Chương 6
MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây về máy ảnh là sai ?
A. Máy ảnh là một dụng cụ dùng để thu ảnh thật (nhỏ hơn vật) của vật cần chụp trên phim.
B. Bộ phận chính của máy ảnh là một thấu kính hội tụ hoặc một hệ thấu kính có độ tụ dương.
C. Khoảng cách từ vật kính đến phim không thay đổi.
D. Aûnh trên phim là ảnh thật nên luôn ngược chiều với vật.
Câu 2: Một máy ảnh có tiêu cự vật kính là f, máy ảnh có thể dùng để chụp ảnh của những vật ở
cách vật kính một khoảng :
A. d = f. B. f < d
≤
2f. C. d = 2f. D. d > 2f
Câu 3: Vật kính của một máy ảnh có độ tụ 10 điốp, được dùng để chụp ảnh của một người cao
1,55m và đứng cách máy 6m. Chiều cao của ảnh trên phim và khoảng cách từ vật kính đến phim
là:
A. 1,85 cm; 7,54 cm B. 2,15 cm; 9,64 cm
C. 2,63 cm; 10,17 cm D. 2,72 cm; 10,92 cm
Câu 4: Muốn nhìn rõ vật thì :
A. Vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt.
B. Vật phải đặt tại điểm cực cận của mắt.
C. Vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt và mắt nhìn ảnh của vật dưới góc trông
min
αα
≥
.
D. Vật phải đặt càng gần mắt càng tốt.
Câu 5: Để mắt viễn thị có thể nhìn rõ các vật ở gần như mắt thường, thì phải đeo kính sao cho khi
vật ở cách mắt 25 cm thì :
A. Ảnh cuối cùng qua thủy tinh thể phải hiện rõ trên võng mạc.
B. Ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên võng mạc.
C. Ảnh được tạo ra bởi kính đeo nằm tại điểm viễn cận của mắt.
mỏi mắt, người ấy phải đeo sát mắt một thấu kính phân kì. Khi đeo kính, người ấy nhìn rõ vật gần
nhất cách mắt là:
A. 14,3 cm B. 16,7 cm C. 20 cm D. 25 cm
Câu 12: Mắt thường có khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc là 15mm, khoảng cực cận là
25cm. Tiêu cự của mắt người này khi điều tiết tối đa là:
A. 14,15 mm B. 15,63 mm. C. – 15,25 mm. D. 14, 81 mm.
Câu 13: Một người cận thị có thể nhìn rõ các vật cách mắt từ 16 cm. Tiêu cự của kính cần phải
đeo sát mắt để có thể nhìn vật cách mắt một khoảng 24 cm là:
A. – 24 cm B. – 48 cm Đ C. – 16 cm D. 25 cm
Câu 14: Một người cận thị về già có điểm cực cận cách mắt 0,4 m. Để có thể đọc sách cách mắt 20
cm khi mắt điều tiết tối đa, người ấy đeo sát mắt một kính có độ tụ là:
A. – 2,5 dp B. 2,5 dp Đ C. 2 dp D. – 2 dp
Câu 15: Kính lúp là:
A. Một quang cụ có tác dụng làm tăng góc trông bằng cách tạo ra một ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật.
B. Một hệ hai thấu kính hội tụ đồng trục, có tiêu cự khác nhau nhiều lần.
C. Một thấu kính hội tụ bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật nhỏ.
D. Một quang cụ bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật nhỏ, khi mắt nhìn qua quang cụ này, thấy
ảnh của vật với góc trông
min
αα
≥
.
Câu 16: Để bội giác của kính lúp không phụ thuộc vào cách ngắm chừng, người quan sát phải đặt
mắt:
A. Sát kính.
B. Cách kính một khoảng 2f.
C. Tại tiêu điểm ảnh của kính.
D. Sao cho ảnh ảo của vật qua kính hiện ở viễn điểm của mắt.
Câu 17: Gọi f và Đ là tiêu cự của kính lúp và khoảng cực cận của mắt. Độ bội giác của kính là G =
f
2
khi ngắm chừng ở vô cực.
D. Có thể biến kính thiên văn thành kính hiển vi bằng cách hoán đổi vật kính và thị kính cho nhau.
Câu 24: Để thay đổi cách ngắm chừng một vật qua kính hiển vi. Người ta:
A. Cố định thị kính, di chuyển vật kính. B. Cố định vật kính, di chuyể thị kính
C. Di chuyển toàn bộ vật kính và thị kính D. Di chuyển vật cần quan sát
Câu 25: Kính thiên văn là:
A. Hệ thấu kính có độ tụ âm để quan sát ảnh ảo của các vật ở rất xa.
B. Một thấu kính hội tụ để nhìn vật ở rất xa.
C. Hệ thống gồm một thấu kính hội tụ, một thấu kính phân kì để quan sát các vật ở rất xa.
D. Hệ thống gồm hai thấu kính hội tụ có tiêu cự khác nhau để quan sát các vật ở rất xa.
Câu 26: Phát biểu nào dưới đây về kính thiên văn là sai ?
A. Kính thiên văn là một dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt, làm tăng góc trông ảnh của những vật ở rất
xa.
B. Khoảng cách giữa 1 vật kính và thị kính là không đổi và ta định nghĩa độ dài quang học là:
δ
= O
1
O
2
– f
1
– f
2
= F
1
F
2
.
C. Kính thiên văn cho ảnh ngược chiều với vật với độ bội giác của kính thiên văn tính theo công thức :
∞
= f
1
.f
2
D. G
∞
=
21
ff
D
Câu 28: Độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực G
∞
là:
A. G
∞
= k
2
.G
2
B. G
∞
=
1
f
D
C. G
∞
=
1
nhiêu để khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác của kính bằng 60 ?
A. 2,4cm B. 2 cm C. 50cm D. 0,2