BÀI 1: VIỆT NAM TRÊN ĐƯỜNG ĐỔI MỚI VÀ HỘI NHẬP
Câu 1: Việt Nam không phải là thành viên của tổ chức nào?
A. APEC.
B. NAFTA.
C. UN.
D. FAO.
Câu 2: Tính trung bình trong giai đoạn 1987 – 2004, tốc độ tăng trưởng kinh tế của nước ta đạt
khoảng
A. 3,4%.
B. 5.8%.
C. 5%.
D. 6,9%.
Câu 3: Khi gia nhập WTO, Việt Nam là thành viên thứ
A. 151.
B. 149.
C. 150.
D. 148.
Câu 4: Công cuộc Đổi mới ở nước ta được manh nha từ năm nào?
A. 1979.
B. 1980.
C. 1986.
D. 1975.
Câu 5: Mặt hàng nào không thuộc nhóm hàng xuất khẩu chủ lực của Việt Nam?
A. Dệt may.
B. Lúa gạo.
C. Tiểu thủ công nghiệp.
D. Thủy sản.
Câu 6: Việt Nam bình thường hóa quan hệ với Hoa Kỳ vào năm nào?
A. 1996.
B. 1997.
C. 1995.
hội VI của Đảng đề ra?
A. Dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội.
B. Xây dựng cơ cấu kinh tế công – nông nghiệp.
C. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần định hướng XHCN.
D. Tăng cường giao lưu, hợp tác quốc tế.
Câu 13: Việt Nam trở thành thành viên chính thức của WTO vào
A. 11/2007.
B. 1/2007.
C. 1/2006.
D. 11/2006.
Câu 14: Công cuộc đổi mới của nước ta không diễn ra theo xu thế nào?
A. Dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội.
B. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng XHCN.
C. Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới.
D. Phát triển nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.
Câu 15: Đây là thời kì nước ta có tỉ lệ tăng trưởng kinh tế cao nhất trong giai đoạn 1975 – 2005
A. 1999 – 2000.
B. 1975 – 1980.
C. 1988 – 1989.
D. 2003 – 2005.
1
Câu 16: Việt Nam gia nhập ASEAN vào
A. 28/7/1995.
B. 27/8/1995.
C. 27/8/1997.
D. 30/4/1999.
Câu 17: Khoán 10 và khoán 100 liên quan trực tiếp đến lĩnh vực nào?
A. Du lịch.
B. đẩy mạnh CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức.
C. đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng thêm sức mạnh quốc gia.
D. phát triển nền văn hóa mới đậm đà bản sắc dân tộc.
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta?
A. Tỷ trọng công nghiệp – xây dựng tăng nhanh nhất trong cơ cấu GDP.
B. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C. Tỷ trọng ngành dịch vụ hiện nay đứng thứ 2 trong cơ cấu GDP của cả nước.
D. Hiện nay, khu vực nông – lâm – ngư nghiệp vẫn chiếm tỷ trọng lớn nhất nhưng đang có xu
hướng giảm.
Câu 25: Công cuộc Đổi mới ở nước ta được thực hiện bắt đầu từ lĩnh vực nào?
A. Nông nghiệp.
B. Giao thông vận tải. C. Công nghiệp.
D. Thông tin liên lạc.
Câu 26: Những thách thức lớn của nước ta khi hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới là
A. khó khăn trong việc tiếp cận với thị trường mới, nhất là thị trường các nước tư bản.
B. cạnh tranh về kinh tế, thương mại, tài nguyên, năng lượng, thì trường, nguồn vốn và công
nghệ.
C. chất lượng sản phẩm thấp, khó cạnh tranh với thị trường quốc tế và khu vực.
D. nền kinh tế còn trong tình trạng chậm phát triển.
Câu 27: Thử thách lớn nhất về mặt xã hội trong công cuộc Đổi mới nền kinh tế - xã hội của nước
ta là
A. phân hóa giàu nghèo, thất nghiệp, thiếu việc làm và những vấn đề xã hội khác trở nên gay
gắt.
B. sự phân hóa giàu nghèo giữa các tầng lớp nhân dân, giữa các vùng có xu hướng tăng.
C. ảnh hưởng của văn hóa lai căng, đồi trụy từ nước ngoài.
D. thiếu vốn, công nghệ tiên tiến và đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn kĩ thuật.
Câu 28: Thành tựu lớn nhất trong việc thực hiện chiến lược Hội nhập vào nền kinh tế khu vực và
thế giới của nước ta là
2
Câu 5: Cửa khẩu quốc tế nằm ở ngã 3 biên giới giữa Việt Nam – Lào – Campuchia?
A. Lệ Thanh.
B. Tây Trang.
C. Bờ Y.
D. Lao Bảo.
Câu 6: Điểm cực Đông của nước ta thuộc tỉnh nào?
A. Bình Định.
B. Khánh Hòa.
C. Phú Yên.
D. Điện Biên.
Câu 7: Tổng chiều dài đường biên giới của nước ta là
A. 4100 km.
B. 3260 km.
C. 4600 km.
D. 2360 km.
Câu 8: Tại sao việc buôn bán giữa nước ta với các nước láng giềng (Lào, Trung Quốc) chỉ tiến
hành được ở một số cửa khẩu thuận lợi?
A. Do có nhiều sông lớn chảy qua.
B. Do lãnh thổ kéo dài.
C. Do khí hậu thất thường.
D. Do địa hình biên giới chủ yếu là đồi núi.
Câu 9: Đường bờ biển của nước ta dài
A. 3260 km.
B. 3620 km.
C. 2630 km.
D. 2360 km.
Câu 10: Đường biên giới của nước ta với Trung Quốc dài bao nhiêu km?
