đề cơng ôn tập toán 9
học kỳ II năm học: 2006 2007
A. lý thuyết:
1) Trả lời các câu hỏi ôn tập chơng III (Đại số - trang 25/SGK).
2) 5 câu hỏi ôn tập chơng IV (Đại số- trang 60, 61/SGK).
3) 19 câu hỏi ôn tập chơng III (Hình học, trang 100, 101/SGK)
4) Nêu công thức tính diện tích xung quanh, thể tích hình trụ, hình nón và
hình nón cụt.
B. Bài tập:
Bài 1: Cho biểu thức:
A =
+
+
+
+
+
+
+
1
3x
2x2
:
9x
3x3
3x
x
3x
x2
a) Rút gọn B. b) Tính B khi x = 7 -
62
.
c) Tìm x để B <
2
1
d) Tìm giá trị nhỏ nhất của B.
; x
2
là nghiệm của phơng trình (1)).
Bài 5: Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 30km/h. Khi đến B
nghỉ 20 phút rồi về A với vận tốc 25km/h. Tính quãng đờng AB biết thời gian cả
đi lẫn về là 5 giờ 50 phút.
Bài 6: Một nhóm thợ có kế hoạch sản xuất 3000 sản phẩm. Trong 8 ngày đầu họ
làm đúng mức đề ra, những ngày còn lại đã vợt mức mỗi ngày 10 sản phẩm nên
đã hoàn thành kế hoạch sớm 2 ngày. Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày cần sản xuất
bao nhiêu sản phẩm ?
Bài 7: Một lớp học có 40 học sinh đợc xếp ngồi đều nhau trên các ghế băng. Nếu
bớt đi 2 ghế băng thì mỗi ghế phải xếp thêm 1 học sinh. Tính số ghế băng lúc
đầu?
Bài 8: Hai vòi nớc cùng chảy vào một bể cạn và chảy trong 2 giờ 55 phút thì đầy
bể. Nếu chảy riêng thì vòi 1 chảy đầy bể nhanh hơn vòi 2 là 2 giờ. Hỏi nếu chảy
riêng thì mỗi vòi sẽ chảy trong bao lâu ?
Bài 9: Cho ABC cân tại A có cạnh đáy nhỏ hơn cạnh bên, nội tiếp đờng tròn
(O). Tiếp tuyến tại B và C của đờng tròn lần lợt cắt tia AC và tia AB ở D và E.
Chứng minh:
a) BD
2
= AD . CD.
b) Tứ giác BCDE nội tiếp.
c) BC//DE.
Bài 10: Cho ABC nhọn, nội tiếp (O). Từ B và C kẻ 2 tiếp tuyến với đờng tròn,
cắt nhau tại D. Từ D kẻ cát tuyến song song với AB cắt (O) tại E, F và cắt AC tại
I.
a) Chứng minh: DOC = BAC
b) Chứng minh: 4 điểm O, I, C, D nằm trên đờng tròn.
c) Chứng minh: IE = IF.