào sau đây là đúng khi nói về tia
gamma?
A. Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bước sóng rất
ngắn (dưới 0,01nm).
B. Tia gamma là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.
C. Tia gamma không bị lệch trong điện trường.
D. A, B và C đều đúng.
Câu 74. Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào đúng với
nội dung của định luật phóng xạ? (với m
0
là khối lượng của chất
phóng xạ ban đầu, m là khối lượng chất phóng xạ còn lại tại
thời điểm t, λ là hằng số phóng xạ).
A.
t
emm

trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu là lượng phóng xạ đó.
B. Với một chất phóng xạ cho trước, độ phóng xạ luôn là một
hằng số.
C. Với một chất phóng xạ cho trước, độ phóng xạ giảm dần
theo quy luật hàm số mũ theo thời gian.
D. A hoặc B hoặc C đúng.
Câu 76. Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về phóng
xạ anpha (α)?
A. Hạt nhân tự động phóng xạ ra hạt nhân hêli (
He
4
2
).
B. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, hạt nhân con lùi hai ô so
với hạt nhân mẹ.
C. Số khối của hạt nhân con nhỏ hơn số khối hạt nhân mẹ 4
đơn vị.
D. A, B và C đều đúng.
Câu 77. Điều khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phóng
xạ β
-
?
A. Hạt nhân mẹ phóng xạ ra pôzitron.
B. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, hạt nhân con tiến một ô so
với hạt nhân mẹ.
C. Số khối của hạt nhân mẹ và hạt nhân con bằng nhau.
D. A hoặc B hoặc C đúng.
Câu 78. Điều nào sau đây là đúng khi nói về phóng xạ β
+
?

thời gian theo qui luật qui luật hàm số mũ.
Câu 82. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính
độ phóng xạ?
- 10 -
Phần Hạt nhân nguyên tử Biên soạn Nguyễn Thanh Hà - 0972 64 17 64
A.
( )
( )
dt
dN
H
t
t
−=
; B.
( )
( )
dt
dN
H
t
t
=
;
C.
( ) ( )
tt
NH
λ
=

hạt nhân
X
A
Z

biến đổi thành hạt nhân
Y
A
Z
'
'
thì:
A. Z' = (Z - 1); A' = A; B. Z' = (Z – 1); A' = (A + 1).
C. Z' = (Z + 1); A' = A; D. Z' = (Z + 1); A' = (A - 1).
Câu 85. Trong phóng xạ
+
β
hạt prôton biến đổi theo phương
trình nào dưới đây?
A.
ν
++→
+
enp
; B.
+
+→ enp
;
C.
ν


β
được phóng ra từ cùng một đồng vị
phóng xạ.
C. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt
+
β
và hạt

β

bị lệch về hai phía khác nhau.
D. Hạt
+
β
và hạt

β
được phóng ra có vận tốc bằng nhau
(gần bằng vận tốc ánh sáng).
Câu 88. Một lượng chất phóng xạ có khối lượng m
0
. Sau 5 chu
kỳ bán rã khối lượng chất phóng xạ còn lại là:
A. m
0
/5;B. m
0
/25; C. m
0

A. 12,2%; B. 27,8%; C. 30,2%; D. 42,7%.
Câu 91. Một lượng chất phóng xạ
Rn
222
86
ban đầu có khối lượng
1mg. Sau 15, 2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75%. Chu kỳ bán rã
của Rn là:
A. 4,0 ngày; B. 3,8 ngày; C. 3,5 ngày; D. 2,7 ngày.
Câu 92. Một lượng chất phóng xạ
Rn
222
86
ban đầu có khối lượng
1mg. Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75%. Độ phóng xạ
của lượng Rn còn lại là:
A. 3,40.10
11
Bq; B. 3,88.10
11
Bq;
C. 3,58.10
11
Bq; D. 5,03.10
11
Bq.
Câu 93. Chất phóng xạ
Po
210
84

phát ra tia α và biến đổi thành
Pb
206
82
. Biết khối lượng các hạt là m
Pb
= 205,9744u, m
Po
=
209,9828u, m
α
= 4,0026u. Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã
hết là:
A. 2,2.10
10
J; B. 2,5.10
10
J; C. 2,7.10
10
J; D. 2,8.10
10
J.
Câu 96. Chất phóng xạ
Po
210
84
phát ra tia α và biến đổi thành
Pb
206
82