A. 1100 km.
B. 1200 km.
C. 1300 km.
A. 102029’Đ.
B. 10209’Đ.
C. 102019’Đ.
D. 102024’Đ.
Câu 17: Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa về mặt tự nhiên của vị trí địa lí nước ta?
A. Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai: động đất, sóng thần.
B. Thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Nước ta nằm ở nơi giao nhau của vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.
D. Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa đa dạng.
Câu 18: Tự nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc – Nam là do
A. địa hình chủ yếu là núi cao.
B. nước ta có khí hậu nhiệt đới.
C. lãnh thổ kéo dài.
D. nước ta giáp biển.
Câu 19: Yếu tố vị trí địa lí, lãnh thổ không thuận lợi cho việc phát triển kinh tế ở nước ta là
A. nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động của thế giới.
B. lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài trên 15 vĩ độ.
C. gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
D. nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa.
Câu 20: Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa về mặt kinh tế của vị trí địa lí nước ta?
A. Thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
B. Nằm trên đường hàng hải, hàng không quốc tế quan trọng.
C. Là cửa ngõ ra biển cho các nước Thái Lan, Đông Bắc Campuchia và Lào, Đông Nam Trung
Quốc.
D. Thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và trên thế giới.
Câu 21: Đây là cảng biển mở lối ra biển thuận lợi cho vùng Đông Bắc Campuchia là
A. Hải Phòng.
B. Cửa Lò.
C. Đà Nẵng.
D. Nha Trang.
Câu 28: Cực Bắc của nước ta ở vĩ độ
A. 22023’B.
B. 23023’B.
C. 22027’B.
D. 23027’B.
Câu 29: Được coi là phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là vùng
A. vùng đặc quyền kinh tế.
B. vùng lãnh hải.
C. vùng tiếp giáp lãnh hải.
D. vùng nội thủy.
4
Câu 30: Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh nào?
A. Lào Cai.
B. Lai Châu.
C. Điện Biên.
D. Hà Giang.
Câu 31: Theo quy định của Chính phủ nước ta, lãnh hải Việt Nam có chiều rộng tương đương
A. 1852 m.
B. 24 hải lý.
C. 22224 m.
D. 20 hải lý.
Câu 32: Vùng biển nào nước ta có quyền thực hiện các biện pháp để bảo vệ an ninh, quốc phòng,
việc xuất, nhập cư?
A. Vùng lãnh hải.
B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
C. Vùng lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải. D. Vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 33: Vùng biển có diện tích lớn nhất là
A. vùng nội thủy.
A. 8035’B.
B. 8036’B.
C. 8033’B.
D. 8034’B.
Câu 40: So với các nước có cùng vĩ độ với nước ta ở Tây Á và Bắc Phi, nước ta có lợi thế hơn hẳn
về
A. trồng được các loại cây nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới.
B. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
C. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới theo hướng sản xuất lớn, chuyên canh và đa canh.
D. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới với những sản phẩm cận nhiệt đới là quan trọng nhất.
Câu 41: Hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ Việt Nam không gây ra hạn chế
nào sau đây?
A. Hoạt động giao thông vận tải Bắc – Nam gặp nhiều khó khăn.
B. Khó khăn trong việc bảo vệ an ninh, chủ quyền.
C. Khoáng sản đa dạng nhưng trữ lượng không lớn.
D. Khí hậu, thời tiết diễn biến phức tạp.
Câu 42: Tỉnh nào của Việt Nam nằm ở ngã 3 biên giới giữa Việt Nam – Lào – Trung Quốc?
A. Lào Cai.
B. Lai Châu.
C. Hà Giang.
D. Điện Biên.
Câu 43: Nước ta có mấy tỉnh giáp với biên giới Trung Quốc?
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 44: Nước nào không có đường bờ biển chung với nước ta?
A. Campuchia.
B. Mianma.
C. Malaixia.
C. đồng bằng sông Hồng.
D. đồng bằng Thanh Hóa.
Câu 7: Hướng núi chiếm ưu thế của địa hình nước ta là
A. Bắc – Nam.
B. vòng cung.
C. Tây Bắc – Đông Nam.
D. Đông – Tây.
Câu 8: Phanxipăng – nóc nhà Đông Dương, có độ cao là
A. 4.413 m.
B. 3.143 m.
C. 3.260 m.
D. 4.313 m.
Câu 9: Ý nào sau đây không phải đặc điểm chung của địa hình nước ta?
A. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao và núi trung bình.
B. Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng.
C. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Trường Sơn Bắc?
A. Hướng núi chủ yếu là Tây Bắc – Đông Nam.
B. Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
C. Địa hình thấp, hẹp ngang, nâng cao ở 2 đầu.
D. Có những dãy núi đâm ra biển như Hoành Sơn, Bạch Mã.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Trường Sơn Nam?
A. Khối núi Kon Tum và khối núi cực Nam Trung Bộ được nâng cao.
B. Có sự bất đối xứng giữa 2 sườn Đông – Tây.
C. Các cao nguyên badan Plâyku, Mơ Nông, Lâm Viên, Di Linh khá bằng phẳng với độ cao
trung bình từ 1000 – 1500m.
D. Đỉnh Ngọc Linh là đỉnh núi cao nhất vùng.
Câu 12: Địa hình nhiệt đới ẩm của nước ta được thể hiện ở
A. hướng Tây Bắc – Đông Nam là hướng núi chính.
B. Tây Nguyên.
C. Đông Bắc.
D. Tây Bắc.
Câu 19: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Tây Bắc?
A. Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi theo hướng Bắc – Nam.
