BÀI TẬP
CHƯƠNG HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
1. Chất phóng xạ
Po
209
84
là chất phóng xạ α. Lúc đầu poloni có khối lượng 1kg. Khối lượng poloni còn lại sau
thời gian bằng một chu kì là :
A. 0,5g ; B. 2g C. 0,5kg ; D. 2kg ;
2. Hạt nhân
Ra
226
đứng yên phóng xạ α tạo thành hạt nhân X có khối lượng m
X
= 221,970u. Cho biết m
Ra
=
225,977u; m(α) = 4,0015u với uc
2
= 931MeV. Năng lượng toả ra của phản ứng:
A. 7,5623MeV B. 4, 0124MeV C. 6,3241MeV D. 5,1205MeV
3. Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia α và một tia β
-
thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến đổi như
thế nào ?
A. Số khối giảm 2, số prôtôn tăng 1. B. Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1.
C. Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1. D. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1.
4. Phân hạch hạt nhân
235
U trong lò phản ứng sẽ tỏa ra năng lượng 200Mev. Nếu phân hạch 1g
235
1
1
; D.
β
+
;
6. Cho phản ứng:
MevnHeHH 6,17
1
1
2
4
3
1
1
1
++→+
. Hỏi năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1g Heli bằng bao
nhiêu? Cho N
A
= 6,02.10
23
/mol
A. 25,488.10
23
Mev B. 26,488.10
23
Mev C. Một kết quả khác D. 26,488.10
24
Mec
-
.
C. 12 lần phân rã α và 9 lần phân rã β
-
. D. 9 lần phân rã α và 12 lần phân rã β
-
.
13. Nếu một vật có khối lượng m thì nó có năng lượng nghỉ E. Vậy biểu thức liên hệ giữa E và m là:
A. E = mc B. E = (m
0
- m)c
2
C. E = mc
2
D. E = (m
0
- m)c
14. Sp xp theo th t tng dn v bn vng ca cỏc ht nhõn sau : F ; N ; U. Cho bit : m
F
=
55,927u ; m
N
= 13,9992u ; m
U
= 238,0002u ; m
n
= 1,0087u ; m
p
= 1,0073u.
A. F ; U ; N. B. F ; N ; U. C. N ; U ; F. D. N ; F ; U
(J). B. 6,833.10
11
(J). C. 8,273.10
11
(J). D. 7,325.10
11
(J).
20. Ban u cú 2g radon Rn l cht phúng x vi chu k bỏn ró T = 3,8 ngy. Sau thi gian t = 5,7 ngy thỡ
phúng x ca radon l :
A. H = 5,22.10
15
(Bq). B. H = 4,25.10
15
(Bq). C. H = 4,05.10
15
(Bq). D. H = 3,15.10
15
(Bq).
21. Nng lng cn thit bt mt ntrụn khi ht nhõn Na l bao nhiờu ? Cho m
Na
= 22,9837u ; m
n
=
1,0087u ; m
p
=1,0073u, 1u.c
2
= 931MeV
A. 3,5 MeV. B. 17,4 MeV. C. 12,4 MeV. D. 8,1 MeV.
22. Nng lng liờn kt cho mt nuclon trong cỏc ht nhõn Ne ; He v C tng ng bng 8,03 MeV ; 7,07
A. 316,82 MeV B. 318,14 MeV C. 315,11 MeV D. 317,26 MeV
26. Hạt nơtrino và hạt gama không có cùng tính chất nào sau đây:
A. khối lợng nghỉ bằng không B. bản chất sóng điện từ
C. không mang điện, không có số khối D. chuyển động với vận tốc ánh sáng
27. Mt cht phúng x cú chu kỡ T = 7 ngy. Nu lỳc u cú 800g, cht y cũn li 100g sau thi gian t l:
A. 21 ngy; B. 12 ngy C. 20 ngy; D. 19 ngy;
28. Sau õy ,phn ng no l phn ng ht nhõn nhõn to ?.
A.
Ra
226
88
He
4
2
+
Rn
222
86
.; B.
U
238
92
He
4
N
14
7
→
O
17
8
+
H
1
1
.
29. Cho hệ con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật m treo vào một lò xo có độ cứng k .Ở vị trí cân bằng ;lò xo giãn
một đoạn Δl
0
.Kích thích cho hệ dao động .Tại một vị trí có li độ x bất kì của vật m ,lực tác dụng của lò xo vào
điêm treo của cả hệ là :
A. Lực hồi phục F = - k x B. Lực đàn hồi F = k ( Δl
0
+ x ).
C. Hợp lực F = -k x + m g. D. Trọng lực P = m g
30. Chọn câu trả lời ĐÚNG. Kí hiệu của hai hạt nhân, hạt X có 2prôtôn và 1nơtrôn ; hạt Y có 3 prôtôn và 4
nơtrôn
A.
YX
4
3
3
2
P
30
15
+ n . Hạt
α
có năng lượng tối thiểu là bao nhiêu để phản ứng xảy
ra Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra.Biết u = 1,66.10
-27
.kg; m
p
= 1,0073u; m
n
= 1,0087u ; N
A
= 6,02.10
23
mol
; m
AL
= 26,9740u; mp = 29,9700u; m
α
= 4,0015u. va 1eV = 1,6 10
-19
J
A. 30 MeV B. 3,0 . 10
6
eV. C. 0,016 10
-19
J. D. 30 eV.
+
N
14
7
→
X+
H
1
1
. Hạt nhân X là hạt nào sau đây:
A.
O
17
8
; B.
Ne
19
10
. ; C.
Li
4
3
. D.
He
9
4
. ;
35. Phân tích một tượng gỗ cổ (đồ cổ) người ta thấy rằng độ phóng xạ β
-
của nó bằng 0,385 lần độ phóng xạ của
; B.
PbHePo
213
86
4
2
209
84
→+
C.
PbHePo
205
82
4
2
209
84
+→
; D.
PbHePo
82
205
2
4
209
84
+→
;
38. Trong quang phæ v¹ch hi®r«, bèn v¹ch n»m trong vïng ¸nh s¸ng tr«ng thÊy cã mµu lµ
A. ®á, cam, vµng, tÝm B. ®á,cam,chµm, tÝm C. ®á, lam, chµm, tÝm D. ®á, cam, lam, tÝm
nguyên tử. D. 36,12.10
19
ngtử.
42. Người ta nhận về phòng thí nghiệm m(g) một chất phóng xạ A có chu kỳ bán rã là 192 giờ. Khi lấy ra sử
dụng thì khối lượng chất phóng xạ này chỉ còn bằng 1/64 khối lượng ban đầu. Thời gian kể từ khi bắt đầu nhận
chất phóng xạ về đến lúc lấy ra xử dụng là :
A. 48 ngày. B. 36 ngày. C. 24ngày. D. 32 ngày.
43. Co là chất phóng xạ β
-
có chu kỳ bán rã là T = 5,33 năm. Lúc đầu có 100g côban thì sau 10,66 năm số
côban còn lại là :
A. 75g. B. 12,5g. C. 50g. D. 25g.
44. Một chất phóng xạ có hằng số phân rã λ = 1,44.10
-3
(h
-1
). Trong thời gian bao lâu thì 75% hạt nhân ban đầu
sẽ bị phân rã ?
