ĐỀ SỐ 2
Hãy đánh dấu vào phương án đúng cho mỗi câu sau đây :
1. Các khí nào sau đây đều làm nhạt màu dung dịch Br
2
?
A. SO
2
, CO
2
, H
2
S. B. SO
2
, C
2
H
4
, C
2
H
2
.
C. SO
2
, SO
3
, C
2
H
4
. D. C
4
. B. HNO
3
.
C. HF. D. HCl.
5. Este nào có mùi rượu rum ?
A. Isoamyl axetat. B. Isobutyl propionat.
C. n-Amyl axetat. D. n-Butyl butirat.
6. Phương pháp nào sau đây để phân biệt hai khí CH
3
NH
2
và NH
3
?
A. Dựa vào mùi của khí. B. Thử bằng quỳ tím ẩm.
C. Đốt rồi cho sản phẩm đi qua dung dịch Ca(OH)
2
D. Thử bằng HCl đặc.
7. Hợp chất C
8
H
10
O có bao nhiêu đồng phân thõa mãn tính chất : không phản ứng với NaOH, không làm
mất màu nước Br
2
và có phản ứng với Na giải phóng khí H
2
?
A. 2. B. 3.
C. N
2
, O
2
. D. CO
2
, SO
2
.
11. Trong quá trình thí nghiệm thường có khí thải gây độc hại cho sức khỏa như Cl
2
, H
2
S, SO
2
, HCl. Có
thể giảm thiểu các khí thải đó bằng cách nào sau đây ?
A. Nút bông tẩm nước vôi trong hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước vôi.
B. Nút bông tẩm rượu etylic hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng rượu etylic.
C. Nút bông tẩm dấm ăn hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng dấm ăn.
D. Nút bông tẩm nước muối trong hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước muối.
12. Để loại tạp chất Cu ra khỏi Ag, người ta ngâm hỗn hợp 2 kim loại trong dung dịch nào sau đây ?
A. AlCl
3
. B. FeCl
2
.
C. Cu(NO
3
)
. D. Cả A, B, C.
16. Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau đây :
A. B.
C. D.
17. Một cation M
n+
có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p
6
. Cấu hình electron của phân lớp ngoài
cùng của nguyên tử M có thể là :
A. 3s
1
. B. 3s
2
C. 3p
1
. D. Cả A, B, C.
18. Trong phản ứng : Cl
2
+ 2KBr Br
2
+ 2KCl.
Nguyên tố clo :
A. Chỉ bị oxi hóa. B. Chỉ bị khử.
C. Vừa bị oxi hóa vừa bị khử. D. Không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
19. Trong các chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl ?
A. Fe
2
O
3
23. Đồng phân nào của C
8
H
18
chỉ cho một sản phẩm thế monoclo khi phản ứng với clo (ánh sáng) ?
A. 2,3-đimetylhexan. B. 2,5-đimetylhexan.
C. 3,4-đimetylhexan. D. 2,3,4-trimetylpentan.
24. Liên kết tạo thành giữa hai nguyên tử có cấu hình electron hóa trị là 2s
2
2p
5
sẽ thuộc loại liên kết :
A. Ion. B. Cộng hóa trị phân cực.
C. Phối trí. D. Cộng hóa trị không phân cực.
25. Chất phải thêm vào dung dịch để làm pH thay đổi từ 12 xuống 10 là :
A. Nước cất. B. Natri hiđroxit.
C. Hiđro clorua. D. Natri axetat.
26. Dung dịch đệm là dung dịch :
A. Có pH không thay đổi khi thêm bất kỳ lượng axit hoặc bazơ mạnh nào.
B. Hỗn hợp axit yếu và muối của nó với bazơ mạnh.
C. Hỗn hợp bazơ yếu và muối của nó với axit mạnh.
D. Cả B và C.
27. Hòa tan hoàn toàn 13,92g Fe
3
O
4
bằng dung dịch HNO
3
thu được 448ml khí N
x
2
H
5
OH
t
o
?
CH
3
CH
3
CH
3
– C – CH
2
– C – CH
3
.
CH
3
Br
CH
3
CH
3
CH
3
– C – CH
2
= C – CH
OH
CH
3
CH
3
CH
3
– C – CH
2
– C – CH
3
.