B. Ở giữa có các cao nguyên đá vôi Mộc Châu, Ninh Bình – Thanh Hóa.
C. Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
D. Xen giữa các dãy núi là các thung lũng sông Đà, sông Mã, sông Chu.
Câu 20: Hướng núi chủ yếu của vùng núi Tây Bắc là
A. Tây Bắc – Đông Nam.
B. Bắc – Nam.
C. vòng cung.
D. Đông – Tây.
Câu 21: Hướng núi chủ yếu của vùng núi Trường Sơn Bắc là
A. Đông – Tây.
B. Tây Bắc – Đông Nam.
C. Bắc – Nam.
D. vòng cung.
Câu 22: Hướng núi chủ yếu của vùng núi Trường Sơn Nam là
A. Tây Bắc – Đông Nam.
B. Đông – Tây.
C. vòng cung.
D. Bắc – Nam.
Câu 23: Khó khăn nào sau đây không phải do địa hình nhiều đồi núi mang lại?
A. Lũ nguồn, lũ quét.
B. Chi phí lớn cho xây dựng cầu, hầm.
C. Giao lưu giữa các vùng gặp nhiều khó khăn.
D. Mùa khô kéo dài.
Câu 24: Dãy Hoàng Liên Sơn không có ảnh hưởng nào sau đây đến khí hậu Tây Bắc?
A. Làm giảm hoạt động của gió mùa Đông Bắc.
Câu 30: Đặc điểm chung của đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là
A. đất phù sa chiếm ưu thế.
B. địa hình thấp và bằng phẳng.
C. là đồng bằng châu thổ do phù sa của các con sông lớn bồi đắp.
D. có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
Câu 31: Hướng núi chủ yếu của vùng núi Đông Bắc là
A. Tây Bắc – Đông Nam.
B. Đông – Tây.
C. Bắc – Nam.
D. vòng cung.
Câu 32: Đồng bằng sông Cửu Long do phù sa của sông nào bồi đắp?
A. Sông Cửu Long và Sông Tiền.
B. Sông Tiền và Sông Hậu.
C. Sông Cửu Long và Sông Hậu.
D. Sông Mê Công và Sông Cửu Long.
-------------------------------------BÀI 8: THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU SẮC CỦA BIỂN
Câu 1: Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất của nước ta là
A. Nam Côn Sơn và Sông Hồng.
B. Thổ Chu – Mã Lai và Cửu Long.
C. Thổ Chu – Mã Lai và Sông Hồng.
D. Nam Côn Sơn và Cửu Long.
Câu 2: Ở nước ta, nghề làm muối phát triển mạnh tại
A. Sa Huỳnh (Quảng Ngãi).
B. Thuận An (Thùa Thiên Huế).
C. Cửa Lò (Nghệ An).
D. Mũi Né (Bình Thuận).
Câu 3: Biển Đông là cầu nối giữa 2 đại dương
A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
D. Bắc Bộ.
Câu 10: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm của Biển Đông?
A. Là vùng biển rộng lớn, có diện tích 4,377 triệu km2.
B. Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Là vùng biển tương đối kín.
D. Biển Đông ảnh hưởng mạnh mẽ đến thiên nhiên nước ta.
Câu 11: Quốc gia nào không có chung đường bờ biển với nước ta?
A. Thái Lan.
B. Trung Quốc.
C. Mianma.
D. Malaixia.
Câu 12: Biển Đông thông ra Ấn Độ Dương qua eo biển
8
A. Ma lăc ca.
B. Basi.
C. Xuyê.
D. Gaspa.
Câu 13: Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là
A. vịnh Bắc bộ và vịnh Hạ Long.
B. vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.
C. vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong.
D. vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong.
Câu 14: Số lượng các loài cá ở vùng biển nước ta là
A. khoảng 2000.
B. khoảng 1500.
C. khoảng 2200.
D. khoảng 3000.
BÀI 9, 10: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
A. Ba Bể, Cát Bà, Vũ Quang, Bạch Mã, Cát Tiên, Tràm Chim.
B. Cát Bà, Ba Bể, Vũ Quang, Cát Tiên, Tràm Chim, Bạch Mã.
C. Cát Bà, Ba Bể, Vũ Quang, Bạch Mã, Cát Tiên, Tràm Chim.
D. Ba Bể, Cát Bà, Vũ Quang, Bạch Mã, Tràm Chim, Cát Tiên.
Câu 8: Chế độ lũ của sông Hồng có đặc điểm
A. lên chậm, rút nhanh.
B. lên nhanh, rút nhanh.
C. lên chậm, rút chậm.
D. lên nhanh, rút chậm.
Câu 9: Hiện tượng gió Tây khô nóng hoạt động chủ yếu vào mùa hạ, mạnh nhất ở vùng nào của
nước ta?
A. Tây Nguyên.
B. Tây Bắc.
C. Đông Bắc.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 10: Nhận định nào sau đây không đúng về chế độ nhiệt ở nước ta?
A. Số giờ nắng của các tỉnh phía Nam cao hơn các tỉnh phía Bắc.
B. Nhiệt độ trung bình năm của các tỉnh phía Nam cao hơn các tỉnh phía Bắc.
C. Biên độ nhiệt năm của các tỉnh phía Nam cao hơn các tỉnh phía Bắc.
D. Tổng nhiệt hoạt động năm ở phía Nam cao hơn ở phía Bắc.
Câu 11: Nguyên nhân cư bản khiến cho quá trình feralit là quá trình hình thành đất chủ yếu ở nước
ta
A. do đá mẹ chứa nhiều sắt và nhôm.
B. do nước ta có nhiều đồng bằng.
C. do khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. do mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không đúng với chế độ nhiệt của nước ta?
A. Nhiệt độ trung bình năm cả nước lớn hơn 200C (trừ vùng núi cao).
9
Câu 18: Mạng lưới sông ngòi của vùng nào có giá trị thủy điện lớn nhất nước ta?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Tây Bắc.