A. 36 ngày. B. 40,1 ngày. C. 39,2 ngày. D. 37,4 ngày.
45. Hạt α có khối lượng 4,0015u. Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol hêli là bao nhiêu ? Cho m
n
= 1,0087u ;
m
p
= 1,0073u ; 1u.c
2
= 931MeV ; N
A
= 6,02.10
23
-1
. Động năng
của mỗi hạt X là:
A. 5,00124MeV B. 9,705MeV; C. 0,00935MeV; D. 19,41MeV;
47. Chọn câu trả lời SAI
A. Phản ứng hạt nhân nhân tạo được gây ra bằng cách dùng hạt nhân nhẹ bắn phá những hạt nhân khác.
B. Hai hạt nhân nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn gọi là phản ứng nhiệt hạch.
C. Một hạt nhân rất nặng hấp thu một nơtrôn và vỡ thành hai hạt nhân có số khối trung bình. Sự vỡ này gọi là sự
phân hạch.
D. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở nhiệt độ thấp .
48. Hạt nhân đơteri (D hoặc H) có khối lượng 2,0136u. Năng lượng liên kết của nó là bao nhiêu ? Biết m
n
=
1,0087u ; m
p
= 1,0073u ; 1u.c
2
= 931MeV .
A. 2,23 MeV. B. 4,86 MeV. C. 1,69 MeV. D. 3,23 MeV.
49. Hạt nhân Li có khối lượng 7,0144u. Năng lượng liên kết của hạt nhân là bao nhiêu ? Cho m
n
= 1,0087u ;
m
p
= 1,0073u ; 1u.c
2
= 931MeV .
A. 45,6 MeV. B. 36,2 MeV. C. 39,4 MeV. D. 30,7 MeV.
50. Tính năng lượng cần thiết để tách hạt nhân cacbon
C
6
3
. Bắn photon với E
H
= 5,45MeV vào Beri
(Be) đứng yên.Hê ly(he ) sinh ra bay vuông góc với photon.Động năng của He :E
He
= 4MeV.Động năng của Li
tạo thành là:
A. 46,565MeV B. 3,575MeV C. 46,565eV D. 3,575eV
53. Phản ứng phân rã của pôlôni là : Po > α + Pb. Ban đầu có 0,168g pôlôni thì sau thời gian t =
4T số nguyên tử pôlôni bị phân rã là :
A. 0,3.10
19
nguyên tử. B. 45,15.10
19
nguyên tử. C. 3.10
19
nguyên tử. D. 4,515.10
19
nguyên
tử.
54. Thùc chÊt cña phãng x¹ bªta trõ lµ
A. Mét n¬tr«n biÕn thµnh 1 pr«t«n vµ c¸c h¹t kh¸c. B. Mét pr«t«n biÕn thµnh 1 n¬tr«n vµ c¸c h¹t kh¸c.
C. Mét ph«t«n biÕn thµnh 1 n¬trin« vµ c¸c h¹t kh¸c. D. Mét ph«t«n biÕn thµnh 1 n¬tr«n vµ c¸c h¹t kh¸c.
55. Phòng thí nghiệm nhận về 100g chất iốt phóng xạ I , sau 8 tuần lễ thì chỉ còn lại 0,78g. Chu kỳ bán rã
của iốt phóng xạ là :
A. 5 ngày đêm. B. 8 ngày đêm. C. 6ngày đêm. D. 7 ngày đêm.
56. Số nguyên tử đồng vị của
55
A Phản ứng trên tỏa năng lượng.
B Tổng động năng của hai hạt X nhỏ hơn động năng của prôtôn.
C Phản ứng trên thu năng lượng.
D Mỗi hạt X có động năng bằng 1/2 động năng của protôn.
60. Chọn câu trả lời đúng.Prôtôn bắn vào nhân bia đứng yên Liti (
Li
7
3
). Phản ứng tạo ra hai hạt X giống hệt
nhau bay ra. Hạt X là :
a ĐơtêriB b.Prôtôn c Nơtron. d Hạt α
61. Chọn câu trả lời đúng. Trong máy gia tốc, bán kính quỹ đạo của hạt được tính theo công thức.
a
qE
mv
R =
. b
eB
mv
R =
. c
qB
mv
R =
.d.
62. Chọn câu trả lời đúng. Khối lượng của hạt nhân
Be
10
4
là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là m
65. Chọn câu trả lời đúng.
A Hạt nhân có độ hụt khối cáng lớn thì khối lượng của các hạt nhân càng lớn hơn khối lượng của các nuclôtron.
B Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì độ hụt khối càng nhỏ.
C Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng dễ bị phá vỡ.
D Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng bền.
66. Chọn câu trả lời đúng. Hạt nhân Uran
U
238
92
phân rã phóng xạ cho hạt nhân con là Thôri
Th
234
90
. Đó là sự
phóng xạ:
a
γ
. b
−
β
. c
α
. d.
67. Chọn câu trả lời sai.
A Phản ứng hạt nhân sinh ra các hạt có tổng khối lượng bé hơn các hạt ban đầu là phản ứng tỏa năng lượng.
B Hai hạt nhân rất nhẹ như hidrô, heli kết hợp lại với nhau là phản ứng nhiệt hạch .
C Ủrani là nguyên tố thường được dùng trong phản ứng phân hạch.
D Phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng lớn hơn phản ứng phân hạch.
68. Chọn câu trả lời đúng. Urani phân rã theo chuỗi phóng xạ:
XPaThU
C Phụ thuộc vào điện tích hạt nhân. D Phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
73. Chọn câu trả lời đúng. Một prôtôn(m
p
) vận tốc
v
bắn vào nhân bia đứng yên Liti (
Li
7
3
). Phản ứng tạo ra hai
hạt nhân Giống hệt nhau(m
x
) với vận tốc có độ lớn bằng v' và cùng hợp với phương tới của protôn một góc 60
0
.
Giá trị của v' là:
a
p
x
m
vm
v
3
'=
. b
x
p
m
vm
v ='
. d 8 hạt α và 8 hạt β
-
75. Chọn câu trả lời đúng. Phương trình phóng xạ:
XPo
A
Z
+→
α
210
84
Trong đó Z , A là:
a Z=82, A=206. bZ=82, A=208. cZ=85, A=210. d Z=84, A=210
76. Chọn câu trả lời đúng. Trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyen tử hệ số nhân nơ trôn có trị số.
a S>1. b S≠1. c S<1. dS=1
77. Chọn câu trả lời đúng. Phương trình phóng xạ:
14 4
6 2
A
Z
C He X
β
−
+ → +
Trong đó Z, A là:
a Z=6, A=14.b.Z=8, A=14.cZ=7, A=15. d Z=7, A=14.
78. Chọn câu trả lời đúng. Khối lượng của hạt nhân
Be
10
4
là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là m
3
1
1
. b
Y X;
4
3
2
1
. c
Y X;
4
3
3
2
. d
Y X;
7
3
3
2
82. Chọn câu trả lời đúng. Chu kì bán rã của
C
14
6
là 5590năm. Một mẫu gỗ có 197 phân rã / phút. Một mẫu gỗ
khác cùng loại cùng khối lượng của cây mới hạ xuống có độ phóng xạ 1350phân rã/phút. Tuổi của mẫu gỗ cỗ
là:
A 1,5525.10
5
2
là:
A 77,188MeV. B7,7188eV. C771,88MeV. D 7,7188MeV
85. Chọn câu đúng. Vho phản ứng hạt nhân sau:
nHeTD
1
0
4
2
3
1
2
1
+→+
Biết độ hụt khối tạo thành các hạt nhân.
