Giáo án tuần 3 - Pdf 41

TUẦN 3
Thứ hai ngày 3 tháng 9 năm 2007
Học vần

Âm: l – h
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Đọc viết được l, h, lê, hè.
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: ve ve ve, hè về.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Sử dụng tranh SGK ; vật thật: quả lê
- Bộ thực hành Tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh đọc viết ê - v - bê - ve
- 3 em đọc câu ứng dụng: bé vẽ bê.
- GV nhận xét.
2. Dạy học bài mới:
TIẾT I
*Giới thiệu bài
- GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ và vật thật quả lê đã chuẩn bị sẵn để giới
thiệu và rút ra tiếng ra âm
- GV kết luận rút ra âm mới l – h và ghi bảng.
- GV đọc, HS đọc theo
* Dạy chữ ghi âm
Âm l
a. Nhận diện chữ:
- GV hướng dẫn HS nhận diện.
- HS lấy và ghép l vào bảng cài.
- GV nhận xét, chỉnh sửa.
b. Phát âm và đánh vần:

d. Đọc từ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS tự đọc các từ SGK, đồng thời GV ghi bảng
- Một HS khá đọc trơn từ
- HS đọc đánh vần và đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
+ HS khá đọc trơn từ
+ Học sinh yếu đánh vần và đọc trơn.
- HS tìm tiếng chứa âm l và âm h trong các từ đó, GV kết hợp cho HS tìm hiểu
nghĩa
- Học sinh cả lớp đọc lại.
TIẾT 2
3. Luyện tập:
a. Luyện đọc:
- HS đọc lại bài tiết 1(cá nhân, nhóm, lớp). GV lưu ý giúp đỡ HS yếu.
- HS đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ SGK và rút ra nội dung câu ứng dụng
- GV đọc mẫu câu ứng dụng và hướng dẫn HS cách ngắt hơi.
- HS luyện đọc câu( cá nhân,nhóm, lớp).
+ HS khá đọc trơn
+ HS yếu đánh vần đọc trơn.
- HS tìm tiếng chứa âm l và âm h trong câu ứng dụng
- Học sinh cả lớp đọc lại.
b. Luyện viết:
- Học sinh viết vào vở tập viết.
- GV theo dõi uốn nắn, nhắc nhở quy trình viết.
+ HS viết bài.
- Thu chấm bài, nhận xét.
c. Luyện nói:
-Một HS đọc tên chủ đề luyện nói: le le
-Yêu cầu HS quan sát tranh và luyện nói trong cặp dựa theo câu hỏi gợi ý (GV
giúp đỡ nhóm yếu).

dép gọn gàng sạch sẽ
+ HS quan sát tranh và làm việc cá nhân.
+ Học sinh tìm và nêu lên. (4, 8)
Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 2
Mục tiêu: HS biết chọn một bộ quần áo đi học cho bạn nam, một bộ cho bạn
nữ.
Yêu cầu học sinh quan sát tranh BT
2
tìm ra bộ quần áo phù hợp.
+ HS nêu: 2, 6, 8.
+ HSkhác nhận xét.
Kết luận:
- Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng.
- Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến
lớp.
*Củng cố dặn dò: Nhắc nhở HS quần áo, đầu tóc phải gọn gàng sạch sẽ trước
khi đến lớp.
Thủ công
XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC (tiếp)
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh biết cách xé và dán hình cân đối, phẳng.
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng xé, dán đã học ở tiết 1
- Học sinh có ý thức giữ gìn vệ sinh lớp học
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 3: Thực hành
- Hướng dẫn học sinh các thao tác:
+ Vẽ hình (GV lưu ý vẽ tương đối theo đúng mẫu)
+ Xé, dán hình.
- GV theo dõi nhắc nhở HS khi xé và dán
- Yêu cầu học sinh thực hành xé, dán(GV quan sát giúp đỡ HS yếu).

- GV treo bảng phụ và nêu yêu cầu: viết số thích hợp vào ô trống.
- HS tự làm bài( GV quan sát giúp đỡ HS yếu).
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài.
-HS, GV nhận xét.
Bài 4: Yêu cầu học sinh viết các số 1, 2, 3, 4, 5.
+ Học sinh viết (dựa theo các bài đã học)
GV quan sát, nhận xét.
Yêu cầu học sinh đọc lên các số đó.
Hoạt động 2: Trò chơi nhận biết thứ tự các số.
- GV nêu tên trò chơi và nêu cách chơi.
GV chọn 5 em phát mỗi em một tấm bìa ghi sẵn một số 1, 2, 3, 4, 5, và yêu
cầu
+ Lần 1: xếp theo thứ tự từ bé đến lớn( 1, 2, 3, 4, 5)
+ Lần 2 ngược lại.
*Củng cố: GV chốt lại nội dung bài học.
Về nhà chuẩn bị bài sau.
Học vần
Âm: O – C
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh đọc viết được o, c, bò, cỏ, đọc các tiếng ứng dụng và câu ứng dụng
SGK: “bò bê có bó cỏ”
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề vó, bè
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh hoạ SGK bài 9
Bộ thực hành Tiếng Việt
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc viết: lê, hè (cả lớp)
- 3 em đọc câu ứng dụng.
- GV nhận xét.