I
131
53
có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm. Ban
đầu có 1,00g chất này thì sau 1 ngày đêm còn lại bao nhiêu?
A. 0,92g; B. 0,87g; C. 0,78g; D. 0,69g.
Câu 99. Đồng vị
U
234
92
sau một chuỗi phóng xạ α và

β
biến
đổi thành
Pb
206
82
. Số phóng xạ α và

β
trong chuỗi là:
A. 7 phóng xạ α, 4 phóng xạ

β
;
B. 5 phóng xạ α, 5 phóng xạ

β
.

Câu 103. Kết quả nào sau đây là sai khi nói về khi nói về định
luật bảo toàn số khối và định luật bảo toàn điện tích?
A. A
1
+ A
2
= A
3
+ A
4
. B. Z
1
+ Z
2
= Z
3
+ Z
4
.
C. A
1
+ A
2
+ A
3
+ A
4
= 0. D. A hoặc B hoặc C đúng.
Câu 104. Kết quả nào sau đây là sai khi nói về định luật bảo
toàn động lượng?

2
+ K
D
.
C. P
A
+ P
B
= P
C
+ P
D
= 0. D. m
A
c
2
+ m
B
c
2
= m
C
c
2
+ m
D
c
2
.
Câu 105. Phát biểu nào sau đây là đúng?

nhân X là hạt nhân nào sau đây?
A. α; B.
T
3
1
; C.
D
2
1
; D. P.
Câu 108. Cho phản ứng hạt nhân
nArXCl +→+
37
18
37
17
, hạt
nhân X là hạt nhân nào sau đây?
A.
H
1
1
; B.
D
2
1
; C.
T
3
1

MeVnHH 6,17
2
1
3
1
++→+
α
, biết số
Avôgađrô N
A
= 6,02.10
23
. Năng lượng toả ra khi tổng hợp được
1g khí hêli là bao nhiêu?
A. ΔE = 423,808.10
3
J. B. ΔE = 503,272.10
3
J.
C. ΔE = 423,808.10
9
J. D. ΔE = 503,272.10
9
J.
Câu 111. Cho phản ứng hạt nhân
nArpCl +→+
37
18
37
17

30
15
27
13
α
, khối
lượng của các hạt nhân là m
α
= 4,0015u, m
Al
= 26,97435u, m
P
=
29,97005u, m
n
= 1,008670u, 1u = 931Mev/c
2
. Năng lượng mà
phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A. Toả ra 4,275152MeV. B. Thu vào 2,67197MeV.
C. Toả ra 4,275152.10
-13
J.D. Thu vào 2,67197.10
-13
J.
Câu 114. Hạt α có động năng K
α
= 3,1MeV đập vào hạt nhân
nhôm gây ra phản ứng
nPAl +→+

hơn.
B. Thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron.
C. thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ
một neutron chậm.
D. Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xảy ra một cách tự
phát.
Câu 116. Đồng vị có thể hấp thụ một nơtron chậm là:
A.
U
238
92
. B.
U
234
92
. C.
U
235
92
. D.
U
239
92
.
Câu 117. Gọi k là hệ số nhận nơtron, thì điều kiện cần và đủ để
phản ứng dây chuyền xảy ra là:
A. k < 1. B. k = 1. C. k > 1; D. k > 1.
Câu 118. Phát biểu nào Sai khi nói về phản ứng hạt nhân?
A. Phản ứng phân hạch là phản ứng hạt nhân tạo ra hai hạt
nhân nhẹ hơn, có tính phóng xạ.

