---------------------------------------------------------------- iii
--------------------------------------------------------------------------iv
----------------------------------------------------------------------------- v
------------------------------------------------------------------------------------------ 1
2 Ý
------------------------------------------------------------------------------------- 1
ủ
--------------------------------------------- 2
ĩ
--------------------------------------------------------------------------- 2
t ực tiễn --------------------------------------------------------------------------- 2
----------------------------------------------------------------------------------------------- 2
-------------------------------------------------------------------------------- 2
ư
c u củ
tài lu n án ---------------------------------- 3
5 Đố ượ
t
ố
---------------------------------------------------------------------- 3
------------------------------------------------------------------ 3
ủ
----------------------------------------------------------------------------------- 3
---------------------------------------------------------------- 9
tài lu n án -------------------------------------------------- 11
ủ
ố
ợ
------------------------- 11
ợ
sợ
t
ư
ợ
ợ
ng quan v
1.2 Ch
1.3 M ố
ố
1.4 L a ch
5
K t lu
ợ
ư
------------------------------------------------------------------------- 35
- t
------------------------------------------ 35
----------------------------------- 37
2
ư
ủ
ố
ư
ợ --------------------------------------------------------------------------------------------------------- 45
i
t
t
t
t
ư
ư
t
45
------------------ 50
ự
t
ư
t t
----------------------------------------- 90
--------------------------------------------------------- 97
----------------------------------------------------------------------------------- 106
ư
---------------------------- 107
--------------------------------------------------------------------------------- 107
t
t
2
t
t
ư
-------------------------------------------------------- 107
------------------------------------------------------------------ 108
-------------------------------------------------------- 111
----------------------------------------------------------------------------------------- 118
t
t
--------------------------------------------- 121
t
t
-------------------------------------------------------- 122
ư
----------------------------------------------------------------------------------- 123
------------------------------------------------------------------------------ 124
ố
------------------------------------------------------------------------ 124
------------------------------------------------------------------------- 125
ố ủ
---------------------------------------- 130
ii
t
ADC
tự
t
n
Specification Limit)
(Upper Specification Limit)
t
t
t
t
t
t t
t
X
F(.)
f(.)
(.)
Rad (o)
t
t
..................................................................................................50
B ng 2.3 Giá tr sai s v t
m D nh nh t và l n nh t (µm) .............................57
B ng 2.4 Giá tr sai s v t
m D nh nh t và l n nh t (µm) ..............................58
B ng 2.5 Giá tr sai s v t
m D nh nh t và l n nh t (µm) ..............................59
t sai s v t
m D nh nh t và l n nh t (µm) ..............................60
H 7 ..69
B ng 2.7 Giá tr sai s v t
m D nh nh t và l n nh t
f7
B ng 2.8 Giá tr sai s v t
m D nh nh t và l n nh t
F 8 ..73
h8
B ng 2.9 Giá tr sai s v t
m D nh nh t và l n nh t
H 8 .76
f7
iv
t
.......................................................................4
Hình 1.2 Các v trí chuy n v
tháo búp và n p lõi .................................................6
Hình 1.3 Lõi s i .........................................................................................................6
Hình 1.4 Búp s
..............................................................................6
t
trí kẹ
t t
..............................................7
m dừng c
u kẹ
...................................................7
t
tự
t
...............12
t
..........................................13
.....................................................................14
- t .....................................................................................14
t
t
- t
tự
..................................................52
gi i bài toán sai s v trí .................................................................53
- t
t
........54
t
t
..................................55
t
t
...................................56
H7
f7
D .......................................................................................................................57
F8
h8
.......................................................................................................................58
v
H8
f7
.......................................................................................................................59
F9
h9
.......................................................................................................................60
u quay - l t ......................................................................................62
- .........................................................87
t
.................................................................89
u tín hi u vào PLC .......................................................................91
u tín hi u ra ..................................................................................91
t
...................92
.................................................................92
t
...................................................93
t
t
t ............94
t
t
.................................95
t
t
.......96
..........................................97
kh i h th
.......................................................98
MC (Measurement Computing) ........99
..............................................................................99
..........................................100
ặt
..........................................................................100
............................................................101
t
t ...............................102
vii
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t t
t
khi t ự
t
t
t
t
t
ừ
t
t
t
t
t ,
t
tự
t
t
t
t
t
-
t
Q
t
Qua
-
t
tự
t
c
t
t
t
t
t
t
t
t
t
-
-
t
t
t
t
t
cho MSC t
t
t
,t
ự
t
t
ự
t
t
-tự
t
-
t ự
t
ặ
22Ý
t
t
t
t
ĩ
ự
-
t
t
tự
t
t
. Từ
tự
.