TD
3
1
2
1
,
và lần lượt là:Δm
D
=0,0024u;Δm
T
=0,0087u;Δm
He
=0,0305u;. Cho
2
9311 cMeVu /=
A Đơ tơri kết hợp với Oxi thành nước nặng là nguyên liệu của công nghiệp nguyên tử.
B Hầu hết các nguyên tố là hỗn hợp của nhiều đồng vị.
C Nguyên tử Hidrô có hai đồng vị là Đơtểi và Triti.
D Đơn vị khối lượng nguyên tử là khối lượng của một nguyên tử các bon.
93. Chọn câu sai.
a Tia phóng xạ qua từ trường không bị lệch là tia γ.
b Tia β có hai loại β+ và β¯.
C Phóng xạ là hiện tượng mà hạt nhân phóng ra những bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
D Khi vào từ trường thì tia anpha và beta bị lệch về hai phía khác nhau.
94. Chọn câu sai. Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn:
A Năng lượng. B Động lượng. C Khối lượng. D Điện tích.
95. Chọn câu trả lời đúng. Đơn vị khối lượng nguyên tử (u).
A 1u=1,66.10
-27
g. B1u=1,66.10
-24
g. C1u=9,1.10
-24
g. D1u=1,6.10
-19
g.
96. Chọn câu sai.
A Sau khoảng thời gian bằng 3 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ còn lại một phần tám.
B Sau khoảng thời gian bằng 2 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ bị phân rã ba phần tư.
C Sau khoảng thời gian bằng 2 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ còn lại một phần tư.
D Sau khoảng thời gian bằng 3 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ còn lại một phần chín.
97. Chọn câu đúng. Tróng phóng xạ γ hạt nhân con:
A Lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn. b Không thay đổi vị trí trong bảng phân loại tuần hoàn.
C Tiến một ô trong bảng phân loại tuần hoàn. D Tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
98. Chọn câu đúng. Xét phóng xạ :
=A.
99. Chọn câu đúng. Xét phóng xạ :
XY
x
x
A
Z
A
Z
+→
−
β
Trong đó Z
x
và A
x
.
A Z
x
=Z +1 và A
x
=A. B Z
x
=Z -2 và A
x
=A-2. C Z
x
=Z -2 và A
x
=A-4 d Z
=Z -2 và A
x
=A-4 d Z
x
=Z +1 và A
x
=A.
101. Chọn câu đúng. Xét phóng xạ :
XY
x
x
A
Z
A
Z
+→
γ
Trong đó Z
x
và A
x
.
A Z
x
=Z +1 và A
x
=A. B Z
x
=Z -2 và A
x
A Chất phóng xạ S
1
còn 1/8, Chất phóng xạ S
2
còn 1/2.
B Chất phóng xạ S
1
còn 1/4, Chất phóng xạ S
2
còn 1/4.
C Chất phóng xạ S
1
còn 1/4, Chất phóng xạ S
2
còn 1/2.
D Chất phóng xạ S
1
còn 1/2, Chất phóng xạ S
2
còn 1/4.
104. Chọn câu đúng. Chất phóng xạ S
1
có chu kỳ T
1
, chất phóng xạ S
2
có chu kỳ phóng xạT
2
. Biết T
2
A Tia α bao gồm các hạt nhân của nguyên tử Heli.
B Khi đi ngang qua tụ điện, tia α bị lệch về phía bản cực âm của tụ điện.
C Tia gamma là sóng điện từ có năng lượng cao.
D Tia β¯ không do hạt nhân phát ra vì nó mang điện tích âm.
107. Chọn câu đúng.
A Đồng vị là các nguyên tử có cùng số khối.
B Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôtôn nhưng khác nhau về số nơ tron.
C Đồng vị là các nguyên tử có cùng số khối nhưng khác nhau về số nơ tron.
D Đồng vị là các nguyên tử có cùng số nơtrôn nhưng khác nhau về số proton.
108. Chọn câu đúng.
A Hạt nhân càng bền khi độ hụt khối càng lớn.
B Trong hạt nhân số proton luôn luôn bằng số nơtron.
C Khối lượng của proton lớn hơn khối lượng của nôtron.
D Khối lượng của hạt nhân bằng tổng khối lượng của các nuclon.
109. Chọn câu trả lời đúng. Đồng vị hạt nhân
Li
7
3
là hạt nhân có:
A Z=3,A=6. BZ=3,A=8. C Z=4,A=7. D B,A đều đúng.
110. Chọn câu trả lời đúng. Đường kính của các hạt nhân nguyên tử cỡ
A 10
-3
- 10
-8
m. B10
-6
- 10
-9
m. C10
A Các nơtron. B Các nuclon. C Các proton. D Các electron.
114. Chọn câu trả lời đúng. Đợn vị khối lượng nguyên tử là:
A Khối lượng của một nguyên tử các bon.
B. Khối lượng của một nguyên tử hidrô.
C 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon 12.
D Khối lượng của một nuclon.
115. Chọn câu đúng. Phóng xạ gamma có thể có:
A. Đi kèm với phóng xạ α b. Đi kèm với phóng xạ β¯.
Cc Đi kèm với phóng xạ β. D Tất cả đều đúng.
116. Chọn câu trả lời đúng. Trong hình vẽ, chất phóng xạ ở nguồn S
phát ra tia α,β¯,γ theo phương SO qua từ trường
B
. Vị trí của vết ghi
bởi α¸β¸γ trên phim là
A. Tia gama ở O, tia anpha ở bên phải, Tia β¯ở bên trái O.
B .Tia anpha ở O, tia gama ở bên trái, Tia β¯ở bên phải O.
C .Tia anpha ở O, tia gama ở bên phải, Tia β¯ở bên trái O.
D .Tia gama ở O, tia anpha ở bên trái, Tia β¯ở bên phải O
117. Chọn câu đúng. Số nguyên tử có trong 2g
Bo
10
5
A 3,96.10
23
hạt. B4,05.10
23
hạt. C12,04.10
22
hạt. D6,02.10
23
20
Hz. C4,02.10
20
Hz. D1,13.10
20
Hz.
120. Chọn câu sai khi nói về tia anpha:
A Có vận tốc xấp xỉ bằng vận tócc ánh sáng. BCó tính đâm xuyên yếu.
C Mang điện tích dương +2e. DCó khả năng ion hóa chất khí.
121. Chọn câu đúng. Chất Iốt phóng xạ I.131 có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Nếu nhận được 100g chất này thì sau
8 tuần khối lượng của nó còn lại là:
A 0,78g. B 0,19g. C 2,04g. D1,09g.
122. Chọn câu đúng. Co50 có chu kỳ bán rã 5,33 năm. Độ phóng xạ ban đầu của 1kg chất đó là:
A 4,9.10
16
Bq. B3,2.10
16
Bq. C6,0.10
16
Bq. D4,0.10
16
Bq.
123. 67/ Các đồng vị phóng xạ có các ứng dụng nào sau đây.
A Đánh dấu nguyên tử, do khuyết tật của vật đúc, phân tích vi lượng.
B Diệt khuẩn.