+ Học sinh viết vào bảng con (GV chỉnh sửa và giúp đỡ HS yếu)
Viết chữ bò
- GV hướng dẫn quy trình và viết mẫu. Lưu ý nét nối từ b sang o
+ Học sinh viết trên không trung.
+ Học sinh viết vào bảng con( GVgiúp đỡ HS yếu).
-GV quan sát sửa sai.
Âm c
( GV hướng dẫn quy trình tương tự chữ o)
Lưu ý:
- HS so sánh c với o, phát âm c, đánh vần cờ - o - co - hỏi - cỏ/ cỏ
- HS lưu ý khi viết c nối sang o và dấu hỏi viết trên đầu chữ e.
d. Đọc tiếng từ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS hãy nhẩm đọc các từ trên bảng.
+ HS t c: bũ, bú, bừ, b, b.
cũ, cú, c, c.
- Yờu cu 1 s em khỏ c.
- GV kt hp gii thớch s qua cỏc ting.
- Yờu cu HS ln lt c li ( cỏ nhõn, c lp).
- GV yờu cu HS yu ỏnh vn v c trn.
- HS c ng thanh ton bi.
TIT 2
* Luyn tp
a. Luyện đọc
- GV cho HS đọc lại toàn bộ bài ở tiết 1 trờn bng lp v trong SGK
+ HS đọc (cỏ nhõn, nhúm, lp)
GV lu ý giúp đỡ hs yếu.
+ GV nhận xét, sửa sai.
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK
+ HS quan sát tranh trong SGK nhận xét v rỳt ra cõu ng dng.
+ GV cho 1 HS đọc câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ.

I. MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn, dấu <”
khi so sánh các số.
Thực hành so sánh các số từ 1đến 5 theo quan hệ bé hơn
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Các nhóm đồ vật tương ứng với tranh SGK
Các số 1, 2, 3, 4, 5; dấu <
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh đọc, viết các số 1, 2, 3, 4, 5.
- GV nhận xét.
2. Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn
* Giới thiệu 1 < 2
- GV gắn các nhóm đồ vật đã chuẩn bị( 1quả cam và 2 quả cam, 1 hình vuông
và 2 hình vuông). Yêu cầu học sinh quan sát, nhận xét số lượng 2 nhóm đồ vật
rồi so sánh.
+ Học sinh quan sát, so sánh và nêu:
Một quả cam ít hơn 2 quả cam
Một hình vuông ít hơn 2 hình vuông
-Từ đó GV kết luận: Một bé hơn hai
- GV hướng dẫn cách viết 1 < 2
- Yêu cầu viết vào bảng con: 1 < 2
- GV nhận xét chỉnh sửa và giúp HS yếu viết.
- HS đọc: một bé hơn hai( cá nhân, cả lớp).
* Tương tự HS nêu cách viết, đọc với các quan hệ khác.
- Ví dụ
HS đọc và viết.
3 < 4 2 < 3 3 < 5
4 < 5 1 < 3 2 < 4 2 < 5.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng viết: bò, cỏ, cả lớp viết vào bảng con
- 2HS đọc câu ứng dụng.
- Gv nhận xét.
2. Dạy học bài mới:
Tiết 1:
* Giới thiệu bài:
- GV đưa tranh HS quan sát nhận xét để rút ra tiếng cô,cờ
- GV kết luận và rút ra âm mới ô, ơ và ghi bảng.
- GV đọc HS đọc theo
* Dạy chữ ghi âm
Âm ô:
a. Nhận diện chữ:
- GV đưa chữ mẫu yêu cầu học sinh quan sát.
- HS nhận xét, thảo luận so sánh ô với chữ o giống và khác nhau
- HS lấy chữ ô trong bộ đồ dùng
b. Phát âm đánh vần:
- Phát âm
- GV phát âm mẫu, HS phát âm “ô” (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV chỉnh sửa cho học sinh, lưu ý HS yếu kém.
- Đánh vần
- GV yêu cầu HS ghép: cô và đánh vần tiếng
+ HS ghép vào bảng cài cô
+ một HS khá đánh vần: cờ - ô – cô/ cô
+ HS lần lượt(cá nhân, nhóm, lớp)
GV kết luận chính sửa và giúp đỡ HS yếu
HS đọc lại ô - cô.
c. Hướng dẫn viết:
Viết chữ ô