D. Đông Bắc.
Câu 19: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
A. lãnh thổ kéo dài trên 15 vĩ độ.
B. sự hiện diện của các khối khí.
C. vị trí địa lí.
D. vai trò của Biển Đông.
Câu 20: Hướng dòng chảy của sông ngòi nước ta do nhân tố nào quyết định?
A. Chế độ mưa.
B. Hình dáng lãnh thổ. C. Địa hình.
D. Khí hậu.
Câu 21: Địa điểm nào có nhiệt độ trung bình năm thấp nhất?
A. Hà Nội.
B. Lạng Sơn.
C. Huế.
D. Vinh.
Câu 22: Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp làm cho sông ngòi nước ta nhỏ, ngắn, dốc là
A. hình dáng lãnh thổ và địa hình.
B. khí hậu và địa hình.
C. địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng.
D. hình dáng lãnh thổ và khí hậu.
Câu 23: Hiện tượng thời tiết đặc sắc nhất vào thời kì mùa đông ở Bắc Bộ là
A. mưa ngâu.
B. bão.
C. mưa phùn
. D. mưa đá.
Câu 24: Lượng mưa trung bình năm của nước ta dao động trong khoảng
Câu 30: Loại đất miền núi nào thích hợp nhất để trồng cây ăn quả và cây công nghiệp?
A. Đất feralit nâu đỏ.
B. Đất xám phù sa cổ.
C. Đất feralit đỏ vàng.
D. Đất mùn alit trên núi.
Câu 31: Gió Tín phong ở nước ta có đặc điểm
A. hoạt động quanh năm, bị suy yếu vào thời kì chuyển tiếp xuân – thu.
B. hoạt động quanh năm, mạnh lên vào thời kì chuyển tiếp xuân – thu.
C. chỉ xuất hiện vào các thời kì chuyển tiếp xuân – thu.
D. thổi quanh năm với cường độ như nhau.
Câu 32: Mưa phùn ở đồng bằng sông Hồng thường diễn ra vào
A. đầu mùa đông.
B. cuối mùa hạ.
C. cuối mùa thu.
D. nửa sau mùa đông.
Câu 33: Thời tiết lạnh khô xuất hiện vào thời kì của mùa đông ở miền Bắc nước ta vào khoảng
thời gian nào?
A. Đầu và giữa mùa đông.
B. Cuối mùa đông.
C. Giữa mùa đông.
D. Đầu mùa đông.
Câu 34: Khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh kết hợp với đất đai màu mỡ tạo điều kiện
cho vùng này có thế mạnh đặc biệt về phát triển cây vụ đông là vùng
A. Đông Bắc.
B. đồng bằng sông Hồng.
C. Tây Nguyên.
D. đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 35: Hệ thống sông nào có hàm lượng phù sa cao nhất?
A. Sông Cửu Long. B. Sông Hồng.
C. Sông Đồng Nai.
C. khí hậu chia thành 2 mùa: mùa mưa và mùa khô.
D. mưa nhiều vào thu – đông.
Câu 42: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là do
11
A. địa hình đa dạng
B. tọa độ địa lí.
C. lãnh thổ kéo dài.
D. nằm trong vùng châu Á gió mùa.
Câu 43: Đặc điểm nổi bật của khí hậu nước ta là
A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng quanh năm.
B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có 2 mùa nóng, lạnh rõ rệt.
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa sâu sắc.
D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt độ điều hòa quanh năm.
Câu 44: Ở nước ta có mấy nhóm đất chính?
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 45: Vĩ tuyến được coi là ranh giới giữa 2 miền khí hậu của nước ta là
A. 120B. B. 140B.
C. 160B.
B. 180B.
Câu 46: Mạng lưới sông ngòi dày đặc, độ dốc lớn ở nước ta, tạo thuận lợi cho sự phát triển ngành
kinh tế nào?
A. Giao thông vận tải.
B. Du lịch sông nước.
C. Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
D. Công nghiệp năng lượng.
C. Đà Lạt.
D. Huế.
Câu 53: Hệ thống sông có diện tích lưu vực lớn nhất lãnh thổ nước ta là
A. sông Hồng.
B. sông Thái Bình.
C. sông Đồng Nai.
D. sông Cửu Long.
Câu 54: Hệ thống đê ngăn lũ lớn nhất nước ta thuộc hệ thống sông
A. sông Hồng.
B. sông Mã.
C. sông Đồng Nai.
D. sông Tiền và sông Hậu.
Câu 55: Mạng lưới sông ngòi ở vùng nào của nước ta có khả năng phát triển giao thông đường
sông thuận lợi nhất?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Trung du miền núi Bắc Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 56: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp nhất đến ngành nào?
A. Du lịch.
B. Giao thông vận tải.
C. Công nghiệp – xây dựng.
D. Nông – lâm – ngư nghiệp.
Câu 57: Dòng sông từng là ranh giới tạm thời giữa 2 miền Nam Bắc của nước ta trong kháng
chiến chống Mĩ là
12
A. sông Gianh.
B. sông Bến Hải.
B. Sông Cửu Long.
C. Sông Mã – sông Chu.
D. Sông Đà Rằng.
Câu 64: Đặc trưng nổi bật của thời tiết miền Bắc nước ta vào đầu mùa đông là
A. nóng, khô.
B. lạnh, ẩm.
C. lạnh, khô và trời quang mây.
D. lạnh, trời âm u nhiều mây.
Câu 65: Khó khăn lớn nhất của sông ngòi nước ta là
A. chế độ nước theo mùa.
B. ngắn và dốc.
C. bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ.
D. ít phù sa.
Câu 66: Thứ tự diện tích từ lớn đến nhỏ các loại đất ở đồng bằng
A. đất phù sa, đất phèn, đất mặn, đất cát.
B. đất mặn, đất phù sa, đất phèn, đất cát.
C. đất phù sa, đất mặn, đất phèn, đất cát.
D. đất phèn, đất phù sa, đất mặn, đất cát.
Câu 67: Trong các vùng sau, vùng nào ít chịu ảnh hưởng của bão nhất nước ta?
