www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
ĐỀ KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 3-LỚP 12
NĂM HỌC 2016-2017
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề
oc
(Đề thi có 4 trang)
01
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
ai
H
Mã đề thi 123
nT
hi
D
Họ và tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Phương trình log5 x 2 3 có nghiệm là
up
s/
B.R
4
2 2
Câu 3:Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x 2m x 2m có ba điểm
ro
cực trị A, B, C sao cho O, A, B, C là các đỉnh của một hình thoi (với O là gốc tọa độ).
B. m 1
om
/g
A. m 3
C. m 1
D. m 2
Câu 4:Cho lăng trụ ABC. A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC 2 2a.
.c
Hình chiếu vuông góc của A ' lên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trung điểm O của BC.
.fa
Câu 5:Gọi M là điểm có hoành độ khác 0, thuộc đồ thị (C) của hàm số y x
tự là hoành độ của M và N. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
2 xM xN 0
B.
xM 2 xN 3
C.
xM xN 2
D.
xM xN 3
1 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Câu 6: Lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy là tam giác vuông cân tại A, BC 2a , cạnh bên
AA ' 3a và có hai đáy là hai tam giác nội tiếp hai đường tròn đáy của hình trụ ( ) . Tính thể
ai
H
(; 2).
A. m 1
C.
y x 3x 4 D. y x 3x 4
0
-∞
-
y’
2
+
0
2
+∞
y
x log5 3 2
ro
A.
up
s/
Câu 9: Phương trình 3x 2 5 có nghiệm
là
5
9
C. x log 3
-∞
D.
x log9 45
om
/g
Câu 10: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 7 x 2x 2 7 x bằng:
B. 2
w
.fa
A. Hàm số y log a x xác định và liên tục trên (0; ).
w
01
tích khối trụ ( ).
B. Đồ thị hàm số y log a x luôn đi qua điểm (1;0).
x
C. Hàm số y a luôn đồng biến trên
2 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
x
D. Đồ thị hàm số y a nằm hoàn toàn phía trên trục hoành.
3
Câu 13: Đồ thị hàm số y 7 x 5x 2 cắt trục tung tại điểm nào sau đây?
B. (0; 0)
Tính thể tích khối cầu ( S ) theo l , biết ( ) có đường sinh bằng l.
01
A. (1; 10)
B. -1
C. 0
B. log
2 1
log
2 1
C. log
up
s/
Câu 17: Hàm số y x ln x có điểm cực trị là:
e
Ta
iL
ie
log
3 1
7
D.
log7 5 1
xe
D. x 1
e
Câu 18: Cho 0 a 1. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. log a (a 3 a 2 ) 3
3
3
C. log a (a 3 a 2 ) 2
3
D.
ok
.c
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
y x.e x trên đoạn [0 ;2] bằng
Câu 20: Giá trị lớn nhất của hàm số
A. 2.e2
B.
e
C. e1
D. 1
AD 2 5, AC 4 5, AC AD, SA SB SC SD 7 . Tính khoảng cách giữa hai đường
1 5
C.
A.
oc
thẳng SA, CD.
B. D (; 2) (2; )
C. D [-2; 2]
D. D (; 2] [2; )
Ta
iL
ie
uO
A. D
Câu 23: Cho hình chóp đều S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 6a , góc giữa mặt
bên và mặt đáy bằng 450 . Tính thể tích khối chóp S. ABCD.
B. 6a 3
D. 36a3
y x3 3x có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0;2] bằng
B. -2
om
.c
5
A.
bo
Câu 26: Tìm tất cả các giá trị của tham số
D. 2
C. 3
m
B. m 3
3
2
để hàm số y (m 2) x 3x 3x 1 có cực trị?
C. m 3
D. 1 m 2
ce
A. 3 m 2
w
w
w
A.
01
Câu 21: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thang cân ( AB //CD). Biết
4 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
A. x 1431392,85
B. x 1419455,83
C. x 1914455,82
oc
Câu 28: Một công ty điện lực bán điện sinh hoạt cho dân theo hình thức lũy tiến(bậc thang)
như sau: Mỗi bậc gồm 10 số; bậc 1 từ số thứ 1 đến số thứ 10, bậc 2 từ số thứ 11 đến số thứ
20, bậc 3 từ số thứ 21 đến số thứ 30,…. Bậc 1 có giá là 500 đồng/1 số, giá của mỗi số ở bậc
B. x 1
A. y 4
D. m (4;5)
nT
y x2 2 x 3 có điểm cực đại là
uO
C. m (5; 4)
hi
y x3 3x2 là
B. m (2;3)
A. m (5; 4)
Câu 30: Hàm số
D
Câu 29: Tập tất cả các giá trị của tham số m để qua điểm M (2; m) kẻ được ba tiếp tuyến
phân biệt đến đồ thị hàm số
,( P) 900
2
D. ea 1
B. a 3
C. 6a 3
D. 12a3
bo
ok
.c
Câu 33: Cho lăng trụ đều ABCD. A ' B ' C ' D ' có đáy là hình vuông cạnh a, AA ' 3a. Thể
tích khối lăng trụ đã cho là:
A. 3a 3
ce
Câu 34: Mặt cầu bán kính R thì thể tích của nó bằng
w
w
w
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Câu 36: Cho hình chóp đều S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , đường cao của
hình chóp bằng a. Tính góc giữa hai mặt phẳng ( SAB) và (SBC ).