C Đánh dấu nguyên tử, do khuyết tật của vật đúc, phân tích vi lượng, diệt khuẩn.
D Đánh dấu nguyên tử, do khuyết tật của vật đúc.
124. Một máy xiclotron có bán kính R=1m. Để dòng hạt ra khỏi có vận tốc 2.10
7
m/s thì tần số của hiệu điện thế
J. B28,5.10
14
J. C. 25,5.10
14
J. D 17,4.10
14
J.
130. Nguyên tử phóng xạ 1 anpha biến thành chì. Nguyên tử đó là:
A Poloni. BUrani. c Plutoni. D Bo.
131. Chu kì bán rã
Po
211
84
là 138 ngày. Khi phóng ra tia anpha poloni biến thành chì. Sau 276 ngày, khối lượng
chì được tạo thành từ 1mmg Po là:
A 0,6391g. B0,3679g. C 0,7360g. D 0,7810g.
132. Chọn câu đúng. Chu kỳ bán rã của Ra226 là 1600năm. Nếu nhận được 10g Ra226 thì sau 6 tháng khối
lượng còn lại là:
A 9,9978g. B9,8612g. C 9,9998g. D 9,8819g.
133. Năng lượng liên kết riêng của U235 là 7,7MeV khối lượng hạt nhân U235 là:( m
p
=1,0073u; m
n
=1,0087u)
A 234,0015u. B 236,0912u. C234,9731u. D 234,1197u.
134. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T =10s. Lúc đầu có độ phóng xạ 2.10
7
Bq để cho độ phóng xạ giảm
xuống còn 0,25.10
7
ban đầu là:
A 3,9.10
21
. B2,5.10
21
. C 4,9.10
21
. D 5,6.10
21
.
137. Năng lượng cần thiết để phân chia hạt nhân
C
12
6
thành 3 hạt α ( cho m
c
=12,000u; m
α
4,0015u; m
p
=1,0087u). Bước sóng ngắn nhất của tia gâmm để phản ứng xảy ra:
A 301.10
-5
A. B296.10
-5
A. C396.10
-5
A. D 189.10
-5
A.
J. B2,731.10
12
J. C20,6.10
12
J. D 27,31.10
12
J
142. Bắn hạt α vào hạt nhân
N
14
7
ta có phản ứng:
pPN +→+
17
8
14
7
α
. Nếu các hạt sinh ra có cùng vận tốc v .
Tính tỉ số của động năng của các hạt sinh ra và các hạt ban đầu.
A 3/4. B2/9. C1/3. D5/2.
143. Mỗi giây khối lượng mặt trời giảm 4,2.10
9
Kg thì công suất bức xạ mặt trời là:
A 2,12.10
26
W. B3,69.10
26
W. C3,78.10
26
. c m
α
/m
B
. d4m
α
/m
B
.
146. Giữa các hạt sơ cấp có thể có các loại tương tác nào sau đây:
a Mạnh ; yểu; hấp dẫn. b Mạnh, yếu.
c mạnh; yếu; hấp dẫn; từ. d Mạnh.
147. U238 sau một loạt phóng xạ biến đổi thành chì, hạt sơ cấp và hạt anpha. Phương trình biểu diẽn biến đổi:
a
ePbU
0
1
206
82
238
92
26
−
++→
α
b
ePbU
0
1
206
C
12
6
thành 3 hạt α ( cho m
c
=11,9967u; m
α
4,0015u)
A 7,266MeV. B5,598MeV. C8,191MeV. D6,025MeV.
149. Tỉ lệ giữa C12 và C14 (phóng xạ β¯có chu kỳ bán rã T=5570 năm) trong cây cối là như nhau. Phân tích
một thân cây chết ta thấy C14 chỉ bằng 1/4C12 cây đó đã chết cách đây một khoảng thời gian:
A 11140năm. B80640năm. C18561năm. D15900năm.
150. Rn 222có chu kỳ bán rã là 3,8 ngay. Số nguyên tử còn lại của 2g chất đó sau 19 ngày:
A 220,3.10
18
. B169,4.10
18
. C180,8.10
18
. D625,6.10
18
.
151. Hạt nhân
He
4
2
có khối lượng 4,0015u. Năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết: ( biết m
p
=1,0073u,
m
-14
J. C5,93.10
-14
J. D106,5.10
-14
J.
155.
Na
24
11
Có chu kì bán rã là 15 giờ, phóng xạ β¯. Ban đầu có 11mmg chất Na. Số hạt β¯được giải phóng sau
5giây:
A 24,9.10
18
. B21,6.10
18
. C11,2.10
18
. D19,810
18
. E. 17,7.10
15
156. Vào lúc t=0, người ta đếm được 360 hạt β¯ phóng ra ( từ một chất phóng xạ)trong một phút. Sau đó 2 giờ
đếm được 90 hạt β¯ trong một phút. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó:
A 45phút. B 60phút. C20phút. D30phút.
157. Người ta có thể kiểm soát phản ứng dây chuyền bằng cách:
A Làm chậm nơtron bằng than chì. B Hấp thụ nở tron chậm bằng các thanh Cadimi.
C Làm chậm nơ tron bằng nước nặng. D Câu a và c.
158. Chọn câu sai. Lý do của việc tìm cách thay thế năng lượng phân hạch bằng năng lượng nhiệt hạch là:
A Tính trên một cùng đơn vị khối lượng là phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng nhiều hơn phản ứng phân
O
.e
-
λ
t
C. A và B sai D. A và B đúng
164. Hằng số phóng xạ λ
A. = -
693,0
T
B. =
T
Ln2
C. = -
T
693,0
D. A và B đúng
165. Trong phản ứng hạt nhân ,proton
A. có thể biến thành nơtron và ngược lại B. có thể biến thành nucleon và ngược lại
C. được bảo toàn D. A và C đúng
166. Viết ký hiệu 2 hạt nhân chứa 2p và 1n ; 3p và 5n :
A.
X
3
2
và
Y
5
3
B.
B. 188.10
20
C. 18,8.10
18
D. 188.10
24
168. Ban đầu có 1kg chất phóng xạ Cobalt
Co
60
27
có chu kỳ bán rã T = 5,33 năm. Sau bao lâu số lượng Cobalt
còn 10g
A. ≈ 35 năm B. ≈ 33 năm C. ≈ 53.3 năm D. ≈ 35,11 năm
169. Tính tuổi một cổ vật bằng gỗ biết độ phóng xạ β của nó bằng 3/5 độ phóng xạ của cùng khối lượng cùng
loại gỗ vừa mới chặt . Chu kỳ bán rã của C
14
là 5600 năm
A. ≈ 4000 năm B. ≈ 4129 năm C. ≈ 3500 năm D. ≈ 2500 năm
170. Đơn vị khối lượng nguyên tử là:
A. Khối lượng của một nguyên tử hydro B. 1/12 Khối lượng của một nguyên tử cacbon 12
C. Khối lượng của một nguyên tử Cacbon D. Khối lượng của một nucleon
171. Trong phóng xạ
α
thì hạt nhân con:
A. Lùi 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn B. Tiến 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
C. Lùi 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn D. Tiến 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
172. Trong phóng xạ
−
β
thì hạt nhân con:
như thế nào
A. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2. B. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1.
C. Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1. D. Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1.