13
J; B. 4,11.10
13
J;
C. 5,25.10
13
J; D. 6,23.10
21
J.
Câu 123. Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani U235 năng lượng
trung bình toả ra khi phân chia một hạt nhân là 200MeV. Một
nhà máy điện nguyên tử dùng nguyên liệu u rani, có công suất
500.000kW, hiệu suất là 20%. Lượng tiêu thụ hàng năm nhiên
liệu urani là:
A. 961kg; B. 1121kg; C. 1352,5kg; D. 1421kg.
Câu 124. Chọn câu sai.
A. Phản ứng hạt nhân dây chuyền được thực hiện trong các lò
phản ứng hạt nhân.
B. Lò phản ứng hạt nhân có các thanh nhiên liệu (urani) dã
được làn giầu đặt xen kẽ trong chất làm chận nơtron.
C. Trong lò phản ứng hạt nhân có các thanh điều khiển đẻ
đảm bảo cho hệ số nhân nơtron lớn hơn 1.
D. Có các ống tải nhiệt và làm lạnh để truyền năng lượng của
lò ra chạy tua bin.
Câu 125. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân:
A. toả ra một nhiệt lượng lớn.
B. cần một nhiệt độ cao mới thực hiện được.
C. hấp thụ một nhiệt lượng lớn.
D. trong đó, hạt nhân của các nguyên tử bị nung nóng chảy
thành các nuclon.

hạch: trong quả bom gọi là bom H.
C. Nguồn nhiên liệu để thực hiện phản ứng nhiệt hạch rất rễ
kiếm, vì đó là đơteri và triti có sẵn trên núi cao.
D. phản ứng nhiệt hạch có ưu điểm rất lớn là toả ra năng
lượng lớn và bảo vệ môi trường tốt vì chất thải rất sạch,
không gây ô nhiễm môi trường.
Câu 130. Phản ứng hạt nhân sau:
HeHeHLi
4
2
4
2
1
1
7
3
+→+
. Biết
m
Li
= 7,0144u; m
H
= 1,0073u; m
He4
= 4,0015u, 1u =
931,5MeV/c
2
. Năng lượng toả ra trong phản ứng sau là:
A. 7,26MeV; B. 17,42MeV; C. 12,6MeV; D. 17,25MeV.
Câu 131. Phản ứng hạt nhân sau:

1
6
3
+→+
. Biết
m
Li
= 6,0135u ; m
D
= 2,0136u; m
He4
= 4,0015u, 1u =
931,5MeV/c
2
. Năng lượng toả ra trong phản ứng sau là:
A. 17,26MeV; B. 12,25MeV;
C. 15,25MeV; D. 22,45MeV.
Câu 133. Phản ứng hạt nhân sau:
HeHeHLi
4
2
3
2
1
1
6
3
+→+
. Biết
m

He4
= 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c
2
.
Nhiệt dung riêng của nước là c = 4,19kJ/kg.k
-1
. Nếu tổng hợp
hêli từ 1g liti thì năng lượng toả ra có thể đun sôi một khối
lượng nước ở 0
0
C là:
A. 4,25.10
5
kg; B. 5,7.10
5
kg; C. 7,25. 10
5
kg; D. 9,1.10
5
kg.
Câu 135. Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng
nhiệt hạch sinh ra hạt α và hạt nơtrôn. Cho biết độ hụt khối của
hạt nhân triti là ∆m
T
= 0,0087u, của hạt nhân đơteri là ∆m
D
=
0,0024u, của hạt nhân X là ∆m
α
= 0,0305u; 1u = 931MeV/c

J.
Câu 137. Cho hạt prôtôn có động năng K
P
= 1,8MeV bắn vào
hạt nhân
Li
7
3
đứng yên, sinh ra hai hạt có cùng độ lớn vận tốc
và không sinh ra tia γ và nhiệt năng. Cho biết: m
P
= 1,0073u; m
α
= 4,0015u; m
Li
= 7,0144u; 1u = 931MeV/c
2
= 1,66.10
—27
kg.
Động năng của mỗi hạt mới sinh ra bằng bao nhiêu?
A. K
α
= 8,70485MeV. B. K
α
= 9,60485MeV.
C. K
α
= 0,90000MeV. D. K
α

= 30414377,3m/s.
Câu 139. Cho hạt prôtôn có động năng K
P
= 1,8MeV bắn vào
hạt nhân
Li
7
3
đứng yên, sinh ra hai hạt có cùng độ lớn vận tốc
và không sinh ra tia γ và nhiệt năng. Cho biết: m
P
= 1,0073u; m
α
= 4,0015u; m
Li
= 7,0144u; 1u = 931MeV/c
2
= 1,66.10
—27
kg. Độ
lớn vận tốc góc giữa vận tốc các hạt là bao nhiêu?
A. 83
0
45’; B. 167
0
30’; C. 88
0
15’. D. 178
0
30’.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status