A. Tây Nguyên.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 68: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm tiêu biểu của sông Cửu Long?
A. Chế độ nước phân hóa sâu sắc theo mùa. B. Lũ lụt vào thu đông.
C. Lũ lên chậm, rút chậm.
D. Không có giá trị về thủy điện.
Câu 69: Loại rừng đặc trưng ở nước ta là
A. rừng gió mùa thường xanh.
B. rừng gió mùa nửa rụng lá.
D. đất cát.
Câu 75: Nguyên nhân khiến cho đất feralit có màu đỏ vàng là
A. có sự tích tụ ôxit sắt (Fe2O3).
B. có sự tích tụ đồng thời ôxit sắt (Fe2O3) và ôxit nhôm (Al2O3).
C. các chất ba zơ dễ tan như Ca2+, K+, Mg2+ bị rửa trôi mạnh.
D. có sự tích tụ ôxit nhôm (Al2O3).
Câu 76: Hệ thống sông có mạng lưới dạng nan quạt ở nước ta
A. hệ thống sông Đồng Nai.
B. hệ thống sông Mã.
C. hệ thống sông Cả.
D. hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.
Câu 77: Trong sự đa dạng, phong phú của giới sinh vật nước ta, thành phần nào chiếm ưu thế?
A. Cận nhiệt.
B. Hàn đới.
C. Ôn đới.
D. Nhiệt đới.
Câu 78: Hướng gió thổi chủ yếu của gió Tín phong hoạt động ở nước ta từ dãy Bạch Mã trở vào
Nam là
A. Đông Bắc.
B. Tây Nam.
C. Đông Nam.
D. Tây Bắc.
Câu 79: Cây chè phát triển tốt cả ở Tây Bắc và Tây Nguyên nhờ 2 vùng này có sự giống nhau là
A. nền địa hình cao.
B. có mùa đông rất lạnh.
C. mùa khô kéo dài.
D. chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
Câu 80: Lãnh thổ Việt Nam là nơi
A. các khối khí hoạt động tuần hoàn, nhịp nhàng.
B. giao tranh của các khối khí hoạt động theo mùa.
B. Bạc Liêu.
C. Đồng Tháp.
D. An Giang.
Câu 87: Ranh giới giữa miền khí hậu phía Bắc và miền khí hậu phía Nam là
A. đèo Ngang.
B. dãy Bạch Mã.
C. dãy Hoành Sơn.
D. đèo Cả.
Câu 88: Gió mùa mùa hạ chính thức ở nước ta xuất phát từ
A. áp cao vịnh Bengan.
B. áp cao chí tuyến Bắc bán cầu.
C. áp cao cận chí tuyến Nam bán cầu.
D. phía Đông Thái Bình Dương.
BÀI 11, 12: THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG
14
Câu 1: Nhiệt độ miền Bắc nước ta: thường bị hạ thấp vào tháng 11 đến tháng 4 năm sau chủ yếu là
do
A. thời gian này, miền Bắc nước ta nhận được lượng bức xạ từ Mặt trời nhỏ.
B. miền Bắc chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc từ cao áp Xibia thổi xuống nước ta.
C. miền Bắc chịu ảnh hưởng của gió tín phong bắc bán cầu.
D. miền Bắc chịu ảnh hưởng của gió mùa tây nam từ biển thổi vào.
Câu 2: Dạng địa hình cồn cát, đầm phá ven biển phổ biến ở
A. đồng bằng Nam Bộ.
B. đồng bằng Bắc Bộ.
C. Đông Nam Bộ.
D. đồng bằng ven biển Trung Bộ.
Câu 3: Sự hình thành ba đai cao trước hết là do sự thay đổi theo độ cao của:
A. khí hậu.
dài từ
A. tháng 3 đến tháng 5.
B. tháng 5 đến tháng 7.
C. tháng 5 đến tháng 10.
D. tháng 7 đến tháng 10.
Câu 10: Hệ thống cây trồng của nước ta phong phú, đa dạng là do ảnh hưởng quyết định của nhân
tố
A. địa hình.
B. đất.
C. khí hậu.
D. nguồn nước.
Câu 11: Nguyên nhân nào không khiến cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chịu tác động mạnh
của gió mùa Đông Bắc?
A. Núi thấp
B. Vị trí địa lí đón gió
C. Núi hướng cánh cung
D. Núi hướng tây bắc – đông nam
Câu 12: Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?
A. Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đáy nông, mở rộng.
B. Thềm lục địa ở miền Trung thu hẹp, tiếp giáp vùng biển nước sâu.
C. Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích đất liền.
D. Đường bờ biển Nam Trung bộ bằng phẳng.
Câu 13: Vĩ tuyến được coi là ranh giới hai miền khí hậu nước ta là
A. 16oB.
B. 18oB.
C. 14oB.
D. 12oB.
Câu 14: Mùa mưa của Tây Nguyên và Nam Bộ thường kéo dài từ
A. tháng 8 đến tháng 12.
B. tháng 1 đến tháng 5.
nước ta là
A. sương mù, sương muối và mưa phùn.
B. mưa tuyết và mưa rào.
C. mưa đá và dông.
D. hạn hán và lốc tố.
Câu 21: Do đặc điểm nào mà dân cư Đồng bằng sông Cửu Long phải chung sống lâu dài với lũ?