B. 300
C. 450
D. 360
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M (2;3; 2), N (2; 1; 4). Tìm tọa độ
1
2
B. 0;0;
1
3
2
6
C.
5
7
uO
B.
D.
2
7
Ta
iL
ie
3
7
nT
hi
D
A. R 2
D. 4 R 2
C. R3
bo
A. y 1
ok
.c
Câu 41: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y x x 2 2 x 11 khi x có phương
trình là
B. y 2
C. y 2
D. y 1
ce
Câu 42: Quay một đường tròn quanh một đường kính của nó ta được
B. Mặt xuyến
w
C. I
1
2
2 ln a
D. I ln a
1
2
6 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
01
A. 600
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A(1; 2;1), B(2; 2;1), C(1; 2; 2). Đường
phân giác trong góc A của tam giác ABC cắt mặt phẳng Oyz tại điểm nào trong các điểm
sau đây:
4 8
A. 0; ;
32 R3
C.
81
64 R3
D.
27
D
32 R3
B.
3
hi
16 R3
A.
81
ai
H
Câu 45: Trong các hình nón () nội tiếp mặt cầu ( S ) bán kính R ( () có đỉnh thuộc ( S )
và đáy là đường tròn nằm hoàn toàn trên ( S ) ), hãy tìm thể tích lớn nhất của () .
B. 5
y 3x có đạo hàm trên
y ' x3x1
x
B. y ' 3 ln3
om
/g
A.
D. 9
(; ) là
ro
Câu 48: Hàm số
C. 2
up
s/
A. 3
6 3
D. 9
ce
Câu 50: Hình lăng trụ ngũ giác có bao nhiêu mặt?
B. 5
C. 9
D. 2
----------- HẾT ----------
w
w
w
.fa
A. 7
7 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
12C
13D
14A
15B
16C
17D
18B
19D
21D
22B
23D
24B
25C
26B
27D
44C
45C
46A
47A
49B
50A
D
hi
nT
uO
38A
20C
up
s/
Ta
iL
ie
bo
Rồi từ đó giải ra nghiệm.
w
w
w
.fa
ce
- Cách giải:
Điều kiện: x 2
log 5 (x 2)3 3
3log 5 (x 2) 3
Ta có: log 5 (x 2) 1
x 2 51
x7
8 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
D
+ Suy ra khoảng nghịch biến của hàm số.
y, 4x 3 4x 4x(x 2 1)
uO
y' 0 x 0
Ta
iL
ie
x (;0]
Chọn C.
Câu 3.
up
s/
- Phương pháp
+ Giải phương trình y’=0
ro
+ Tìm ra 3 nghiệm của phương trình trên, rồi tìm ra tọa độ 3 điểm theo m.
-
w
w
w
OC (m) 2 (m 4 2m) 2 , BC (2m) 2 2m
9 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Suy ra m=1
Thay vào phương trình OA=OC với m=1 ta thấy thỏa mãn
Chọn B
01
Câu 4.
ai
H
Cách giải:
3 2a
11
.c
OH
bo
ok
Dễ tính AO 2a . Xét A'OA vuông tại O với OH là đường cao. Áp dụng công
thức tính đường cao trong tam giác vuông:
Chọn B.
w
w
w
.fa
ce
1
1
1
- Phương pháp:
3
+Giải sử điểm M(m,m 3m)
01
+ Viết phương trình tiếp tuyến tại M của (C)
oc
+ Giải phương trình tìm giao điểm của tiếp tuyến tại M và đồ thị (C).
D
y (3m2 3)x 2m3
hi
Thay tọa độ điểm M vào ta được:
ai
H
- Cách làm
+Phương trình tiếp tuyến tại M của (C): y yXM f '(x M )(x x M )
nT
(3m 2 3)x 2m3 x 3 3x
đó để loại tiếp.