t
t
t
t
t
t
t
tự
t
t
-
t t
dung sai
t
t
-
t
ự
-
t
từ
t
tự
t ng thông qua t
tiêu
t
t
.
c
t
t
t
tài lu n án
5 Đố ượ
t
t
t
t
tự
ư
5.2
t
t
tự
ng
ừ
t
t
t
t
T ự
t
t
t
t
t ự
t
t
3
tự
ư
ố
con
t
t
t
t
ặt
t
t
t
t
t
t
)
t
t
t
tt
ừ
ợ
t
t
t t
ợ
t
[54].
b
t
i thô
(
i
tiêu
p
bông không
n, o bông
nh i i)
(
p
i,
i
t
t
t
i thô
(
công sau.
t
t
t
t
:
-C
từ cu
bông. Khi máy làm vi c, cặp tr c này sẽ c
t
c cặp tr
ặp
c theo bàn d n cúi t
u máy. Cúi sau ch i kỹ ghép l
c kéo dài qua b kéo dài thành m t cúi ra máy x p vào thùng cúi.
- Làm s ch thùng kim và thu h
i thùng kim có tr c ch i
quay nhanh làm s ch thùng kim, d c theo máy có ng hút b
h i kỹ.
t
t
t
t
e. S
t
t
t
từ
t
t
t
t
t
từ
t
tự
t ự
t
t
t
t
t
t
t ...).
t
tự
u su t
su t máy s
m th
s i, không c n nhân công ph c v
s i, ti t ki m chi phí s n xu t, gi
tháo búp và n p lõi xét trên mặt c t ngang c a máy
s i con (Dựa theo k t qu kh o sát máy s i con lo i 500 c c) mô t trên hình (1.2).
t
V trí I : N p lõi và tháo búp s i, n
t
V trí II: V trí giá trung gian n p lõi hoặc tháo búp, trên khung máy.
ặt trên giá chính c a khung
V trí III: V trí làm vi c (cu n s
máy máy s i con.
5
Hình 1.2 Các v trí chuyển v ể tháo búp và n p lõi
Hình 1.3 Lõi s i
Hình 1.4 Búp s
6
a
Hình 1.5
Từ
a
6
7
cho tính
-
1.1
t
[48], [49].
t
t
t
5
6
7
8
9
10
11
12
13
i vào v trí 1
u kẹp vào v trí thoát
u kẹp vào v trí kẹp lõi
Kẹp lõi
n v trí thoát 1
n v trí ch giá trung
gian
trí giá trung
gian
Nh lõi
u kẹ
n v trí thoát
u kẹp vào v trí ch
tháo búp
u kẹp vào v trí tháo
búp
Kẹp búp
trí thoát
trí thoát
v trí thoát
v trí thoát
v trí tháo
M kẹp tháo búp
u kẹp ra v trí thoát
t tháo búp
u kẹ
n v trí thoát
u kẹ
n v trí thoát
u kẹ
4
V trí ch 2
V trí ch 3
7
5
8
u ch p hành
t búp, lõi
s i
s i
Ngu n c p khí nén,
u kẹp
s i
s i
s i
Ngu n c p khí nén,
u kẹp
s i
s i
s i
Ngu n c p khí nén,
u kẹp
s i
s i
s i
s i
s i
Ngu n c p khí nén,
u kẹp
-
n v trí thoát
n v trí thoát
n v trí thoát
6
V trí ch 5
V trí ch 4
u ch p hành
Ngu n c p khí nén,
u kẹp
s i
s i
s i
Các v trí ch là các v trí c
u kẹ
c xác l p nh m tránh sự va qu t
gi a các ph n t c
s i v i k t c u c a máy s i con. T
các v trí
nh khi tính toán k t c
t
c
u nâng quay - t.
riêng
tự ng hoá là
phát tri n c a công
nghi p t
t
t
t
t
tự
mb t
t
t
ph c t p
cho máy móc.
th
s i tự
lo i sau:
hông có m t
ng t
i chung cho t t c vì các h
i ta s d ng các cách phân
t
a. Phân loạ
nâng (crane): Là m t b ph n l n c a thi t b bao g m m t b ph n
nâng h theo chi u cao mang
t
s
ng t i ch . Khi vi
s i hoàn t t, xe l i di chuy n
n v trí c
nh khác. Nói cách khác, xe lặp l i chu trình dừng - và dừng.
t
ng, ch n
t cc
t
ng di chuy n thực hi n vi
s i nên ph n sau ch
lõi r
t bu c ph i dùng m t
s i và
m t
c m lõi. Các h th ng ki u này h u h t s d
u cam nên vi c
nghiên c u thiên v vi c gi i các bài toán v
chu k th i gian.
