De thi DH mau so 3 (THPT Vinh Xuong) - Pdf 41

ĐỀ SỐ 3
Hãy đánh dấu vào phương án đúng cho mỗi câu sau đây :
1. NaOH có thể làm khô được chất khí nào sau đây ?
A. H
2
S. B. SO
2
.
C. CO
2
. D. NH
3
2. Có thể phân biệt 3 chất rắn trong 3 lọ mất nhãn : CaO, MgO, Al
2
O
3
bằng hóa chất nào sau đây ?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch HNO
3
đặc.
C. H
2
O. D. Dung dịch NaOH.
3. Để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Zn có thể dùng hóa chất nào sau đây ?
A. H
2
SO
4
loãng. B. H
2
SO

C. D. Cả A và B.
6. Để điều chế cao su buna – S người ta thực hiện phản ứng :
A. Trùng hợp. B. Trùng ngưng.
C. Đồng trùng hợp. D. Đồng trùng ngưng.
7. Quy tắc Maccopnhicop áp dụng cho trường hợp nào sau đây ?
A. Phản ứng cộng của Br
2
với anken đối xứng. B. Phản ứng cộng Br
2
với anken bất đối xứng.
C. Phản ứng cộng của HCl với anken đối xứng. D. Phản ứng cộng HCl với anken bất đối xứng.
8. Cho sơ đồ sau :
X có thể là :
A. Propen. B. buten-2.
C. Xiclopropen. D. Xiclobutan.
9. Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là :
A. Glucozơ. B. Fructozơ.
C. Saccarozơ. D. Mantozơ.
10. Phân tử MX
3
có tổng số hạt p, n, e bằng 196 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 60. Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là 16 hạt.
Xác định hợp chất MX
3
?
A. CrCl
3
. B. AlCl
3
.

4
đặc thu được hợp chất hữu cơ B có d
B/A
= 1,75. Xác định CTPT của
A?
A. C
3
H
5
OH. B. C
3
H
7
OH.
CH
2
= CH – CH – CH
3
OH
KOH/C
2
H
5
OH
t
o
C. C
4
H
7

OH.
16. Nitro hóa benzen bằng HNO
3
/H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ cao nhận được sản phẩm nào sau đây là chủ yếu ?
A. 1,4-đinitrobenzen. B. 1,2-đinitrobenzen.
C. 1,3-đinitrobenzen. D. 1,3,5-trinitrobenzen.
17. Phản ứng nào dưới đây cho n-hexan tinh khiết qua tổng hợp Vuyêc (Wurtz) từ :
A. n-propylclorua và n- propylclorua. B. Etylclorua và n-butylclorua.
C. Metylclorua và n-pentylclorua. D. cả A, B, C.
18. Phản ứng sau đây của xicloankan (C
n
H
2n
) có thể xảy ra với n bằng bao nhiêu ?
A. n = 3. B. n = 3; 4.
C. n = 5. D. n bất kỳ.
19. Hòa tan 9,14g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí A (đktc) và 2,54g chất
rắn B và dung dịch C. Tính khối lượng muối có trong dung dịch C ?
A. 3,99g. B. 33,25g.
C. 31,45g D. Kết quả khác.
20. Cho 13,6g một anđehit X tác dụng vừa đủ vớI 300ml dung dịch AgNO
3
2M trong NH
3
thu được 43,2g
Ag. Biết d

12
O
4
. Biết X chỉ có một loại nhóm chức, khi cho 16g
X phản ứng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17,8g hỗn hợp hai
muối. Xác định CTCT của X ?
A. CH
3
COOC – COOC
2
H
5
. B. CH
3
OOC – CH
2
– COOC
2
H
5
.
C. CH
3
COO – (CH
2
)
2
– COOC
2
H

3
, Fe
2+
, Cu
2+
, Cl
-
có bao nhiêu chất và ion đóng
vai trò vừa oxi hóa vừa khử ?
A. 4. B. 5.
C. 6. D. 7.
25. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Axit mạnh bao giờ cũng đẩy được axit yếu ra khỏi muối.
B. Axit no đơn chức không tham gia phản ứng tráng bạc.
C. Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra hoàn toàn khi sản phẩm có chất kết tủa hoặc chất khí bay ra.
D. Kim loại Cu tan được trong dung dịch HCl khi có mặt khí oxi.
26. Tính bazơ của chất nào sau đây là mạnh nhất trong dung dịch nước ?
A. C
2
H
5
ONa. B. C
6
H
5
ONa.
C. CH
3
COONa. D. CH
3

2
Ni/120
o
C
A. C
3
H
4
O
2
. B. C
3
H
6
O
2
.
C. C
4
H
6
O
2
. D. Kết quả khác.
29. Có 5 dung dịch đựng trong 5 bình mất nhãn : CaCl
2
, MgCl
2
, FeCl
2

C. Độ cứng tạm thời của nước. D. cả A, B, C đều đúng.
33. Có 5 bình mất nhãn đựng 5 chất lỏng sau : dung dịch HCOOH, dung dịch CH
3
COOH, rượu etylic,
glixerol và dung dịch CH
3
CHO. Dùng những hóa chất nào sau đây để nhận biết được cả 5 chất lỏng
trên ?
A. AgNO
3
/NH
3
, quỳ tím B. AgNO
3
/NH
3
, Cu(OH)
2
.
C. Nước Br
2
, Cu(OH)
2
. D. Cu(OH)
2
, Na
2
CO
3
.

A. CH
3
CHO. B. CH
3
COOH.
C. D. HOCH
2
– CH
2
– CH
2
OH.
40. Đồng phân nào của C
6
H
12
khi oxi hóa cắt mạch chỉ cho một sản phẩm duy nhất ?
A. B.
C. D.
41. Nguyên tử của nguyên tố nitơ có bao nhiêu obitan ?
A. 2. B. 3.
CH
3
– CH – CH
2
OH.
OH
CH
3
– CH – CH

3
CH
2
= CH – CH
2
– CH
2
– CH
3
.
CH
3
CH
3
– CH = CH – CH
2
– CH
3
.
CH
3
CH
3
– CH – CH = CH – CH
3
.
CH
3
CH
3

3
.
44. Để khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
cần vừa đủ 2,24 lít CO (đktc). Tính khối
lượng Fe thu được ?
A. 15g. B. 16g.
C. 18g. D. Kết quả khác.
45. Phương pháp nào sau đây để thu khí NH
3
trong phòng thí nghiệm :
A. Phương pháp đẩy nước.
B. Phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình thu để ngửa.
C. Phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình thu để sấp (úp ngược).
D. Cả 3 cách trên đều được.
46. Khẳng định nào sau đây không đúng :
A. Khí amoniac dễ bị hóa lỏng và tan nhiều trong nước hơn khí cacbonic.
B. Hầu hết các kim loại ở trạng thái rắn.
C. Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Glucozô và fructozơ đều làm mất màu nước brom.
47. Tiến hành trùng hợp butađien-1,3 có thể thu được tối đa bao nhiêu polime ?
A. 1. B. 2.
C. 3. D. 4.
48. Cho các dung dịch sau đây : KOH, HCl, FeCl

50. Sục từ từ khí Cl
2
vào dung dịch KI cho đến dư. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ?
A. Dung dịch chuyển sang màu tím.
B. Dung dịch chuyển sang màu tím sau đó mất màu.
C. Dung dịch chuyển sang màu vàng nhạt.
D. Dung dịch không đổi màu.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status