Đúng trong trường hợp chung sẽ đúng trong trường hợp riêng.
w
w
w
.fa
ce
bo
ok
.c
Câu 6
11 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
IA a (I là trung điểm của BC)
2x 1
y'
2 2 x2 x m
1
2x 1
0 2x 1 x 2 x m
2
2 2 x xm
Ta
iL
ie
y' 0
uO
-
TH1: Nếu x 1 thì bất phương trình luôn đúng với mọi m (1)
up
s/
2
TH2: Nếu x 1 thì ta có: 4x 2 4x 1 x 2 x m m 3x 2 3x 1 với 1/2< x
ce
- Phương pháp:
+ Thay giá trị điểm cực trị để loại trừ đáp án sai
w
w
w
+ Chú ý đến dấu của y’
- Cách giải:
Dấu của đạo hàm ta loại được D.
Thay điểm cực trị ta loại được C và B
12 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Chọn A.
Câu 9
Cách làm
+ Ta sẽ chứng minh x=1, x=0 là 2 nghiệm của phương trình
uO
nT
- Phương pháp:
+ Dễ thấy pt có nghiệm bằng 1,0
Cách giải:
f (x) 7x 2x 7x 2;f '(x) 7x ln 7 2x ln 2 7;f ''(x) 7 x (ln 7) 2 2 x (ln 2)2 0 với mọi x.
up
s/
Suy ra phương trình f’(x)=0 đồng biến trên tập R
Dễ thấy f’(0) <0 và f’(1)>0 nên nghiệm duy nhất của f’(x)=0 nằm trong khoảng (0,1) (giả
x
om
/g
f’(x)
-
f(x)
x0
0
ro
x 0 là nghiệm của phương trình f’(x)=0)
.c
sử
Từ bảng biến thiên ta thấy pt có nghiệm x=1 và x=0
Tổng các nghiệm của phương trình cũng bằng 1
Chọn A.
13 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Câu 11
01
Ta
iL
ie
Từ (1) và (2) SH (ABC)
Suy ra SH chính là đường cao của hình chóp S.ABC
SAD vuông tại S có SH là đường cao.
up
s/
Lại có SD chính là đường cao của tam giác vuông BSC.
6 13a
1
1
1
2
2
13
SH
SA SD2
Dễ tính SH
6a
dụng
ro
Dễ tính SD
ok
AB 5a;AC 10a;BC 13a
bo
Áp dụng công thức hê rong để tích Sđáy
ce
S p(p a)(p b)(p c)
w
w
w
.fa
7
Sđáy = a 2
2
1 6 7
ai
H
- Phương pháp
+ Nắm vững lý thuyết phần logarit
nT
hi
- Cách giải
+ Ý A là tính chất cơ bản của hàm số mũ, đúng
+Ý C sai vì y=ax đã cho chỉ xác định với 0
bo
+ Tính được R theo l
ce
+ Áp dụng công thức tính thể tích khối nón.
w
w
w
.fa
-
Cách giải:
SOA vuông tại O. Dễ dàng tính được R
2
l
2
4
4
2 3
Công thức tính thể tích khối cầu (S) : S.h R 2R
(x 1)2
hi
y'
nT
-
ai
H
+ Từ đó rút ra được đặc tính của y trên (,0]
uO
Hàm số nghịch biến trên (, 0]
Vậy với giá trị f(0) thì hàm số mang giá trị nhỏ nhất: f(0)= -1
Ta
iL
ie
Chọn B.
Câu 16
+ Nếu a>1 thì log a b log a c b c
om
.fa
+ Giải phương trình y’=0 để tìm điểm cực trị
w
w
w
y ' ln x x.
x
-
Cách giải
1
ln x 1 0
x
1
e
16 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
D
a a 3 ;a 3 a 2 a 3
nT
3
Đáp số là 5
Ta
iL
ie
Chọn B
Câu 19.
up
s/
- Phương pháp
+ Cần nắm rõ hình dáng đồ thì của các hàm số thường gặp.
+ Các dạng thường gặp nhất
ro
y a.x 4 bx 2 c; y a.x 3 bx 2 cx d
ax b
cx d
.fa
Câu 20.
-
01
Lưu ý: Đối với các bài toán tìm điểm cực trị của hàm số, ta có thể dùng máy tính để thử
đáp án.
