CHƯƠNG IV : POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
TIẾT : .
BÀI 16 : ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME .
1) Mục đích yêu cầu :
– Biết sơ lược về polime: khái niệm, phân loại, cấu trúc, tính chất.
− Hiểu phản ứng trùng hợp, trung ngưng và nhận dạng được monome để tổng hợp
polime.
2) Trọng tâm :
– Cấu tạo −Tính chất Lý hóa − Điều chế polime.
3) Đồ dùng dạy học :
– Thí nghiệm minh họa, tranh ảnh, phim ảnh → về polime, …
4) Tiến trình :
Phương pháp Nội dung
I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP :
1. Khái niệm :
– Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do
nhiều đơn vò nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau.
− Thí dụ: Polietilen
(
2 2 n
CH CH )−
do các mắc xích
2 2
CH CH− − −
LK với nhau. Nilon–6
(
2 5
NH[CH ] CO )
do các mắt xích
2 5
NH[CH ] CO− −
2 6 2
HN [CH ] NH CO [CH ] CO )− − − − −
n
: polime trùng
ngưng.
° Theo cấu trúc (Phần II) :
3. Danh pháp :
– Tên polime = Poli + tên monome.
TD :
(
2 2
CH CH )−
: Polietilen,
(
6 10 5
C H O )
n
:
polisaccarit.
Trang 1
CHƯƠNG IV : POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
Phương pháp Nội dung
− Nếu tên monome gồm 2 từ trở lên thì từ 2 monome
tao nên polime phải để trong ngoặc đơn. TD :
(
2 n
CH CHCl )−
poli(vinyl clorua)
(
2 2 2
2. Cấu tạo điều hòa và không điều hòa :
− Cấu tạo điều hòa: theo trật tự nhất đònh (đầu ↔
đuôi). TD:
− Cấu tạo không điều hòa: không theo trật tự nhất
đònh.
III. TÍNH CHẤT :
1. Tính chất vật lý :
Polime − đa số chất rắn, t
o
sôi, nóng chảy không
xác đònh. Nóng chảy → dd nhớt, khi nguội → chất
nhiệt dẻo. Hoặc phân hủy → gọi là chất nhiệt rắn.
Trang 2
2 2 2 2
...CH C H CH C H CH C H CH C H ...
Cl Cl Cl Cl
− − − − − − − −
2 2 2 2
...CH C H CH C H CH C H C H CH ...
Cl Cl Cl Cl
− − − − − − − −
CHƯƠNG IV : POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
Phương pháp Nội dung
Đa số polime không tan trong nước, tan trong dung
môi thích hợp(TD: Cao su tan trong Benzen,
Toluen, …
Polime → tính dẻo (polietilen, polipropilen, …),
→ tính đàn hồi (cao su), → kéo sợi (nilon−6,
H
2
C
H
n
+ nHCl
C C
H
2
C
CH
2
H
2
C
H
n
Cl
H
b) Phản ứng phân cắt mạch polime;
Tinh bột, xenlulozơ, protein, nilon, … thủy phân trong
môi trường axit, polistiren bò nhiệt phân → stiren, cao
su thiên nhiên → Isopren. TD:
(
2 5 n
NH[CH ] CO )
o
t ,xt
2 2 2 5
nH O nH N[CH ] COOH+ →
OH
H
2
C
CHOH
OH
H
2
C
n
+ nH
2
O
Rezol Rezit
Polme khâu mạch có cấu trúc mạng không gian →
Trang 3
CHƯƠNG IV : POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
Phương pháp Nội dung
khó nóng chảy, khó tan, bền hơn so với polime chưa
khâu mạch.
IV. ĐIỀU CHẾ :
1. Phản ứng trùng hợp :
Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ
(monome), giống hay tương tự nhau thành phân tử
lớn (polime).
ĐK: Monome phải có LK bội (TD:
2 2
CH CH=
,
2 6 5
2
C
H
2
C
NH
C
O
, ...
Thí dụ:
o
xt, t , P
2
Vinyl clorua (VC)
nCH CH (
Cl
= →
2 n
CH CH )
Cl
=
Poli(vinyl clorua (PVC)
H
2
C
H
2
2 2 2
6 5
nCH CH CH CH nCH CH
C H
(
= − = + = →
2 2 2 n
6 5
CH CH CH CH CH CH )
C H
− = − − −
Poli (butien stiren)
−
2. Phản ứng trùng ngưng :
Khi đ/nóng các ε−aminocaproic kết hợp nhau →
Policaproamit → giải phóng H
2
O.
o
t
2 2 5
axit aminocaproic
nH N[CH ] COOH (
ε−
→
2 5 n
NH[CH ] CO )
2
thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (H
2
O, …).
• ĐK: Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng
phải có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản
ứng để tạo được liên kết với nhau.
TD:
2 2
HOCH CH OH
và
6 4
HOOCC H COOH
;
2 2 6 2
H N[CH ] NH
và
2 5
HOOC[CH ] COOH
;
2 2 5
H N[CH ] COOH
; …
• Củng cố : GVPV lại :
Các tính chất lý hóa, điều chế, ứng dụng, … của Polime.
• Bài tập : 1 − 8 Trang 89 & 90 − SGK12NC .
Trang 5