179. Chọn câu trả lời đúng nhất : trong phản ứng nhiệt hạch đòi hỏi phải có nhiệt độ rất lớn vì:
A. khi nhiệt độ rất cao thì lực tĩnh điện giảm trở thành không đáng kể
B. vận tốc của chuyển động nhiệt tăng theo nhiệt độ
C. động năng của hạt tăng theo nhiệt độ D. nhiệt độ cao phá vỡ các hạt nhân dể dàng
180. Một khối chất Astat
At
211
85
có No =2,86.10
16
hạt nhân có tính phóng xạ α . trong giờ đầu tiên phát ra
2,29.10
15
hạt α Chu kỳ bán rã của Astat là:
A. 8 giờ 18 phút B. 8 giờ C. 7 giờ 18 phút D. 8 giờ 10 phút
181. Hạt nhân urani
U
238
92
phân rã phóng xạ cho hạt nhân con Thori
Th
234
90
thì đó là sự phóng xạ :
A.
α
B.
D.
Ne
24
10
Dùng cho 2 câu sau: Chất phóng xạ Po ban đầu có 200 g; Chu kỳ bán rã của Po là 138 ngày .
183. hằng số phóng xạ của Po là:
A. 0,00502 B. 502 C. 0,502 D. 0,0502.
184. khối lượng Po còn lại sau thới gian 690 ngày là:
A. ≈ 6,25g B. ≈ 62,5g C. ≈ 0,625g D. ≈ 50g
185. Xác định số hạt proton và notron của hạt nhân
N
14
7
A . 07 proton và 14 notron B. 07 proton và 07 notron
C. 14 proton và 07 notron D. 21 proton và 07 notron
186. Nhân Uranium có 92 proton và tổng cộng 143 notron kí hiệu nhân là
A.
U
327
92
B.
U
235
92
C.
U
92
235
D.
β
B.Tia Rơn ghen và tia γ C.Tia
α
và tia Rơnghen D.Tia
α
;
β
; γ
192. Các tia có cùng bản chất là:
A. Tia Rơn ghen và tia γ B. Tia
α
và tia γ C.Tia
α
và tia rơnghen D.Tia âm cực và tia γ
193. Tìm giá trị x và y trong phản ứng hạt nhân
Rn
226
88
α
+
Rn
x
y
A. x = 222 ;y = 84 B. x = 222 ;y = 86 C. x = 224 ; y = 84 D. x = 224 ;y = 86
194. Xét phương trình phóng xạ
Y
A
Z
B.
ThHeU
230
90
4
2
234
92
+→
C.
UU
230
90
234
92
+→
α
D.
ThHeU
232
88
2
4
234
92
+→
197. Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lượng ban đầu. Chu kì bán rã là:
A. 20 ngày B. 5 ngày C. 24 ngày D. 15 ngày
198. Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân là
A. Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 2. B. Số khối giảm 2, số prôtôn giữ nguyên.
C. Số khối giảm 4, số prôtôn giữ nguyên. D. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2.
205. Các nucleon trong hạt nhân nguyên tử
23
11
Na
gồm:
A. 12 nơtron và 11proton B. 23 nơtron và 11 proton
C. . 11 nơtron và 12 proton D. cả 3 câu A;B;C đều sai .
206. Khác biệt quan trọng nhất của tia γ đối với tia α và β là tia γ :
A. Làm mờ phim ảnh. B. Làm phát huỳnh quang.
C. Khả năng xuyên thấu mạnh. D. Là bức xạ điện từ.
207. Cho biết bước sóng λ trong dãy Balmer được tính theo công thức: 1/λ = R(1/22 - 1/n2) trong đó R =
1,09737.10-7m-1, n = 3,4,5 Tính bước sóng của hai vạch đầu tiên của dãy Balmer.
A. 6561Å và 4339Å B. 6561Å và 4860Å C. 4860Å và 4339Å D. 4860Å và 4100Å
208. Từ công thức 1/λ = R(1/n12 - 1/n22) trong đó R = 1,09737.107m-1, n2 > n1. Tính năng lượng photon phát
ra khi electron n trong nguyên tử hydro chuyển hóa từ mức năng lượng thứ ba về mức năng lượng thứ nhất. Cho
biết h = 6,62.10-34J.s, c = 3.108 m/s.
A. 13,6eV B. 12,5eV C. 12,1eV D. 11,8eV
209. Nguyên tử hydro từ trạng thái kích thích n2 = 3 trở về trạng thái cơ bản n1=1. Tính bước sóng của bức xạ
phát ra.
A. 1215Å B. 1210Å C. 1168Å D. 1025Å
210. Tính khối lượng của một nguyên tử vàng 79Au197. Cho biết hằng số Avogadro NA = 6,02.1023.
A. 3,25.10-22kg B. 1,31.10-25kg C. 3,27.10-25kg D. 1,66.10-22kg
211. Hãy cho biết x và y là các nguyên tố gì trong các phương trình phản ứng hạt nhân sau đây:
4Be9 + α → x + n ; p + 9F19 → 8O16 + y
A. x: 6C14; y: 1H1 B. x: 6C12; y: 3Li7 C. x: 6C12; y: 2He4 D. x: 5B10; y: 3Li7
212. Hãy cho biết x và y là các nguyên tố gì trong các phương trình phản ứng hạt nhân sau đây: 13Al27 + α →
x + n; 7N14 + y → 8O17 + p
A. x: 14Si28; y: 1H3 B. x: 14Si28; y: 3Li7 C. x: 16S32; y: 2He4D. x: 15P30; y: 2He4
eV.
A. 5B11:74,5MeV;92U238:1805MeV B. 5B11:76,2MeV;92U238:1802MeV
C. 5B11:77,4MeV;92U238:1800MeV D. 5B11:78,2MeV;92U238:1798MeV
222. Tính năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân : 3Li6 và 18Ar40. Cho biết: khối lượng của nguyên tử
3Li6 = 6,01703 u, của nguyên tử 18Ar40 = 39,948 u; của nguyên tử 1H1 = 1,00814u; khối lượng nơtron, mn =
1,00889 u; 1u = 1,66043.10-27kg; c = 2,9979.108 m/s; 1J = 6,2418.1018 eV.
A. 3Li6:6,1 MeV;18Ar40:8,5 MeV B. 3Li6:5,8 MeV;18Ar40:8,8 MeV
C. 3Li6:5,5 MeV;18Ar40:9,0 MeV D. 3Li6:5,3 MeV;18Ar40:9,2 MeV
223. Tính năng lượng toả ra trong phản ứng nhiệt hạch:1H2 + 2He3 → 1H1 + 2H4. Cho biêt khối lượng của
nguyên tử 1H2 = 2,01400 u, của nguyên tử 2He3 = 3,016303 u; của nguyên tử 1H1 = 1,007825 u; của nguyên
tử 2H4 = 4,00260u; 1u = 1,66043.10-27kg; c = 2,9979.108 m/s; 1J = 6,2418.1018 eV.
A. 18,3 MeV B. 19,5 MeV C. 19,8 MeV D. 20,2 MeV
224. Tính năng lượng toả ra trong phản ứng nhiệt hạch:3Li6 + 1H2 → 2He4 + 2He4. Cho biết khối lượng của
nguyên tử 3Li6 = 2,01400 u, của nguyên tử 1H2 = 2,01400 u; của nguyên tử 2He4 = 4,00260 u; 1u =
1,66043.10-27kg; c = 2,9979.108 m/s; 1J = 6,2418.1018 eV.