A. Lũ xảy ra quanh năm.
B. Địa hình thấp hơn so với mực nước biển.
C. Hàng năm, lũ về trên diện rộng, cả phần thượng và hạ châu thổ đều bị ngập.
D. Không có hệ thống đê ngăn lũ như Đồng bằng sông Hồng.
Câu 22: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam (từ 16°B trở
vào)?
A. Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20°C. B. Về mùa khô có mưa phùn.
C. Quanh năm nóng.
D. Có hai mùa mưa và khô rõ rệt.
Câu 23: Đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc có độ cao
A. dưới 600 – 700m. B. dưới 700 – 800m. C. dưới 900 – 1000m. D. dưới 800 – 900m.
Câu 24: Càng về phía Nam thì
A. nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm. B. biên độ nhiệt càng tăng.
C. nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm. D. nhiệt độ trung bình càng tăng.
Câu 25: Nét đặc trưng nổi bật nhất của lớp phủ thổ nhưỡng – sinh vật ở miền Tây Bắc và Bắc
Trung Bộ là
A. có nhiều loài sinh vật đặc hữu bậc nhất nước ta.
B. có đầy đủ hệ thống các đai cao, trong đó đai rừng ôn đới trên núi từ 2600m trở lên chỉ có ở
miền này.
C. phân hóa đa dạng.
D. số lượng, thành phần loài phong phú.
Câu 26: Đặc điểm tự nhiên nào không có ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A. Miền duy nhất có đủ 3 đai cao.
B. Có các sơn nguyên bóc mòn và cao nguyên badan.
C. Thú lớn (voi, hổ, báo,...).
D. Thú có móng vuốt.
Câu 32: Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào mùa đông của miền Tây Bắc
và Bắc Trung Bộ là do
A. ảnh hưởng của gió Tín Phong.
B. sự giảm sút ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lạnh.
C. ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam đến sớm.
D. áp thấp nóng phía Tây từ Ấn Độ - Mianma lấn sang.
Câu 33: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao của nước là
A. sự tăng bức xạ theo độ cao.
B. sự tăng nhiệt độ theo độ cao.
C. sự giảm nhiệt độ theo độ cao.
D. sự giảm lượng mưa theo độ cao.
Câu 34: Địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ thấp dần theo hướng
A. đông bắc – tây nam.B. đông nam – tây bắc. C. tây nam – đông bắc.D. tây bắc – đông nam.
Câu 35: Ở đai nhiệt đới gió mùa chủ yếu là các nhóm đất
A. đất feralit có mùn và nhóm đất đen.
B. nhóm đất phù sa và đất feralit.
C. nhóm đất xám và đất feralit nâu đỏ.
D. đất feralit có mùn và đất mùn alit.
Câu 36: Sự phân hóa khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào nước ta trồng được nhiều
loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và ôn đới?
A. Trung du miền núi Bắc Bộ.
B. Đông Nam Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 37: Nhận định nào sau đây không đúng về Nam Trung Bộ và Nam Bộ
A. sự tương phản về địa hình, khí hậu, thủy văn được biểu hiện rất rõ nét.
B. khí hậu rất thuận lợi cho sự phát triển các cây họ dầu.
C. mưa tập trung vào thu đông, chịu ảnh hưởng của gió tây khô nóng.
Câu 43: Sự phân chia các đới cảnh quan địa lí của nước ta tương ứng với sự phân chia
A. các vùng địa lí.
B. các miền thủy văn.
C. các miền khí hậu.
D. các miền địa lí tự nhiên.
Câu 44: Đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam là loại thực vật phổ biến ở
A. đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi.
B. đai nhiệt đới gió mùa.
C. đai cận xích đạo gió mùa.
D. đai ôn đới gió mùa trên núi.
Câu 45: Mùa đông của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm
A. đến sớm và kết thúc sớm.
B. đến sớm và kết thúc muộn.
C. đến muộn và kết thúc muộn.
D. đến muộn và kết thúc sớm.
Câu 46: Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm
A. mát mẻ, không có tháng nào trên 20°C.
B. tổng nhiệt độ năm trên 5400°C.
C. lượng mưa giảm khi lên cao.
D. độ ẩm giảm rất nhiều so với ở chân núi.
Câu 47: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm nào?
A. Mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, lượng mưa giảm.
B. Mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn.
C. Khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình.
D. Mùa đông lạnh đến sớm hơn các vùng núi thấp.
Câu 48: Sự phân hóa đai địa hình: vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi
núi là biểu hiện của sự phân hóa theo
A. đông – tây.
B. bắc – nam.
C. đất đai.
C. 2700m.
D. 2500m.
Câu 54: Hệ thống sông ngòi ở khu vực nào của nước ta ít có khả năng khai thác thủy điện?
A. Khu vực Bắc Trung Bộ.
B. Khu vực Tây Bắc.
C. Khu vực Nam Bộ.
D. Khu vực Tây Nguyên.
Câu 55: Dãy núi được coi là ranh giới khí hậu giữa hai miền bắc và nam nước ta là
A. Bạch Mã
B. Hoàng Liên Sơn
C. Hoành Sơn
D. Tam Điệp
Câu 56: Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở
A. Đông Bắc.
B. Đồng bằng Bắc Bộ C. Tây Bắc.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 57: Các dãy núi trong miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chạy theo hướng chính là
A. bắc – nam.
B. tây nam – đông bắc. C. đông – tây.
D. tây bắc – đông nam.
Câu 58: Đai nhiệt đới gió mùa ở miền Nam có độ cao
A. Dưới 600 – 700m.
B. Dưới 900 – 1000m.
C. Dưới 700 – 800m.
D. Dưới 800 – 900m
Đây là điểm giống nhau giữa miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ và miền Tây Bắc và Bắc Trung
Bộ
A. đều có hướng nghiêng chung của địa hình là tây bắc – đông nam.
B. đều chịu ành hưởng sâu sắc của gió mùa Đông Bắc nên có mùa đông lạnh.
C. đều có địa hình núi cao chiếm ưu thế nên có đầy đủ hệ thống đai cao.
A. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu là rừng nhiệt đới gió mùa.
