BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC & KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
BÁO CÁO ĐỀ CƯƠNG
ĐỀ TÀI:
NGHIÊN CỨU XỬ LÝ NƯỚC THẢI
THỦY SẢN BẰNG CÔNG NGHỆ USBF
SVTH:
Phan Anh Khoa
Võ Thị Út
Trần Hoàng Khang
GVHD: Th.S Võ Thị Kim Quyên
NỘI DUNG
1.Giới thiệu
2.Tổng quan tài liệu
3.Nội dung nghiên cứu
4.Phương pháp nghiên cứu
1.Giới thiệu
1.1. Lý do chọn đề tài:
- Tình hình nghành chế biến, xuất khẩu thủy sản trong nước
phát
Trêntriễn
xửđến
lý sức
nước
thải
trường xung quanh.
trong
xử
lý
nước
thải
thủy
sản
nói
riêng
cũng
- Với nhiều ưu điểm, công nghệ sinh học lọc dòng ngược bùn
nhưhọc
cácUSBF
loạilànước
thảinhững
khácưucótiên
đặc
sinh
một trong
lựatính
chọntương
trong
việc
xử lýchung.
vấn đề về ô nhiễm nước thải trong hoạt động SX
1.4. Phạm vi nghiên cứu
• Nghiên cứu được thực hiện với quy mô tại
phòng thí nghiệm trường Đại học Công Nghiệp
Thực Phẩm TP Hồ Chí Minh.
• Một số yếu tố ảnh hưởng khác ngoài nội dung
thí nghiệm được loại trừ (nhiệt độ, độ ẩm…).
2.Tổng quan tài liệu
2.1. Thành phần và đặc tính nước thải chế
biến thủy sản
- Nồng độ chất hữu cơ cao có nguồn gốc từ động
vật (protein), một số chất khó phân hủy sinh
học như dầu, mỡ.
- Hàm lượng COD từ 1000 – 1200 mg/l, BOD
vào khoảng 600 – 950 mg/l.
- Hàm lượng nitơ hữu cơ trong nước thải cũng
khá cao, khoảng 70 – 110 mg/l.
- Các chất thải rắn (nội tạng, vây, vẩy, đầu cá…).
Bảng 2.1 : Thành phần đặc trưng nước thải thủy sản
Thông số
STT
Đầu vào
5
SS, mg/l
200
≤ 10
6
Độ đục, NTU
150
≤5
1
pH
2
(Nguồn: Xử lý nước thải đô thị và công nghiệp – Lâm Minh Triết, 2006)
2.2. Các nghiên cứu trong và ngoài nước
Trong nước
[1]. Trương Thanh Cảnh và cộng sự, 2007, “Nghiên
cứu xử lý nước thải đô thị bằng công nghệ sinh học
3.2. Mô hình nghiên cứu:
Chú thích:
T1. Thùng chứa nước thải
T2. Ngăn thiếu khí (Anoxic)
T3. Ngăn hiếu khí
T4. Ngăn lắng lọc (USBF)
P1. Bơm nước thải
P2. Bơm bùn
P3. Bơm khí nén
V1. Van nước thải
V2. Van tuần hoàn bùn
V3. Van xả bùn
V4, V5: Các van khí nén
Q1. Lưu lượng kế nước thải
Q2. Lưu lượng kế bùn tuần
hoàn
Q3. Lưu lượng kế khí nén
K. Thanh phân phối khí
3.3. Cấu tạo mô hình.
4. Phương pháp nghiên cứu
- Phương pháp tổng quan tài liệu.
- Các phương pháp phân tích thực nghiệm.
- Phương pháp thống kê xử lý số liệu.
10/2015
11/2015
12/2015
Tháng
Tháng
Tháng
Tháng
1/2016 2/2016 3/2016 4/2016
Tài liệu tham khảo
1. Nguyễn Văn Phước, 2007. Giáo trình Xử lý nước thải sinh hoạt và công nghiệp bằng
phương pháp sinh học. Nhà xuất bản xây dựng.
2. Lâm Minh Triết, 2006. Xử lý nước thải đô thị và công nghiệp. Nhà xuất bản Đại học quốc
gia Thành Phố Hồ Chí Minh.
3. Lâm Minh Triết, 2007. Kỹ thuật Môi trường. Nhà xuất bản Đại học quốc gia Thành Phố Hồ
Chí Minh.
4. Trịnh Xuân Lai, 2008. Tính toán thiết kế các công trình Xử lý nước thải. Nhà xuất bản xây
dựng.
5. Nguyễn Văn Phước, 2012. Kỹ thuật Xử lý chất thải công nghiệp. Nhà xuất bản Đại học quốc