+GV yêu cầu HS tìm tiếng chứa âm vừa học trong câu .
+3 Học sinh đọc trong SGK
b. Luyện viết:
- Hướng dẫn học sinh viết vở tập viết
GV nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút.
Học sinh viết vào vở. GV quan sát giúp đỡ HS yếu.
Thu chấm 1 số bài, nhận xét.
c. Luyện nói:
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh SGK và đọc tên chủ đề luyện nói
HS đọc: bờ hồ
- Hãy thảo luận nhóm đôi về chủ đề: bờ hồ
+ Học sinh thảo luận(GV giúp đỡ nhóm yếu)
+ Trình bày trước lớp
+GV cùng HS nhận xét
Yêu cầu HS đọc lại toàn bài trên bảng lớp và SGK
3. Củng cố dặn dò: Tìm tiếng mới có âm ô, ơ vừa học
Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thể dục
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI
I. MỤC TIÊU:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng
- Yêu cầu học sinh tập hợp đúng chỗ, nhanh và trật tự hơn giờ trước
- Làm quen với đứng nghiêm, đứng nghỉ. Yêu cầu thực hiện động tác theo
khẩu lệnh ở mức cơ bản đúng.
- Ôn trò chơi: “Diệt các con vật có hại”. Yêu cầu tham gia vào trò chơi ở mức
tương đối chủ động.
II. ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
Sân bãi sạch sẽ, giáo viên chuẩn bị 1 còi.
III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
1. Phần mở đầu:

Các số 1, 2, 3, 4, 5; dấu >
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS so sánh 1…3; 2…5; 4…5 vào bảng con.
- GV nhận xét..
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn hơn.
* Giới thiệu 2 > 1
-GV gắn các nhóm đồ vật lên bảng( 2 cái cốc và 1cái cốc, 2chấm tròn và 1
chấm tròn). Yêu cầu học sinh quan sát các nhóm đồ vật để nhận biết số lượng
từng nhóm đối tượng rồi so sánh các số chỉ số lượng đó.
+ Học sinh quan sát so sánh và nêu:.
Hai cái côc nhiều hơn một cái cốc.
Hai chấm tròn nhiều hơn một chấm tròn.
Từ đó GV kết luận: hai lớn hơn một.
- GV hướng dẫn cách viết: 2 > 1và giới thiệu dấu >
- HS viết bảng con.
-HSđọc: một lớn hơn hai( cá nhân, lớp)
* Giới thiệu 3 > 2( hướng dẫn tương tự)
GV hướng dẫn để HS tự tìm ra cách đọc, cách viết.
- GV lưu ý: Khi đặt dấu > giữa hai số bao giờ đầu nhọn cũng chỉ vào số bé
hơn
Hoạt động 2: Thực hành luyện tập
+ HS làm vào vở bài tập toán
Củng cố cách đọc viết, điền dấu thích hợp.
-Bài 1: HS viết dấu > vào vở bài tập.
-Bài 2: HS quan sát mẫu và làm bài.
GV giúp đỡ hs yếu.
HS đổi chéo bài kiểm tra.
-Bài 3: Điền dấu > vào ô trống.
HS tự làm bài, GV giúp đỡ hs yếu.

*. Ôn tập:
a.Các chữ và âm vừa học:
- Yêu cầu học sinh đọc các âm đã học trên bảng phụ.
(Học sinh đọc: cá nhân, nhóm, lớp),GV giúp đỡ HS yếu.
b. Ghép chữ thành tiếng:
- GV yêu cầu học sinh ghép âm ở cột dọc với các âm ở dòng ngang.
H: Các em vừa ghép được tiếng gì?
- GV yêu cầu học sinh ghép tương tự với các âm còn lại rồi đọc lên.
- Yêu cầu học sinh khá giỏi phân tích một số tiếng.
VD: vê gồm: v+ê
Bảng 1:Giáo viên yêu cầu một số em đọc lại bảng 1(không theo thứ tự), chú ý giúp đỡ
hs yếu.
Học sinh đọc đồng thanh
Bảng 2:
`   ~ .
bê bề
vo
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát bảng 2 yêu cầu học sinh đọc các dấu
thanh, ghép tiếng có dấu thanh.
- Học sinh đọc các dấu thanh trong bảng 2( cá nhân, lớp)
- HS ghép tiếng với dấu thanh và đọc: bề, bế, bể, bễ, bệ
vò, vó, vỏ, võ, vọ.
- GV nhận xét.
Lưu ý : học sinh yếu có thể đánh vần và đọc trơn, học sinh khá giói đọc trơn
c. Hướng dẫn HS viết vào bảng con.
e ê o ô ơ
b be


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status