17 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
y ' e x xe x
y ' 0 e x (1 x) 0 x 1
Do e x 0
01
với mọi x trong [0;2]
f (1) e1
ai
tìm một mặt phẳng chứa 1 đường thẳng và song
song với đường
nT
- Phương pháp:
+ Để tìm khoảng cách giữa 2 đường thẳng,
cách thông dụng nhất là
om
/g
ro
+ Bài toán quy về tìm khoảng cách giữa CD và
mặt phẳng (SAB)
.c
- Cách giải:
F và G lần lượt là trung điểm của AB và
CD. Dễ thấy FG AB;FG CD
bo
ok
Tam giác SAB cân tại S nên SF AB . Suy
ra AB (SFG) CD (SFG)
01
Chọn D.
oc
Câu 22
ai
H
Lý thuyết: a x với số mũ không nguyên thì a> 0.
D
Nên
hi
x2 4 0
nT
x ; 2 2;
uO
Chọn B.
Dễ thấy góc giữa mặt bên và đáy là
45o
SFE
bo
Hình vuông có cạnh bằng 6a. Suy ra
EF=3a.
.fa
ce
Xét tam giác SEF vuông cân tại E. Suy ra
SE=3a
Chọn D
w
w
w
Dễ dàng tính được Vkhối chóp= 36a 3
19 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
nT
Ta sẽ đưa về dạng hàm đặc trưng:
uO
Cách giải: Điều kiện x>0 khác 1
-
ai
H
Câu 25.
log5 (x 1) 2 (x 1) 2 log 5 x x
Ta
iL
ie
log5 (x 1) 2 log 5 x (x 1) 2 x 0
Dễ thấy đây là hàm đặc trưng với dạng f(t)= log5 t t với t dương
1
1 0 với mọi t dương.
t ln 5
up
s/
- Phương pháp
Chú ý xét trường hợp m=-2
w
w
w
.fa
Tìm y’ rồi giải điều kiện ' 0 để phương trình bậc 3 có cực trị.
-
Cách giải:
Trường hợp 1: m=-2
y 3x 2 3x 1;y' 6x 3 . Tồn tại cực trị
Trường hợp 2:
20 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Phương pháp:
-
Quy bài toán về tính tổng cấp số nhân, rồi áp dụng công thức tính tổng cấp số nhân:
u1;u 2 ;u 3;...;u n được gọi là 1 CSN có công bội q nếu: u k u k1q
Ta
iL
ie
Dãy
Tổng n số hạng đầu tiên:
1 qn
1 q
up
s/
s n u1 u 2 ... u n u1
om
/g
ro
- Cách giải:
w
S u1.
công
83
thức
trên
ta
sẽ
được
tổng
số
tiền
từ
số
1
ai
H
yk(x x M ) y M f (x)
k f '(x)
hi
D
oc
Điều kiện để là tiếp tuyến của y=f(x) là hệ phương trình sau có nghiệm
nT
Để từ M kẻ được n tiếp tuyến đến đồ thị hàm số f(x) thì phương trình
x3 3x 2 (3x 2 6x)(x 2) m
Ta
iL
ie
f (x) k(x 2) m
f '(x) 3x 2 6x
uO
f (x) 2x3 9x 2 12x thì ta được
ro
Lập bảng biến thiên của hàm số
up
s/
thẳng y=-m cắt đồ thì hàm số
ce
Góc giữa đường thẳng a với (P) bằng một nửa góc giữa 2 đường thẳng.
.fa
Chọn C
w
w
Câu 32.
w
01
-
01
Dễ tính được thể tích hình lăng trụ bằng 3a 3
up
s/
Chọn A.
Câu 34
ro
Công thứ tính thể tích hình cầu với bán kính R.
om
/g
Chọn B
Câu 35.
c
bo
Chọn D
Câu 36.
c
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
- Cách giải
F là trung điểm của BC
Dễ chứng minh AC SB
01
là góc giữa 2 mặt phẳng
Dựng CE SB AE SB AEC
oc
Dễ dàng tính được AC 2 2a
ai
H
SA SB SC SD a 2 ( 2a)2 3a
hi
nT
2 6
3
uO
Điểm
2
ok
a 2 4a 17 a 2 8a 21 12a 4 a
1
3
ce
bo
Chọn C.
Câu 38.
Ta
22 32 (a 2)2 a 2 4a 17;EN2 22 12 (a 4)2 a 2 8a 21
.c
có: EM
E(0;0;a) .
w
w
Góc giữa mặt phẳng (SBA) và (SBC) chính là góc CIH
D
3
a
2
hi
Dễ tính được CH=a; IH
ai
H
Nhiệm vụ bây giờ là tính được 3 đoạn IH;IC và CH
nT
Dễ tính được SC 2a
Áp dụng công thức: CosC=
Ta
iL
ie
7
a
bo
Câu 40.
ok
Chọn D
3
.c
3
ce
Stoàn phần=Sxung quanh+ Tổng Sđáy= 2R 2 R 2 R 2 4R 2
w
w
w
.fa
Chọn D.
Câu 41