A. 18,5 MeV B. 19,6 MeV C. 20,4 MeV D. 22,3 MeV
225. Tính năng lượng tỏa ra khi có 1 mol U235 tham gia phản ứng: 92U235 + 0n1 → 30n1 + 36Kr94 +
56Ba139. Cho biết: Khối lượng của 92U235 = 235,04 u, của 36Kr94 = 93,93 u; của 56Ba139 = 138,91 u; của
0n1 = 1,0063 u; 1u = 1,66.10-27; c = 2,9979.108 m/s; hằng số Avogadro: NA = 6,02.1023 mol.
A. 1,8.1011kJ B. 0,9.1011kJ C. 1,7.1010kJ D. 1,1.109Kj
226. Lực hạt nhân là:
A. Lực thương tác tĩnh điện B. Lực liên kết các nucleon
C. lực hút rất mạnh trong phạm vi bán kính hạt nhân D. B và C đúng
227. Chất đồng vị là:
A. các chất mà hạt nhân cùng số B. các chất mà hạt nhân cùng số nucleon .proton
C. các chất cùng một vị trí trong bảng phân loại tuần hoàn D. A và C đúng
228. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ:
A.các proton B.các nucleon C. các electron D.các câu trên đều đúng
229. Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân
A. Kg B. Đơn vị khối lượng nguyên tử C. eV/c
C. Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân
D. A,B và C đều đúng
235. Điều nào sau đây là saiu khi nói về tia anpha?
A. Tian anpha thực chất là hạt nhân nguyên tử Hêli (
4
2
He
).
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệc về phái bản âm của tụ điện
C. Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
D. Khi đi trong kông khí, tia anpha làm iôn hóa kông khí và mất dần năng lượng.
236. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia bêta?
A. Có hai loại tia bêta: β
-
và β
+
B. Tia bêta bị lệch trong điện trường và từ trường
C. Trong sự phóng xạ, các hạt β phóng ra với vận tốc rất lớn, gần bằng với vận tốc ánh sáng.
D. A,B và C đều đúng
237. Điều nào sau đây là sai khi nói về tia β?
A. Hạt β
-
thực chất là êlectrôn
B. Trong điện trường, tia β
-
bị lệch về phía bản dương của tụ điện và lệch nhiều hơn so với tia α
C. Tia β
-
có thể xuyên qua một tấm chì dày cỡ centimét
D. Hạt β
242. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật phóng xạ?
A. Sau mỗi chu kì bán rã, khối lượng chất phóng xạ giảm đi chỉ còn một nữa.
B. Sau mỗi chu kì bán rã, một nữa lượng chất phóng xạ đã bị biến đổi thành chất khác.
C. Sau mỗi chu kì bán rã, số hạt phóng xạ giảm đi một nửa.
D. A,B và C đều đúng
243. Trong các viểu thức sau đây, biểu thức nào đúng với nội dung của định luật phóng xạ? (Với m
0
là khối
lượng chất phóng xạ, N là số hạt của chất phóng xạ còn lại tại thời điểm t, λ là hằng số phóng xạ).
A. m = m
0
e
-λt
B. m
0
= me
-λt
C. m = m
0
e
-(1n2)
1
T
D. m =
1
2
m
D. Các biểu thức A,B,C đều đúng
245. Kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng phóng xạ?
A. Khi t = T thì
0
4
m
m =
B.
0
/
2
t T
N
N =
C.
1 2n
T
λ
=
D.
1 2T n
λ
=
246. Điều nào sau đây là đúng khi nói về độ phóng xạ H?
A. Độ phóng xạ chỉ có ý nghĩa với một lượng chất phóng xạ xác định.
B. Độ phóng xạ đo bằng số phân rã trong một giây
C. Đơn vị độ phóng xạ có thể dùng Beccơren hoặc Curi.
D. A,B và C đều đúng
247. Điều nào sau đây là sai khi nói về độ phóng xạ H?
A. Độ phóng xạ H của mỗi lượng chất phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của
D. Số nguyên tử Mg nhiều gấp 2 lần số nguyên tử Na
250. Trong phản ứng sau đây:
235 95 139
92 42 57
2 7n U Mo La X e
−
+ → + + +
hạt X là
A. Proton B. Nơtron C. Electron D. Hêli
251. Khi phân tích một mẫu gỗ, người ta xác định được rằng: 87,5% số nguyên tử đồng vị phóng xạ
14
6
C
có
trong mẫu gỗ đã bị phân rã thành các nguyên tử
14
7
N
Biết chu kỳ bán rã của
14
C là 5570 năm. Tuổi của mẫu gỗ
này bằng
A. 5570 năm B. 44560 năm C. 1140 năm D. 16710 năm
252. Chất phóng xạ Pôlôni
( )
210
84
Po
phóng ra tia α và biến thành chì
206
tử .
B. Nếu s < 1 thì hệ thống gọi là dưới hạn, phản ứng dây chuyền không xảy ra .
C. Nếu s > 1 thì hệ thống gọi là vượt hạn, không khống chế được phản ứng dây chuyền, trường hợp này được sử
dụng để chế tạo bom nguyên tử .
D. Tất cả đều đúng.
256. Chu kỳ bán rã của là T= 4,5.109 năm. Cho biết x<<1 có thể coi
1
x
e x
−
≈ −
. Số nguyên tử bị phân rã trong
một năm của một gam
238
92
U
là
A. 2,529.10
21
nguyên tử B. 1,264.10
21
nguyên tử
C. 3,895.10
11
nguyên tử D. 3,895.10
21
nguyên tử
257. Xem ban đầu hạt nhân đứng yên. Cho biết m
C
=12,0000u; m
MeV
259. Gọi Δt là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng phóng xạ giảm đi e lần ( e là cơ số của loga tự
nhiên với lne = 1), T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ. Biểu thức nào là đúng ?
A. Δt = 2T / Ln2 B. Δt = Ln2/T C. Δt = T /2Ln2 D. Δt = T/Ln2
260. Côban (
60
27
Co
) phóng xạ β
−
với chu kỳ bán rã T = 5,27 năm. Thời gian cần thiết để75% khối lượng của một
khối chất phóng xạ
60
27
Co
bị phân rã là
A. 42,16 năm B. 5,27 năm C. 21,08năm D. 10,54 năm
261. Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là không đúng?
A. Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch.
B. Con người chỉ thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được
C. Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao .
D. Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình cùng
với 2 hoặc 3 nơtron.
262. Cho phản ứng hạt nhân: X + X →
3
2
He
+ n, với n là hạt nơtron, X là hạt :
A. nơtron B. Đơtơri C. proton D. Triti
263. Tính chất nào liên quan đến hạt nhân nguyên tử và phản ứng hạt nhân là không đúng?
-
266. Bắn phá hạt nhân
14
7
N
đứng yên bằng một hạt α thu được hạt proton và một hạt nhân Oxy. Cho khối lượng
của các hạt nhân: m
N
= 13,9992u; m
α
= 4,0015u; m
P
= 1,0073u; m
O
= 16,9947u, với u = 931 MeV/c2. Khẳng
định nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng?
