de kiem tra thu - Pdf 41

THI TH I HC NM 2008
Mụn: Vt Lý. Thi gian: 90phỳt
Cõu 1: Dao ng c mụ t bng biu thc x = Asin (t + ), trong ú A, , l hng s, c gi l
dao ng gỡ?
A. Dao ng tun hon C. Dao ng iu hũa
B. Dao ng tt dn D. Dao ng cng bc
Cõu 2: Th no l mt dao ng t do:
A. L mt dao ng tun hon
B. L dao ng m chu kỡ ch ph thuc vo cỏc c tớnh riờng ca h, khụng ph thuc vo cỏc yu t
bờn ngoi
C. L dao ng iu hũa D. L dao ng khụng chu tỏc dng ca lc cn
Cõu 3: th biu din s thay i ca gia tc theo li trong dao ng iu hũa cú hỡnh dng l:
A. on thng B. ng parabon C. ng elớp D. ng trũn
Cõu 4: Mt con lc lũ xo dao ng iu hũa vi biờn 6cm v chu kỡ 1s. Ti t = 0, vt i qua v trớ cõn
bng theo chiu õm ca trc to . Tng quóng ng i c ca vt trong khong thi gian 2,375s k t
thi im c chn lm gc l:
A. 55,76cm B. 48cm C. 50cm D. 42cm
Cõu 5: Con lc n cú chiu di 1m, g =10m/s
2
, chn gc th nng v trớ cõn bng. Con lc dao ng vi
biờn
0
= 9
0
. Vn tc ca vt ti v trớ ng nng bng th nng l:
A. 9/
2
cm/s B. 9
5
m/s C. 9,88m/s D. 0,35m/s
Cõu 6: Hai dao ng iu ho : x

U
0C
l hiu in th cc
i hai u in tr, hai u cun dõy v hai u t in. Bit U
0L
= 2U
0R
= 2U
0C
. Kt lun no di õy
v lch pha gia dũng in v hiu in th l ỳng:
A. u chm pha hn i mt gúc /4 C. u sm pha hn i mt gúc 3/4
B. u chm pha hn i mt gúc /3 D. u sm pha i mt gúc /4
Cõu 12: iu no sau õy l ỳng khi núi v mỏy bin th:
A. L dng c bin i hiu in th ca dũng in mt chiu
B. Cú th dựng c dũng in xoay chiu v mt chiu
C. Cun dõy ni ti tiờu th l cun th cp D. C A, B, C u ỳng
Cõu 13: Chn cõu sai khi núi v mỏy phỏt in mt chiu:
A. Khỏc mỏy phỏt in xoay chiu mt pha b phn a dũng in ra ngoi
B. B gúp úng vai trũ l phn ng
C. cng dũng in ln, ớt nhp nhỏy ngi ta mc ni tip cỏc khung dõy, t lch nhau
D. To ra dũng in mt chiu
Cõu 14: Cho mch in xoay chiu gm cun dõy thun cm, t in v in tr thun R mc ni tip.
Biu thc ca hiu in th hai u on mch l: u = 120
2
sin100t (V). Cun dõy cú L = 3/ (H), in
tr R = 150. Hiu in th gia hai u t in tr pha hn hiu in th hai u on mch mt gúc
3/4. T in cú in dung bng:
A.


dạng :
A. u
L
= 100sin(100t - /6) V C. u
L
= 200sin(100t + 3/4) V
B. u
L
= 200sin(100t + /4) V D. u
L
= 100sin(100t - /3) V
Cõu 16: Cho mạch R, L,C nối tiếp R = 50 , C = 2.10
-4
/ F , f= 50 Hz. Cuộn dây thuần cảm. Khi U
L
max
thì L : A. 1/ H B. 1/2 H C. 2/ H D. 3/ H
Cõu 17: Mt mỏy phỏt in xoay chiu cú Rụto quay 500vũng/phỳt. Tn s dũng in nú phỏt ra khi cú ba
cp cc l:
A. 1500Hz B. 150Hz C. 250Hz D. 25Hz
Cõu 18: Cụng sut hao phớ dc ng dõy ti cú hiu in th 500kV khi truyn i mt cụng sut in
12000kW theo ng dõy cú in tr 10 l:
A. 1736W B. 576W C. 173,6W D. 5760W
Cõu 19: Mt mỏy phỏt in xoay chiu ba pha mc theo kiu hỡnh sao cú hiu in th pha l 120V. Hiu
in th dõy bng:
A. 69,28V B. 207,85V C. 84,85V D. 169,7V
Cõu 20: Chn cõu ỳng:
A. Súng in t l súng dc C. Nng lng ca súng t l vi lu tha bc 2 ca tn s
B. Súng in t phn x c trờn b mt kim loi D. C A, B, C u ỳng
Cõu 21: Chn cõu sai:

B. Gim n ln D. Tng n ln
Cõu 25: Gng cu li bỏn kớnh 20cm. Vt sỏng AB cho nh AB cỏch vt 21cm. Vt AB cỏch gng:
A. 28,4cm B. 20cm C. 15,65cm D. ỏp ỏn khỏc
Cõu 26: Thu kớnh hi t cú tiờu c f. Khong cỏch ngn nht gia vt tht v nh tht qua thu kớnh l:
A. 3f B. 4f C. 5f D. 6f
Cõu 27: Mt lng kớnh cú gúc chit quang 6
0
. Chiu mt tia sỏng ti lng kớnh vi gúc ti nh thỡ o c gúc
lch ca tia sỏng qua lng kớnh l 3
0
. Chit sut ca lng kớnh l:
A.1,5 C. 1,48
B. 1,55 D. 1,43
Cõu 28: t im sỏng A trờn trc chớnh ca thu kớnh hi t tiờu c 40cm, cỏch thu kớnh 80cm. im A
bt u chuyn ng u vi vn tc 5cm/s v phớa tiờu im F. Vn tc ca nh lỳc t = 4 s k t khi A bt
u chuyn ng l:
A. 40cm/s B. 64cm/s C. 20cm/s D. 100cm
Cõu 29: Biết S là điểm sáng nm trờn trc chớnh, S là ảnh, O là vị trí quang tâm thấu kính, xy là trục
chính. Thu kớnh ny l thu kớnh gỡ? nh S l tht hay o?
A. Thu kớnh phõn kỡ, nh o
B. Thu kớnh hi t, nh o
C. Thu kớnh,hi t nh tht
D. Thu kớnh phõn kỡ, nh tht
Câu 30: Để cho ảnh của vật cần chụp hiện rõ trên phim người ta điều chỉnh ảnh bằng cách:
A. Giữ phim đứng yên, điều chỉnh độ tụ của vật kính
B. Giữ vật kính đứng yên, thay đổi vị trí phim và điều chỉnh độ tụ của vật kính
C. Giữ phim và vật kính đứng yên, điều chỉnh độ tụ của vật kính
D. Giữ phim đứng yên, thay đổi vị trí của vật kính
Câu 31: Tìm phát biểu sai. mắt cận thị là:
A. Mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc

A. Áp suất bên trong ống Rơnghen nhỏ cỡ 10
-3
mmHz
B. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt trong ống Rơnghen có trị số cỡ hàng chục vôn
C. Tia Rơnghen có khả năng iôn hoá chất khí
D. Tia Rơnghen giúp chữa bệnh còi xương
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 1m, bước sóng dùng trong thí nghiệm là 0,5μm. Tại vị trí cách vân trung tâm
0,75mm ta được vân loại gì? Bậc mấy?
A. Vân sáng - bậc 2 C. Vân tối - bậc 2
B. Vân sáng - bậc 3 D. Vân tối - bậc 3
Câu 38: Bán kính quĩ đạo của electron trong nguyên tử H là 2,12
0
Α
. Điện tử đang đứng ở qũi đạo:
A. L B. M C. K D. N
Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có λ
1
= 0,4μm và λ
2
= 0,5μm. Cho bề
rộng vùng giao thoa trên màn là 9mm. Số vị trí vân sáng trùng nhau trên màn của hai bức xạ là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 40: Đặc điểm của quang phổ liên tục là:
A. Có cường độ sáng cực đại ở bước sóng 500nm
B. Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C. Nguồn phát sáng là chất khí
D. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo hoá học của của sáng
Câu 41: Vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron bứt ra khỏi catốt kim loại của tế bào quang điện

0
Α
. Công thoát electron
có giá trị:
A. 2eV B. 2,5eV C. 3,105eV D. 3,246eV
Câu 44: Catốt của tế bào quang điện được phủ một lớp Cêxi có công thoát electron là 2eV. Catốt được
chiếu sáng bởi chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm. Dùng màn chắn tách một chùm hẹp các
electron quang điện và hướng nó vào từ trường đều có
B
vuông góc với
0
v
, B = 4.10
-5
T.
Cho h = 6,625.10
-34
J.s, c= 3.10
8
m/s, e = 1,6.10
-19
C, m
e
= 9,1.10
-31
kg. Bán kính quĩ đạo các electron đi trong
từ trường là:
A. 5,87cm B. 3,06cm C. 2,86cm D. Đáp án khác
Câu 45: Chọn câu đúng khi nói về độ phóng xạ của một lượng chất xác định:
A. Được đo bằng số phân rã trong một phút

83
X D.
224
83
X
Câu 49: Đồng vị Pôlôni
210
84
Po là chất phóng xạ α, chu kì bán rã là 138ngày. Cho N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
Độ
phóng xạ ban đầu của 2mg Po là:
A. 2,879.10
16
Bq C. 2,879.10
19
Bq
B. 3,33.10
11
Bq D. 3,33.10
14
Bq
Câu 50: Đồng vị
210
84
Po đứng yên, phóng xạ ra hạt α và tạo hạt nhân con X. Mỗi hạt nhân Po đứng yên


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status