các đề KT thử HKII - Pdf 41

Câu 1: (2,5đ) Tìm các giới hạn :
a)
2
3 2
x 7
2x 17x 21
lim
x 6x 6x 7

− +
− + −
b)
)3712(lim
22
+−−−−
+∞→
xxxx
x

c) lim
3
3
...321
n
n
++++

Câu 2: (1đ) Chứng minh phương trình x
3
+ 6x
2

a) CM: SB ⊥ (ABC)
b) CM: mp(BHK) ⊥ SC.
c) CM: ∆BHK vu«ng .
d) TÝnh cosin cña gãc t¹o bëi SA vµ (BHK)
Câu 1: (2,5đ) Tìm các giới hạn :
a)
2
3 2
x 7
2x 17x 21
lim
x 6x 6x 7

− +
− + −
b)
)3712(lim
22
+−−−−
+∞→
xxxx
x

c) lim
3
3
...321
n
n
++++

B
= 60
0
, AB = a, hai mÆt bªn (SAB)
vµ (SBC) vu«ng gãc víi ®¸y; SB = a. H¹ BH ⊥ SA (H ∈ SA); BK ⊥ SC (K ∈ SC).
a) CM: SB ⊥ (ABC)
b) CM: mp(BHK) ⊥ SC.
c) CM: ∆BHK vu«ng .
d) TÝnh cosin cña gãc t¹o bëi SA vµ (BHK)
Câu6: Cho hình vuông ABCD nằm trong mp(P). Qua A dựng nửa đờng thẳng Ax (P). M là một
điểm trên Ax. đờng thẳng qua M vuông góc với mp(MCB) cắt (P) ở R. Đờng thẳng qua M vuông
góc với mp(MCD) cắt (P) ở S
a) Chứng minh: A, B, R thẳng hàng và A, D, S thẳng hàng
b) Tìm quỹ tích trung điểm I của đoạn RS khi M di chuyển trên Ax
c) Gọi H là chân đờng cao kẻ từ A trong MAI. Chứng minh AH là đờng cao của tứ diện
ARMS và H là trực tâm của MRS
Câu6:Cho hình vuông ABCD nằm trong mp(P). Qua A dựng nửa đờng thẳng Ax (P). M là một
điểm trên Ax. đờng thẳng qua M vuông góc với mp(MCB) cắt (P) ở R. Đờng thẳng qua M vuông
góc với mp(MCD) cắt (P) ở S
d) Chứng minh: A, B, R thẳng hàng và A, D, S thẳng hàng
e) Tìm quỹ tích trung điểm I của đoạn RS khi M di chuyển trên Ax
f) Gọi H là chân đờng cao kẻ từ A trong MAI. Chứng minh AH là đờng cao của tứ diện
ARMS và H là trực tâm của MRS
Cõu 1: (2,5) Tỡm cỏc gii hn :
1.
(
)
3 2 2
3
lim 3 2

2
).
Cõu 3: (1) Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x = 0.
f(x) =
2
nếu x 0
4 nếu x 0
1 x 1 x
1 x 1 x





=

+
+
Cõu 4 (1,5) a. Tớnh o hm ca hm s sau :
1
2
)(
2
+

=
x
x
xf


2
2
x
x 2x 3 4x 1
lim
4x 1 2 x

+ + + +
+ +
3.
2
3
2n 5n
lim
3n 6n 11


Cõu 2: (1) Chng minh rng vi mi giỏ tr ca m phng trỡnh:
(m
2
+ 1)x
4
x
3
1 = 0 Cú ớt nht 2 nghim nm trong khong ( 1;
2
).
Cõu 3: (1) Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x = 0.
f(x) =
2

++
x
xx
cú th (C)
Vit phng trỡnh tip tuyn ca (C) bit tip tuyn ú song song vi ng thng y = x
Cõu 5 (4): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a tâm O, các cạnh
bên SA = SB = SC = SD =
a 3
2
. Gọi I, J lần lợt là trung điểm của AD và BC.
1) CM: SO (ABCD).
2) Tính các cạnh của SIJ. CM: SI (SBC).
3) Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy; góc giữa mặt bên và mặt đáy.
Cõu 1: (2,25) Tỡm cỏc gii hn :
1.
(
)
2
lim 2 4 3

+
x
x x x
2.
2
2
x 2
10x 12x 64
lim
3x 13x 14








=

+
Cõu 4 (1,75) 1. Tớnh o hm ca hm s sau :
a.
2
x 2x 2
y
2x 1
+
=
+
b. y =
( )
3
2
sin x 2x 1 x cosx + +
2. Cho hm s y = f(x) =
3 2
1 5
x x 5x 1
3 2
+ +


+ +
3.
2
1 3 6 9 ... 3n
lim
2n 3
+ + + + +
+
Cõu 2: (1) Chng minh rng vi mi giỏ tr ca m phng trỡnh:
(m
2
- 1)x
2
+ 5x
4
1 = 0 Cú ớt nht 2 nghim nm trong khong (2;
3
).
Cõu 3: (1) Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x = 0.
f(x) =
( )
2
x 1
nếu x 3
4x 15
4 nếu x 3
1 x
3x


Vit phng trỡnh tip tuyn ca (C) bit tip tuyn ú vuông góc vi ng thng y = x
Cõu 5 (4): Cho hình chóp S.ABCD , đáy ABCD là hình thang cân đáy
lớn AB với AD = DC = BC =
AB
2
= a. hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông
góc với (ABCD).
1. Chứng minh: SA (ABCD)
2. Chứng minh: (SAC) (SBC)
3. Xác định và tính cosin của góc giữa SC và AB
4. Xác định và tính tan của góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status