Báo cáo thực tập Tài chính: Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần công kỹ nghệ IPP Đà Nẵng - Pdf 41

MỤC LỤC
DANH MỤC VIẾT TẮC.................................................................................................iv
DANH MỤC BẢNG BIỂU ..............................................................................................v
LỜI MỞ ĐẦU ...................................................................................................................1
CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÍ LUẬN CHUNG VỀ PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP ........................................................................3
1.1. Khái quát chung về phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh .................................3
1.1.1. Khái niệm về phân tích hiệu quả hoạt động ...........................................................3
1.1.1.1. Khái niệm về hiệu quả hoạt long kinh doanh......................................................3
1.1.1.2. Khái niệm về phân tích hiệu quả hoạt long kinh doanh......................................3
1.1.2. Mục tiêu phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh ...............................................3
1.1.3. Nhiệm vụ của phân tích hiệu quả kinh doanh ........................................................3
1.1.4. Ý nghĩa của phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh ..........................................3
1.1.5. Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động kinh doanh .................................4
1.1.5.1. Các nhân tố chủ quan...........................................................................................4
1.1.5.2. Các nhân tố khách quan .......................................................................................4
1.2. Tài liệu phân tích .......................................................................................................5
1.2.1. Bảng cân đối kế toán...............................................................................................5
1.2.2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ..................................................................5
1.3. Nội dung phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp ....................5
1.3.1. Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản .........................................................................5
1.3.1.1. Hiệu suất sử dụng tài sản .....................................................................................5
1.3.1.2. Hiệu suất sử dụng tài sản dùng vào hoạt động sản xuất kinh doanh ..................6
1.3.2. Phân tích hiệu quả sử dụng nguồn vốn ..................................................................6
1.3.2.1. Phân tích hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu........................................................6
1.3.2.2. Phân tích hiệu quả sử dụng vốn vay....................................................................6
1.3.2.3. Phân tích hiệu suất sử dụng vốn lưu động ..........................................................7
1.3.3. Phân tích hiệu quả sử dụng chi phí.........................................................................7
1.3.3.1. Tỷ lệ giá vốn hàng bán trên doanh thu thuần ......................................................7
1.3.3.2. Tỷ lệ chi phí bán hàng trên doanh thu thuần .......................................................8
1.3.3.3 Tỷ lệ chi phí quản lý doanh nghiệp trên doanh thu thuần....................................8

2.2.3.1. Tỷ lệ giá vốn hàng bán trên doanh thu thuần ....................................................24
2.2.3.2. Tỷ lệ chi phí bán hàng trên doanh thu thuần .....................................................24
2.2.3.3. Tỷ lệ chi phí quản lý doanh nghiệp trên doanh thu thuần.................................25
2.2.4. Phân tích kết quả kinh doanh................................................................................25
2.2.4.1. Lợi nhuận gộp biên ............................................................................................25
2.2.4.2. Lợi nhuận ròng biên ...........................................................................................26
2.2.5. Phân tích khả năng sinh lời của công ty ...............................................................27
2.2.5.1. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu .......................................................................27
2.2.5.2. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu của hoạt động sản xuất kinh doanh .............27
2.2.5.3. Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) ................................................................28
2.2.5.4. Tỷ suất sinh lời kinh tế của tài sản (RE) ...........................................................29
2.3. Đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh của công ty cổ phân công kỹ nghệ IPP đà
năng .................................................................................................................................29


2.3.1. Kết quả đạt được ...................................................................................................29
2.3.2. Hạn chế và nguyên nhân .......................................................................................30
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG KỸ NGHỆ IPP ĐÀ NẴNG...................31
3.1. Thuận lợi và khó khăn .............................................................................................31
3.1.1. Thuận lợi ...............................................................................................................31
3.1.2. Khó khăn ...............................................................................................................31
3.2 Định hướng của công ty trong năm tới để nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh
của công ty ......................................................................................................................32
3.3. Những giải pháp cụ thể ............................................................................................33
3.3.1. Xác định chính sách tài trợ, cơ cấu vốn hợp lý ....................................................33
3.3.2. Sử dụng hợp lý chính sách bán chịu để tăng doanh thu .......................................35
3.3.3. Tăng cường tham gia hoạt động trên thị trường tài chính ..................................35
3.3.4. Quản lý tốt chi phí................................................................................................35
3.3.5. Nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản lưu động-Vốn lưu động ..............................36



DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1. Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần ...............15
Bảng 2.2. Bảng cân đối kế toán của công ty cổ phần công kỹ nghệ IPP đà nẵng giai
đoạn 2013 – 2015 ............................................................................................................18
Bảng 2.3.bảng phân tích hiệu suất sử dụng tài sản ........................................................20
Bảng 2.4.Bảng phân tích hiệu suất sử dụng tài sản dùng vào hoạt động kinh doanh ...20
Bảng 2.5. Bảng phân tích khả năng sinh lời trên VCSH ...............................................21
Bảng 2.6. Bảng phân tích số vòng quay của vốn chủ sở hữu ........................................21
Bảng 2.7. Bảng phân tích hiệu quả sử dụng vốn vay .....................................................22
Bảng 2.8.Bảng phân tích số vòng luân chuyển VLĐ .....................................................22
Bảng 2.9. Bảng phân tích số ngày luân chuyển vốn lưu động .......................................23
Bảng 2.10. Bảng phân tích số tiền tiết kiệm hay lãng phí do tốc độ luân .....................23
chuyển vốn thay đổi ........................................................................................................23
Bảng 2.11. Bảng phân tích giá vốn hàng bán trên doanh thu thuần ..............................24
Bảng 2.12. Bảng phân tích tỷ lệ chi phí bán hàng trên doanh thu thuần .......................24
Bảng 2.13. Bảng phân tích tỷ lệ chi phí quản lý doanh nghiệp trên doanh thu .............25
thuần ................................................................................................................................25
Bảng 2.14. Bảng phân tích lợi nhuận gộp biên của công ty ..........................................26
Bảng 2.15. Bảng phân tích lợi nhuận ròng biên .............................................................26
Bảng 2.16. Bảng phân tích tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu .........................................27
Bảng 2.17 Bảng phân tích tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu của hoạt động sản ............27
xuất kinh doanh ...............................................................................................................27
Bảng 2.18 Bảng phân tích tỷ suất lợi nhuận trên tài sản ................................................28
Bảng 2.19 Bảng phân tích tỷ suất sinh lời kinh tế của tài sản .......................................29


LỜI MỞ ĐẦU
Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh giúp công ty tự đánh giá về thế

Chương 2. Phân tích thực trạng về hiệu quả hoạt động kinh doanh của công
ty CP công kỹ nghệ IIP đà nẵng qua 3 năm 2013-2015
Chương 3. Giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của công ty
CP công kỹ nghệ IIP đà nẵng
Đề tài này được hoàn thành nhờ sự hướng dẩn tận tình của cô Nguyễn Thị Ái
Linh, cùng với sự giúp đỡ của ban giám đốc công ty và anh chị trong bộ phận kế
toán. Mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng do thời gian và kiến thức còn hạn chế
nên báo cáo không tránh khỏi những sai sót. Em rất mong nhận được sự bổ sung


và góp ý của thây cô giáo và các anh chị trong phòng kế toán của công ty CP
công kỹ nghệ IIP đà nẵng.
Em xin chân thành cảm ơn!
Đà nẵng, tháng 2 năm 2016
Sinh viên thực hiện

Trần Công Sỹ


CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÍ LUẬN CHUNG VỀ PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
1.1. Khái quát chung về phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh
1.1.1. Khái niệm về phân tích hiệu quả hoạt động
1.1.1.1. Khái niệm về hiệu quả hoạt động kinh doanh
Đứng trên nhiều góc độ khác nhau có những quan niệm khác nhau về hiệu
quả hoạt động.
-Nếu hiệu quả hoạt động theo mục đích: Hiệu quả hoạt động là hiệu số giữa
kết quả thu được và chi phí bỏ ra. Cách hiểu này đồng nhất với lợi nhuận của
doanh nghiệp.
- Nếu trên góc độ từng yếu tố để xem xét thì hiệu quả thể hiện trình độ và

mình.
- Là cơ sở quan trọng để ra các quyết định kinh doanh


- Công cụ quan trọng trong những chức năng quản trị có hiệu quả của
doanh nghiệp
- Biện pháp quan trọng để phòng ngừa rủi ro
- Phân tích giúp dự đoán và điều chỉnh các hoạt động kinh doanh
- Hữu dụng cho cả những đối tượng bên trong và bên ngoài công ty.
1.1.5. Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động kinh doanh
1.1.5.1. Các nhân tố chủ quan
a. Nhân tố con người
Con người là nhân tố quyết định cho mọi hoạt động trong doanh
nghiệp. Trong thời đại này, hàm lượng chất xám ngày càng cao thì trình độ
chuyên môn của người lao động có ảnh hưởng rất lớn tới kết quả hoạt động kinh
doanh của doanh nghiệp, nhất là cán bộ quản lý.
b. Nhân tố tài chính
Khả năng tài chính là vấn đề quan trọng hàng đầu giúp cho doanh
nghiệp có thể tồn tại trong nền kinh tế. Doanh nghiệp có khả năng tài chính thì
không những đảm bảo cho các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp diễn ra
lien tục ổn định mà còn có thể đưa ra những chiến lược phát triển doanh nghiệp
phù hợp với doanh nghiệp mình. Khả năng tài chính của doanh nghiệp ảnh
hưởng trực tiếp tối uy tín của doanh nghiệp, tới khả năng chủ động kinh doanh,
khả năng tiêu thụ và khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp. Do đó tình hình tài
chính có tác động rất mạnh tới hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.
c. Nhân tố cơ sở vật chất
Cơ sở vật chất kỹ thuật là yếu tố vật chất hữu hình quan trọng phục vụ
cho quá trình kinh doanh của doanh nghiệp, giúp doanh nghiệp tiến hành các
hoạt động kinh doanh. Cơ sở vật chất kỹ thuật của doanh nghiệp càng được bố
trí hợp lý bao nhiêu càng góp phần đem lại hiệu quả kinh doanh cao bấy nhiêu.

khái quát quá trình hình thành tài sản của doanh nghiệp.
Theo chế độ báo cáo kết toán hiện hành, kết cấu của bảng cân đối kế toán
được chia làm hai phần: tài sản và nguồn vốn và được thiết kế theo kiểu một bên
hoặc hai bên.
1.2.2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là báo cáo tổng hợp, phản ánh tổng
quát tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ kế toán của
doanh nghiệp.
Thông qua báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh có thể kiểm tra tình hình
thực hiện kế hoạch thu nhập, chi phí và kết quả từng loại hoạt động cũng như kết
quả chung toàn doanh nghiệp.
Thông qua báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh có thể đánh giá hiệu quả
và khả năng sinh lời của doanh nghiệp
1.3. Nội dung phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
1.3.1. Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản
Quá trình kinh doanh suy cho cùng là quá trình tìm kiếm lợi nhuận. Để đạt
được lợi nhuận tối đa trong phạm vi và điều kiện có thể, doanh nghiệp phải sử
dụng triệt để các loại tài sản trong quá trình kinh doanh để tiết kiệm vốn. Hiệu
suất sử dụng tài sản sẽ cho thấy hiệu quả sử dụng tài sản ở doanh nghiệp như thế
nào.
1.3.1.1. Hiệu suất sử dụng tài sản
Doanh thu thuần
Hiệu suất sử dụng tài sản =
Tổng tài sản bình quân
Chỉ tiêu này cho biết: bình quân 1 đồng tài sản tham gia vào quá trình kinh
doanh tạo ra bao nhiêu đồng doanh thu thuần. Hiệu suất sử dụng tài sản càng lớn
thì hiệu quả sử dụng tài sản càng cao và ngược lại. Nếu chỉ tiêu này thấp chứng
tỏ các tài s ản vận động chậm làm cho doanh thu của doanh nghiệp giảm.



1.3.2.2. Phân tích hiệu quả sử dụng vốn vay
Phân tích hiệu quả sử dụng vốn vay là căn cứ để các nhà quản trị kinh
doanh đưa ra quyết định có cần vay them tiền để đầu tư vào hoạt động kinh
doanh không, nhằm góp phần bảo đảm vốn cho doanh nghiệp.
Lợi nhuận trước thuế + Chi phí lãi vay
Khả năng thanh toán lãi vay =
Chi phí lãi vay


Chỉ tiêu này phản ánh độ an toàn, khả năng thanh toán lãi vay của doanh
nghiệp. Chỉ tiêu này càng cao thì khả năng sinh lợi của vốn vay càng tốt, đó là
sự hấp dẫn các nhà đầu tư vào hoạt động kinh doanh và ngược lại.
1.3.2.3. Phân tích hiệu suất sử dụng vốn lưu động
a. Số vòng luân chuyển vốn lưu động ( Hvld)
Doanh thu thuần
Hvlđ =
Vốn lưu động bình quân
Chỉ tiêu này cho biết bình quân trong kỳ, VLĐ quay được mấy vòng. Số
vòng luân chuyển VLĐ càng cao thì tốc độ luân chuyển VLĐ càng nhanh, số
ngày luân chuyển 1 vòng càng ngắn và ngược lại.
b. Số ngày luân chuyển VLĐ (Nvlđ)
Thời gian phân tích (360)
Nvlđ =
Số vòng luân chuyển vốn lưu động
Chỉ tiêu này cho biết bình quân trong kỳ VLĐ quay được mấy vòng.
c. Số tiền VLĐ tiết kiệm hay lãng phí do tốc độ luân chuyển vốn thay
đổi
Việc phân tích tình hình sử dụng vốn lưu động cũng cần phải làm rõ
số vốn tiết kiệm (-) hay lãng phí (+) do thay đổi tốc độ luân chuyển bằng công
thức sau:

Chi phí quản lý doanh nghiệp
Tỷ lệ chi phí QLDN trên DTT =
x 100%
Doanh thu thuần
Chỉ tiêu này cho biết để thu được 100 đồng DTT doanh nghiệp phải bỏ ra
bao nhiêu chi phí quản lý. Tỷ lệ này càng nhỏ chứng tỏ hiệu quả quản lý càng
cao và ngược lại.
1.3.4. Phân tích kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
1.3.4.1. Lợi nhuận gộp biên
Lợi nhuận gộp
LN gộp biên =
Doanh thu thuần
( LN gộp = DTT – giá vốn hàng bán)
Chỉ tiêu này phản ánh kết quả của hoạt động kinh doanh, chỉ tiêu này có ý
nghĩa cứ 100 đồng DTT sinh ra bao nhiêu đồng lợi nhuận gộp.
1.3.4.2. Lợi nhuận ròng biên
Lợi nhuận sau thuế
Lợi nhuận ròng biên =
Doanh thu thuần
Chỉ tiêu này phản ánh kết quả cuối cùng của hoạt động kinh doanh của
doanh nghiệp, có ý nghĩa cứ 100 đồng DTT có bao nhiêu đồng lợi nhuận sau
thuế.
1.3.5. Phân tích khả năng sinh lời trong doanh nghiệp
Lợi nhuận là mục đích cuối cùng của quá trình kinh doanh. Lợi nhuận
càng cao, doanh nghiệp càng khẳng định vị trí và sựu tồn tại của mình. Song,
nếu chỉ đánh giá qua chỉ tiêu lợi nhuận, thì nhiều khi kết luận về chất lượng kinh
doanh có thể bị sai lầm bởi có thể số lợi nhuận này chưa tương xứng với lượng
vốn mà chi phí bỏ ra, lượng tài sản đã sử dụng. Vì vậy các nhuận trong mối quan
hệ với doanh thu, vốn kinh doanh mà doanh nghiệp đã huy nhà phân tích sử
dụng tỷ số để đạt được lợi động vào kinh doanh.

DOANH CỦA CÔNG TY CP CÔNG KỸ NGHỆ IPP ĐÀ NẴNG
2.1. Giới thiệu khái quát công ty CP công kỹ nghệ IPP đà nẵng
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của công ty
- Tên công ty: Cổ phần công kỹ nghệ IPP đà nẵng
- Giám đốc hiện tại của công ty: Trần Công Phú
- Giấy phép đăng ký số: 0401525010
- Vốn điều lệ: 5.000.000.000 VNĐ
- Trụ sở chính: 314 Trường Chinh, Quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng
- Ngoài ra, còn có 2 văn phòng hoạt động hai chiều:
+ 354 Cách Cạng Tháng Tám : Xuất khẩu lao động dịch vụ du lịch.
+ 786 Trần Cao Vân : Các lĩnh vực kinh doanh khác.
- Email: [email protected]
- Hình thức thức hoạt động chính:, Tư vấn thiết kế lắp đặt thiết bị điện lạnh
chuyên nghiệp, tư vấn xuất khẩu lao động
- Lĩnh vực hoạt động, kinh doanh:
+ Hoạt động của các trung tâm đại lí tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động,
việc làm, cung ứng nguồn lao động quốc tế
+ Tư vấn giải pháp và chuyển giao công nghệ về thiết bị điện tử, viễn thông tin
học,
+ Tổ chức sự kiện
+ Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
+ Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
+ Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác có liên quan đến vận tải
+ Bán lẻ máy vi tính, thiệt bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các
cửa hàng chuyên doanh
+ Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
+ Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
2.1.2. Bộ máy quản lý của công ty cổ phần công kỹ nghệ IPP đà nẵng
Bộ máy quản lý của công ty được tổ chức gọn nhẹ, khoa học, phù hợp với đặc
điểm kinh doanh và điều lệ hoạt động của công ty, bao gồm: Chủ tịch Hội đồng


Kế toán

Văn phòng 1

Phòng hành
chính, dân sự

Văn phòng 2

Phòng đào
tạo

Xuất, nhập khẩu

2.1.3.2. Chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận
* Chủ tịch Hội đồng quản trị: Hoạt động kinh doanh và các công việc của công
ty phải chịu sự quản lý hoặc chỉ đạo thực hiện của Hội đồng quản trị. Hội đồng
quản trị là cơ quan có đầy đủ quyền hạn để thực hiện tất cả các quyền nhân danh
công ty trừ những thẩm quyền thuộc về Đại hội cổ đông, có nhiệm vụ:
- Lập chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng quản trị.
- Chuẩn bị hoặc tổ chức việc chuẩn bị chương trình, nội dung, tài liệu phục vụ
cuộc họp,triệu tập và chủ tọa cuộc họp Hội đồng quản trị.
- Tổ chức việc thông qua quyết định của Hội đồng quản trị.
- Giám sát quá trình tổ chức thực hiện các quyết định của Hội đồng quản trị.
- Các quyền và nhiệm vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty


* Giám đốc:
- Là người lãnh đạo cao nhất có trách nhiệm điều hành hoạt động sản xuất kinh

ty tổ chức gọn nhẹ và đơn giản. Phòng kế toán với chức năng thu thập thông tin,


số liệu phản ánh ghi chép trên các sổ sách kế toán theo các mẫu biểu quy định và
thanh quyết toán với cơ quan cấp trên và các cơ quan chức năng nhà nước.
Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán tại công ty cổ phần công kỹ nghệ IIP đà nẵng
Kế toán trưởng

Phó kế toán

Kế
toán
tổng
hợp

Kế
toán
tiền
lương,
vật tư
hàng

Kế toán
công
nợ,
thanh
toán với
khách

Kế


16.978,81

30.267,07

38.469,45

13.288,27

78,3

8.202,38

27,1

27,78

45,18

21,20

17,40

62,6

-23,99

-53,1

DTT về bán hàng và cung cấp dịch vụ


Lợi nhuận gộp

1.916,35

7.231,64

8.254,10

5.315,29

277,4

1.022,46

14,1

Doanh thu hoạt động tài chính

1.404,62

1.510,97

2.801,32

106,35

7,6

1.290,35


59,5

Chi phí bán hàng

247,98

376,57

444,87

128,59

51,9

68,30

18,1

Chi phí quản lý doanh nghiệp

350,12

418,75

508,90

68,63

19,6


119,5

0,00

59,66

60,47

59,66

0,0

0,81

1,4

49,01

10,21

92,89

-38,80

-79,2

82,68

809,8


7.109,07

9.207,76

4.496,84

172,1

2.098,69

29,5

Các khoản giảm trừ doanh thu

Chi phí tài chính

Lợi nhuận thuần từ HĐKD
Thu nhập khác
Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LNTT
Thuế thu nhập doanh nghiệp
LNST

( Nguồn: Phòng kế toán của công ty cổ phần công kỹ nghệ IPP đà nẵng giai đoạn 2013-2015 )


Qua những chỉ tiêu trên ta thấy, tình hình hoạt động kinh doanh của công ty
qua 3 năm nhìn chung ổn định và trên thực tế, công ty không ngừng đề ra biện

phí lãi vay tuy không cao so với tổng doanh thu nhưng tốc độ tăng khá nhanh


qua các năm có thể là một trở ngại của công ty khi muốn nâng cao lợi nhuận.
Công ty nên giải quyết các các khoản vay một cách dứt điểm trong thời gian
ngắn nhất để đem lại hiệu quả kinh doanh.
Chi phí bán hàng tăng qua 3 năm nhưng với tốc độ chậm. Năm 2014, chi phí
bán hàng tăng thêm 128,59 triệu đồng, tương ứng mức tăng 51.9% so với năm
2013. Năm 2015 tăng thêm 68,30 triệu đồng, tương ứng mức tăng 18.1% so với
2014. Nhìn chung , công ty đã cố gắng duy trì chi phí bán hàng ở mức thấp nhất
có thể. Đồng thời, công ty cần chú ý đến việc đào tạo chuyên môn, phong cách
chuyên nghiệp cho đội ngũ nhân viên bán hàng để phát huy hiệu quả tối đa
nguồn nhân lực.
Chi phí quản lí doanh nghiệp và chi phí khác của công ty tăng chậm qua các
năm. Năm 2015, chi phí QLDN ở mức 508,90 triệu đồng, tăng 21.5% tương ứng
mức tăng tuyệt đối 90,14 triệu đồng; chi phí khác tăng 0,81 nghìn đồng, tương
ứng tăng 1.4% so với 2014. Công ty đã hạn chế tối đa các khoản chí QLDN và
những chi phí khác không cần thiết, đảm bảo không để lãng phí tài sản công ty.
Với một công ty hay doanh nghiệp, mục tiêu cuối cùng là tìm kiếm lợi nhuận
ở mức cao nhất có thể đạt được. Doanh thu có tăng cũng chưa đảm bảo lợi
nhuận cuối cùng là lớn nhất.
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh của công ty tăng mạnh qua 3 năm.
Năm 2014 tăng 2,75 lần so với năm 2013, tương ứng tăng 4.709,87 triệu đồng.
Năm 2015 tăng lên 9.306,97 triệu đồng, tăng 1.910,43 triệu đồng, tương ứng
tăng 25.8%. Điều đó cho thấy do duy trì DTT tăng đều qua 3 năm và giảm chi
phí QLDN ở mức thấp nhất có thể nên công ty đã thu được lợi nhuận tăng nhanh
qua 3 năm như mong muốn.
Công ty đã tối đa hóa được lợi nhuận, đạt mức lợi nhuận với tốc độ tăng rất
nhanh. Tổng LNST của công ty là 7.109,07 triệu đồng, tăng 2,72 lần tương ứng
tăng tuyệt đối 4,496.84 triệu đồng so với năm 2013. Năm 2015, tổng LNST tăng


Số tiền

2014/2013
Số tiền

Chênh lệch năm
2015/2014

TT (%)

Số tiền

TT (%)

A.TÀI SẢN
I. TÀI SẢN NGẮN HẠN
1.Tiền
2.Các khoản tương đương tiền

7.995,30

60,22

9.271,81

60,28

11.301,46


321,59

2,42

314,0853

2,04

264,7317

1,38

-7,50

-2,3

-49,35

-15,7

3.Các khoản phải thu

3.630,74

27,35

3831,7782

24,91


592,66

18,9

346,17

2,61

1418,93985

9,23

1506,80925

7,83

1.072,77

309,9

87,87

6,2

5.281,69

39,78

6.108,63


828,64815

4,31

135,55

15,6

-174,11

3.967,81

29,88

4103,19195

26,68

6049,22625

31,43

135,38

3,4

1.946,03

47,4


1,47

79,14

404,2

183,60

186,0

13.276,99

100

15.380,44

100

19.247,89

100

2.103,45

15,8

3.867,45

25,1


41,12

9423,7671

48,96

1.342,64

27,0

3.100,06

49,0

2.Nợ dài hạn

1.868,57

14,07

2029,38495

13,19

1576,80225

8,19

160,81


6.427,35

48,41

7027,34925

45,69

8247,32535

42,85

600

9,3

1.219,98

17,4

0

0

0

0

0


TỔNG TÀI SẢN
B.NGUỒN VỐN

2.Nguồn kinh phí và quỹ khác
TỔNG NGUỒN VỐN

( Nguồn: Phòng kế toán của công ty cổ phần công kỹ nghệ IPP đà nẵng giai đoạn 2013-2015 )