B. Có mùa đông lạnh 2 – 3 tháng nhiệt độ trung bình < 180C.
C. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
D. Ở vùng đồng bằng vào mùa đông trồng được cả rau ôn đới.
BÀI 14: SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Câu 1: Nhân tố nào sau đây không quyết định đến sự đa dạng và phong phú của tài nguyên thiên
nhiên nước ta?
A. Lịch sử hình thành lãnh thổ lâu dài và phức tạp.
B. Vị trí địa lí.
C. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. Có chiến lược sử dụng hợp lí tài nguyên.
Câu 2: Ngày quốc tế đa dạng sinh học là ngày
A. 24 tháng 12.
B. 26 tháng 12.
C. 31 tháng 5.
D. 22 tháng 5.
Câu 3: Đối với đất ở miền núi phải bảo vệ bằng cách
A. đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ vốn rừng.
B. áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác nông - lâm.
C. tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất.
D. nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí.
Câu 4: Trong các loại đất cần phải cải tạo của nước ta hiện nay, loại đất chiếm diện tích lớn nhất là
A. đất glây và đất than bùn.
B. đất mặn và cát biển.
C. đất xám bạc màu.
D. đất phèn.
Câu 5: Độ che phủ rừng của nước ta năm 2005 là
A. 38,0%.
B. bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng.
20
C. bảo tồn các loài động, thực vật quý hiếm.
D. kiểm kê các loài động, thực vật ở Việt Nam.
Câu 12: Tài nguyên đất của Việt Nam rất phong phú, trong đó có nhiều nhất là
A. đất đồng cỏ.
B. đất hoang mạc.
C. đất phù sa.
D. đất phù sa và đất feralit.
Câu 13: Diện tích đất chưa sử dụng của nước ta năm 2005 khoảng
A. 10,5 triệu ha.
B. 5,35 triệu ha.
C. 3,35 triệu ha.
D. trên 13 triệu ha.
Câu 14: Về mặt chất lượng, rừng của nước ta được xếp vào loại rừng
A. rừng nghèo.
B. ít có giá trị.
C. rừng trung bình.
D. rừng giàu.
Câu 15: Giải pháp chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi là
A. áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác nông – lâm nghiệp.
B. đẩy mạnh trồng cây lương thực.
C. phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình.
D. đẩy mạnh mô hình kinh tế trang trại.
Câu 16: Dựa vào bảng số liệu sau đây: Diện tích rừng của nước ta qua một số năm.
(Đơn vị : triệu ha)
Năm
9,5
6,8
8,4
9,4
10,0
Rừng trồng
0,0
0,1
0,4
0,8
1,5
2,1
Nhận định đúng nhất là
A. diện tích rừng trồng tăng nhanh nên diện tích và chất lượng rừng được phục hồi.
B. tổng diện tích rừng đã được khôi phục hoàn toàn.
C. diện tích và chất lượng rừng có tăng nhưng vẫn chưa phục hồi hoàn toàn.
D. diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn diện tích rừng trồng.
Câu 17: Mặc dù tổng diện tích rừng đang dần tăng lên, nhưng tài nguyên rừng nước ta vẫn bị suy
Câu 22: Loài có số lượng suy giảm nhanh chóng nhất nước ta hiện nay là
A. bò sát lưỡng cư.
B. cá.
C. chim.
D. thú.
Câu 23: Ý nghĩa của việc bảo vệ và phát triển vốn rừng ở nước ta
A. nâng cao hiệu quả sử dụng gỗ.
B. bảo vệ nguồn lợi rừng to lớn của đất nước và bảo vệ môi trường.
C. quy định lượng khai thác để đảm bảo khả năng tái sinh rừng.
D. khai thác, sử dụng hợp lí các khu rừng kinh doanh sản xuất.
Câu 24: Diện tích rừng ở Việt Nam năm 2005 là
A. 14,3 triệu ha.
B. 10,1 triệu ha.
C. 9,5 triệu ha.
D. 12,7 triệu ha.
Câu 25: Để đảm bảo vai trò của rừng vùng núi dốc phải đạt độ che phủ
A. 45 – 50%.
B. 50 – 60%.
C. 70 – 80%.
D. 60 – 70%.
Câu 26: Diện tích đất nông nghiệp trung bình trên đầu người năm 2006 hơn
A. 0,1 ha.
B. 0,2 ha.
C. 0,3 ha.
D. 0,4 ha.
Câu 27: Luật bảo vệ môi trường được Nhà nước ta ban hành lần đầu tiên vào
A. tháng 12 - 2003.
B. tháng 4 - 2007.
C. tháng 1 - 1994.
D. tháng 8 - 1991.
D. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
Câu 34: Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là
A. đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.
B. chuyển đổi cơ cấu cây trồng và gia súc.
C. phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao.
D. khai hoang mở rộng diện tích.
Câu 35: Nguyên nhân chính làm cho nguồn nước của nước ta bị ô nhiễm nghiêm trọng là
22
A. nông nghiệp thâm canh cao nên sử dụng quá nhiều phân hoá học, thuốc trừ sâu.
B. hầu hết nước thải của công nghiệp và đô thị đổ thẳng ra sông mà chưa qua xử lí.
C. giao thông vận tải đường thuỷ phát triển, lượng xăng dầu, chất thải trên sông nhiều.
D. việc khai thác dầu khí ở ngoài thềm lục địa và các sự cố tràn dầu trên biển.
Câu 36: Nhận định nào sau đây không đúng với hiện trạng sử dụng tài nguyên đất ở nước ta?
