De thi DH mau so 6 (THPT Vinh Xuong) - Pdf 41

ĐỀ SỐ 6
Hãy đánh dấu vào phương án đúng cho mỗi câu sau đây :
1. Bán kính của ion nào sau đây lớn nhất ?
A. S
2-
. B. Cl
-
.
C. K
+
. D. Ca
2+
.
2. Trộn 2 thể tích dung dịch H
2
SO
4
0,2M với 3 thể tích dung dịch H
2
SO
4
0,5M được dung dịch H
2
SO
4
có nồng
độ mol là :
A. 0,40M. B. 0,25M.
C. 0,38M. D. 0,15M.
3. Ký hiệu mức năng lượng của obitan nguyên tử nào sau đây là không đúng ?
A. 3p. B. 4s.

3
-
và các cation kim loại Cu
2+
, Ag
+
, Pb
2+
(có cùng nồng độ mol). Thứ tự xảy
ra sự khử các ion kim loại trên bề mặt catot là :
A. Cu
2+
> Ag
+
> Pb
2+
. B. Ag
+
> Cu
2+
> Pb
2+
.
C. Cu
2+
> Pb
2+
> Ag
+
. D. Pb

2
trong
dung dịch. Xác định A ?
A. Benzen. B. Toluen.
C. 4-Phenylbutin-1. D. Stiren.
11. Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng : Cl
2
(k) + H
2
(k) 2HCl (k)
Cân bằng sẽ chuyển dịch sang phải khi tăng :
A. Nhiệt độ. B. Áp suất.
C. Nồng độ khí H
2
. D. Nồng độ khí HCl.
12. Trong phản ứng tổng hợp amoniac : N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) (∆H = -92Kj)
Sẽ thu được nhiều khí amoniac nếu :
A. Giảm nhiệt độ và áp suất. B. Tăng nhiệt độ và áp suất.
C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất. D. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
13. Nếu cho số mol H
2
SO
4
như nhau thì phản ứng nào cho lượng CuSO

.
CH
3
CH
3
– CCl – CH
2
– CH
3
.
CH
3
CH
3
– CH – CHCl – CH
3
.
CH
3
CH
3
– CH – CH
2
– CH
2
Cl.
CH
3
CH
3

A. Kim loại kiềm có tính khử yếu.
B. Ion kim loại kiềm có tính oxi hóa yếu.
C. Ion kim loại kiềm có tính oxi hóa mạnh.
D. Kim loại kiềm mềm nên phải bảo quản trong dầu hỏa.
16. Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong số các muối sau :
A. NaHCO
3
. B. NaHSO
4
.
C. K
2
CO
3
. D. CuSO
4
.
17. Kết luận nào sau đây là không đúng với Al ?
A. Nguyên tố lưỡng tính. B. Có bán kính nguyên tử nhỏ hơn Mg.
C. Nguyên tố p. D. Ở trạng thái cơ bản có một electron độc thân.
18. Al(OH)
3
không tan trong dung dịch nào sau đây :
A. H
2
SO
4
. B. KHSO
4
.

2
O (Zn)
?
A.
O
B.
OH
OH
C. O = CH(CH
2
)
3
CH = O. D. HOOC(CH
2
)
3
COOH.
22. Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt nhanh phenol và n-butanol ?
A. NaOH. B. NaHCO
3
.
C. Na
2
CO
3
. D. Na.
23. Xác định sản phẩm của phản ứng sau :
C
6
H

O
2
?
A.
OH
+
H
3
C CH CH
3
OH
B.
OH
+
H
3
C C CH
3
O
C.
O
O
+
H
3
C CH CH
3
OH
D.
O

CH
3
– CH
2
– C – O – CH – CH
3
.
O CH
3
H
+
A. HCl đặc. B. H
2
SO
4
đặc, nguội.
C. Dung dịch NaOH. D. B và C đều đúng.
26. Chỉ dùng các chất ban đầu là NaCl, H
2
O, Al có thể điều chế được chất nào trong các chất sau :
A. AlCl
3
. B.Al
2
O
3
. C. Al(OH)
3
.
D. B và C. E. Cả A, B, C.

3
/NH
3
.
C. Cu(OH)
2
/OH
-
. D. H
2
(Ni/t
o
).
30. Trong phản ứng clo hóa CH
4
bằng Cl
2
(as), phản ứng nào dưới đây là pứ tắt mạch ?
A. CH
4
+
.
Cl 
.
CH
3
+ HCl. B. Cl
2

.

4
H
10
sẽ cho sản phẩm nào ?
A. C
4
H
8
. B. H
2
.
C. C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
3
H
6
và CH
4
. D. Cả A, B, C.
33. Cho các chất sau : Butan (1) ; Buten-1 (2) ; cis-buten-2 (3) ; trans-buten-2 (4)
Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi :
A. (1) < (2) < (3) < (4). B. (2) < (1) < (3) < (4).
C. (2) < (1) < (4) < (3). D. (1) < (2) < (3) = (4).

2
và H
2
O. A là :
A. HCOOH. B. HCOOCH
3
.
C. CHO - COOH. D. CHO – CH
2
– COOH.
37. Hai muối nào sau đây khi trộn với nước sẽ tạo kết tủa :
A. NaNO
3
và MgBr
2
. B. BaCl
2
và K
2
CO
3
.
C. KNO
3
và (NH
4
)
2
CO
3

3
. B. ZnO và Al
2
O
3
. C. Zn và Al
2
O
3
.
D. Al và ZnO. E. Al và Zn.
CH
2
Br – CH – CH
2
– CH
3
.
CH
3
CH
3
– CBr – CH
2
– CH
3
.
CH
3
CH

C. Giảm dần. D. Mới đầu tăng dần, sau giảm dần.
41. Chọn nguyên liệu ban đầu để thực hiện phản ứng điều chế 1,3,5-trimetylbenzen một cách đơn giản nhất ?
A. Axetilen. B. Propin.
C. Benzen. D. Toluen.
42. Xác định CTCT của X, Y trong chuỗi phản ứng sau :
A.
B.
C.
D.
43. Khí nào dễ hóa lỏng nhất ?
A. CH
4
. B. F
2
.
C. C
2
H
2
. D. NH
3
.
44. Khí nào dễ tan trong nước nhất ?
A. C
2
H
2
. B. C
2
H

46. Cho sơ đồ sau :
X là chất nào sau đây :
A. CH
2
BrCH
2
CHO. B. CH
3
CHBrCHO.
C. CH
3
CHBrCOOH. D. CH
2
BrCH
2
COOH.
47. Phản ứng thế halogen dưới đây xảy ra theo cơ chế nào ?
A. S
N
1
.
B. S
N
2.
C. E
1
. D. E
2
.
48. Phản ứng thủy phân t-butylbromua (CH

4
cần dùng để pha chế 5 lít dung dịch H
2
SO
4
2M là :
A. 2,5 mol. B. 5 mol.
C. 10 mol. D. 20 mol.
50. Kim cương có kiểu cấu tạo mạng tinh thể nào ?
A. Mạng tinh thể ion. B. Mạng tinh thể kim loại.
C. Mạng tinh thể nguyên tử. D. Mạng tinh thể phân tử.
X Y CH
3
CH
2
CBr(CH
3
)
2
.
H
2
SO

170
o
C
HBr
(X) HOCH
2

(X) CH
3
– COH – CH
2
– CH
3
và (Y) CH
3
– CH – CH = CH
2
.
CH
3
CH
3
(X) CH
3
– COH – CH
2
– CH
3
và (Y) CH
2
= CH – CH
2
– CH
3
.
CH
3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status