+ Ki u xe goòng di chuy n liên t c: Xe thực hi n vi c l y từng con s i ra
trong lúc di chuy n. Ki u h th ng này t h p m t
u cam d ch chuy n th ng và
m t
u cam truy n. Ki u xe di chuy
ng nên mô men
quán tính là m t y u t
u vào ph
t
t
- n p: Là nhi m v t i thi u c n thi t c a m t h th
s i. ây là t
h p ph bi n nh t. Ph n l n các h th ng ki u xe goòng và m t s ki u g n khung
thu c v lo i này.
c a ki
- n p - v n chuy n: Ki u nâng h trên thu c lo i t h p này, có m t s
- n p - v n chuy n.
- n p - v n chuy n - làm s ch: Là t h p c a ki u nâng h có g n thêm
b ph n làm s ch.
s
- n p - ánh ng: Là t h p c a m t máy s i con và m t h th
t d ng t
ặ
t.
c. Phân loại theo số lư ng trục chính
- H th ng m t tr c chính
xe goòng ch c n m t toa nh
n ch
v th
t t k và ch t o. Ki u g n khung trên h th ng v n
chuy n b ng ray có th
ễ thi t k và ch t
- H th ng nhi u tr c chính: H th ng này thực hi
ng th i nhi u tr c
chính m i chu k nên giúp lo i b th i gian ch y không gi a các tr c chính. Có
- H th ng t t c các tr c chính: Các h th ng ki u nâng h và m t
t
i này.
g
1.4 L a ch
sợ
ừ
t
t
t
tỷ
...
. ừ
t
tài lu n án
t
tự
t t
t
tự
t
t
ự
t
t
ự
t t
t ự
t
t
tự
t
tự
t
t
t
t
t
[60]
ủ
ố
ợ
5
t
[49]:
-
-
t
t
t
t
u
t
t
t
.
tự
a
t
6- a
.
-
5-
c)
a ể
t
-
-
,
t
- t .
t
.
-
tự
t
t t
-
t
a
8
i con
6
t
tự
t
-
t
h
t
t
ng trong
c chính, kh p
n, kh p b n l
Nguyên lý hoạ động củ
ơ
u nâng - ạ:
từ
t
t
t
t
t
t
c 1 chuy n
t
t
t
0
- gu dông; 5 - a
6-
a
u quay - t
0
Tr
ngang), thanh ch L, kh p c u, bu lông thanh t
n i hai kh p c
c u t nh ti n, tr
t nh ti n), kh p b n l .
-
y
t
u quay - t
t
t
t
từ
t
tt
t c 1 chuy
u t nh ti n - nâng
t
t
t
t
t
t
2 bên có th
t t
t
t
B ng 1.2 Li t kê các m c ho
ểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Xu ng
Quay
cao
(mm)
230
Góc quay
)
G p phôi
Lên
280
12o
Quay ra
Lên
760
5o
Quay vào
Xu ng
710
ặt phôi
Lên
12o
Quay ra
Lên
760
5o
Quay vào
Xu ng
710
G p phôi
Lên
835
7o
Quay vào
Xu ng
785
ặt phôi
Lên
835
12o
t
:
c l y từ ngu n khí (AIR SOURCE) qua b
u ch nh áp su t A
(REGULATOR A) và b l
c cung c p cho h th ng.
chuy
u khi n chuy
ng c a 2 xy lanh có d ch
c chi u nhau (TRAY CYLINDER 1 và TRAY CYLINDER 2).
tt
u khi n chuy
ng c a xy lanh dừng
(STOPPER CYLINDER).
u khi n chuy
ng c a xy lanh gâp
(TILTING CYLINDER).
Van 3 (
th i còi báo hi u th
ợ
ỹt
t
t
t
tự
t
t
t
t
t
t
t
ặt
16
t
ẽ
t
t
t
a
2
t
t
7].
ể
t
t
ự
t
t
t
t
-
ặ
ặ t
ự
ẽt
t
ặ
t
t
ặ
t
t
t
t
t
t
t
t
t
1.6
t
t
t
t
t
t
.
Dự t
t
t
t
t
t
t
,
t
[25]
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t dung sai
t
t
t t
t
t
Theo [65], d
t
t t
Dung sai
t
t
t t
t
t
t
t
t dung sai
t
dung sai
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
ự
t
t
t
t
t
t
ự
t
t
t dung sai
[33]
t
t
t
ặ
t
ặ t
t
t
ặ
18
t