A. Diện tích đất nông nghiệp được sử dụng chiếm khoảng 28% diện tích đất tự nhiên.
B. Diện tích đất hoang, đồi núi trọc của nước ta ngày càng giảm mạnh.
C. Diện tích đất đai bị suy thoái ở nước ta vẫn còn một bộ phận diện tích lớn.
D. Diện tích đất lâm nghiệp có rừng ở nước ta ngày càng giảm.
Câu 37: Diện tích rừng của nước ta hiện nay chủ yếu là
A. rừng giàu.
B. rừng mới hồi phục. C. rừng đặc dụng.
D. rừng nghèo.
----------------------------------------------BÀI 15: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
Câu 1: Để hạn chế thiệt hại do bão gây ra đối với các vùng đồng bằng ven biển, thì biện pháp
phòng chống tốt nhất là
A. sơ tán dân đến nơi an toàn.
B. thông báo cho các tàu thuyền trên biển phải tránh xa vùng tâm bão.
C. củng cố công trình đê biển, bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.
D. có biện pháp phòng chống lũ ở đầu nguồn các con sông lớn.
Câu 8: Những vùng thiếu nước cho sản xuất nông nghiệp vào mùa khô là
A. vùng núi đá vôi và vùng đất đỏ ba dan.
B. vùng đất bạc màu ở trung du Bắc Bộ.
C. vùng đất xám phù sa cổ ở Đông Nam Bộ.
D. vùng khuất gió ở tỉnh Sơn La và Mường Xén (Nghệ An).
Câu 9: So với miền Bắc, ở miền Trung lũ quét thường xảy ra
A. nhiều hơn.
B. ít hơn.
C. trễ hơn.
D. sớm hơn.
Câu 10: Địa phương thường xảy ra lũ quét là
A. ven biển.
B. hạ lưu sông.
C. miền núi.
D. đồng bằng.
Câu 11: Thời gian khô hạn kéo dài từ 4 đến 5 tháng tập trung ở
A. ở vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
B. ở đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp của Tây Nguyên.
C. ở thung lũng khuất gió thuộc tỉnh Sơn La (Tây Bắc).
D. ở Mường Xén (Nghệ An).
23
Câu 12: Thiên tai nào sau đây không phải là hệ quả của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với lượng
mưa lớn tập trung vào mùa mưa ở nước ta?
A. Lũ quét.
B. Hạn hán.
C. Ngập lụt
D. Động đất.
Câu 13: Ở miền Trung lũ quét thường xảy ra vào thời gian
D. tháng 9.
Câu 19: Ngập lụt ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây ảnh hưởng đến hoạt
động sản xuất trong vụ
A. đông xuân.
B. xuân hè.
C. mùa.
D. hè thu.
Câu 20: Việc tăng cường xây dựng thủy lợi ở nước ta nhằm mục đích
A. tăng cường nguồn nước tưới vào mùa khô.
B. tăng năng suất và sản lượng cây trồng.
C. phát triển nhiều giống cây trồng mới.
D. dễ dàng áp dụng cơ giới hóa trong nông nghiệp.
Câu 21: Trên toàn quốc, mùa bão diễn ra trong khoảng thời gian
A. từ tháng VI đến tháng XI.
B. từ tháng IV đến tháng IX.
C. từ tháng V đến tháng XII.
D. từ tháng V đến tháng XI.
Câu 22: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm hoạt động của bão ở Việt Nam?
A. Mùa bão chậm dần từ Nam ra Bắc.
B. 70% số cơn bão trong mùa tập trung vào các tháng VIII, IX, X.
C. Mùa bão chậm dần từ tháng VI và kết thúc vào tháng XI.
D. Trung bình mỗi năm có 3 đến 4 cơn bão đổ bộ vào nước ta.
Câu 23: Biện pháp phòng tránh bão có hiệu quả nhất hiện nay là
A. tăng cường các thiết bị nhằm dự báo chính xác về quá trình hình thành và hướng di chuyển
của bão.
B. có các biện pháp phòng tránh hợp lí khi bão đang hoạt động.
C. củng cố đê chắn sóng vùng ven biển.
D. huy động sức dân phòng tránh bão .
Câu 24: Vùng chịu thiệt hại nặng nề nhất của bão ở nước ta là
A. ven biển miền Trung.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Cực Nam Trung Bộ.
Câu 30: Hậu quả lớn nhất của hạn hán là
A. làm hạ mạch nước ngầm.
B. cháy rừng.
C. thiếu nước cho sản xuất và sinh hoạt.
D. gây lũ quét.
Đồng bằng Duyên hải miền Trung ít bị ngập úng hơn Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông
Cửu Long vì
A. lượng mưa ở Duyên hải miền Trung thấp hơn.
B. lượng mưa lớn nhưng rải ra trong nhiều tháng nên mưa nhỏ hơn.
C. do địa hình dốc ra biển lại không có đê nên dễ thoát nước.
D. mật độ dân cư thấp hơn, ít có những công trình xây dựng lớn.
Câu 31: Bão thường gây sóng to cao khoảng
A. 7 - 8m.
B. 8 - 9m.
C. 9 - 10m.
D. 10 - 11m.
Câu 32: Ngập lụt thường xảy ra vào
A. mùa hè.
B. tháng 1,2.
C. mùa thu.
D. mùa mưa bão.
Câu 33: Để phòng chống khô hạn lâu dài, cần
A. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
B. xây dựng các công trình thủy lợi.
C. bố trí nhiều trạm bơm nước.
D. Tăng cường trồng và bảo vệ rừng.
BÀI 16: ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ Ở NƯỚC TA
Câu 1: Người Việt Nam ở nước ngoài tập trung nhiều nhất ở các quốc gia và khu vực: