CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HS GIỎI - Pdf 41

TÀI LIỆU HÓA HỌC LXT
CÁC CÔNG THỨC THƯỜNG GẶP
I. CÔNG THỨC TÍNH SỐ MOL :
1.
M
m
n
=
2.
4,22
V
n
=
3.
ddM
VCn
×=
4.
M
mC
n
dd
×
×
=
%100
%
5.
( )
M
CDmlV

MC
C
M
×
×
=
10
%
III. CÔNG THỨC TÍNH NỒNG ĐỘ MOL :
9.
dd
ct
M
V
n
C
=
10.
M
CD
C
M
%10
××
=
IV. CÔNG THỨC TÍNH KHỐI LƯNG :
11.
Mnm
×=
12.

m
Khối lượng hỗn hợp gam
A
m
Khối lượng chất A gam
B
m
Khối lượng chất B gam
M
Khối lượng mol gam/mol
A
M
Khối lượng mol chất A gam/mol
B
M
Khối lượng mol chất B gam/mol
V
Thể tích lít
dd
V
Thể tích dung dòch lít
( )
mlV
dd
Thể tích dung dòch mililít
( )
dkkcV
Thể tích ở ĐK không
chuẩn
lít

( )
ltltlt
Vnm \
Khối lượng (số mol\thể
tích) lý thuyết
gam(mol\
lít)
hh
M
Khối lượng mol trung
bình của hỗn hợp khí
gam/mol
TÀI LIỆU HÓA HỌC LXT
14.
%
%100
C
m
m
ct
dd
×
=
15.
( )
DmlVm
dddd
×=
VI. CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH DUNG DỊCH :
16.

m
B
hoặc
AB %%100%
−=
20.
BAhh
mmm
+=
VIII. TỶ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ :
21.








==
B
A
B
A
M
M
d
m
m
d

CÁC LOẠI HP CHẤT VÔ CƠ
Trang 2
TÀI LIỆU HÓA HỌC LXT
A. ÔXIT :
I. Đònh nghóa : Ôxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là ôxi.
II.Tính chất hóa học :
1. Tác dụng với Nước :
a.

2
Ôxit phi kim+H O Axit
.Thí dụ :
3 2 2 4
SO + H O H SO→
b.

2
Ôxit kim loại+H O Bazơ
.Thí dụ :
2 2
CaO + H O Ca(OH)→
2. Tác dụng với Axit :
Ôxit kim loại + Axit

Muối + H
2
O
VD :
2 2
CuO + 2HCl CuCl + H O→

2HgO 2Hg + O→

o
t
2 2
CuO + H Cu + H O→
* Al
2
O
3
là ôxit lưỡng tính : vừa phản ứng với dung dòch Axit, vừa tác dụng với dung dòch Kiềm :
2 3 3 2
Al O + 6HCl 2AlCl + 3H O→
2 3 2 2
Al O + 2NaOH 2NaAlO + H O→
B. AXIT :
I. Đònh nghóa : Axit là hợp chất mà phân tử gồm 1 hoặc nhiều nguyên tử Hiđrô liên kết với gốc Axit .
Tên gọi :
* Axit không có ôxi tên gọi có đuôi “ hiđric ” . HCl : axit clohiđric
* Axit có ôxi tên gọi có đuôi “ ic ” hoặc “ ơ ” .
H
2
SO
4
: Axit Sunfuric H
2
SO
3
: Axit Sunfurơ
Một số gốc Axit thông thường :

4
Photphat III
= HPO
4
Hiđrophotphat II
_ H
2
PO
4
Đihiđrophotphat I
_ CH
3
COO Axêtat I
_ AlO
2
Aluminat I
II.Tính chất hóa học :
1. Dung dòch Axit làm q tím hóa đỏ :
2. Tác dụng với Bazơ (Phản ứng trung hòa) :
2 4 2 4 2
H SO + 2NaOH Na SO + 2H O→
2 4 4 2
H SO + NaOH NaHSO + H O→
3. Tác dụng với Ôxit kim loại :
2 2
2HCl + CaO CaCl + H O→
4. Tác dụng với Kim loại (đứng trước Hiđrô) :
2 2
2HCl + Fe FeCl + H→ ↑
5. Tác dụng với Muối :

loãng + Kim loại

muối nitrat + NO (không màu) + H
2
O
VD :
3 3 2 2
8HNO + 3Cu 3Cu(NO ) + 2NO + 4H O→ loãng
* H
2
SO
4
đặc, nóng và HNO
3
đặc, nóng hoặc loãng tác dụng với Sắt thì tạo thành muối sắt (III).
* Axit H
2
SO
4
đặc, nóng có khả năng phản ứng với nhiều kim loại không giải phóng Hiđrô :
2 4 4 2 2
2H SO + Cu CuSO + SO + 2H O→ ↑ đặc,nóng
C. BAZƠ :
I. Đònh nghóa : Bazơ là hợp chất mà phân tử có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm
hiđroxit (_ OH).
II.Tính chất hóa học :
1. Dung dòch Kiềm làm q tím hóa xanh, phenolphtalein không màu hóa hồng.
2. Tác dụng với Axit :
2 2 2
Mg(OH) + 2HCl MgCl + 2H O→

3
là Hiđrôxit lưỡng tính :
3 3 2
Al(OH) + 3HCl AlCl + 3H O→

3 2 2
Al(OH) + NaOH NaAlO + 2H O→
D. MUỐI :
I. Đònh nghóa : Muối là hợp chất mà phân tử gồm có kim loại liên kết với gốc Axit.
II.Tính chất hóa học :
1. Tác dụng với Axit :
2 2
Na S + 2HCl 2NaCl + H S→ ↓
2 3 2 2
Na SO + 2HCl 2NaCl + H O + SO→
2. Dung dòch Muối tác dụng với Kiềm :
2 3 2 3
Na CO + Ca(OH) CaCO +2NaOH→ ↓
3. Dung dòch Muối tác dụng với dung dòch Muối :
2 3 2 3
Na CO + CaCl CaCO +2NaCl→ ↓
4. Dung dòch Muối tác dụng với Kim loại :
3 3 2
2AgNO + Cu Cu(NO ) + 2Ag→ ↓
5. Một số muối bò nhiệt phân hủy :
o
t
3 2
CaCO CaO + CO→
o

1. Tác dụng với Phi kim :
a. Với Ôxi

Ôxit bazơ
VD :
o
t
2 3 4
3Fe + 2O Fe O→
(hay FeO.Fe
2
O
3
) sắt từ ôxit.
b. Với Phi kim khác

Muối
VD :
o
t
Fe + S FeS→
(Sắt (II) sunfua)

o
t
2 3
2Fe + 3Cl 2FeCl→
(Sắt (III) clorua)
2. Tác dụng với dung dòch Axit :
VD :

2 3 2
2Al O 4Al + 3O→ ↑
đpnc
2. Một số phản ứng của Sắt và hợp chất :
3 2
Fe + 2FeCl 3FeCl→
3 3 3 2 3 2
2Fe(NO ) + Cu Cu(NO ) + 2Fe(NO )→
2 2 2 3
4Fe(OH) + O + 2H O 4Fe(OH)→
3 3 3 2 2
FeO + 4HNO Fe(NO ) + NO +2H O→ ↑
3. Hợp kim : là chất rắn gồm kim loại và một số nguyên tố khác hòa tan vào khi kim loại nóng
chảy.
a. Luyện gang : Dùng Cacbon (II) ôxit CO để khử quặng sắt Manhêtit Fe
3
O
4
, quặng hêmatit
Fe
2
O
3
(màu đỏ nâu) ở nhiệt độ cao :
o
t
3 4 2
Fe O + 4CO 4CO +3Fe→ ↑
hoặc
o

2 2
S + O SO→ ↑
2 2
N + O 2NO→ ↑
tia lửa điện
MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ
A. CLO :
Clo là phi kim rất hoạt động, là chất ôxi hóa mạnh.
Trang 6
TÀI LIỆU HÓA HỌC LXT
1. Tác dụng với Kim loại

Muối :
o
t
2
Cl + 2Na 2NaCl→
o
t
2 3
3Cl + 2Fe 2FeCl→
2. Tác dụng với Hiđrô

Hợp chất khí :
o
t
2 2
Cl + H 2HCl→ ↑
(khí Hiđrô Clorua)
3. Tác dụng với Nước và dung dòch Kiềm :

MnO + 4HCl MnCl + Cl +H O→ ↑
4 2 2 2
2KMnO +16HCl 2KCl + 2MnCl + 5Cl +8H O→ ↑
3 2 2
KClO + 6HCl KCl + 3Cl +3H O→ ↑
2 2 7 3 2 2
K Cr O +14HCl 2KCl + 2CrCl + 3Cl +7H O→ ↑
b. Trong công nghiệp : Clo được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dòch NaCl bão
hòa có màng ngăn :
2 2 2
2NaCl + 2H O 2NaOH + Cl +H→ ↑ ↑
đpdd
cómàng ngăn
B. HIĐRÔ CLORUA (HCl) :
ĐIỀU CHẾ :
a. Trong phòng thí nghiệm :
o
250 C
(r) 2 4 4
NaCl + H SO NaHSO + HCl→ ↑đặc
o
400 C
(r) 2 4 2 4
2NaCl + H SO Na SO + 2HCl→ ↑đặc
Hòa tan khí HCl vào nước cất, ta được dung dòch Axit Clohiđric HCl.
b. Trong công nghiệp :
* Cũng từ NaCl và H
2
SO
4

2
:
Ca
O
+1
-1
Cl
Cl
Canxi Clorua hipôcloric
*
2 2 2 2 2
2Cl + 2Ca(OH) CaCl + Ca(OCl) + 2H O→
(dd)
Canxi hipôcloric
Clorua vôi có tính ôxi hóa mạnh :
2 2 2 2
CaOCl + 2HCl CaCl + Cl +H O→ ↑
Trong không khí ẩm, clorua vôi tác dụng với Cacbon điôxit, làm thoát ra axit HClO:
2 2 2 2 3
2CaOCl + CO + H O CaCl + CaCO +2HClO→ ↓
3. Muối Clorat :
Clorat là muối của axit cloric HClO
3
. Muối Clorat quan trọng hơn cả là Kali Clorat KClO
3
.
o
100 C
2 3 2
3Cl + KOH 5KCl + KClO + 3H O

Tính chất đặc biệt của axit HF là tác dụng với Silic điôxit (có trong thủy tinh)
2 2
4HF + SiO SiF + 2H O
4

Silictêtraflorua

E. BRÔM (Br
2
) :
Trang 8
TÀI LIỆU HÓA HỌC LXT
1. Điều chế : người ta cho khí Cl
2
sục qua dd Natri Bromua :
2 2
Cl + 2NaBr 2NaCl + Br→
2. Tính chất : Brôm là chất lỏng màu đỏ nâu, dễ bay hơi. Brôm và hơi Brôm rất độc.
Brôm cũng chất ôxi hóa mạnh nhưng kém hơn Clo.
 Với H
2
:
o
t
2 2
Br + H 2HBr→
 Brôm ôxi hóa được ion I
-
:
2 2

.
-1 +6 0 +4
2
2 4 2 2
2H Br+ H S O Br + S O + 2H O→
Dung dòch HBr không màu, để lâu trong không khí trở nên có màu vàng nâu vì bò ôxi hóa (dd
HF và HCl không có phản ứng này) :
2 2 2
4HBr + O 2Br + 2H O→
Trong các muối của Axit HBr, AgBr được sử dụng nhiều. Chất này bò phân hủy khi gặp ánh
sáng :
2
2AgBr 2Ag + Br→
b. Hợp chất chứa ôxi của Brôm :
Axit hipôbrômơ HbrO có thể điều chế tương tự như Axit hipôclorơ HClO:
2 2
Br + H O HBr + HBrO€
Tính bền, tính ôxi hóa và tính axit của HBrO đều kém hơn HClO.
F. IỐT (I
2
) :
1. Điều chế :
2 2
2NaI + Cl 2NaCl + I→
2. Tính chất : Iốt cũng là 1 chất ôxi hóa mạnh nhưng kém Brôm :
2 3
3I + 2Al 2AlI→
xúc tác
2 2
I + H 2HI


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status