CH
3
OC
2
H
5
O
O O
O
O – O
29. Phương trình phản ứng nào sau đây chưa đúng ?
A. CaI
2
+ H
2
SO
4(đ)
CaSO
2
O.
D. FeS + HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ H
2
S.
E. Tất cả đều không đúng.
30. Trong công nghiêp, metan được điều chế bằng cách nào sau đây ?
A. Nung natri axetat với vôi tôi xút. B. Thủy phân nhôm cacbua (Al
4
C
3
).
C. Lấy từ nguồn khí thiên nhiên, dầu mỏ. D. Cả A, B, C.
31. Khi cho C
2
H
4
lội qua dung dịch KMnO
4
loãng, nguội thì sản phẩm hữu cơ nào được tạo thành ?
A. HO – CH
2
– CH
2
D. Cu(OH)
2
.CuCO
3
CuO Cu.
34. Khí etylen dễ hóa lỏng hơn metan vì :
A. Phân tử etylen có liên kết π kém bền. B. Phân tử etylen phân cực hơn phân tử metan.
C. Phân tử etylen có cấu tạo phẳng. D. Phân tử etylen có khối lượng lớn hơn.
35. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO
4
. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi
dung dịch, rửa sạch, sấy khô, cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8g. Nồng độ C
M
dung dịch CuSO
4
ban đầu là :
A. 0,05M. B. 0,5M.
C. 5M. D. Kết quả khác.
36. Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch HCl, H
2
SO
4
,
BaCl
2
, Na
2
CO
3
– CO – NH – CH – CO – NH – CH – CO – NH – CH
2
– COOH.
CH
2
COOH CH
2
– C
6
H
5
HOOC – CH
2
– CH – COOH.
NH
2
C
6
H
5
– CH
2
– CH – COOH.
NH
2
CH
2
(CH
2
)
C. Cu(NO
3
)
2
. D. CuCl
2
.
41. Đốt một lượng Al trong 6,72 lít O
2
. Chất rắn thu được sau phản ứng cho hòa tan hoàn toàn vào dung
dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H
2
. Các thể tích khí đo ở đktc. Xác định khối lượng Al đã dùng ?
A. 8,1g. B. 16,2g.
C. 18,4g. D. Kết quả khác.
42. Một hỗn hợp X gồm 2,3g axit thứ nhất và 3g axit thứ hai. Trung hòa X cần 50ml dung dịch NaOH 2M.
Tính khối lượng muốI thu được biết cả hai axit hữu cơ đều đơn chức.
A. 7,5g. B. 10,5g.
C. 12g. D. Kết quả khác.
43. Nhiệt độ sôi của các chất tăng dần theo dãy sau : (CH
3
)
4
C < (CH
3
)
2
CHCH(CH
3
)
2
– CH
2
– COOH. B. CH
2
= CH – COONH
4
.
C. D. A và C đều đúng.
45. Oxi hóa etylen glicol bằng HNO
3
. Sản phẩm thu được có tối đa bao nhiêu hợp chất hữu cơ ?
A. 2. B. 3.
C. 4. D. 5. E. 6.
46. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Khi lắc anilin với nước thì thu được hỗn hợp đục như sữa, nếu thêm axit sunfuric dư vào thì hỗn
hợp tạo thành dung dịch trong suốt, sau đó thêm NaOH vào thì dung dịch lại bị vẫn đục.
B. Khi cho dung dịch FeCl
3
vào dung dịch Na
2
CO
3
thì có bọt khí xuất hiện.
C. Ở các lọ đựng chất lỏng benzanđehit thường xuất hiện những tinh thể chất rắn bám vào thành lọ,
nơi mặt thoáng của chất lỏng.
D. Từ giấm ăn, rượu etylic, H
2
SO
4
C. Fe(NO
3
)
2
+ AgNO
3
. D. Fe + Fe(NO
3
)
2
.
49. Hợp chất nào sau đây của sắt vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa ?
A. Fe
2
O
3
. B. Fe
3
O
4
. C. FeCl
3
. D. Fe(OH)
3
.
50. Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO
2
?
A. Không có hiện tượng gì. B. Lúc đầu có kết tửa sau đó tan hết.
C. Có kết tủa sau đó tan một phần. D. Có kết tủa không tan.