Dựa vào bảng 2.2, nhìn chung tình hình sử dụng tài sản và nguồn vốn của
công ty có xu hướng tăng mạnh. Năm 2014 tăng 15,8% tương ứng mức tăng
tuyệt đối 2.103,45 triệu đồng so với năm 2013. Năm 2015 tăng lên 19.247,89
triệu đồng, tương ứng tăng 25.1% và mức tăng tuyệt đối 3.867,45 triệu đồng so
với năm 2014.
Về phần tài sản của công ty: công ty chủ yếu đầu tư vào các tài sản ngắn hạn,
chiếm hơn 60% tổng tài sản. Các khoản tương đương tiền có phần thay đổi trong
3 năm phân tích. Năm 2014, tiền và tương đương tiền giảm 7,50 triệu đồng,
tương ứng giảm 2.3% so với năm 2013.
Tài sản dài hạn của công ty chiếm hơn 40% tổng tài sản. Các khoản đầu tư tài
chính dài hạn qua 3 năm tăng chậm, năm 2014 đạt 6.108,63 triệu đồng, đến năm
2015 tăng được 7.946,43 triệu đồng, tăng hơn 30.1% so với năm 2014. Qua đó
cho thấy công ty sử dụng tiền để đầu tư mà sử dụng tiền mặt hiện có của công
ty.Một phần cũng bởi công ty chủ yếu hoạt động ở lĩnh vực du học xuất khẩu lao
động nên phải dùng tiền mặt là chủ yếu. Đó cũng là điều dễ hiểu khi công ty sử
dụng chủ yếu tiền mặt để đầu tư ngắn hạn.
Về phần nguồn vốn, qua số liệu 3 năm, ta thấy, nhìn chung công ty sử dụng
nguồn vốn với nợ phải trả xấp xỉ ngang nhau. Nợ phải trả tăng đều qua 3 năm,
năm 2013, nợ phải trả là 6.849,64 triệu đồng, năm 2014 trả 8.353,09 triệu
đồng, tăng 21.9% so với năm 2013. Năm 2015, nợ phải trả tăng thêm 11.000.57
triệu đồng tương ứng tăng 31.7% so với năm 2014. Mà nguồn vốn chủ sở hữu

Năm
2014

Năm
2015

Doanh thu thuần

16.951,02

30.221,89

38.448,25

13.270,86

78,29

8.226,36

27,22

Tổng tài sản

13.276,99

15.380,44

19.247,89


Số tiền

Số tiền

%

%

Hiệu suất sử dụng tài sản
(lần)

Qua bảng 2.3, ta thấy hiệu suất sử dụng tài sản của công ty tăng nhẹ.
Năm 2013, hiệu suất sử dụng tài sản là 1,28 lần, tương ứng với 1 đồng tài sản
tham gia vào quá trình kinh doanh, công ty thu được 1,28 đồng doanh thu.
Năm 2014, hiệu suất sử dụng tài sản tăng lên 2,11 lần, tức doanh thu được
2,11 đồng khi bỏ ra 1 đồng tài sản.
Năm 2015, hiệu suất sử dụng tài sản 0,11 lần so với năm 2014, tương ứng 1
đồng tài sản bỏ ra, công ty thu được 2,22 đồng doanh thu.Nguyên nhân cũng là
do tốc độ tăng trưởng doanh thu lớn hơn tốc độ tăng của tổng tài sản bình quân,
doanh thu tăng 8.226,36 triệu đồng (27.22%) trong khi tổng tài sản bình quân
chỉ tăng 2.979,77 triệu đồng (20.79%).
Chỉ tiêu này so với bình quân nghành tương đối tốt.Qua phân tích ta cũng thấy
được vòng quay tài sản có xu hướng tăng qua các năm. Điều nàycho thấy, tài
sản công ty vận động tương đối nhanh, làm cho doanh thu công ty tăng đáng kể.
2.2.1.2. Hiệu suất sử dụng tài sản dùng vào hoạt động kinh doanh
Bảng 2.4.Bảng phân tích hiệu suất sử dụng tài sản dùng vào hoạt động kinh doanh
Đvt: triệu đồng
Chỉ tiêu

Cuối năm


13.270,86

78,29

8.226,36

27,22

DTT hoạt động tài chính

1.404,62

1.510,97

2.801,32

106,35

7,57

1.290,35

85,40

Tổng tài sản bình quân

13.276,99

14.332,00



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status