A. Toả 1,21 MeV năng lượng B. Thu 1,21 MeV năng lượng
C. Tỏa 1,39.10
-6
MeV năng lượng D. Thu 1,39.10
-6
MeV năng lượng
267. Nhận xét nào về hiện tượng phóng xạ là sai?
A. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.
B. Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài .
C. Ảnh hưởng đến áp suất của mội trường .
D. Các chất phóng xạ khác nhau có chu kỳ bán rã khác nhau .
268. Poloni
( )
210
gồm các hạt β
−
chính là các hạt electron.
B. Tia β làm ion hoá môi trường mạnh hơn tia anpha.
C. Có hai loại tia : tia β
+
và tia β
−
.
D. Các hạt β phóng ra với vận tốc rất lớn, có thể gần bằng vận tốc ánh sáng.
271. Đồng vị
24
11
Na
là chất phóng xạ β
−
và tạo thành đồng vị của magiê. Mẫu
24
11
Na
có khối lượng ban đầu m
0
=
8g, chu kỳ bán rã của
24
11
Na
là T =15h. Khối lượng magiê tạo thành sau thời gian 45 giờ là
A. 1g B. 8g C. 7g D. 1,14g
272. Một chất phóng xạ phát ra tia α, cứ một hạt nhân bị phân rã cho một hạt α. Trong thời gian 1 phút đầu chất
Bq D. 2 .10
5
Bq
276. Đồng vị Na là chất phóng xạ β
−
và tạo thành đồng vị của magiê. Sau 105 giờ, độ phóng xạ của Na giảm đi
128 lần. Chu kỳ bán rã của Na bằng
A. 15h B. 17,5h C. 21h D. 45h
277. Chất có chu kỳ bán rã là 192 giờ. Nếu ban đầu có 1kg
131
53
I
thì sau 40 ngày đêm thì khối lượng
131
53
I
còn lại
là
A. 166,67g B. 200g C. 31,25g D. 250g
278. Một mẫu quặng có chứa chất phóng xạ Xêsi
137
55
Cs
có độ phóng xạ H
0
= 0,693.10
5
Bq có chu kỳ bán rã là
30 năm. Khối lượng Xêsi chứa trong mẫu quặng đó là :
A. 1,87.10
1
T X X
α
+ → +
, X là hạt :
A. Đơtơri B. proton C. Triti D. nơtron
282. Đồng vị phóng xạ Côban
60
27
Co
phát ra tia β
−
và α với chu kỳ bán rã T = 71,3ngày. Trong 365 ngày, phần
trăm chất Côban này bị phân rã bằng
A. 31% B. 65,9% C. 80% D. 97,1%
283. Cho phản ứng hạt nhân
6
3
4,8n Li T MeV
α
+ → + +
.Cho biết m
n
= 1,0087u; m
T
= 3,016u; m
α
= 4,0015u; 1u
= 931 MeV/c2. Khối lượng của hạt nhân Li có giá trị bằng
A. 6,0839u B. 6,1139u C. 6,0139u D. 6,411u
285. Có 1kg chất phóng xạ
60
27
Co
với chu kỳ bán rã T=16/3 (năm). Sau khi phân rã
60
27
Co
biến thành
60
28
Ni
. Thời
gian cần thiết để có 984,375(g) chất phóng xạ đã bị phân rã là
A. 32 năm B. 64 năm C. 4 năm D. 16 năm
286. Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân Beri đứng yên. Hai hạt sinh ra là Hêli và X
9 4
4 2
p Be He X+ → +
.
Biết proton có động năng K = 5,45MeV, Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của proton và có động năng K
He
= 4MeV. Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó.
Động năng của hạt X bằng
A. 6,225MeV B. Một giá trị khác C. 3,575MeV D. 1,225MeV
287. Một tượng gỗ cổ có độ phóng xạ chỉ bằng 0,25 độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng mới chặt
xuống. Biết tượng gỗ phóng xạ tia β từ C14 và chu kỳ bán rã của C14 là T = 5600 năm. Tuổi của tượng gỗ bằng
A. 2800 năm B. 22400 năm C. 5600 năm D. 11200 năm
288. Một lượng chất phóng xạ Radon có khối lượng ban đầu là m
0
Bq B. 2,72.10
11
Bq C. 8,32.10
13
Bq D. 4,52.10
11
Bq
292. Cho phản ứng hạt nhân:
6
3
4,8n Li T MeV
α
+ → + +
Năng lượng tỏa ra khi phân tích hoàn toàn 1g Li là
A. 28,89.10
23
MeV B. 4,8.10
23
MeV C. 4,818 .10
23
MeV D. 0,803.10
23
MeV
293. Hạt nhân phóng xạ Pôlôni
210
84
Po
đứng yên phát ra tia α và sinh ra hạt nhân con X. Biết rằng mỗi phản ứng
phân rã α của Pôlôni giải phóng một năng lượng ΔE = 2,6MeV. Lấy gần đúng khối lượng các hạt nhân theo số
khối A bằng đơn vị u. Động năng của hạt α có giá trị
= 1,0087u, khối lượng của hạt nhân đơtêri
m = 2,0136u và 1u = 931MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử đơtêri 2 H là
A. 2,24MeV B. 1,12MeV C. 3,36MeV D. 1,24MeV
298. Một nguồn ban đầu chứa
0
N
hạt nhân nguyên tử phóng xạ. Có bao nhiêu hạt nhân này bị phân rã sau thời
gian bằng 3 chu kỳ bán rã ?
A.
0
1
8
N
B.
0
1
16
N
C.
0
2
3
N
D.
0
7
8
N
299. Một nguồn ban đầu chứa
0
; ; ; ;U Th Pb Ra Po
C.
232 224 206 212 220
; ; ; ;Th Ra Tl Bi Rn
D.
237 225 213 209 221
; ; ; ;Np Ra Bi Tl Fr
301. Cho các kí hiệu sau đối với một mẫu chất phóng xạ hạt nhân:
0
A
là độ phóng xạ ở thời điểm ban đầu
( 0)t =
, A là độ phóng xạ ở thời điểm t, N là số nuclon chưa bị phân rã ở thời điểm t, T là chu kỳ bán rã,
λ
là
hằng số phóng xạ. Biểu thức nào sau đây không đúng ?
A.
0
t
A A e
λ
−
=
B.
A TN
=
C.
1,44N TA=
D.
0
8
N
303. Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng của hai hạt nhân
1
X
và
2
X
tạo thành hạt nhân Y và một nơtron
bay ra:
1 2
1 2
1 2
A A
A
Z Z Z
X X Y n+ → +
, nếu năng lượng liên kết của các hạt nhân
1
X
,
2
X
và Y lần lượt là
,a b
và
c
thì
năng lượng được giải phóng trong phản ứng đó:
A.
nơtrôn, êlectrôn và phản nơtrinô phát ra, x và y bằng:
A.
4 ; 5x y= =
B.
5 ; 6x y= =
C.
3 ; 8x y= =
D.
6 ; 4x y= =
308. Năng lượng liên kết của hạt
α
là
28,4MeV
và của hạt nhân
23
11
Na
là
191,0MeV
. Hạt nhân
23
11
Na
bền
vững hơn hạt
α
vì
A. năng lượng liên kết của hạt nhân
23
11
p
m u∆ =
và của hạt nhân X là
0,0083
x
m u∆ =
. Phản ứng này thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng ? Cho
2
1 931 /u MeV c=
A. Tỏa năng lượng là
4,24MeV
B. Tỏa năng lượng là
3,26MeV
C. Thu năng lượng là
4,24MeV
D. Thu năng lượng là
3,269MeV
310.
