ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ
PHẪU THUẬT MỘNG THỊT
GHÉP KẾT MẠC TỰ THÂN MẢNH RỘNG CẢI TIẾN
Người hướng dẫn : PGS.TS NGUYỄN CÔNG KIỆT
Người thực hiện: BS NGUYỄN VĂN LÀNH
1
NỘI DUNG
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
3. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
4. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
5. KẾT LUẬN
6. KIẾN NGHỊ
2
ĐẶT VẤN ĐỀ
MỘNG THỊT
Tình trạng tăng sinh lành tính trên bề mặt nhãn cầu.
Ảnh hưởng sinh hoạt.
recurrent pterygium. Ophthalmologe 1996;93:219–23.
4
CÁC PHƯƠNG PHÁP AN TOÀN, TÁI PHÁT THẤP
GHÉP MÀNG ỐI :
Ưu điểm :
Nhược điểm :
• Biến chứng rất ít.
• Tái phát ≈ 1-14,8%.
• Rất cần thiết trong
• Không sẵn có.
trường hợp thiếu KM.
5
DÁN KEO FIBRIN
Cohen khởi xướng 1993, Sing P.K.(2013), Malhotra C.(2015)
Đặc điểm : Cắt không rộng, Mảnh ghép nhỏ : 6mm × 4mm
Ưu điểm:
Nhược điểm :
• Đơn giản.
• Biến chứng co kéo mảnh ghép 4-12%.
• Nhanh : ≈ 11’ - 23’
• Biến chứng thải mảnh ghép 2-10%.
• Ít đau, dễ chịu.
• Tái phát 0-10%.
• Mảnh ghép nhỏ
Khó đạt Thẩm mỹ tốt.
7
KỸ THUẬT P.E.R.F.E.C.T : CAG
Cắt rộng (mộng + Tenon)
Ghép rộng (14mm × 14mm)
Hirst L.W (2008) : báo cáo tiên phong, đã được phê chuẩn.
Justin M.(2012), Minas T.(2013), Allam W.A.(2016) áp dụng.
Ưu điểm :
TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU NƯỚC NGOÀI
NĂM
TÁC GIẢ
PHƯƠNG PHÁP
TÁI PHÁT (%)
THẨM MỸ
2012
John A.
CAG + AMG
0
2013
Aslan L.
WCF
13
2014
Kurian A.
Sing P.K.
CAG + Fibrin
10
2011
Mitra S.
CAG + Autoblood
0
2016
Sirisha G.
CAG + Autoblood
2
2014
Kurian A.
CAG + Autoblood
8,16
Justin M.
P.E.R.F.E.C.T
2,7
9
TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU TRONG NƯỚC
NĂM
TÁC GIẢ
PHƯƠNG PHÁP
TÁI PHÁT (%)
THẨM MỸ
2000 Phạm T. Khánh Vân
Ghép KM tự thân ± MMC
2002 Trịnh Bạch Tuyết
CRA
4,5
AMG
3,85
2011 Nguyễn Văn Thi
CAG / CRA +MMC
2012 Nguyễn H. Thụy Khanh
CAG + Fibrin
2014 Võ Thị Hoàng Lan
CAG + CsA
12,04
2015 Lê Văn Giang
CAG + AMG
2,24
100%*
2015 Nguyễn Thị Kim Chi
P.E.R.F.E.C.T / CAG + MMC
• Sót mô mộng + bao Tenon[1],[2]
Do phẫu thuật
• Bề mặt ghép ghồ ghề.
.
TÁC
• Mảnh ghép không cố định.
ĐỘNG
• Kiểm soát viêm kém.
ĐƯỢC
YẾU TỐ PHẪU THUẬT VIÊN, THIẾT BỊ.
[1]
[2]
Barraquer JI. Etiology, pathogenesis, and treatment of the pterygium. In: Transactions of the New Orleans Academy
of Ophthalmology: Symposium on Medical and Surgical Diseases of the Cornea. St. Louis: Mosby; 1980:167–78.
Hirst LW. Prospective study of primary pterygium surgery using pterygium extended removal followed by
extended conjunctival transplantation. Ophthalmology 2008;115(10):1663–72. Epub 2008/06/17.
11
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
MỤC TIÊU TỔNG QUÁT
Dân số nghiên cứu:
Bệnh nhân đến khám và điều trị Khoa Mắt BVĐK GIA LAI
từ 6/2015 đến 9/2015 được chẩn đoán là mộng thịt nguyên
phát góc mũi từ độ I đến độ IV.
13
TIÊU CHUẨN CHỌN MẪU
Trên 18 tuổi.
Bị mộng thịt góc mũi nguyên phát độ I, II, III và IV
Đồng ý tham gia nghiên cứu
Chỉ số nhãn áp Từ 16 - 22mmHg (Schiotz).
TIÊU CHUẨN LOẠI TRỪ
Mộng thịt tái phát.
Mắc bệnh về mắt gây ảnh hưởng phẫu thuật
Mắc bệnh : ung thư, lao, tiểu đường, cao huyết áp.
14
CỠ MẪU
Đánh giá tỷ lệ tái phát của 1 mẫu
n
2
U
KHÁM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG
TƯ VẤN CHẤP NHẬN THAM GIA NGHIÊN CỨU
TIẾN HÀNH PHẪU THUẬT
THEO DÕI ( 1 tuần,1-3-6-12 THÁNG)
THỐNG KÊ, PHÂN TÍCH SỐ LIỆU
16
BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU
BIẾN SỐ NỀN :
Dịch tễ: Tuổi, giới, nơi ở, môi trường làm việc.
Đặc điểm lâm sàng: Mắt bị mộng, độ mộng, hình thái, thời
gian phẫu thuật, thị lực, nhãn áp.
BIẾN SỐ KHẢO SÁT :
Hiệu quả về chức năng :
• Thời gian hết kích thích
• Cải thiện thị lực
Hiệu quả về cấu trúc giải phẫu :
• Tái phát
• Phục hồi thẩm mỹ
Hỗ trợ liếc mắt xuống khi BN hợp tác kém.
Lấy mảnh ghép cực trên đạt tiêu chuẩn.
8mm
20
SO SÁNH MẢNH GHÉP VỚI P.E.R.F.E.C.T
14mm
14mm
P.E.R.F.E.C.T
(Allam WA.)
5mm
12mm
[1] Minas T.Coroneo, Jeanie J.Y.Chui. Pterygium.Ocular surface diseases: Cornea, conjunctival and tear film. Elsevier Saunders
2013;18(1):133-136
21
Cải tiến 3 : Chỉ 1 đường khâu vắt nylon 10-0 + phủ KM
cực trên
Cố định mảnh ghép.
Tạo độ cong bờ vùng rìa.
Tạo bản lề cửa.
• Uống kháng viêm: Serratiopeptidase 10mg, 1v × 3l/ngày × 5
ngày.
• Nhỏ kháng sinh: Moxifloxacine 1 tuần.
• Nhỏ kháng viêm: Prednisolone 0,1% 4l/ngày × 2 tuần (sau khi
cắt chỉ và bảo đảm giác mạc không bắt màu Fluo).
• Nước mắt nhân tạo.
• Băng mắt 1 tuần, cắt chỉ.
24
PHÂN TÍCH SỐ LIỆU
• Phần mềm SPSS.
• Kết quả đựợc trình bày minh họa dưới dạng tần số,
tần suất qua bảng, biểu đồ trong phần mềm
Microsoft Office 2010.
25