210
84
Po
phân rã
α
thành hạt nhân X. Số nuclôn trong hạt nhân X là:
A. 82 B. 210 C. 124 D. 206
311. Một phản ứng hạt nhân là tỏa năng lượng nếu:
A. tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt nhân sau phản ứng
B. tổng số nuclôn của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt nhân sau phản ứng
C. tổng khối lượng (nghỉ) của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt sau phản ứng
D. tổng khối lượng (nghỉ) của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn của các hạt sau phản ứng
D.
22
12,4.10≈
314. Một hạt nhân có 8 prôtôn và 9 nơtrôn. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này bằng
7,75 /MeV nuclon
.Biết
1,0073
p
m u=
;
1,0087
n
m u=
;
2
1 931,5uc MeV=
. Khối lượng của hạt nhân đó bằng bao nhiêu ?
A. 16,995u B. 16,425u C. 17,195u D. 15,995u
315. Tại thời điểm
0t =
số hạt nhân của mẫu chất phóng xạ là
0
N
. Trong khoảng thời gian từ
1
t
đến
2
t
2 1
D.
2 1
( )
0
t t
N e
λ
− −
316. Người ta tiêm vào máu một người một lượng nhỏ dung dịch chứa đồng vị phóng xạ
24
Na
(chu kỳ bán rã
bằng 15 giờ) có độ phóng xạ bằng 1,5mCi. Sau 7,5giờ người ta lấy ra
3
1cm
máu người đó thì thấy nó có độ
phóng xạ là 392 phân rã/phút. Thể tích máu của người đó bằng bao nhiêu ?
A. 5,25 lít B.
3
525cm
C. 6,0 lít D.
3
600cm
317. Hạt prôtôn p có động năng
1
5,48K MeV=
được bắn vào hạt nhân
9
4
Be
4
Be
đứng yên gây ra phản ứng:
9 6
4 3
p Be Li
α
+ → +
. Phản ứng
này tỏa ra năng lượng bằng
2,125Q MeV=
. Hạt nhân
6
3
Li
và hạt
α
bay ra với các động năng lần lượt bằng
2
4K MeV=
và
3
3,575K MeV=
. Tính góc giữa các hướng chuyển động của hạt
α
và hạt p (lấy gần đúng khối
lượng các hạt nhân, tính theo đơn vị u, bằng số khối). Cho
2
1 931,5 /u MeV c=
A.
322. Biết khối lượng của các nguyên tử hyđrô, nhôm
26
13
( )Al
và của nơtrôn lần lượt là
1,007825
H
m u=
;
25,986982
Al
m u=
;
1,008665
n
m u=
và
2
1 931,5 /u MeV c=
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nhôm sẽ là:
A. 211,8MeV B. 205,5MeV C. 8,15MeV/nuclôn D. 7,9MeV/nuclôn
323. Lúc đầu có 10gam
226
88
Ra
. Sau 100 năm độ phóng xạ sẽ bằng bao nhiêu ? Biết chu kỳ bán rã của Ra bằng
1600 năm
A.
11
3,5.10 Bq
, động năng cực đại của electrôn bay ra bằng
bao nhiêu ? Cho khối lượng của các nguyên tử là
3,016050
H
m u=
;
3,016030
He
m u=
;
2
1 931,5 /u MeV c=
A.
3
9,3.10 MeV
−
B. 0,186MeV C.
3
18,6.10 MeV
−
D. không tính được vì không cho khối lượng êlectrôn
327. Chu trình các bon của Bethe như sau:
12 13 13 13
6 7 7 6
;p C N N C e v
+
+ → → + +
13 14
6 7
p C N+ →
khí Heli ở điều kiện chuẩn. Chu kì bán rã của
Poloni là bao nhiêu? Biết một hạt Po210 khi phân rã cho một hạt
α
và 1 năm có 365 ngày.
A. 13,8ngày B. 1,38ngày C. 138ngày D. 318ngày
329. Một lượng chất phóng xạ Radon Rn222 có khối lượng ban đầu m
0
= 1mg. Sau 15,2 ngày độ phóng xạ của
nó giảm 93,75%. Độ phóng xạ của lượng chất còn lại là:
A. 30.10
11
Bq B. 3,6.10
11
Bq C. 36.10
11
Bq D. 3,0.10
11
Bq
330. Năng lượng liên kết của các hạt nhân
92
U
234
và
82
Pb
206
lần lượt là 1790MeV và 1586MeV. Chỉ ra kết luận
đúng:
A. Độ hụt khối của hạt nhân U nhỏ hơn độ hụt khối của hạt nhân Pb.
B. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân U lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Pb.
K trong thời gian 10
-7
s. Phản ứng nhiệt hạch có thể xảy ra không?
A. Không thể xác định được B. tùy loại hạt nhân
C. Không D. Có
333. Hạt proton có động năng K
p
= 2MeV, bắn vào hạt nhân
Li
7
3
đứng yên, sinh ra hai hạt nhân X có cùng
động năng. Cho biết m
p
= 1,0073u; m
Li
= 7,0144u; m
X
= 4,0015u; 1u = 931MeV/c
2
; N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
. Động
năng của mỗi hạt X là:
A. 5,00124MeV B. 19,41MeV C. 9,705MeV D. 0,00935MeV
334. Biết số Avôgađrô N
A. 4,44mg B. 0,444mg C. 0,521mg D. 5,21mg
336. Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri là 2,2MeV và của
He
4
2
là 28 MeV. Nếu hai hạt nhân đơteri tổng
hợp thành
He
4
2
thì năng lượng toả ra là
A. 30,2 MeV B. 25,8 MeV C. 23,6 MeV D. 19,2 MeV
337. Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân D + D
→
n + X. BIết độ hụt khối của hạt nhân D và X lần lượt là 0,0024
u và 0,0083 u. Cho 1u = 931 MeV/c
2
. Phản ứng trên toả hay thu bao nhiêu năng lượng.
A. toả 3,49 MeV. B. toả 3,26 MeV C. thu 3,49 MeV
D. không tính được vì không biết khối lượng các hạt
338. Chọn câu trả lời đúng Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
A. càng dễ phá vỡ B. càng bền vững C. năng lượng liện kết bé D.số lượng các nuclon càng
lớn
339. Chọn câu trả lời đúng Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
A. càng dễ phá vỡ B. càng bền vững C. năng lượng liện kết bé D.số lượng các nuclon càng lớn
340. Chọn câu trả lời đúng Một chất phóng xạ lúc đầu có độ phóng xạ là 8Ci .Sau 2 ngày độ phóng xạ còn là
4,8Ci .Chu ki bán rã của chất đó là
A. 32,566h B.35,266h C.36,256h D.36,562h
341. Chọn câu trả lời đúng Một mẫu gỗ cổ đại có độ phóng xạ ít hơn 4 lần so với mẫu gỗ cùng loại cùng khối
lượng vừa mới chặt .Biết chu kì bán rã của C14 là T = 5570 năm .Tuổi của mẫu gỗ là
năng lượng toả ra của phản ứng. Cho rằng khối lượng các hạt bằng gần bằng với số khối của chúng và phóng xạ
trên không có tia
γ
kèm theo.